Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường THCS Chu Văn An thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873768-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường THCS Chu Văn An thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar
Số hiệu KHLCNT 20210869712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:30:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,563,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời kéo tay
- Đặc điểm thiết bị 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trường THCS Chu Văn An thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar
Trường THCS Chu Văn An thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar
270 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia. Địa chỉ: Số 52 Trần Huy Liệu – P. Tân Thành - TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,1486100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V33,5595m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V60,1331m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V45,7062m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,2085100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,6256100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,6256100m3/1km
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V45,3674m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V60,7122m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,2532m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,718m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,5387m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V46,0535m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,4477m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,4663100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,7723100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,9597100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,5445100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V5,4309100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,3071100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6316tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,3403tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2877tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V12,0767tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5602tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,3922tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,3315tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3717tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,0937tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3741tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,4564tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,0558tấn
33Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V70,8256m3
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V57,9111m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V6,9124m3
36Gia công xà gồ thép, Li tô, đà trần thépChương V2,707tấn
37Lắp dựng xà gồ Li tô, đà trần thépChương V2,707tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,0862100m2
39Tôn úp nócChương V39,18m2
40Lợp mái ngói tráng men 303x406, 11v/m2, chiều cao Chương V0,3016100m2
41Ngói úp nóc 145x270Chương V38Viên
42Ngói cuối nóc 180x240Chương V2Viên
43Ngói ba chạc 345x450Chương V1Viên
44Thi công trần tôn lạnhChương V309,12m2
45Nẹp chỉ nhôm V20Chương V471,2m
46GC và Lắp dựng lan can sắt, cầu thang NOXChương V49,26m2
47Láng granitô cầu thangChương V91,525m2
48GCLD cửa đi sắt kính ( đã bao gồm chốt bản lề, chưa bao gồm sơn và khoá)Chương V86,5536m2
49GCLD cửa sổ sắt kính (đã bao gồm phụ kiện chưa bao gồm sơn)Chương V86,7152m2
50GCLD khung sắt kính và phụ kiện, chưa sơnChương V15,414m2
51GCLD song sắt bảo vệ cửa hoàn thiệnChương V132,6624m2
52Khoá tay gạt cửa điChương V16Bộ
53Sơn cửa, lan can, cầu thang các loại 2 nước (sơn kẽm 2 thành phần)Chương V182,0588m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V721,5248m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V738,29m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V330,15m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V284,7371m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V286,322m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V542,6845m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V188,88m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V289,904m
62GC&LĐ biểu tượng giáo dụcChương V1cái
63GCLD Nắp tôn lên máiChương V1cái
64Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75Chương V10,362m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Chương V44,64m2
66Lát nền gạch Ceramic kích thước 500x500, vữa XM mác 75Chương V649,615m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Tezaro 400x400, vữa XM mác 75Chương V10,8m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng CT11A (1KG/2.5M2/2 LỚP)Chương V55,5m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V55,5m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V25,45m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V738,29m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongChương V721,5248m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.443,8936m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V738,29m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V2.165,4184m2
76Tủ thép âm tường 300x200x150Chương V2hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V1cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V65cái
81Lắp đặt ổ cắm baChương V17cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V32cái
83Lắp đặt các loại đèn LeD bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V51bộ
84Đèn led panel nổi đèn tròn 24wChương V14bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
86Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V260m
87Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V80m
88Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V160m
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V1.316m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10mmChương V400m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V8hộp
93Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V1,08100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,32100m
95Lắp đặt Co PVC D90mmChương V24cái
96Lắp đặt Co PVC D60mmChương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát trànChương V0,04100m
98Cầu chắn rácChương V16cái
99Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm thông dầm đường kính ống 50mmChương V0,02100m
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,192100m3
101Lắp đặt dây đồng trần C50mm2Chương V45m
102Lắp đặt cáp thoát sét cao thế CV50mm2Chương V35m
103Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi16 L=2,4mChương V8cọc
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,192100m3
105LĐ kim thu sét ESE NIMBUS 15; bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51mChương V1cái
106Cột đỡ FI60 cao 6M + dây neo + chân đếChương V1Cái
107Hóa chất gen làm giảm điện trởChương V8Bao
108Mối hàn hóa nhiệtChương V8Mối
109Hộp kiểm traChương V1Hộp
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,4100m
111LĐ tủ PCCC trong nhà 600x400x200Chương V2cái
112Lắp đặt bình CC MFZ8Chương V2bình
113Lắp đặt bình MT3Chương V2bình
114Bảng tiêu lệnh PCCCChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn1
3 Máy phát điện 12 KW1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L2
5 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Giàn giáo (bộ) Tốt100
8 Máy thủy bình Tốt1
9 Đầm dùi 1,5KW2
10 Đầm cóc 70Kg2
11 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
12 Đầm bàn 1,0KW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
14 Tời kéo tay 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->