Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục hoàn trả đường công vụ đoạn qua thành phố Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872854-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục hoàn trả đường công vụ đoạn qua thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210840291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ và nguồn ngân sách địa phương (nguồn tiền đất – bao gồm cả khai thác quỹ đất hai bên đường, vượt thu, kết dư và khác), huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:21:00 đến ngày 2021-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,264,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.897125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79425E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp, gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 16 T
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 6 - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh 6 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7 - 10 T
- Đặc điểm thiết bị 7 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >= 1.000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (công trình giao thông) do Bộ Xây dung cấp, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục hoàn trả đường công vụ đoạn qua thành phố Vinh
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (giai đoạn 1)
05 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ và nguồn ngân sách địa phương (nguồn tiền đất – bao gồm cả khai thác quỹ đất hai bên đường, vượt thu, kết dư và khác), huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An – Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.844.530 – Fax: 02383.849.670 - Bên mời thầu: Ban QLDA CTGT Nghệ An - Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.842.830 – Fax: 02383.837.201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông VINACO; địa chỉ: Số 217 - đường Lê Lợi - TP Vinh - tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An; địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA CTGT Nghệ An; địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An; địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An – Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.844.530 – Fax: 02383.849.670 - Bên mời thầu: Ban QLDA CTGT Nghệ An - Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.842.830 – Fax: 02383.837.201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với công trình giao thông đường bộ) trở lên. - Các tài liệu chứng minh: Tư cách hợp lệ của nhà thầu; về tính hợp lệ của E-HSDT; năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An – Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.844.530 – Fax: 02383.849.670 - Bên mời thầu: Ban QLDA CTGT Nghệ An - Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.842.830 – Fax: 02383.837.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An – Số 03, Trường Thi, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.844.522 – Fax: 02383.843.049.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Ban QLDA CTGT Nghệ An - Số 47, Lê Hồng Phong, TP Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An – Số 20, Trường Thi, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.594.554 hoặc 0983037314 hoặc 0988384999.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ (tuyến số 01)Chương V - Phần 2978,43m3
2Đào hữu cơ (tuyến số 02)Chương V - Phần 2151,93m3
3Đào hữu cơ (tuyến số 03)Chương V - Phần 2112,41m3
4Đắp đất K95 (tuyến số 01)Chương V - Phần 21.936,33m3
5Đắp đất K95 (tuyến số 02)Chương V - Phần 2277,78m3
6Đắp đất K95 (tuyến số 03)Chương V - Phần 2214,25m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 01Chương V - Phần 29.345,79m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 02Chương V - Phần 21.616,19m2
3Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 03Chương V - Phần 21.084,76m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12 cm + Bù vênh dày trung bình 0,6 cm (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 01Chương V - Phần 29.345,79m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12 cm + Bù vênh dày trung bình 0,6 cm (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 02Chương V - Phần 21.616,19m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12 cm + Bù vênh dày trung bình 0,6 cm (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 03Chương V - Phần 21.084,76m2
7Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 01Chương V - Phần 29.345,79m2
8Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 02Chương V - Phần 21.616,19m2
9Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt đường hoàn trả (KC1)) – Tuyến số 03Chương V - Phần 21.084,76m2
10Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Kết cấu mặt đường vuốt nối về đường cũ, cầu, cống bản lớn (KC2)) – Tuyến số 01Chương V - Phần 2266,87m2
11Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Kết cấu mặt đường vuốt nối về đường cũ, cầu, cống bản lớn (KC2)) – Tuyến số 03Chương V - Phần 256,14m2
12Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6 cm (Kết cấu mặt đường vuốt nối về đường cũ, cầu, cống bản lớn (KC2)) – Tuyến số 01Chương V - Phần 2266,87m2
13Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6 cm (Kết cấu mặt đường vuốt nối về đường cũ, cầu, cống bản lớn (KC2)) – Tuyến số 03Chương V - Phần 256,14m2
14Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt đường vuốt nối về đường cũ, cầu, cống bản lớn (KC2)) – Tuyến số 01Chương V - Phần 2266,87m2
15Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt đường vuốt nối về đường cũ, cầu, cống bản lớn (KC2)) – Tuyến số 03Chương V - Phần 256,14m2
16Mặt đường bê tông xi măng M200 (Gia cố lề) – Tuyến số 01Chương V - Phần 215,86m3
17Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 cm dày 10 cm (Gia cố lề) – Tuyến số 01Chương V - Phần 288,13m2
18Giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề) – Tuyến số 01Chương V - Phần 288,13m2
19Đào khuôn (Gia cố lề) – Tuyến số 01Chương V - Phần 217,35m3
C ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5 kg/m2 (Vuốt nối đường đá dăm láng nhựa) – Tuyến số 01Chương V - Phần 2243,64m2
2Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5 kg/m2 (Vuốt nối đường đá dăm láng nhựa) – Tuyến số 02Chương V - Phần 261,74m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6 cm (Vuốt nối đường đá dăm láng nhựa) – Tuyến số 01Chương V - Phần 2243,64m2
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6 cm (Vuốt nối đường đá dăm láng nhựa) – Tuyến số 02Chương V - Phần 261,74m2
5Tạo nhám mặt đường cũ (Vuốt nối đường đá dăm láng nhựa) – Tuyến số 01Chương V - Phần 2243,64m2
6Tạo nhám mặt đường cũ (Vuốt nối đường đá dăm láng nhựa) – Tuyến số 02Chương V - Phần 261,74m2
7Mặt đường bê tông xi măng M200 (Vuốt nối đường bê tông xi măng) – Tuyến số 01Chương V - Phần 220,43m3
8Mặt đường bê tông xi măng M200 (Vuốt nối đường bê tông xi măng) – Tuyến số 02Chương V - Phần 22,58m3
9Mặt đường bê tông xi măng M200 (Vuốt nối đường bê tông xi măng) – Tuyến số 03Chương V - Phần 23,99m3
10Đắp đất K95 – Tuyến số 01Chương V - Phần 213,24m3
11Đắp đất K95 – Tuyến số 02Chương V - Phần 22,65m3
12Đắp đất K95 – Tuyến số 03Chương V - Phần 21,13m3
D THAY THẾ TẤM BẢN RÃNH DỌC B = 0,8 M (TUYẾN SỐ 1)
1Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnChương V - Phần 20,45m3
2Cốt thép D Chương V - Phần 241,79kg
3Cốt thép D Chương V - Phần 227kg
4Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 23tấm
E BỔ SUNG BIỂN BÁO (TUYẾN SỐ 1)
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácChương V - Phần 25cái
2Bê tông móng M150 (Biển báo tam giác)Chương V - Phần 21m3
3Đào đất hố móng (Biển báo tam giác)Chương V - Phần 24,4m3
4Đắp trả đấtChương V - Phần 23,4m3
F HOÀN TRẢ VẠCH SƠN (TUYẾN SỐ 1)
1Sơn vạch kẻ đường (Vạch người đi bộ)Chương V - Phần 24,2m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V - Phần 21Toàn bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Đối với gói thầu này không bao gồm chi phí dự phòng (0%)
I Một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, bãi đúc dầm, đất vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí di chuyển thiết bị đi và đến công trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.897125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79425E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.51
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.31
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc vật liệu xây dựng.31
4 Kỹ sư phụ trách đảm bảo giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.31
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m3 Bánh xích, gầu 1,25 m31
2 Máy đào bánh lốp 0,8 m3 Bánh lốp, gầu 0,8 m32
3 Máy ủi 110 CV Công suất 110 cv1
4 Máy san 108 CV Công suất 108 cv1
5 Máy lu rung 16 T 16 tấn1
6 Máy lu 6 - 10 T Lu tĩnh 6 - 10 tấn2
7 Ô tô tự đổ 7 - 10 T 7 - 10 tấn4
8 Ô tô tưới nước 5 m3 Dung tích 5 m31
9 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
10 Máy trộn vữa 80 lít 80 lít1
11 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường >= 1.000 lít1
12 Phòng thí nghiệm Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (công trình giao thông) do Bộ Xây dung cấp, còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->