Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826347-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210826303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 của Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:19:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 731,213,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.096821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh về khả năng huy động:- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bao gồm: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn thời hạn hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh về khả năng huy động:- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bao gồm: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn thời hạn hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh về khả năng huy động:- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bao gồm: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn thời hạn hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 mét
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, bố trí phòng ăn tại khu vực tầng P1
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 của Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh (chủ đầu tư) - Đ/c: Tầng 2, Tháp B, Trung Tâm Hành Chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3668679.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang. - Công ty TNHH Đầu tư Thiết kế Xây dựng Thương mại An Phát. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh (chủ đầu tư) - Đ/c: Tầng 2, Tháp B, Trung Tâm Hành Chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3668679.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh (chủ đầu tư) - Đ/c: Tầng 2, Tháp B, Trung Tâm Hành Chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3668679.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm Hành chính Tỉnh, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 02743.822825 - Fax: 02743.822174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, bố trí phòng ăn tại khu vực tầng P1
1Bao che khu thi côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Gói
2Xây gạch ống 8x8x18mm, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.15,6552m3
3Xây gạch ống 8x8x18mm, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,5376m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,4956m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,072m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.127,236m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.90,331m2
8Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.30,936m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.59,916m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.80,72m2
11Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.120,59m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.207,956m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.207,956m2
14CCLD giấy dán tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.135,056m2
15Kệ tivi ( vật liệu bên trong ốp lớp pima chống nước, mặt ngoài ván kháng ẩm phủ milamin màu, vân gỗ, bản lề hơi chống va đập )Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,15m2
16Tủ trang trí (trục A) chống nước, mặt ngoài ván kháng ẩm phủ milamin màu, vân gỗ, bản lề hơi chống va đập )Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,05m2
17Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm hệ TS-1000, kính cường lực 8 ly màu trắng.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,484m2
18Lắp đặt ổ cắm đôiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.120m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.310m
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
26Lắp đặt hộp nốiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.36bộ
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.240m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50m
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
31Máy diều hòa Toshiba 2HP inverterNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Bộ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2máy
33Vách compact HPL 1.5 mm ngăn phòng nhà vệ sinh (đã bao gồm tay nắm cửa, khóa, nẹp nhôm, chân chống, kẹp, bản lề và các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện vách compact...)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19,182m2
34Cung cấp lắp đặt quạt hút mùi thông gió nhà vệ sinh (đã bảo gồm quạt hút đường ống thông gió và các phụ kiện khác)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,48100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,85100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,02100m
38Lắp đặt co D34mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
39Lắp đặt Tê D34mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
40Lắp đặt co D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
41Lắp đặt Y D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
42Lắp đặt co D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
43Lắp đặt Y D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
44Lắp đặt van khóa ren D34mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
45Lắp đặt T D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
46Tủ trang trí, đặt lavabol trong nhà vệ sinh ( ván kháng ẩm phủ melamin màu gỗ )Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,6md
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,16m2
48Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
53Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
54Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn khẩn (đã bao gồm dây nguồn, ống luồn dây và các vật tư khác)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3Bộ
55Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (đã bao gồm dây nguồn, ống luồn dây và các vật tư khác)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3Bộ
56Cải tạo đầu báo khói địa chỉNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8Bộ
57Phí kết nối thiết bị, cài đặt lại địa chỉ, cài đặt lại hệ thống và test báo cháy tự động đồng bộ với tòa nhà, (đã bao gồm các chi phí dây dẫn, ống luồn dây, tủ điện đơn lập và các vật tư khác)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
58Cải tạo Đầu phun sprinkler tự độngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8Bộ
59Bình bột chữa cháy CO2 loại 5 KgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Bình
60Bình bột chữa cháy ABC loại 8 KgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Bình
61Các phụ kiện và vật tư phụ để hoàn chỉnh hệ thống chữa cháy ( bổ dung ống, co, nối, bầu giảm, keo, ty, tắc kê….)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1
62Chi phí cắt hệ thống, xả nước để đấu nối hệ thống PCCCNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Hệ
63Test áp chữa cháy 3 ngàyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1
64Dọn dẹp khu vực thi côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.141,12m2
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1133100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1133100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1133100m3/1km
68Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0484100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0176100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,484m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,484m3
72Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,22m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.15,9m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,33m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,23m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể phốtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0313100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể phốt, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,023tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4m3
79Cắt bê tông nền sân bằng máy, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.36,5m
80Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thép bằng máyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,125m3
81Đào đất bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,125m3
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,26100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m
84Lắp đặt co D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
85Đắp cát công trình bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9414m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,125m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0226100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0226100m3/1km
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,575m3
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,22100m
91Đắp cát công trình bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,5631m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0179100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0179100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0179100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.096821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh về khả năng huy động:- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bao gồm: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn thời hạn hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự đó.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh về khả năng huy động:- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bao gồm: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn thời hạn hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự đó.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh về khả năng huy động:- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bao gồm: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn thời hạn hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự đó.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 tấn.1
2 Cối trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg.1
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.1
5 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW2
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
8 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 mét20
9 Máy mài Công suất ≥ 1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->