Gói thầu: DVHC.2021: Hiệu chuẩn 220 danh mục thiết bị, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863949-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu DVHC.2021: Hiệu chuẩn 220 danh mục thiết bị, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210767797
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:42:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là177.765.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.329.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị Hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp dịch vụ (chứng minh bằng bản sao hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý có công chứng và bản sao hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 166.250.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử y sinh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ có các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Các chuẩn đo lường tương ứng với lĩnh vực hiệu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Các thông số kỹ thuật và độ không đảm bảo đo của chuẩn đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 DVHC.2021: Hiệu chuẩn 220 danh mục thiết bị, dụng cụ
Thực hiện dịch vụ hiệu chuẩn, bảo trì phục vụ hoạt động kiểm nghiệm An toàn thực phẩm của Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 559 503; Fax: 028 38 563 164.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 159 Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 559 503; Fax: 028 38 563 164.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” - Danh sách đội ngũ kỹ thuật và bản sao công chứng các chứng chỉ, bằng cấp được đào tạo. - Chứng chỉ đào tạo về Kiểm tra và hiệu chuẩn các thiết bị, dụng cụ đo lường của các thiết bị yêu cầu trong hồ sơ mời thầu - Tài liệu hướng dẫn quy trình thực hiện hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ tham gia dự thầu. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng tương tự gồm: Bản sao Hợp đồng nghiệm thu, thanh lý có công chứng và hóa đơn được sao y công ty.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 559 503; Fax: 028 38 563 164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Chính - Viện trưởng Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, phường 8, quận 8, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại 028 38 559 503, fax 028 38 563169;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính – Viện Y tế công cộng TP. Hồ Chí Minh ; 159 Hưng Phú, phường 8, quận 8, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại 028 38 559 503, fax 028 38 563169.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đặng Văn Chính - Viện trưởng Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, phường 8, quận 8, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại 028 38 559 503, fax 028 38 563169;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lò nung Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
2 Tủ chuyên dụng bảo quản mẫu Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
3 Lò nung Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
4 Tủ sấy Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
5 Tủ sấy Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
6 Tủ sấy chân không Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
7 Cân phân tích 5 số lẻ Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
8 Lò nung Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
9 Lò nung Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
10 Bề điều nhiệt Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
11 Máy đo pH S220 – Metler Toledo Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
12 Lò nung Lenton Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
13 Lò nung Nabertherm LT 15/11/B180 (15L) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
14 Lò nung Nabertherm LT 15/11/B410 (15L) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
15 Tủ sấyHãng SX: Memmert Nước SX: ĐứcModel: U60 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
16 Tủ ấm 256 lít Hãng SX: Memmert Nước SX: ĐứcModel: BE 600 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
17 Tủ ấm Hãng SX: Memmert Nước SX: ĐứcModel: BE 500 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
18 Tủ cấy vô trùng (Class II)Hãng SX: FlufranceNước SX: PhápModel: Biocyt 120 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
19 Tủ cấy vô trùngHãng SX: Telstar Nước SX: Tây Ban NhaModel: BIOSTAR Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
20 Tủ cấy vô trùngHãng SX: Telstar Nước SX: Tây Ban NhaModel: BIOSTAR Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
21 Tủ ấm lạnh SanyoHãng SX: SanyoNước SX: NhậtModel: MIR – 253 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
22 Tủ bảo quản môi trường, chất chuẩnHãng: Sanyo Nước SX: Nhật Model: MPR – 720 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
23 Tủ ấm lạnhHãng SX: SanyoNước SX: NhậtModel: MIR – 253 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
24 Tủ lạnh đông sâu (-86oC)Hãng SX: SanyoNước sản xuất: NhậtModel: MDF-U33V Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
25 Tủ ấmHãng SX: BinderNước Sx: ĐứcModel: BD240 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
26 Tủ ấm lạnhHãng SX: BinderNước Sx: ĐứcModel: KB 240 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
27 Tủ lạnh âmHãng SX: SanyoNước Sx: Nhật bảnModel: MDF 436 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
28 Tủ bảo quản môi trường, chất chuẩnHãng SX: SanyoNước SX: NhậtModel: MPR – 721 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
29 Tủ An Toàn Sinh HọcHãng SX: Telstar Nước SX: Trung QuốcModel: Bio II Advance 6 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
30 Tủ An Toàn Sinh HọcHãng SX: Telstar Nước SX: Trung QuốcModel: Bio II Advance 6 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
31 Tủ sấy Hãng sản xuất: MemmertNước sản xuất: ĐứcModel: UNE 600 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
32 Tủ sấy Hãng sản xuất: MemmertNước sản xuất: ĐứcModel: UNE 600 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
33 Lò hấp tiệt trùng Hãng SX: HirayamaNước SX: NhậtModel: HV -50 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
34 Nồi Hấp Tiệt Trùng Hãng SX: Hirayama Nước SX: Nhật BảnModel: HV- 110 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
35 Nồi Hấp Tiệt Trùng Hãng SX: Hirayama Nước SX: Nhật BảnModel: HV- 110 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
36 Tủ bảo quản mẫu Hãng sản xuất: PanasonicNước sản xuất: Nhật BảnModel: MDF-U334Năm sản xuất: 2016 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
37 Tủ ấm Hãng SX: BinderNước sản xuất: ĐứcModel: BF 260 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
38 Tủ ấm Hãng SX: BinderNước sản xuất: ĐứcModel: BF 260 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
39 Nồi Hấp Tiệt Trùng Hãng SX: Hirayama Nước SX: Nhật BảnModel: HV- 110 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
40 Bể điều nhiệtHãng SX : MemmertNước Sx : ĐứcModel: WNB 29 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
41 Tủ lắc ổn nhiệtHãng SX: Stuart scientificNước Sx: Anh Model: SI 500 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
42 Tủ ấm Hãng sản xuất: Binder Nước sản xuất: ĐứcModel: BF 260 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
43 Tủ đông (-30 độ C)Hãng sản xuất: SanyoKiểu máy: MDF-U333 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
44 Tủ đông (-20oC)Hãng sản xuất: HaierNước sản xuất: Trung QuốcModel: DW-40W380Năm SX: 2019 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
45 Máy ly tâm lạnh kiểu máy:Mikro 22R Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
46 Máy ly tâm lạnh kiểu máy:Mikro 200R, hãng sx: Hettich Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
47 Máy đo pHHãng SX: Mettler ToledoNước SX: Trung QuốcNăm SX: 2011Model: S220 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
48 Block Gia NhiệtHãng SX: ScigeneNước SX: MỹModel: Hybex Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
49 Hệ thống ELISAHãng sản xuất: BiotekModel: Elx808Nước sản xuất: MỹNăm sản xuất: 2015 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
50 Tủ sấy chân không Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
51 Tủ sấy thường Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
52 Máy pH để bàn Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
53 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
54 Bể điều nhiệt có làm lạnh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
55 Bể lắc điều nhiệt Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
56 Bể điều nhiệtHãng SX: JulaboNước SX: ĐứcModel: TW20 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
57 Máy đo pHSenIONTM PH3 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
58 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
59 MÁY ĐO PH DỂ BÀN Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
60 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) Shimadzu Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
61 MÁY ĐO pH ĐỂ BÀN HQ411D Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
62 BỂ ĐIỀU NHIỆT CÓ HỆ THỐNG LÀM LẠNH- Hãng sản xuất: Julabo- Số serial: 10060372- Model: F34 - EC Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
63 TỦ ẤMBinder – ĐứcModel B115 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
64 TỦ ẤMMemmert, Đức,model INE 500 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
65 TỦ ẤMMemmert, Đức,model IF 260 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
66 TỦ ẤMMemmert, ĐứcModel INE 600 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
67 Tủ ấm lạnh PanasonicModel MIR 154 PE Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
68 TỦ SẤYHãng: Memmert, ĐứcModel UN260 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
69 TỦ SẤYHãng: Memmert, ĐứcModel U60 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
70 Nồi hấp tiệt trùngHãng: HIRAYAMAModel HV - 85 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
71 Nồi hấp tiệt trùngHãng: HIRAYAMAModel HV -110 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
72 Nồi hấp tiệt trùngHãng: HIRAYAMAModel HV -110 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
73 Tủ đông sâu Hãng: Panosonic Model MDF – U34 - PE Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
74 Bể ủ nhiệt Hẫng Techne, model FDB.20D Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
75 BẾP CHƯNG CÁCH THỦYBain maries (6 lỗ)Memmert-Đức, model WB14+LO+L1 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
76 TỦ CẤY VÔ TRÙNGModel: LA2 – 4AXHãng: ESCO – SingaporeNước SX: Singapore Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
77 TỦ CẤY VÔ TRÙNG Model: 1300 series A2 - 1386 Hãng: Thermo ScientificSN: 193921 - 1868 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
78 BẾP ĐUN CÁCH THỦY Memmert, Đức,Model WNB29 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
79 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS)Hack-Mỹ, model DR5000S/N: 1222284 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
80 MÁY ĐO PH METERRADIO METER-PHÁP, MODEL PHM210 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
81 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
82 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
83 Nhiệt kế rượu (-10 ÷100oC) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
84 Nhiệt kế rượu (-10 ÷100oC) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
85 Nhiệt kế rượu (-10 ÷100oC) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
86 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
87 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
88 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
89 Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
90 Nhiệt kế rượu (-10 ÷100oC) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
91 Dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm không khí lab Sắc ký Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
92 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số HANNA 01 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
93 Bộ quả cân F1 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
94 Cồn kế 0-35% Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
95 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số HANNA 03 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
96 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số HANNA 04 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
97 Dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm không khí lab Sắc ký Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
98 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số HANNA 02 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
99 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số HANNA 05 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
100 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số HANNA 06 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
101 Cồn kế 35-70% Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
102 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
103 Nhiệt kế thủy ngân Hãng: Zeal -Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
104 Nhiệt kế thủy ngân Hãng: Zeal -Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
105 Nhiệt kế điện tử Hãng SX: Hanna Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
106 Nhiệt kế điện tử Hãng SX: Pro’s kit Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
107 Nhiệt kế điện tử Hãng SX: Pro’s kit Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
108 Đồng hồ đo nhiệt ẩm- độ Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
109 Đồng hồ đo nhiệt ẩm- độ Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
110 Nhiệt kế chuẩn Traceable Cole-Parmer Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
111 Đồng hồ đo nhiệt kế hiện số Hãng sx: YFE – TAIWAN Model: YF – 160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
112 Đồng hồ đo nhiệt kế hiện số Hãng: Extech - Anh Model: EA11A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
113 Đồng hồ đo nhiệt ẩm- độ Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
114 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
115 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
116 Bộ quả cân chuẩn F1 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
117 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
118 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
119 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
120 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
121 Nhiệt kế thủy ngân Hãng sx: Brannan-UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
122 Đồng hồ đo nhiệt kế hiện số Hãng sx: YFE – TAIWAN Model: YF – 160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
123 Đồng hồ đo nhiệt kế hiện số Hãng sx: YFE – TAIWAN Model: YF – 160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
124 Đồng hồ đo nhiệt kế hiện số Hãng sx: YFE – TAIWAN Model: YF – 160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
125 Nhiệt ẩm kế không khí Hãng: TANITA Model: TT-513 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
126 Nhiệt ẩm kế không khí Hãng: TANITA Model: TT-514 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
127 Nhiệt ẩm kế không khí Hãng: TANITA Model: TT-515 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
128 Đồng hồ đo nhiệt ẩm- độ Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
129 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
130 Eppendorf 0,5 -10 µL Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
131 Eppendorf 0,1 – 2,5 µL Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
132 Eppendorf 2 – 20 µL Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
133 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
134 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
135 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
136 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
137 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
138 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
139 Nhiệt kế thủy tinh Hãng: Zeal - Anh Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
140 Nhiệt ẩm kế TANITA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
141 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số YFE YF-160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
142 Quả cân 5g (SN 1134) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
143 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
144 Nhiệt ẩm kế TANITA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
145 Nhiệt kế điện tử hiện số (Traceable Jumbo Refrigeratior/Freezer Thermometer) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
146 Nhiệt kế điện tử hiện số (Traceable Jumbo Refrigeratior/Freezer Thermometer) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
147 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số YFE YF-160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
148 Nhiệt kế điện tử Hanna Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
149 BIO TEMP (Nhiệt kế phòng) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
150 Nhiệt kế điện tử Hanna Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
151 Nhiệt ẩm kế cơ Tanita TT513 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
152 Nhiệt kế hồng ngoại hiệu FLUKE - CHINA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
153 Nhiệt ẩm kế không khí Model: EBI-20TH Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
154 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
155 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
156 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
157 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
158 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
159 Bộ quả cân E2 (2-500 mg) Serial N0: 10008 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
160 Bộ quả cân E2 (1-200g)Serial N0: 9022 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
161 Bộ quả cân F2 (1-200g)Serial N0: 1041 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
162 Bộ quả cân F2 (1 quả 500g, 2 quả 1000g)Serial N0: 1042 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
163 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
164 Nhiệt kế hồng ngoại hiệu FLUKE - CHINA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
165 Nhiệt ẩm kế cơ Tanita Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
166 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số Cole Pamer- Mỹ Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
167 Nhiệt ẩm kế TH600B Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
168 Nhiệt kế điện tử Hanna Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
169 Nhiệt kế hồng ngoại hiệu FLUKE – MỸ Model: 62 MAX Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
170 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
171 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
172 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
173 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số YFE-TAIWAN Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
174 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
175 Nhiệt ẩm kế cơ Tanita Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
176 Quả cân F2 khối lượng 2kg Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
177 Nhiệt ẩm kế cơ Tanita Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
178 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện số hiệu HANNA Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
179 Nhiệt kế hiện số hiệu Ebro Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
180 Nhiệt kế hiện số hiệu Ebro Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
181 Nhiệt kế hiện số Pro’Skit Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
182 Nhiệt kế & ẩm kế Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
183 MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ - ẨM ĐỘHãng EBI, ĐứcModel EBI 20 – TH SN: 62204619 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
184 MÁY ĐO NHIỆT ĐỘHãng YFE, Đài LoanModel YF – 160 A SN: 131201329 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
185 MÁY ĐO NHIỆT ĐỘHãng YFE, Đài LoanModel YF – 160 A SN: 131201309 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
186 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện sốHANNA – ROMANIASN: V005429 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
187 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện sốHANNA – ROMANIASN: V005433 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
188 Đồng hồ đo nhiệt độ hiện sốHANNA – ROMANIASN: V005471 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
189 Bộ phễu lọc nước thủy tinhHãng: Millipore Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
190 Bộ phễu lọc nước thủy tinhHãng: ADVANCE Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
191 Quả cân F1 5gSN: 1130 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
192 Quả cân F2 20g Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
193 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ẨM ĐỘ EBI 20-THS/N: 62204178 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
194 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘYF-160AS/N: 090300660 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
195 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘYF-160AS/N: 090300318 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
196 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘYF-160AS/N: 090300363 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
197 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘYF-160AS/N: 090300458 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
198 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ẨM ĐỘ EBI 20-TH1S/N: 62216260 Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
199 NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG- TOKADO Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
200 MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ - ẨM ĐỘHãng EBI, ĐứcModel EBI 20 – TH Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
201 MÁY ĐO NHIỆT ĐỘHãng YFE, Đài LoanModel YF – 160 A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
202 Nhiệt kế thủy ngânHãng Brannan – UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
203 Nhiệt kế thủy ngânHãng Brannan – UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
204 Nhiệt kế thủy ngânHãng Brannan – UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
205 Nhiệt kế thủy ngânHãng Brannan – UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
206 Nhiệt kế thủy ngânHãng Brannan – UK Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
207 Nhiệt kế thủy ngânHãng ISO Lab Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
208 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
209 Nhiệt kế vẩy Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
210 Nhiệt kế vẩy Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
211 ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘYF-160A Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
212 QUẢ CÂN E2 (200G) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
213 QUẢ CÂN E2 (1G) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
214 Máy đo nhiệt độ nóng chảy Stuart (SMP10) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
215 Ẩm nhiệt kế Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
216 Ẩm nhiệt kế Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
217 Nhiệt ẩm kế tự ghi Laserliner, Germany Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
218 Nhiệt ẩm kế tự ghi Laserliner, Germany Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
219 Quả cân chuẩn F2, 200g Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
220 Quả cân chuẩn F2 (5g, 50g) Đáp ứng tất cả yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.77765E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.329.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là177.765.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.329.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị Hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp dịch vụ (chứng minh bằng bản sao hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý có công chứng và bản sao hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 166.250.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tối thiểu là tốt nghiệp đại học32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hiệu chuẩn, hiệu chỉnh 4 Đại học trở lên (chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử y sinh)32
3 Cán bộ có các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, hiệu chỉnh 2 Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Các chuẩn đo lường tương ứng với lĩnh vực hiệu chuẩn Các thông số kỹ thuật và độ không đảm bảo đo của chuẩn đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->