Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Hội trường trung tâm Trường Đại học Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Hội trường trung tâm Trường Đại học Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN hỗ trợ; Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Trường Đại học Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:50:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng trong đó có hạng mục tháo dỡ, cải tạo công trình giá trị 3 tỷ đồng trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị ánh sáng, âm thanh hội trường giá trị 0,7 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Hội trường trung tâm Trường Đại học Hùng Vương Cải tạo, sửa chữa Hội trường trung tâm Trường Đại học Hùng Vương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN hỗ trợ; Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Trường Đại học Hùng Vương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hùng Vương-Điện thoại:(0210)3.993.369 -Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ -Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu; điện thoại 02103 993 369; fax 02103 993 468. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban thanh tra Trường Đại học Hùng Vương; Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 993 369; Fax: 02103 993 468. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ, dọn dẹp | |||
| 1 | Tháo di chuyển bàn ghế để lấy mặt bằng thi công tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,619 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,545 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 8 | Thu gom phế thải trần tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đổ bỏ phế thải trần tháo dỡ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chuyến |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 3 | Bắn lại vít gia cố mái tôn, bơm keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m2 |
| 4 | Xử lý các vị trí mái tôn bị dột (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,834 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,834 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,834 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,13 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác (dowlight) - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác (Panel 600x600) - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác (đèn tuýp led) - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,6 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,73 | md |
| 21 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | tấn |
| 22 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,497 | m2 |
| 23 | Thi công vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,497 | m2 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 27 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,497 | m2 |
| 28 | Thi công vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,497 | m2 |
| 29 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 32 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,313 | m2 |
| 33 | Thi công vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,313 | m2 |
| 34 | Nan gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 35 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,426 | m2 |
| 36 | Ốp vách gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,426 | m2 |
| 37 | Chi tiết con hạc trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 38 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,094 | m2 |
| 39 | Ốp vách gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,094 | m2 |
| 40 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 41 | Ốp vách gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 42 | Nẹp gỗ bo gỗ công nghiệp trục 3C và 5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m |
| 43 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 44 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 45 | Ốp vách gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác (đèn tuýp led) - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Nan gỗ công nghiệp (trang trí phần đỉnh vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ô |
| 50 | Bo viền khung tiêu âm gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,78 | m |
| 51 | Thay bộ cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,6 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,91 | m2 |
| 54 | Lắp đặt lại bàn ghế sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| C | Thiết bị âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa linearray liền công suất 1000W (LF) + 150W (HF); Max SPL 136dB; Đáp ứng tần số: 60Hz - 20kHz (-10dB); Voltage 230V/115V; Coverage 120(H)x10(V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 2 | Giá treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa sub đôi 5 tấc công suất 1200W; Typer 2x18 Subwoofer; Frequency response 33Hz-150Hz; Sensitivity(1W@1m) 100dB; Power handling 1200W(continuous); 4800W(peak); Max SPL 131bB; LF 2x18 woofer 100mm voice coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Loa toàn dải kiểm tra sân khấu 12", công suất 300W/1200WKiểu: Loa toàn dải 12" 2-way; Đáp ứng tần số: 55Hz - 20kHz (-10dB); Độ nhạy (1W @ 1m): 97dB Trở kháng: 8Ω; Công suất: 300W (liên tục); 1200W (cao điểm); Crossover: 2.2kHzLF: Cuộn cuộn giọng nói "MF / LF / 75mm" / 300WHF; Trình điều khiển nén 44 mm / 1 "Họng / 40WGóc mở (HxV): 90 ° x 40 °SPL lớn nhất: 128dB; Đầu nối đầu vào: 2 × SPEAKON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Âm ly công suất Output power 8Ω: 1000Wx2Output; Power 4Ω : 1500Wx2; Bridge Output power 8Ω: 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Âm ly công suất Output power 8Ω: 300Wx2Output Power 4Ω : 450Wx2Bridge Output power 8Ω: 900W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị quản lý loa 3 đường vào và 6 đường ra với AD/DA 24- bit/96kHz, dynamic EQ, parametic EQ, limiter, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn trộn CMS 1000 hoặc tương đương, 100-240V, 6 Mic/line + 4 Mic/Stereo Line Channels DC-CMS1000-3-UNIV, 6 x AUX, Dual 24bit Stereo Effects, USB Audio Interface, Dimensions 510.5x155x498.5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4; bộ phát cầm tay SKM 100 G4-S +MMD 835-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen(20x0.12)x2+64x0.12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 11 | Dây cáp loa 2x2.5 Ø.8.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 12 | Jack canon female hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 13 | Jack canon male hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 14 | Jack neutrick hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 15 | Tủ rack 16U chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Thi công lắp đặt và setup hệ thống thiết bị âm thanh (cấp đủ phụ kiện để lắp đặt, đi dây, lắp, đấu nối, chạy test hệ thống và hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| D | Thiết bị ánh sáng | |||
| 1 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ chia tín hiệu DMX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 4 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 5 | Đèn moving head Beam 230 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 6 | Máy khói 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Nước khói thơm, can 5 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Can |
| 8 | Hệ khung treo đèn (KT 300*300 số lượng 3 khung mỗi khung dài 12m bao gồm: Thanh chính ống thép mạ kẽm tròn KT phi 42 Thanh kết nối thép hộp vuông 20*20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây cáp điện 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 10 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 11 | Jack tín hiệu Canon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cặp |
| 12 | Thi công lắp đặt cụm treo đèn, hệ thống ánh sáng (cấp đủ phụ kiện để lắp đặt Đi dây, lắp đèn, đấu nối, chạy test hệ thống và hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng trong đó có hạng mục tháo dỡ, cải tạo công trình giá trị 3 tỷ đồng trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị ánh sáng, âm thanh hội trường giá trị 0,7 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên; Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Vận hành tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy mài | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi