Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường ĐH.47 đoạn từ cầu Rều đến QL39 giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873632-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường ĐH.47 đoạn từ cầu Rều đến QL39 giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210854188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:49:00 đến ngày 2021-09-06 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,750,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,925 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 3,5 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường ĐH.47 đoạn từ cầu Rều đến QL39 giai đoạn 2
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.47 đoạn từ cầu Rều đến Quốc lộ 39 giai đoạn 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng , địa chỉ: UBND huyện Đông Hưng, Tổ 8 thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu - Địa chỉ: Lô 110, khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng , địa chỉ: UBND huyện Đông Hưng, Tổ 8 thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng - Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cây
2Đào gốc cây đường kính gôc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Gốc cây
3Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6894100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5719100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,1175100m³
6Vận huyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,1175100m³/km
7Đào nền đường cũ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1822100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1822100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1822100m³/km
10Cày xới mặt đường bê tông ngõ ngangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,604100m²
11Bê tông đá dăm, bê tông vuốt ngõ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,06
12Cày xới mặt đừng cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6385100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (không thi công rắc cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6385100m²
14Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6385100m²
15Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1873100m²
16Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7257100m²
17Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,2305100m²
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,949100m²
19Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,949100m²
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1138100m³
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4554100m³
22Đào móng biển, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6
23Bê tông móng biển, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
25Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
26Sản xuất cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,18m
27Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088100m²
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,51
B RÃNH CHỊU LỰC B40
1Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,28
2Bê tông móng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,92
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,685100m²
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191,33
5Bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,75
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,37100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,577tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,33
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,538100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,781tấn
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt737cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt737cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi 2kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,58310 tấn/km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt737cấu kiện
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.017,06
C KÈ AO
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,743100m
2Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011100m²
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,37
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,98
2Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,19100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,19100m³/km
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m³
6Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,094100m²
7Bê tông lót móng cống, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,79
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,81
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m²
10Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,96
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,13
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m²
13Bê tông giằng tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cống, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,98
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,038100m²
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,002tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,162tấn
19Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
20Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 2kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24510 tấn/km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
23Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,016100m²
25Bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9
26Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,05
27Trát tường hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,32
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,043100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
30Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,012100m²
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049tấn
34Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
35Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07510 tấn/km
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,23
39Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m³
40Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,166100m³
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,166100m³/km
42Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m³
43Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,073100m²
44Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51
45Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,17
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m²
47Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,18
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,53
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m²
50Bê tông giằng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46
51Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cống, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029tấn
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m²
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,002tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,101tấn
56Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
57Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 2kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15510 tấn/km
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
60Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027100m²
62Bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54
63Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,16
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,043100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
67Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,012100m²
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049tấn
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3
71Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
72Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi 2kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07510 tấn/km
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
E PHÁ DỠ CỐNG NGẦM
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,371100m³
2Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,07
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,682100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,682100m³/km
5Đắp cát hoàn trả nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,035100m³
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt625
2Đắp đất bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,874100m³
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,938100m³
4Cấp phối đá dăm bãi đúc dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,25100m²
5Láng nền bãi đúc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,75
6Đào xúc bãi đúc hoàn trả mặt bằng đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,778100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,778100m³
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,778100m³/km
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo thi công tính khấu haoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
2Biển chỉ dẫn đường tính khấu haoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
3Rào chắn thép tính khấu haoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Đèn báo hiệu ban đêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
5Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công nhân công bậc 3/7 nhóm 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180công
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản giữ cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm bản giữ cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m²
8Cọc ống nhựa phân luồng D75 dày 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
9Dây căng đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m
10Bóng điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bóng
11Dây điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,925 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L1
6 Ô tô tải tự đổ Từ 3,5 - 5 tấn1
7 Máy đào ≥ 0,8m31
8 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
10 Máy ủi ≥ 108CV1
11 Máy nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
12 Máy hàn ≥ 23Kw1
13 Cần trục ≥ 06 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->