Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng phòng họp trực tuyến, lắp đặt thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873848-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng phòng họp trực tuyến, lắp đặt thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210869211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:48:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.085.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 công trình tương tựhoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Xây dựng phòng họp trực tuyến, lắp đặt thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Cải tạo doanh trại Trụ sở Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Địa phương và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu); + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu cầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Lê Hồng Nhân; Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN N1
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V307,428m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V22,785m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,056m2
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,093m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V318,464m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V480,017m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,446m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,561100m2
11Lưới bảo vệ xung quanh khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V856,08m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V99,696m2
13Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
15Ống đồng phần nhà cũ lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
20Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,172m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,748tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,628m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,983100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,116tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,222m3
29Ván khuôn giằng tường, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,739m3
33Khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4461 lỗ khoan
34Keo Epoxi hoặc tương đương trám lỗ khoan ( 56 lỗ /Tuýp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Tuýp
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,826m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,752m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,499m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,069tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,069tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳdày 0.45mm, tôn AUSTNAM (A/Z150) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m2
41Tôn úp nócdày 0.45mm, tôn AUSTNAM (A/Z150) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36md
42Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V651cái
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,285m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V380,608m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,548m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,087m2
47Trát xà dầm, vữa XM M7518,558m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,638m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V545,749m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V553,892m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,04m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,111m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,047m2
55Lát đá mặt bệ các loại (Đá granit tự nhiên Bình Định hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m2
56Ke đỡ bàn đá bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
58Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika (bao gồm nhân công đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò và vật liệu..v..v.)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,088m2
59Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V201,296m2
61Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Kova hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V201,296m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V201,296m2
63Thi công trần nhựa tấm 600x600mm khung vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,185m2
64Sản xuất cửa dùng thanh nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh mở quay,kính mờ an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
65Sản xuất cửa dùng thanh nhôm hệ cửa mở hất kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,192m2
66Sản xuất cửa dùng thanh nhôm hệ vách kính cố định,kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,21m2
67Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm ( Phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,346m2
68Sản xuất kính cường lực dày 12mm bao quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,785m2
69Phụ kiện 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề VVP Thái Lan, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc(Bộ bàn lề thủy lực ADLER hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Khung Inox gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,04md
71Ốp gỗ Vener xung quang vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,957m2
72Lắp đặt ống nhựa U.PVC- Đường kính 90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
73Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
76Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
77Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 75mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
78Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
79Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
80Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính 110/110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính 110/60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính 90/90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính75/60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính60/42mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt cút chếch 135 độ- Đường kính 110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt cút chếch 135 độ- Đường kính 75mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt cút chếch 135 độ- Đường kính 60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt côn vuông - Đường kính 40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Shiphong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Shiphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Shiphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lưới nắp côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
100Van khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Van khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40/40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40/32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25/20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 40x32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 32x25mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25x20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar L5113 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar B054 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
117Lắp đặt gương soi (gương Đình Quốc hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282 + bộ van xả Caesar A654 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Máy sấy tay Caesar A801 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Vòi rửa(Vòi Gạt Đồng Sanwa Thái Lan Phi 15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nối 1 bóng 220V-1x36W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt đèn tán quang âm trần KT 600x600 3 bóng led(hãng Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
128Lắp đặt đèn Downlight âm trần 13w(hãng Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
129Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W(hãng Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
130Lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
131Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt công tắc đơn hạt âm tường có đền báo(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Lắp đặt công tắc ba hạt âm tường có đền báo(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
135Lắp đặt tủ điện bằng tôn âm tường 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
136Lắp đặt tủ điện đế thép bằng nhựa Carbonat âm tường 4-8 modul(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
137Lắp đặt các automat 3 pha 50A(hãng LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các automat 2 pha 32A(hãng LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 20A(hãng LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 16A(hãng LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Lắp đặt các automat 1 pha10A(hãng LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V770m
143Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
144Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
145Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V385m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
150Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
151Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B PHẦN ỐP TƯỜNG, TRANG TRÍ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN.
1Vách sân khấu:
- Chất liệu: Làm từ gỗ nhựa có soi rãnh trang trí lớp Veneer màu nâu đậm;
- KT: W6780*H4100.
Mô tả kỹ thuật theo chương V27,798m2
2Tấm ốp quanh tường: - Chất liệu: Làm từ gỗ nhựa phẳng lớp Veneer màu nâu và nâu nhạt ốp xung quanh phòng họp bao gồm cả phào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V147,322m2
3Cờ, bệ cột cờ: - Cờ + bệ cột cờ Tổ Quốc và cờ ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C PHẦN ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần PanasonicInverter24.000BTU (Model: S-24PU2H5-8/U-24PS2H5-8) hoặc tương đương.
- Công suất lạnh: 7,10 kW - 24.200Btu/h
- Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh)
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 40 m2
- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1,88 kW/h
Giá treo bằng sắt sơn chống gỉ; ống đồng, ống ảo ôn, vật liệu phụ và nhân công lắp đặt
Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Điều hòa âm trần PanasonicInverter18.000BTU(Model: S-18PU2H5-8/U-18PS2H5-8) hoặc tương đương.'- Công suất lạnh: 5,0 kW - 17.100Btu/h- Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 30 m2- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1,19 kW/hGiá treo bằng sắt sơn chống gỉ; ống đồng, ống ảo ôn, vật liệu phụ và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Điều hòa một chiều Panasonic Inverter9.000 BTU (Model: CU/CS-XPU9WKH-8) hoặc tương đương'- Công suất lạnh: 1 HP - 9.040 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều hai cục (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2- Công suất tiêu thụ điện: 0,80 kW/hGiá treo bằng sắt sơn chống gỉ; ống đồng, ống ảo ôn, vật liệu phụ và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.085.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 công trình tương tựhoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Tời điện 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy vận thăng 0,8T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->