Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng phòng họp trực tuyến, lắp đặt thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xây dựng phòng họp trực tuyến, lắp đặt thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:48:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,417,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.085.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 công trình tương tựhoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Xây dựng phòng họp trực tuyến, lắp đặt thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt Cải tạo doanh trại Trụ sở Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Địa phương và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu); + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu cầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Lê Hồng Nhân; Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN N1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,785 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,093 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,464 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,017 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,446 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,561 | 100m2 |
| 11 | Lưới bảo vệ xung quanh khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,696 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 15 | Ống đồng phần nhà cũ lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,222 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng tường, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | m3 |
| 33 | Khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Keo Epoxi hoặc tương đương trám lỗ khoan ( 56 lỗ /Tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,826 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,752 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳdày 0.45mm, tôn AUSTNAM (A/Z150) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nócdày 0.45mm, tôn AUSTNAM (A/Z150) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 42 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,285 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,608 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,548 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,087 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 18,558 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,638 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,749 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,892 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,111 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,047 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại (Đá granit tự nhiên Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m2 |
| 56 | Ke đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 58 | Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika (bao gồm nhân công đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò và vật liệu..v..v.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,088 | m2 |
| 59 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,296 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,296 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,296 | m2 |
| 63 | Thi công trần nhựa tấm 600x600mm khung vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,185 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh mở quay,kính mờ an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm hệ cửa mở hất kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,192 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm hệ vách kính cố định,kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,21 | m2 |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm ( Phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,346 | m2 |
| 68 | Sản xuất kính cường lực dày 12mm bao quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,785 | m2 |
| 69 | Phụ kiện 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề VVP Thái Lan, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc(Bộ bàn lề thủy lực ADLER hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Khung Inox gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | md |
| 71 | Ốp gỗ Vener xung quang vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,957 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC- Đường kính 90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 75mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính 110/110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính 110/60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính 90/90mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính75/60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ- Đường kính60/42mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch 135 độ- Đường kính 110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch 135 độ- Đường kính 75mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch 135 độ- Đường kính 60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn vuông - Đường kính 40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Shiphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Shiphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Shiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lưới nắp côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 100 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40/40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40/32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25/20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 40x32mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 32x25mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25x20mm(Hãng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar L5113 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar B054 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi (gương Đình Quốc hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282 + bộ van xả Caesar A654 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Máy sấy tay Caesar A801 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Vòi rửa(Vòi Gạt Đồng Sanwa Thái Lan Phi 15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nối 1 bóng 220V-1x36W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần KT 600x600 3 bóng led(hãng Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 13w(hãng Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W(hãng Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn hạt âm tường có đền báo(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc ba hạt âm tường có đền báo(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn âm tường 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt tủ điện đế thép bằng nhựa Carbonat âm tường 4-8 modul(hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha10A(hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2(dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 150 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | PHẦN ỐP TƯỜNG, TRANG TRÍ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN. | |||
| 1 | Vách sân khấu: - Chất liệu: Làm từ gỗ nhựa có soi rãnh trang trí lớp Veneer màu nâu đậm; - KT: W6780*H4100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,798 | m2 |
| 2 | Tấm ốp quanh tường: - Chất liệu: Làm từ gỗ nhựa phẳng lớp Veneer màu nâu và nâu nhạt ốp xung quanh phòng họp bao gồm cả phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,322 | m2 |
| 3 | Cờ, bệ cột cờ: - Cờ + bệ cột cờ Tổ Quốc và cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần PanasonicInverter24.000BTU (Model: S-24PU2H5-8/U-24PS2H5-8) hoặc tương đương. - Công suất lạnh: 7,10 kW - 24.200Btu/h - Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 40 m2 - Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1,88 kW/h Giá treo bằng sắt sơn chống gỉ; ống đồng, ống ảo ôn, vật liệu phụ và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Điều hòa âm trần PanasonicInverter18.000BTU(Model: S-18PU2H5-8/U-18PS2H5-8) hoặc tương đương.'- Công suất lạnh: 5,0 kW - 17.100Btu/h- Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 30 m2- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1,19 kW/hGiá treo bằng sắt sơn chống gỉ; ống đồng, ống ảo ôn, vật liệu phụ và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Điều hòa một chiều Panasonic Inverter9.000 BTU (Model: CU/CS-XPU9WKH-8) hoặc tương đương'- Công suất lạnh: 1 HP - 9.040 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều hai cục (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2- Công suất tiêu thụ điện: 0,80 kW/hGiá treo bằng sắt sơn chống gỉ; ống đồng, ống ảo ôn, vật liệu phụ và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.085.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 công trình tương tựhoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Tời điện 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 0,8T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi