Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:47:00 đến ngày 2021-09-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trường THCS xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang;
SĐT: 0204.3760.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng SĐT: (0204) 3870 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,0436 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,1315 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2675 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2454 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7509 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,542 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6306 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5124 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4856 | m3 |
| 11 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0538 | 100m3 |
| 12 | Tân đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,363 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,7172 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,0038 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1529 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3181 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,921 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4219 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2267 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1976 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4628 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0836 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2932 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5019 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1426 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2633 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6337 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,64 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,72 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 37 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,14 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1076 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2361 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3023 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2793 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2361 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3023 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2793 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 184,4139 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1644 | 100m2 |
| 48 | Gia công hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh thép hộp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1568 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1568 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tấm kính cường lực 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 51 | Gia công hệ khung dàn (khung thép gia cường thép hộp dày 1.5 ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3294 | tấn |
| 52 | Gia công hệ khung dàn (khung thép gia cường thép L50x5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2229 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5523 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,5136 | 1m2 |
| 55 | Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,4448 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,4448 | m2 |
| 57 | Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G340 AP-EPS- 0,35/50/0,35mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,992 | m2 |
| 58 | Thi công vách ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,992 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 420,3955 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 279,56 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,664 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,2064 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,2904 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,88 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,44 | m2 |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Mảng tường tiêu âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,24 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,2116 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,1916 | m2 |
| 70 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6732 | m2 |
| 71 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,329 | m2 |
| 72 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,0475 | 10m |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch thẻ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,695 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228,6465 | m2 |
| 75 | Lát gạch gốm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0744 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 345,4304 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 481,2859 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3107 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3107 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8017 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện aptomat 9P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 17 | Mua máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 18 | Mua đèn Led Tube T8 TT01 120/18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 19 | Mua đèn led bán nguyệt M26 1x36W(Công văn số: 64 /LS: XD-TC ngày 28/7/2020) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 356 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cos đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cây thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| C | CHỐNG SÉT - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| D | PHẦN XÂY LẮP CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3918 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3132 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,3594 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1787 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3125 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7342 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1412 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,421 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,382 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0898 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4084 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1489 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1442 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4573 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5602 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,885 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0117 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8621 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,39 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,6639 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,6909 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,679 | m3 |
| 27 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2413 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4477 | m3 |
| 29 | Thép D8 đan gạch hoa thoáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,468 | kg |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,96 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,1372 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,8654 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,6322 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 491,8955 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,1556 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,42 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,8128 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,159 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,3654 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 629,6155 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,1 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,915 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,72 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 48 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,19 | m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2556 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 51 | Bản lề cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cổng xếp tự động Inox 201 chiều dài 8.74m (không bao gồm chiều dài đầu kéo), cao 1,8m, cột chính 51.50x0,6m; nan chéo 48.36.0,52mm, nan ngang D22x0,6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm, khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot Inox KT 400x850, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, mototor điện 1P 370WW-220V; công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng có hệ thống điều kiển từ xa và điều kiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhieeth; bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mặt thần chống va đập, remote điều kiển từ xa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ chữ Inox mạ vàng (biển tên trường ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4893 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6795 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,3896 | m2 |
| 58 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8055 | m3 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16, 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG, SÂN GẠCH, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5302 | 100m3 |
| 2 | Tân lớp đất gia cố xi măng cát vàng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5302 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,46 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,14 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,118 | 10m |
| 6 | Khe co giãn tẩm nhựa đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,96 | m |
| 7 | Lát gạch Terrazzo (KT: 400x400x30), XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 169,1 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,079 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,83 | m3 |
| 11 | Đá Granit tự nhiên màu đen thành bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,428 | m2 |
| 12 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,738 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi