Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873614-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210859569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:47:00 đến ngày 2021-09-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,149,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Trường THCS xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3760.312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Tư vấn quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3760.312


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3760.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V1,3413100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,0436m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V21,1315m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2675tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2454tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7509tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,542100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,6306100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,5124m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,4856m3
11Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,0538100m3
12Tân đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,363100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V22,7172m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V79,0038m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,1529m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V7,3181m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,921m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,4219m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,2267m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,1976tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,3296tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,346tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,4628tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0836tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,2932tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,5019tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,1426100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V1,2633100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,6337100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,3652100m2
31Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V17,64m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V9,72m2
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
37Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V58,14m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,1076tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V12,96m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo yêu cầu chương V2,2361tấn
41Gia công giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3023tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,2793tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo yêu cầu chương V2,2361tấn
44Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,3023tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,2793tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V184,41391m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V2,1644100m2
48Gia công hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh thép hộp)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1568tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1568tấn
50Lợp mái che tường bằng tấm kính cường lực 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0632100m2
51Gia công hệ khung dàn (khung thép gia cường thép hộp dày 1.5 ly)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3294tấn
52Gia công hệ khung dàn (khung thép gia cường thép L50x5)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2229tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,5523tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V40,51361m2
55Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmMô tả theo yêu cầu chương V172,4448m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả theo yêu cầu chương V172,4448m2
57Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G340 AP-EPS- 0,35/50/0,35mmMô tả theo yêu cầu chương V74,992m2
58Thi công vách ngănMô tả theo yêu cầu chương V74,992m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V420,3955m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V279,56m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V15,664m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V50,2064m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V93,2904m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V78,88m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V135m
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V28,44m2
67Miết mạch tường gạch loại lõm (Mảng tường tiêu âm)Mô tả theo yêu cầu chương V30,24m2
68Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả theo yêu cầu chương V62,2116m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V35,1916m2
70Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậmMô tả theo yêu cầu chương V5,6732m2
71Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạcMô tả theo yêu cầu chương V7,329m2
72Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V14,047510m
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch thẻ)Mô tả theo yêu cầu chương V31,695m2
74Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600)Mô tả theo yêu cầu chương V228,6465m2
75Lát gạch gốm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V9,0744m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V345,4304m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V481,2859m2
78Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V3,3107100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo yêu cầu chương V3,3107100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V3,8017100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V7cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt tủ điện tổngMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
6Lắp đặt tủ điện aptomat 9PMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V13cái
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V20hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V12cái
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
17Mua máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
18Mua đèn Led Tube T8 TT01 120/18wMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
19Mua đèn led bán nguyệt M26 1x36W(Công văn số: 64 /LS: XD-TC ngày 28/7/2020)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V16m
23Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V16m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V22m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
27Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V147m
29Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V88m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V356m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0384100m3
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V22m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V43m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V142m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V280m
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
39Mua đầu cos đồng M10Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Lắp đặt cây thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
C CHỐNG SÉT - NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,048100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0408100m3
3Gia công và đóng cọc chống tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V15m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V55m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V6cái
7Mua hồ lô sứMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả theo yêu cầu chương V6cái
10Mua đệm lá chìMô tả theo yêu cầu chương V1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
D PHẦN XÂY LẮP CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,3918100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,3132m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,1104100m2
4Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,1111100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V22,3594m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1787tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,938tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3125tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,4168100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,7342100m2
11Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1412100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,421m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,382m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V15,0898m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,4084m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,1489tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,1442tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,4573tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,5602tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,885tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,0117100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V1,8621100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V1,39100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V47,6639m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V22,6909m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,679m3
27Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,2413m3
28Xây cột, trụ bằng gạch gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,4477m3
29Thép D8 đan gạch hoa thoángMô tả theo yêu cầu chương V70,468kg
30Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V24,96m2
31Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V83,1372m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V92,8654m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V146,6322m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V491,8955m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V84,1556m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V24,42m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V77,8128m2
38Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả theo yêu cầu chương V138,159m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V108,3654m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V629,6155m2
41Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V24,1m2
42Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V3,915m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
44Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V18,72m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
48Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V20,19m2
49Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,2556tấn
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V8m2
51Bản lề cổngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
52Khóa cổngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
53Cổng xếp tự động Inox 201 chiều dài 8.74m (không bao gồm chiều dài đầu kéo), cao 1,8m, cột chính 51.50x0,6m; nan chéo 48.36.0,52mm, nan ngang D22x0,6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm, khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
54Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot Inox KT 400x850, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, mototor điện 1P 370WW-220V; công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng có hệ thống điều kiển từ xa và điều kiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhieeth; bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mặt thần chống va đập, remote điều kiển từ xa)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
55Bộ chữ Inox mạ vàng (biển tên trường )Mô tả theo yêu cầu chương V13,4893m2
56Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,6795m3
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V52,3896m2
58Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V3,8055m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN CỔNG
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16, 10AmpeMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
4Lắp đặt tủ điện 6PMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
7Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V78m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V33m
13Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V35m
14Lắp đặt cáp điện 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0704100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0598100m3
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmMô tả theo yêu cầu chương V34m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả theo yêu cầu chương V100m
F SÂN BÊ TÔNG, SÂN GẠCH, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 6%Mô tả theo yêu cầu chương V0,5302100m3
2Tân lớp đất gia cố xi măng cát vàng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,5302100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V57,46m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V97,14m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,11810m
6Khe co giãn tẩm nhựa đườngMô tả theo yêu cầu chương V117,96m
7Lát gạch Terrazzo (KT: 400x400x30), XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V169,1m2
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,1258100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,079m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V16,83m3
11Đá Granit tự nhiên màu đen thành bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V66,428m2
12Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,056100m3
13Đổ đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V24,738m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV21
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->