Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 10 phòng, san lấp mặt bằng, sân nền, cổng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867484-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới 10 phòng, san lấp mặt bằng, sân nền, cổng rào
Số hiệu KHLCNT 20210671090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:46:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,840,120,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới 10 phòng, san lấp mặt bằng, sân nền, cổng rào
Công trình: Trường THTHCS Minh Thuận 6
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Tài Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hải Nhân Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy 10 phòng học
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)157,1395m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm5,5305tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm20,3801tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,21tấn
5Gia công cọc bằng thép tấm (Bổ sung KL thép tấm 8mm, 10mm vào Phân tích vật tư)3,5663tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Tính ván luân lưu)6,3788100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I25,506100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung KL thép tấm 1642.85Kg vào phân tích VT)1091 mối nối
9lói cọc0,1635100m
10Đập đầu cọc3,4063m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I25,921m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I45,8371m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công177,9778m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,2918m3
15Rải cau su lót nền3,6785100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4036,7416m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4041,7988m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công22,6664m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,386m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,36m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,6272m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,383m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,4702m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4083,707m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,034m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,35m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2198m3
28Ván khuôn móng cột1,5494100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7764100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,432100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,6577100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4034100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3038100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0314100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,3292tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,903tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2652tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2179tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,7609tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m5,983tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4746tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,3492tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,6195tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9151tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1896tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,1216tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,65tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0947tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm2,2972tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,4262tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2692tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,1379tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,3864tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,03tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0923tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3584tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2453tấn
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40711,35m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB4081,74m2
61Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 60x6019,514m2
62Lát đá bậc cầu thang, PCB4032,6m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, XM PCB40203,992m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, XM PCB409,43m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5ly hiệu Tungshin bao gồm khuôn bảo vệ và khóa tròn57,6m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5ly hiệu Tungshin bao gồm khuôn bảo vệ và khóa tròn22,4m2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 5ly hiệu Tungshin (mở trượt) bao gồm khuôn bảo vệ109,2m2
68Lắp dựng lan can Inox cao 0,16m1,64m2
69Lắp dựng lam nhôm24,5m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox4m2
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2, a=800 (L=642.6 mét)1,9169Tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm4,6359100M2
73Lợp tôn úp nóc0,1836100M2
74Thi công trần phẳng Prima khung nổi (Trọn gói cả chi phí lắp đặt và vật tư)55,8m2
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,6041m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,604m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5244m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6768m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7169m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6088m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,5008m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,4677m3
83Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4074,7005m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,125m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40275,925m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40712,127m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.161,86m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40866,53m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà232,5246m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Trong nhà94,45m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà62,221m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40351,5m
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40119,87m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng119,87M2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.034,747m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà413,515m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.161,86m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà680,031m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.448,262m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.841,891m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,1801100M2
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1063100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,20241m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,952M3
105Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,9375100m
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,864m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,838m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,6099m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8478m3
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy2cái
112Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7414m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3472m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,28m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,4m2
116Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100M3
117Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100M3
118Thi công tầng lọc than xỉ0,001100M3
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 06mm0,0032tấn
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm0,0036tấn
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm0,0472tấn
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,011100M2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0153100M2
124Lắp đặt xí xổm16bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
126Lắp đặt vòi xã romine16bộ
127Lắp đặt vòi xịt vệ sinh16bộ
128Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x20022cái
129Máng nước rửa tay inox (450*2500*800)4cái
130cung cấp máy bơm 1HP Panasonic1cái
131Lắp đặt bể nước nhựa 1m32bể
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm (dày 1,6mm)0,74100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (dày 1.8mm)0,72100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (dày 2mm)0,59100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm (dày 2,1mm)0,29100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm (dày 2,8mm)0,6100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (dày 3.2mm)0,55100m
138Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm3cái
139Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 34mm2cái
140Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 27mm2cái
141Van khoá (bằng thau) đường kính 27mm4cái
142Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 21mm10cái
143Lắp đặt khâu 1 đầu răng ngoài đk:27mm (cho van thau)8cái
144Lắp đặt (T) chuyển PVC 27/21mm48cái
145Lắp đặt (T) chuyển PVC đk 34/27mm2cái
146Lắp đặt (T) chuyển PVC đk 60/42mm8cái
147Lắp đặt (T) chuyển PVC đk 114/60mm12cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm4cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm2cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm4cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm18cái
152Lắp đặt tê cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm16cái
153Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm54cái
154Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm32cái
155Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm12cái
156Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm38cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm28cái
158Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm24cái
159Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm12cái
160Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm2cái
161Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm2cái
162Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm2cái
163Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/42mm4cái
164Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60mm4cái
165Lắp đặt nối ren đường kính 21mm54cái
166Lắp đặt rắc co, đường kính 34mm2cái
167Lắp đặt rắc co, đường kính 27mm2cái
168Lắp đặt van phao tự động (rơle mực nước)4cái
169Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm250m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm50m
171Lắp công tắc đơn 1 chiều âm tường1cái
172Lắp công tắc đôi 1 chiều âm tường4cái
173Lắp công tắc ba 1 chiều âm tường11cái
174Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 16A11cái
175Lắp đèn led bán nguyệt nổi 1.2m/1x36W80bộ
176Lắp đèn led ốp trần 9W2bộ
177Lắp đặt quạt đảo trần 47W (bao gồm bộ điều chỉnh quạt)40cái
178Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA2cái
179Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA3cái
180Lắp đặt MCB 2P 25A - 6KA10cái
181Lắp đặt MCB 2P 50A - 6KA3cái
182Lắp đặt MCB 2P 63A - 6KA1cái
183Lắp đặt tủ kim loại âm tường 14 modules1hộp
184Lắp đặt tủ kim loại âm tường 4 modules1hộp
185Lắp đặt đế MCB âm đơn +mặt + đai12hộp
186Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm + đế âm đơn27hộp
187Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm25hộp
188Kéo rải dây cáp CV 1,5mm21.650m
189Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2520m
190Kéo rải dây cáp CV 4,0mm280m
191Kéo rải dây cáp CV 6,0mm2220m
192Kéo rải dây cáp CV 10,0mm210m
193Kéo rải dây cáp CXV 2x16,0mm2200m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm1.125m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm110m
196Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25 mm200m
197Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=50m1cái
198Lắp đặt thân kim thu sét D42 + đé kim (Inox, 5m)1cái
199Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m5cọc
200Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất2hộp
201Kéo rải dây chống sét - Dây cáp đồng trần 50mm256m
202Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm212m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (dày 2mm)0,24100m
204Đầu cos M504Cái
205Tăng đơ cáp neo kim thu sét4Cái
206Dây thép chằng neo kim thu sét24Mét
207Mối hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5Mối
208Đào kênh mương, tiếp địa ,Cấp đất I7,681m3
209Đắp đất mương tiếp địa7,68m3
B Hạng mục 2: Xây dựng mới sân nền, cổng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1596100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,48341m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công42,4811m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,664m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công12,664m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I117,03100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,4017m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,3977m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,316m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,7646m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,738m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0384m3
13Ván khuôn móng cột0,7684100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,1968100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7872100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0051100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0043tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0127tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,9796tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0428tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2315tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,3496tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3669tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0707tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9546tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK8mm0,0021tấn
28Gia công lắp dựng hàng rào (Hàng rào mặt chính) (Bao gồm công gia công, lắp dựng và vật tư)25,26m2
29Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (Bao gồm công gia công, lắp dựng và vật tư)424,368m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ256,85781m2
31Gia công lắp dựng cửa sắt mặt chính (Bao gồm công gia công, lắp dựng và vật tư)8,61m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,4114m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,412m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,603m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7671m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40149,616m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40134,48m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,312m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4025,83m2
40Bả bằng bột bả vào tường134,48m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần124,142m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ258,622m2
43Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4016,2716m2
44Láng granitô nền sàn5,5096m2
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm0,07100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,05100m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40147,2m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB406,4m
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,7156m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ công67,768m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3725m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,156m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4061,944m3
54Rải cau su nền đường6,1944100m2
55Lát gạch xi măng, XM PCB40677,68m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I1,5361m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,192m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,804m3
59Ván khuôn móng cột0,0552100m2
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,0008m3
61Lắp dựng trụ điện STK cao 4 m có đế, bằng máy31 cột
62Lắp dựng trụ điện STK cao 4 m trên tường rào, bằng máy91 cột
63Kéo cáp LV ABC trên trụ điện2,5100m
64Lắp đặt bộ treo cáp góc >30 độ5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
65Lắp đặt bộ treo cáp góc 12sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
66Lắp cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng, kẹp cọc12cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng M10 mm236m
C Hạng mục 3: San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây50,9204100m2
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I4,3493100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bổ sung vật liệu cát nền trong phân tích)81,7638100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I98,2849100m
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất Tính 75% hệ số NC, MTC)48,3498100m
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần cặp cổ Tính 50% của định mức 75% hệ số NC, MTC)23,7666100m
7Lắp dựng thép , ĐK 06mm2,1147tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
9 Đầm dùi Đầm dùi1
10 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->