Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 10 phòng, san lấp mặt bằng, sân nền, cổng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới 10 phòng, san lấp mặt bằng, sân nền, cổng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:46:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,840,120,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới 10 phòng, san lấp mặt bằng, sân nền, cổng rào Công trình: Trường THTHCS Minh Thuận 6 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy 10 phòng học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 157,1395 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 5,5305 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 20,3801 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,21 | tấn | |
| 5 | Gia công cọc bằng thép tấm (Bổ sung KL thép tấm 8mm, 10mm vào Phân tích vật tư) | 3,5663 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Tính ván luân lưu) | 6,3788 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 25,506 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung KL thép tấm 1642.85Kg vào phân tích VT) | 109 | 1 mối nối | |
| 9 | lói cọc | 0,1635 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 3,4063 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 25,92 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 45,837 | 1m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 177,9778 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,2918 | m3 | |
| 15 | Rải cau su lót nền | 3,6785 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,7416 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,7988 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,6664 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,386 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,36 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6272 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,383 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,4702 | m3 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 83,707 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,034 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,35 | m3 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2198 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 1,5494 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7764 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,432 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,6577 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4034 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3038 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0314 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,3292 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,903 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2652 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2179 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,7609 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 5,983 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4746 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,3492 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6195 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9151 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1896 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,1216 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,65 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0947 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 2,2972 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,4262 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2692 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,1379 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,3864 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0923 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3584 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2453 | tấn | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | 711,35 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | 81,74 | m2 | |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 60x60 | 19,514 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 32,6 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, XM PCB40 | 203,992 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, XM PCB40 | 9,43 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5ly hiệu Tungshin bao gồm khuôn bảo vệ và khóa tròn | 57,6 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5ly hiệu Tungshin bao gồm khuôn bảo vệ và khóa tròn | 22,4 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 5ly hiệu Tungshin (mở trượt) bao gồm khuôn bảo vệ | 109,2 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox cao 0,16m | 1,64 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng lam nhôm | 24,5 | m2 | |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 4 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2, a=800 (L=642.6 mét) | 1,9169 | Tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 4,6359 | 100M2 | |
| 73 | Lợp tôn úp nóc | 0,1836 | 100M2 | |
| 74 | Thi công trần phẳng Prima khung nổi (Trọn gói cả chi phí lắp đặt và vật tư) | 55,8 | m2 | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,604 | 1m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,604 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5244 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6768 | m3 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7169 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6088 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5008 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4677 | m3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 74,7005 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,125 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 275,925 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 712,127 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.161,86 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 866,53 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 232,5246 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Trong nhà | 94,45 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 62,221 | m2 | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 351,5 | m | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,87 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 119,87 | M2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.034,747 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 413,515 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.161,86 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 680,031 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.448,262 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.841,891 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,1801 | 100M2 | |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1063 | 100m3 | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,2024 | 1m3 | |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,952 | M3 | |
| 105 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,9375 | 100m | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,838 | m3 | |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,6099 | m3 | |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8478 | m3 | |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | 2 | cái | |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7414 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3472 | m3 | |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,28 | m2 | |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100M3 | |
| 117 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100M3 | |
| 118 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100M3 | |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 06mm | 0,0032 | tấn | |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm | 0,0036 | tấn | |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,0472 | tấn | |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100M2 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0153 | 100M2 | |
| 124 | Lắp đặt xí xổm | 16 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi xã romine | 16 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 16 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | 22 | cái | |
| 129 | Máng nước rửa tay inox (450*2500*800) | 4 | cái | |
| 130 | cung cấp máy bơm 1HP Panasonic | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm (dày 1,6mm) | 0,74 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (dày 1.8mm) | 0,72 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (dày 2mm) | 0,59 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm (dày 2,1mm) | 0,29 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm (dày 2,8mm) | 0,6 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (dày 3.2mm) | 0,55 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 141 | Van khoá (bằng thau) đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt khâu 1 đầu răng ngoài đk:27mm (cho van thau) | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt (T) chuyển PVC 27/21mm | 48 | cái | |
| 145 | Lắp đặt (T) chuyển PVC đk 34/27mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt (T) chuyển PVC đk 60/42mm | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt (T) chuyển PVC đk 114/60mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 54 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 32 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 38 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 28 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co nhựa, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 24 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | 12 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/42mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60mm | 4 | cái | |
| 165 | Lắp đặt nối ren đường kính 21mm | 54 | cái | |
| 166 | Lắp đặt rắc co, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt rắc co, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van phao tự động (rơle mực nước) | 4 | cái | |
| 169 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 50 | m | |
| 171 | Lắp công tắc đơn 1 chiều âm tường | 1 | cái | |
| 172 | Lắp công tắc đôi 1 chiều âm tường | 4 | cái | |
| 173 | Lắp công tắc ba 1 chiều âm tường | 11 | cái | |
| 174 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 16A | 11 | cái | |
| 175 | Lắp đèn led bán nguyệt nổi 1.2m/1x36W | 80 | bộ | |
| 176 | Lắp đèn led ốp trần 9W | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W (bao gồm bộ điều chỉnh quạt) | 40 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6KA | 10 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 6KA | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 6KA | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tủ kim loại âm tường 14 modules | 1 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt tủ kim loại âm tường 4 modules | 1 | hộp | |
| 185 | Lắp đặt đế MCB âm đơn +mặt + đai | 12 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm + đế âm đơn | 27 | hộp | |
| 187 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 25 | hộp | |
| 188 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | 1.650 | m | |
| 189 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | 520 | m | |
| 190 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | 80 | m | |
| 191 | Kéo rải dây cáp CV 6,0mm2 | 220 | m | |
| 192 | Kéo rải dây cáp CV 10,0mm2 | 10 | m | |
| 193 | Kéo rải dây cáp CXV 2x16,0mm2 | 200 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.125 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 110 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25 mm | 200 | m | |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=50m | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt thân kim thu sét D42 + đé kim (Inox, 5m) | 1 | cái | |
| 199 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | 5 | cọc | |
| 200 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 201 | Kéo rải dây chống sét - Dây cáp đồng trần 50mm2 | 56 | m | |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (dày 2mm) | 0,24 | 100m | |
| 204 | Đầu cos M50 | 4 | Cái | |
| 205 | Tăng đơ cáp neo kim thu sét | 4 | Cái | |
| 206 | Dây thép chằng neo kim thu sét | 24 | Mét | |
| 207 | Mối hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | 5 | Mối | |
| 208 | Đào kênh mương, tiếp địa ,Cấp đất I | 7,68 | 1m3 | |
| 209 | Đắp đất mương tiếp địa | 7,68 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới sân nền, cổng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1596 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,4834 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 42,4811 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,664 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12,664 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 117,03 | 100m | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,4017 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3977 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,316 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,7646 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,738 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0384 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,7684 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1968 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7872 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0051 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0043 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0127 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,9796 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0428 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2315 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,3496 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3669 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0707 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9546 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK8mm | 0,0021 | tấn | |
| 28 | Gia công lắp dựng hàng rào (Hàng rào mặt chính) (Bao gồm công gia công, lắp dựng và vật tư) | 25,26 | m2 | |
| 29 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (Bao gồm công gia công, lắp dựng và vật tư) | 424,368 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 256,8578 | 1m2 | |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa sắt mặt chính (Bao gồm công gia công, lắp dựng và vật tư) | 8,61 | m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4114 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,412 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,603 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7671 | m3 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 149,616 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 134,48 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,312 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 25,83 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 134,48 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 124,142 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 258,622 | m2 | |
| 43 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 16,2716 | m2 | |
| 44 | Láng granitô nền sàn | 5,5096 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,07 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 147,2 | m | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 6,4 | m | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,7156 | m3 | |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 67,768 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3725 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,156 | m2 | |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,944 | m3 | |
| 54 | Rải cau su nền đường | 6,1944 | 100m2 | |
| 55 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | 677,68 | m2 | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 1,536 | 1m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,804 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột | 0,0552 | 100m2 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,0008 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng trụ điện STK cao 4 m có đế, bằng máy | 3 | 1 cột | |
| 62 | Lắp dựng trụ điện STK cao 4 m trên tường rào, bằng máy | 9 | 1 cột | |
| 63 | Kéo cáp LV ABC trên trụ điện | 2,5 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt bộ treo cáp góc >30 độ | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 65 | Lắp đặt bộ treo cáp góc | 12 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 66 | Lắp cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng, kẹp cọc | 12 | cọc | |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng M10 mm2 | 36 | m | |
| C | Hạng mục 3: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 50,9204 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,3493 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bổ sung vật liệu cát nền trong phân tích) | 81,7638 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 98,2849 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất Tính 75% hệ số NC, MTC) | 48,3498 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần cặp cổ Tính 50% của định mức 75% hệ số NC, MTC) | 23,7666 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng thép , ĐK 06mm | 2,1147 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi