Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863110-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210838244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:22:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trờ lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 6 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Hoa Phượng, thôn Quỳnh Tân 1, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Vũ Minh Phát. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Ana. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,324m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,294m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,44m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,292m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,93m3
6Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,422m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,558m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,09100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,154tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,065m3
12Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,139m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật28,271m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,111100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,111100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,111100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,936m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,156100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,148tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,48m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,477100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,251tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,263tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,045tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,217tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,346m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,178100m2
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22,345m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,818m3
31Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,604tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,604tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,046100m2
34Thi công trần Tôn lạnh 0,35mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật57,4m2
35Nẹp trần tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật44,4m2
36Gai công Lắp dựng cửa khung sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật15,76m2
37Lắp dựng cửa khung sắt,Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,79m2
39Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật31bộ
40Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật31bộ
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25,558m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,522m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,06m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,925m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,925m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,8m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật76,984m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật106,077m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật176,37m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật60,94m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật99,616m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật137,695m2
53Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,016m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật60,705m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,375m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25,56m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,69m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,2m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,081100m3
60Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,52m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,008100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,432m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,046tấn
64Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,07m3
65Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,115m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,5m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,88m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,52m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,026100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,048tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,432m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cấu kiện
73Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật15,65m2
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật15m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật70m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật75m
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5hộp
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,16100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
98Lắp đặt chậu xí xổmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
B Nhà bếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,874m3
3Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,925m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,159100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,237tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,421m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,193100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,11tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,125tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,032m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,532m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật37,69m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,21m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,195100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,195100m3/1km
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,381100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,054tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,331tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,76m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,582100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,109tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,73tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,268m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,61100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,441tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,546m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,134100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,029tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,071tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,021m3
33Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,635m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,249m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,446m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật134,33m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật166,83m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,52m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,156m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật24,1m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật277,06m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật53,676m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật142,73m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật188,006m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật41,6m
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,52m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật35,32m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,51m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật78,75m2
50Gia công Lắp dựng cửa khung sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật29,43m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,081m2
52Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật51 bộ
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,015100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,042tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,483m3
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,04m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,04m2
58Sản xuất lắp đặt thiết bị hút khói bếp l = 1.00Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,045100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,004tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,037tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,448m3
63Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,586tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,018tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,018tấn
66Làm trần tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật77,02m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,586tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,032100m2
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7bộ
71Lắp đặt bóng compact 20wChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
76Tụ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 250x200x170Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật130m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật34m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật55m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật145m
83Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,02100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,15100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
90Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bể
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,21100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,02100m
98Lắp đặt tê PVC 135' D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,024100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
104Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
C Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0484100m3
2Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,436m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0752100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0284tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0505tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,48m3
8Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,336m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,93m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,816m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,56m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,028100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,029tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,792m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0253100m3
16Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,376m3
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,24m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,488m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0976100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0131tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,077tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,032m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1504100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1856tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,7971m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2806100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2493tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0486tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2823m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0495100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0295tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0142tấn
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,5856m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,2272m3
35Gia công Lắp dựng cửa khung sắt,Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,58m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,7m2
37Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật31bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,58m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,8m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật40,92m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,26m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật28,06m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,95m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật38,8m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,384m2
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,384m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,24m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,3m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,705m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,49m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật61,23m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật52,87m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật96,67m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật40,92m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1328100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,754m3
58Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,9175m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,59m3
60Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,0551m3
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5144m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0393tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0612100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,92m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,5m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,42m2
68Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0094100m3
69Thi công tầng lọc bằng cátChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0094100m3
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,6100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,35100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật15cái
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
84Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
86Lắp đặt hộp đựngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bộ
89Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bể
92Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1sứ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1hộp
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3bộ
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7hộp
D Nhà hiệu bộ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,859100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,839m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,839m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,839m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,839m2
6Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật64,38m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật86,505m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,443m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,007m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,17m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,986m3
12Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,273m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,394m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,93m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (30%)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật23,85m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (30%)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,606m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,585m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật54,456m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,585m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật102,02m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật98,085m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,608m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật68,295m2
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,0088m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật83,26m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật83,26m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,135m2
28Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,748tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,748tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật58,482m2
31Làm trần tôn lạnh dày 3,5lyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật83,06m2
32Thi công nẹp nhựaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật66,75m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,865100m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,17m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,241m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20,478m2
37Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật31bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
43Lắp đặt ổ cắm baChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3hộp
45Lắp đặt dây đơn Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật95m
46Lắp đặt dây đơn Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật75m
47Lắp đặt dây đơn Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật140m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1hộp
53Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).32
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trờ lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình).31
3 Công nhân xây dựng lành nghề 6 Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 6 tấn (chiếc)2
2 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc)1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 tấn (chiếc)1
4 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 250 lít (cái)1
5 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít (cái)1
6 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 KW (cái)1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW (cái)1
8 Giàn giáo (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->