Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:22:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trờ lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 6 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Phượng, thôn Quỳnh Tân 1, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,324 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,294 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,44 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,292 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,93 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,422 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,154 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,065 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,139 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 28,271 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,111 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,148 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,251 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,263 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,045 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,217 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,346 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22,345 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,818 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,604 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,604 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,046 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần Tôn lạnh 0,35mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 57,4 | m2 |
| 35 | Nẹp trần tôn lạnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 44,4 | m2 |
| 36 | Gai công Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,79 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | 1bộ |
| 40 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | 1bộ |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25,558 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,522 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,06 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,925 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,925 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,8 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 76,984 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 106,077 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 176,37 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 60,94 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 99,616 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 137,695 | m2 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,016 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 60,705 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,375 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25,56 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,69 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,2 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,52 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,432 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,046 | tấn |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,07 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,115 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,5 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,88 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,52 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,048 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,432 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | cấu kiện |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,65 | m2 |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| B | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,874 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,237 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,421 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,11 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,125 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,032 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,532 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 37,69 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,21 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,195 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,331 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,73 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,268 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,441 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,546 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,029 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,071 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,021 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,635 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,249 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,446 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 134,33 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 166,83 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,52 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30,156 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 277,06 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 53,676 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 142,73 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 188,006 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 41,6 | m |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,52 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35,32 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,51 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 78,75 | m2 |
| 50 | Gia công Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 29,43 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,081 | m2 |
| 52 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | 1 bộ |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,042 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,483 | m3 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,04 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,04 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt thiết bị hút khói bếp l = 1.00 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,004 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,037 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,448 | m3 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,586 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,018 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,018 | tấn |
| 66 | Làm trần tôn lạnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 77,02 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,586 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bóng compact 20w | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 76 | Tụ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 250x200x170 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 130 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 145 | m |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,21 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê PVC 135' D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,024 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0284 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0505 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,336 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,93 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,029 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,792 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,376 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,488 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,077 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,032 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1856 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,7971 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2806 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2493 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0486 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2823 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0295 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0142 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,5856 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,2272 | m3 |
| 35 | Gia công Lắp dựng cửa khung sắt, | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,58 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,7 | m2 |
| 37 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | 1bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,58 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,8 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 40,92 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,26 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 28,06 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,95 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 38,8 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33,384 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33,384 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,24 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,3 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,705 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,49 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 61,23 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 52,87 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 96,67 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 40,92 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,754 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,9175 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,59 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,0551 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5144 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0393 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,92 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,5 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,42 | m2 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | sứ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | hộp |
| D | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,859 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,839 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,839 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,839 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,839 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 64,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 86,505 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,443 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,007 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,17 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,986 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,273 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,394 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,93 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (30%) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,85 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (30%) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30,606 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,585 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 54,456 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,585 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 102,02 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 98,085 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,608 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 68,295 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,0088 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 83,26 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 83,26 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,135 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,748 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,748 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 58,482 | m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh dày 3,5ly | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 83,06 | m2 |
| 32 | Thi công nẹp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 66,75 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,865 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,17 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,241 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20,478 | m2 |
| 37 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | 1bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 95 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trờ lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 6 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 6 tấn (chiếc) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 tấn (chiếc) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 250 lít (cái) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít (cái) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 KW (cái) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW (cái) | 1 |
| 8 | Giàn giáo | (Bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi