Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:21:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trong đó có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM; cầu BTCT, kết cấu nhịp dầm bản đổ bê tông tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: có điều kiện hiện trường thi công ở vùng xa xôi hẻo lánh, địa hình phức tạp, vận chuyển vật tư, thiết bị thi công khó khăn.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (trừ trường hợp công trình hoàn thành phần lớn khối lượng công việc).- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7.- Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: 0,4-1,2m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5÷10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=9T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=25T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=75CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=25T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=2 kw- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥12CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >= 200T- Có giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường GTNT liên bản K Vi Ô ốc, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu của tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Dân Hóa; địa chỉ: xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0983.522.997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bắc Việt; chức vụ: chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; địa chỉ: tiểu khu 5, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Minh Hóa; địa chỉ: thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,5261 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,8355 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,2512 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,5261 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1975 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9178 | 100m3 |
| 7 | Xây gia cố rãnh đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,4 | m3 |
| 8 | Xây gia cố mái đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,43 | m3 |
| 9 | Xây chân khay đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,0448 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,1945 | m3 |
| 11 | San gạt vuốt nối bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3323 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,167 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 75,0068 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 35 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | m |
| C | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0255 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4402 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước bằng dung dịch phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 59 | 1m2 |
| D | GỐI CẦU | |||
| 1 | Tấm đệm amiang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,05 | m2 |
| E | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Ống thoát nước nhựa PVC D100 dày 5,3mm L=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| G | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bê tông dầm, bê tông M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 94,06 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6276 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,3784 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tạo rỗng trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,7008 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung định vị ống tạo rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6055 | tấn |
| H | NEO DẦM | |||
| 1 | Chốt neo dầm (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,037 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,01 | m3 |
| 3 | Matit bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,01 | m3 |
| I | BẢN QUÁ ĐỘ (ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,26 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,5032 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,5472 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1466 | 100m2 |
| J | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,58 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường tai, gờ lan can trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,56 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 53,41 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,55 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,8095 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,1162 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0569 | tấn |
| 9 | Quét nhựa trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 126,75 | m2 |
| K | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,6 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,297 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,56 | m3 |
| L | CHÂN KHAY GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,12 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,81 | m3 |
| 3 | Lót 01 lớp bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0675 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9028 | 100m2 |
| 6 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5868 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm pha lòng mố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,5308 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng hoàn trả chân khay, bệ mố đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,3103 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng nón mố đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,7331 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trong đó có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM; cầu BTCT, kết cấu nhịp dầm bản đổ bê tông tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: có điều kiện hiện trường thi công ở vùng xa xôi hẻo lánh, địa hình phức tạp, vận chuyển vật tư, thiết bị thi công khó khăn.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (trừ trường hợp công trình hoàn thành phần lớn khối lượng công việc).- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | +Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 20 | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7.- Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu: 0,4-1,2m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5÷10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Lu bánh thép | - Công suất >=9T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 4 | Lu rung tự hành | - Công suất >=25T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất >=75CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục | - Công suất >=25T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1KW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | - Công suất >=2 kw- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | - Công suất: ≥12CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xà lan | - Tải trọng >= 200T- Có giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi