Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp, thiết bị và phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp, thiết bị và phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:21:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,374,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,7 tỷ đồng (tiền Việt Nam) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình Dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục PCCC để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục PCCC và kinh nghiệm thi công khác: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải thực hiện ít nhất là 02 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC, trường hợp nhà thầu kê 03 hợp đồng thì phải có 02 hợp đồng đã thi công hạng mục PCCC, (nhà thầu đảm nhận thi công mà không có kinh nghiệm và chưa từng thi công hạng mục PCCC thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B; hóa đơn đầu ra công trình (bản phô tô, hóa đơn VAT 10% đầu ra); Biên bản kiểm tra của phòng cảnh sát PCCC và CNCH của công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP, hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC điều 47 Nghị định 79/NĐ-CP còn hiệu lực; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC hoặc công trình PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp III trở lên hoặc 03 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất liên tục 27 KVA/22 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Các máy móc thiết bị khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu sẵn sàng huy động để đảm bảo tiến độ thi công (Các máy móc huy động khác với các máy móc thiết bị đã kê khai ở trên đẩm bảo đủ thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp, thiết bị và phòng cháy chữa cháy Trường Trung học phổ thông thành phố Lai Châu 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu và các tài liệu kèm theo để chứng minh E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 876 501; số fax: 02133 876 437. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,21 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,14 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m3 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | 2. Phần thân: | |||
| E | a) Phần thô tầng 1: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,43 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,37 | m3 |
| F | Cầu thang: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| G | b) Phần thô tầng 2: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m3 |
| H | Phần mái: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,98 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| I | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tầng KT 200x300x150, vỏ tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| J | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| K | Phần cấp thoát nước: | |||
| L | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| M | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 19 | Tấm vách ngăn compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| N | 3. Phần hoàn thiện: | |||
| O | a) Tầng 1: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,37 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,34 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,75 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,96 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,12 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,57 | m2 |
| P | a) Tầng 2: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,96 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,74 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,39 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,78 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,82 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,31 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,74 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | m3 |
| 11 | Kẻ chỉ ô vuông sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biểu tường giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,6 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa nhôm XINGFA , kính 6.3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | m2 |
| R | Phần Lan can, Cầu thang: | |||
| 1 | Thép ống tròn D76x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m |
| 2 | Thép lập là 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,31 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,61 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | tấn |
| S | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| T | 1. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,67 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| U | Bể phốt (02 Bể) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| V | 2. Phần thân: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,87 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| W | 3. Phần mái: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện kết cấu mái giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | tấn |
| 3 | Chế tạo đầu côn D76(M16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.000 | cái |
| 4 | Bu lông cường độ cao M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.000 | cái |
| 5 | Chế tạo lồng thép S30-36 M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.000 | cái |
| 6 | Chế tạo nút cầu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964 | cái |
| 7 | Gia công các kết cấu thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 8 | Gia công chế tạo Bu lông neo M24 L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | tấn |
| 11 | Keo sika grout đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 12 | Bu lông bắt xà gồ M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | cái |
| 13 | Bu lông bắt xà gồ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m2 |
| 17 | Lớp xốp bọc cách nhiệt PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng Thanh lập là mã kẽm 30x3 chống gió bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | kg |
| X | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Y | 4. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,75 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,08 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,17 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | m3 |
| 9 | Bả ma tít 3 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,34 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,46 | m2 |
| 15 | Tấm vách ngăn compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,2 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,17 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 20 | Chi tiết hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | Giàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m2 |
| AA | Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa cửa nhôm XINGFA , kính 6.3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,24 | m2 |
| AB | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn pha LED siêu sáng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AC | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AD | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Chân đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AE | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AF | Nhà để máy bơm: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,39 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,55 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,39 | m2 |
| 24 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng Nhôm hệ, kính 6.3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| AG | Bể nước 72m3: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,396 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 17 | Van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AH | Sân bê tông: 1425m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m3 |
| AI | Rãnh thoát nước: 245m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 12 | ống PVC D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AJ | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bình cứu hoả MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo ống V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng thép U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| AM | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 4 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AN | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=40,5m, Q>=45m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=40,5m, Q>=45m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Téc nước mồi 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Y lọc Benvina D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu thép D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| AP | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 8x(2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo beam tia chiếu dùng gương phản xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1thiết bị |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 19 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| AQ | Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 ho đèn Exit + đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| AR | Chi phí thiết bị | |||
| AS | Chi phí mua sắm thiết bị chung | |||
| AT | a) Phòng hiệu trưởng: | |||
| 1 | Bàn hiệu trưởng | Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm Chất liệu: - Làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Chân có các miếng nhựa chịu lực. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế hiệu trưởng | Kích Thước: W600 x D700 x H(1020-1075) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhôm đúc | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ ghế sofa, Bàn sofa văn phòng | - Kích Thước: Ghế đơn SF32-1: W830 x D750 x H780 mm - Ghế băng SF32-3: W1760 x D750 x H780 mmChất liệu: Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ- Bàn sofa văn phòng BSF65. Kích Thước: W1100 x D550 x H420 mm. Chất liệu: Mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tại liệu lãnh đạo | Kích Thước: W2200 x D530 x H2005 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | chiếc |
| 5 | Điều hòa 2 chiều công suất 9000Btu | Loại máy: Điều hòa hai chiều, kiểu máy: Treo tường, Công suất: 9000 BTU. Sử dụng: GaR32. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| AU | b) Phòng hiệu phó: (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm Chất liệu: - Làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Chân có các miếng nhựa chịu lực. | 2 | bộ |
| 2 | Ghế xoay SG9700, Hòa Phát hoặc tương đương | Kích Thước: W600 x D700 x H(1020-1075) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhôm đúc | 2 | chiếc |
| 3 | Bộ ghế sofa SF32, Bàn sofa văn phòng BSF65 Hòa Phát hoặc tương đương | - Kích Thước: Ghế đơn SF32-1: W830 x D750 x H780 mm- Ghế băng SF32-3: W1760 x D750 x H780 mmChất liệu: Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ- Bàn sofa văn phòng BSF65: Kích Thước: W1100 x D550 x H420 mm. Chất liệu: Mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần | 2 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu | Kích Thước: W2200 x D530 x H2005 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 2 | chiếc |
| 5 | Điều hòa 2 chiều công suất 9000Btu | Loại máy: Điều hòa hai chiều. Kiểu máy: Treo tường. Công suất: 9000 BTU. Sử dụng: gaR32. Bảo hành: 12 tháng | 2 | chiếc |
| AV | c) Phòng kế toán: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Kích thước: W460 x D530 x H900mmm; bảo hành: 12 Tháng | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tại liệu văn phòng | Kích Thước:Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, W1000 x D450 x H1830 mm; chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | 3 | chiếc |
| AW | d) Phòng hội đồng: | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia; Màu sắc: Nâu; Kiểu Dáng: Chân bàn có kiểu dáng hình chữ C, bề mặt bàn được phủ lớp Veneer. | 14 | bộ |
| 2 | Ghế họp | Kích thước: W420 x D520 x H950 mm; Loại gỗ: Gỗ tự nhiên; Màu sắc: hạt dẻ + G14-2 | 80 | chiếc |
| 3 | Bảng tin Mika | Kích thước: 125x240cm. Bảng trắng chuyên dụng phủ formica, laminet chuyên dụng khung bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng sang trọng | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ tại liệu văn phòng | Kích Thước:Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện.Tay nắm bằng nhôm | 2 | chiếc |
| 5 | Điều hòa tủ đứng 21.000BTU FVA60AMVM (2.5HP) | 1 chiều - 21.000BTU (2.5HP) - Gas R32; Hiệu suất làm lạnh cao, thổi gió 4 hướngBảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm (đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt) | 1 | chiếc |
| AX | e) Phòng văn thư: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Kích thước: W460 x D530 x H900mmm; bảo hành: 12 Tháng | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tại liệu văn phòng | Kích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, W1000 x D450 x H1830 mm; chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | 4 | chiếc |
| AY | f) Phòng y tế: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Kích thước: W460 x D530 x H900mmm. Bảo hành: 12 Tháng | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tại liệu văn phòng | Kích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ thuốc y tế | Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm; chất liệu: Inox cao cấp; khung inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ, khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm. | 1 | chiếc |
| 5 | Giường y tế 1 tay quay inox | Kích thước: (K40 x 900 x 550)mm (DxRxC). Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm. Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 1 mm, f32mm; có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá) | 2 | chiếc |
| AZ | g) Phòng chờ giáo viên: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Kích thước: W460 x D530 x H900mmm. Bảo hành: 12 Tháng | 20 | chiếc |
| 3 | Tủ tại liệu văn phòng | Kích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | 1 | chiếc |
| BA | h) Phòng công đoàn: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Kích thước: W460 x D530 x H900mmm. Bảo hành: 12 Tháng | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ tại liệu văn phòng | Kích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | 2 | chiếc |
| BB | i) Hệ thống rèm: | |||
| 1 | Rèm cửa, 02 lớp chống nắng, đầy đủ phụ kiện (Cửa sổ) | Vải bóng cản nắng hai lớp, 100% chất liệu POLYESTER | 70 | m2 |
| 2 | Rèm cửa, 02 lớp chống nắng, đầy đủ phụ kiện (Cửa sổ + cửa đi) | Vải bóng cản nắng hai lớp, 100% chất liệu POLYESTER | 120 | m2 |
| BC | k) Nhà đa năng: | |||
| 1 | Phông rèm trang trí khánh tiết | Chất liệu: Vải nhung. Màu sắc: Xanh lá thẫm, đỏ cờ. | 170 | m2 |
| 2 | Loa đài âm thanh: Míc AAV FX-8 Smart, Loa AAV SP-925 (2 chiếc), amply AAV 4800, Loa Sub AAV 918S, Công suất cho Sub AAV HA5200, Bộ sử lý tín hiệu Vilsound X8, Micro VM-51, Micro không dây S02, Jack, dây, tủ đựng chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bục phát biểu, bục tượng bác, tượng Bác Hồ hoa lụa: Bục phát biểu GTN01, Bục tượng bác LTS01 Hòa Phát hoặc tương đương | Bục phát biểu, bục tượng Bác: Sản xuất bằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU có khă năng chống nước và mối mọt. Tượng bác hồ KT 60x52x30cm. Chất Liệu: Thạch cao + Mạ Nhũ đồng | 1 | bộ |
| 4 | Cờ búa liềm, sao vàng, khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | Thiết bị PCCC: | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=40,5m, Q>=45m3/h | Máy bơm chữa cháy Mitsuky hoặc tương đương. Dải làm việc Q = 54-144 m3/h; H= 79,5 - 48,5m; công suất 30kw. | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=40,5m, Q>=45m3/h | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel đầu bơm Weifang hoặc tương đương, động cơ Mitsuky hoặc tương đương; P=38kww. | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Vỏ tủ điện: Vỏ tủ điện bơm chữa cháy luôn được sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn. Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha). Đồng hồ V, đồng hồ A (Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop); Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Các vật tư chính lắp đặt của hãng LS, Chint hoặc tương đương. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W; Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0°C- 40°C. Chất liệu: Nhựa dày 3mm. Trọng lượng: Khoảng 1.7kg. Kích thước: 230mm(R) x 330mm (C) x 63mm (D). Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| BE | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (508.000.000 đồng) | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (508.000.000 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,7 tỷ đồng (tiền Việt Nam) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình Dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục PCCC để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục PCCC và kinh nghiệm thi công khác: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải thực hiện ít nhất là 02 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC, trường hợp nhà thầu kê 03 hợp đồng thì phải có 02 hợp đồng đã thi công hạng mục PCCC, (nhà thầu đảm nhận thi công mà không có kinh nghiệm và chưa từng thi công hạng mục PCCC thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B; hóa đơn đầu ra công trình (bản phô tô, hóa đơn VAT 10% đầu ra); Biên bản kiểm tra của phòng cảnh sát PCCC và CNCH của công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP, hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC điều 47 Nghị định 79/NĐ-CP còn hiệu lực; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC hoặc công trình PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp III trở lên hoặc 03 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Loại gầu 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại 5-10 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích≥ 150L | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥ 250L | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >1.5KW | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >1KW | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất >10m3/giờ | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >5KW | 4 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23KW | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,7Kw | 4 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất liên tục 27 KVA/22 KW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Công suất 1,7Kw | 4 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >=70kg | 4 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất 1Kw | 2 |
| 16 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Trọng lượng 0,8 tấn | 1 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh). | 1 |
| 18 | Các máy móc thiết bị khác | Nhà thầu sẵn sàng huy động để đảm bảo tiến độ thi công (Các máy móc huy động khác với các máy móc thiết bị đã kê khai ở trên đẩm bảo đủ thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi