Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp, thiết bị và phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862782-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp, thiết bị và phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210813203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:21:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,374,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,7 tỷ đồng (tiền Việt Nam) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình Dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục PCCC để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục PCCC và kinh nghiệm thi công khác: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải thực hiện ít nhất là 02 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC, trường hợp nhà thầu kê 03 hợp đồng thì phải có 02 hợp đồng đã thi công hạng mục PCCC, (nhà thầu đảm nhận thi công mà không có kinh nghiệm và chưa từng thi công hạng mục PCCC thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B; hóa đơn đầu ra công trình (bản phô tô, hóa đơn VAT 10% đầu ra); Biên bản kiểm tra của phòng cảnh sát PCCC và CNCH của công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP, hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC điều 47 Nghị định 79/NĐ-CP còn hiệu lực; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC hoặc công trình PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp III trở lên hoặc 03 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >5KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất liên tục 27 KVA/22 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Các máy móc thiết bị khác
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sẵn sàng huy động để đảm bảo tiến độ thi công (Các máy móc huy động khác với các máy móc thiết bị đã kê khai ở trên đẩm bảo đủ thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp, thiết bị và phòng cháy chữa cháy
Trường Trung học phổ thông thành phố Lai Châu
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư ASEAN; Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Quang Minh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu và các tài liệu kèm theo để chứng minh E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 876 501; số fax: 02133 876 437.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
B 1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,33m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,54tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,21m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,14m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,46m3
C Bể phốt:
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
7Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D 2. Phần thân:
E a) Phần thô tầng 1:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,43m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,37m3
F Cầu thang:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
3Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
G b) Phần thô tầng 2:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,82m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,34100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,44m3
H Phần mái:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,54m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,98m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
I Phần điện:
1Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ điện tầng KT 200x300x150, vỏ tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
J Phần chống sét:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
K Phần cấp thoát nước:
L Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Đai neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
M Nhà vệ sinh:
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
19Tấm vách ngăn compac HPLMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
N 3. Phần hoàn thiện:
O a) Tầng 1:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,37m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,34m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,75m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V281,96m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,38m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V82,23m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V859,96m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V297,12m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,57m2
P a) Tầng 2:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,96m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,74m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,39m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,15m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,78m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,82m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V257,31m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V936,28m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V476,74m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373m3
11Kẻ chỉ ô vuông sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biểu tường giáo dụcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q Phần cửa:
1SXLD hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V416,6kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
3SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa nhôm XINGFA , kính 6.3lyMô tả kỹ thuật theo chương V130,36m2
R Phần Lan can, Cầu thang:
1Thép ống tròn D76x3Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6m
2Thép lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.691,31kg
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V88,61m2
4Mạ kẽm thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,27tấn
S NHÀ ĐA NĂNG
T 1. Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,19m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,79m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,67m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,485m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
15Vận chuyển đất đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
U Bể phốt (02 Bể)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3m2
7Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V32,3m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
V 2. Phần thân:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,61m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V203,87m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
W 3. Phần mái:
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V19,05tấn
2Sơn tĩnh điện kết cấu mái giànMô tả kỹ thuật theo chương V24,3tấn
3Chế tạo đầu côn D76(M16)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.000cái
4Bu lông cường độ cao M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8.000cái
5Chế tạo lồng thép S30-36 M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8.000cái
6Chế tạo nút cầu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V964cái
7Gia công các kết cấu thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
8Gia công chế tạo Bu lông neo M24 L=750Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
9Lắp đặt gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầuMô tả kỹ thuật theo chương V24,3tấn
11Keo sika grout đổ bùMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
12Bu lông bắt xà gồ M12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092cái
13Bu lông bắt xà gồ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V546cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m2
17Lớp xốp bọc cách nhiệt PEMô tả kỹ thuật theo chương V690m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
19Sản xuất, lắp dựng Thanh lập là mã kẽm 30x3 chống gió bãoMô tả kỹ thuật theo chương V165kg
X Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Đai neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Y 4. Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V712,75m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V756,08m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,74m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,46m
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,17m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,19m3
9Bả ma tít 3 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V358m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V186m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V90,34m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V194,46m2
15Tấm vách ngăn compac HPLMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V861,98m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V710,2m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,17m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
20Chi tiết hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Biểu tượng thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z Giàn giáo:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m2
AA Phần cửa:
1SXLD hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,44kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
3SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa cửa nhôm XINGFA , kính 6.3lyMô tả kỹ thuật theo chương V155,24m2
AB Phần điện:
1Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt đèn pha LED siêu sáng 250WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
14Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
AC Phần cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
11Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AD Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Chân đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
AE HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AF Nhà để máy bơm:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,39m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,55m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,39m2
24Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
34SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng Nhôm hệ, kính 6.3lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
AG Bể nước 72m3:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,396m2
12Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,15m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
17Van xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AH Sân bê tông: 1425m2
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,25m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5m3
AI Rãnh thoát nước: 245m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,18m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,8m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V108m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
12ống PVC D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
AJ Bồn hoa:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,06m2
AK HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V192,6m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V156,9m2
AL HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
6Lắp đặt bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
7Lắp đặt bình cứu hoả MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
8Bảng nội quy + tiêu lênhMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
9Lắp đặt giá treo ống V4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng thép UMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
AM Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
2Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
4Ngàm nối nhanh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lăng phun chữa cháy D50 /D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AN Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
2Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
3Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO Máy bơm chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=40,5m, Q>=45m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=40,5m, Q>=45m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V301m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Téc nước mồi 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rọ hút lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Y lọc Benvina D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
21Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tê thu thép D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt côn thép D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt côn thép D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
AP Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4LĐ Aptomat loại 1 pha,AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 8x(2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
8Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
11Lắp đặt đế đầu báo beam tia chiếu dùng gương phản xạMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
12Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
14Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
16Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V31thiết bị
17Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
18Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
19LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
20Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
22Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
AQ Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 ho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
AR Chi phí thiết bị
AS Chi phí mua sắm thiết bị chung
AT a) Phòng hiệu trưởng:
1Bàn hiệu trưởngKích Thước: W1800 x D900 x H760 mm
Chất liệu:
- Làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.
- Chân có các miếng nhựa chịu lực.
1bộ
2Ghế hiệu trưởngKích Thước: W600 x D700 x H(1020-1075) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhôm đúc1chiếc
3Bộ ghế sofa, Bàn sofa văn phòng- Kích Thước: Ghế đơn SF32-1: W830 x D750 x H780 mm - Ghế băng SF32-3: W1760 x D750 x H780 mmChất liệu: Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ- Bàn sofa văn phòng BSF65. Kích Thước: W1100 x D550 x H420 mm. Chất liệu: Mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần1bộ
4Tủ tại liệu lãnh đạoKích Thước: W2200 x D530 x H2005 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp1chiếc
5Điều hòa 2 chiều công suất 9000BtuLoại máy: Điều hòa hai chiều, kiểu máy: Treo tường, Công suất: 9000 BTU. Sử dụng: GaR32. Bảo hành: 12 tháng1chiếc
AU b) Phòng hiệu phó: (2 phòng)
1Bàn làm việcKích Thước: W1800 x D900 x H760 mm
Chất liệu:
- Làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.
- Chân có các miếng nhựa chịu lực.
2bộ
2Ghế xoay SG9700, Hòa Phát hoặc tương đươngKích Thước: W600 x D700 x H(1020-1075) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhôm đúc2chiếc
3Bộ ghế sofa SF32, Bàn sofa văn phòng BSF65 Hòa Phát hoặc tương đương- Kích Thước: Ghế đơn SF32-1: W830 x D750 x H780 mm- Ghế băng SF32-3: W1760 x D750 x H780 mmChất liệu: Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ- Bàn sofa văn phòng BSF65: Kích Thước: W1100 x D550 x H420 mm. Chất liệu: Mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần2bộ
4Tủ tài liệuKích Thước: W2200 x D530 x H2005 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp2chiếc
5Điều hòa 2 chiều công suất 9000BtuLoại máy: Điều hòa hai chiều. Kiểu máy: Treo tường. Công suất: 9000 BTU. Sử dụng: gaR32. Bảo hành: 12 tháng2chiếc
AV c) Phòng kế toán:
1Bàn làm việc nhân viênKích Thước: W1200 x D700 x H750 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp1chiếc
2Ghế văn phòngKích thước: W460 x D530 x H900mmm; bảo hành: 12 Tháng1chiếc
3Tủ tại liệu văn phòngKích Thước:Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật,  W1000 x D450 x H1830 mm; chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm3chiếc
AW d) Phòng hội đồng:
1Bàn hội trường gỗ tự nhiênKích Thước: W1200 x D500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia; Màu sắc: Nâu; Kiểu Dáng: Chân bàn có kiểu dáng hình chữ C, bề mặt bàn được phủ lớp Veneer.14bộ
2Ghế họpKích thước: W420 x D520 x H950 mm; Loại gỗ: Gỗ tự nhiên; Màu sắc: hạt dẻ + G14-280chiếc
3Bảng tin MikaKích thước: 125x240cm. Bảng trắng chuyên dụng phủ formica, laminet chuyên dụng khung bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng sang trọng2chiếc
4Tủ tại liệu văn phòngKích Thước:Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật,  W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện.Tay nắm bằng nhôm2chiếc
5Điều hòa tủ đứng 21.000BTU FVA60AMVM (2.5HP)1 chiều - 21.000BTU (2.5HP) - Gas R32; Hiệu suất làm lạnh cao, thổi gió 4 hướngBảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm (đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt)1chiếc
AX e) Phòng văn thư:
1Bàn làm việc nhân viênKích Thước: W1200 x D700 x H750 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp1chiếc
2Ghế văn phòngKích thước: W460 x D530 x H900mmm; bảo hành: 12 Tháng1chiếc
3Tủ tại liệu văn phòngKích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật,  W1000 x D450 x H1830 mm; chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm4chiếc
AY f) Phòng y tế:
1Bàn làm việc nhân viênKích Thước: W1200 x D700 x H750 mm, chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp1chiếc
2Ghế văn phòngKích thước: W460 x D530 x H900mmm. Bảo hành: 12 Tháng1chiếc
3Tủ tại liệu văn phòngKích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật,  W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm1chiếc
4Tủ thuốc y tếKích thước: W800 x D400 x H1600 mm; chất liệu: Inox cao cấp; khung inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ, khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm.1chiếc
5Giường y tế 1 tay quay inoxKích thước: (K40 x 900 x 550)mm (DxRxC). Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm. Đầu và đuôi giường: Ống inox  dày 1 mm,  f32mm; có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá)2chiếc
AZ g) Phòng chờ giáo viên:
1Bàn làm việc nhân viênKích thước: W1200 x D700 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp6chiếc
2Ghế văn phòngKích thước: W460 x D530 x H900mmm. Bảo hành: 12 Tháng20chiếc
3Tủ tại liệu văn phòngKích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật,  W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm1chiếc
BA h) Phòng công đoàn:
1Bàn làm việc nhân viênKích Thước: W1200 x D700 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp2chiếc
2Ghế văn phòngKích thước: W460 x D530 x H900mmm. Bảo hành: 12 Tháng2chiếc
3Tủ tại liệu văn phòngKích thước: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật,  W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm2chiếc
BB i) Hệ thống rèm:
1Rèm cửa, 02 lớp chống nắng, đầy đủ phụ kiện (Cửa sổ)Vải bóng cản nắng hai lớp, 100% chất liệu POLYESTER70m2
2Rèm cửa, 02 lớp chống nắng, đầy đủ phụ kiện (Cửa sổ + cửa đi)Vải bóng cản nắng hai lớp, 100% chất liệu POLYESTER120m2
BC k) Nhà đa năng:
1Phông rèm trang trí khánh tiếtChất liệu: Vải nhung. Màu sắc: Xanh lá thẫm, đỏ cờ.170m2
2Loa đài âm thanh: Míc AAV FX-8 Smart, Loa AAV SP-925 (2 chiếc), amply AAV 4800, Loa Sub AAV 918S, Công suất cho Sub AAV HA5200, Bộ sử lý tín hiệu Vilsound X8, Micro VM-51, Micro không dây S02, Jack, dây, tủ đựng chọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bục phát biểu, bục tượng bác, tượng Bác Hồ hoa lụa: Bục phát biểu GTN01, Bục tượng bác LTS01 Hòa Phát hoặc tương đươngBục phát biểu, bục tượng Bác: Sản xuất bằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU có khă năng chống nước và mối mọt. Tượng bác hồ KT 60x52x30cm. Chất Liệu: Thạch cao + Mạ Nhũ đồng1bộ
4Cờ búa liềm, sao vàng, khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD Thiết bị PCCC:
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=40,5m, Q>=45m3/hMáy bơm chữa cháy Mitsuky hoặc tương đương. Dải làm việc Q = 54-144 m3/h; H= 79,5 - 48,5m; công suất 30kw.1Máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=40,5m, Q>=45m3/hMáy bơm chữa cháy động cơ diezel đầu bơm Weifang hoặc tương đương, động cơ Mitsuky hoặc tương đương; P=38kww.1Máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyVỏ tủ điện: Vỏ tủ điện bơm chữa cháy luôn được sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn. Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha). Đồng hồ V, đồng hồ A (Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop); Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Các vật tư chính lắp đặt của hãng LS, Chint hoặc tương đương.1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhĐiện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W; Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0°C- 40°C. Chất liệu: Nhựa dày 3mm. Trọng lượng: Khoảng 1.7kg. Kích thước: 230mm(R) x 330mm (C) x 63mm (D). Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương1Tủ
BE DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (508.000.000 đồng)Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (508.000.000 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,7 tỷ đồng (tiền Việt Nam) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình Dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục PCCC để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục PCCC và kinh nghiệm thi công khác: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải thực hiện ít nhất là 02 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC, trường hợp nhà thầu kê 03 hợp đồng thì phải có 02 hợp đồng đã thi công hạng mục PCCC, (nhà thầu đảm nhận thi công mà không có kinh nghiệm và chưa từng thi công hạng mục PCCC thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B; hóa đơn đầu ra công trình (bản phô tô, hóa đơn VAT 10% đầu ra); Biên bản kiểm tra của phòng cảnh sát PCCC và CNCH của công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA.63
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP, hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC điều 47 Nghị định 79/NĐ-CP còn hiệu lực; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC hoặc công trình PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp III trở lên hoặc 03 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Loại gầu 0,8m31
2 Ô tô tải Loại 5-10 tấn3
3 Máy trộn vữa Dung tích≥ 150L3
4 Máy trộn bê tông Dung tích≥ 250L4
5 Máy đầm dùi Công suất >1.5KW4
6 Máy đầm bàn Công suất >1KW3
7 Máy bơm nước Công suất >10m3/giờ2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất >5KW4
9 Máy hàn Công suất 23KW3
10 Máy khoan bê tông Công suất 1,7Kw4
11 Máy phát điện Công suất liên tục 27 KVA/22 KW2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch, đá Công suất 1,7Kw4
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70kg4
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 1Kw2
16 Máy vận thăng hoặc máy tời Trọng lượng 0,8 tấn1
17 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh).1
18 Các máy móc thiết bị khác Nhà thầu sẵn sàng huy động để đảm bảo tiến độ thi công (Các máy móc huy động khác với các máy móc thiết bị đã kê khai ở trên đẩm bảo đủ thi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->