Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường sông công trình: Xử lý cấp bách đoạn cuối kè Nội Lang đoạn từ K3+900 đến K4+400 đê cửa sông tả Hồng Hà, xã Nam Hải, huyện Tiền Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873692-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường sông công trình: Xử lý cấp bách đoạn cuối kè Nội Lang đoạn từ K3+900 đến K4+400 đê cửa sông tả Hồng Hà, xã Nam Hải, huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20210873529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:12:00 đến ngày 2021-09-06 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,347,772,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7021659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.404331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Công trình xử lý cấp bách kè đê sông có ảnh hưởng đến thủy triều, gồm các hạng mục: Chân kè, cơ kè, mái kè lát tấm BTĐS) ; . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 7.943.441.000 VND Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.943.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.773.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông.Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu 0,4-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thả rồng định vị loại 2 máng
- Đặc điểm thiết bị Máy thả rồng định vị loại 2 máng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phao thép ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phao thép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ca nô ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Ca nô ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị lặn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lặn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường sông công trình: Xử lý cấp bách đoạn cuối kè Nội Lang đoạn từ K3+900 đến K4+400 đê cửa sông tả Hồng Hà, xã Nam Hải, huyện Tiền Hải
Xử lý cấp bách đoạn cuối kè Nội Lang đoạn từ K3+900 đến K4+400 đê cửa sông tả Hồng Hà, xã Nam Hải, huyện Tiền Hải
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 0227.3823.279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế thủy lợi và giao thông Thái Bình và Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Thịnh; địa chỉ: Số nhà 2/41, đường Hoàng Hoa Thám, tổ 3, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình; địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình; địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 0227.3823.279


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 0227.3823.279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 0227.3823.279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông
1Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
4Tàu 33CV hoạt động (20 ngày x 1h/8h/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5ca
5Tàu 33CV thường trực (20 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46ca
6Xuồng 50CV hoạt động (20 ngày x 1h/8h/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5ca
7Xuồng 50CV thường trực (20 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72ca
8Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (50 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315lần/ đèn
9Điều chỉnh phao (20 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986lần/ quả
10Chống bồi rùa 20ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986lần/ quả
11Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (20 ngày x 3 công/ ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
12Phao trụ 1200 (có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
13ĐènMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
14Thu hồi báo hiệu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Trục phao trụ 1200 bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C PHẦN XÂY LẮP KÈ THẢ RỒNG CHÂN KÈ
1Thả rồng thép mạ kẽm bọc nhựa PVC lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị HMô tả kỹ thuật theo chương V10rồng
2Thả rồng thép mạ kẽm bọc nhựa PVC lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1Mô tả kỹ thuật theo chương V138rồng
3Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87Tấn
4Đá hộc gieo phủ hai đầu rồng và đá làm khít bằng thủ công (đá mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,95
5Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,16
6Phao thả đá rời cự ly LMô tả kỹ thuật theo chương V31,9110m³
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m²
8Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,57
9Xếp đá khan không chít mạch cơ kèMô tả kỹ thuật theo chương V257,41
10Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26100m²
11Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,09
12Đá dăm 4x6 độn mái kè.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6
13Xếp đá hộc độn mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V20,6
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,07
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V8,09100m²
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V228cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.388cấu kiện
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V134,36tấn
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V134,36tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4410 tấn/km
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
22Bê tông chèn mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62
23Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85
24Trải Nilon lót 2 lớp trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
25Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57
26Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,35
27Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè và cục chắn bánh xe đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m²
30Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,46
D Đường hành lang đỉnh kè
1Bê tông đá dăm lót đường đỉnh kè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,63
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,38
5Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng và Bê tông cục chắn bánh xe rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,26
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường và ván khuôn cục chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m²
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V7,82
10Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m³
11Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m³
12Đất đào mái kè và đào hạ cấp mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10mMô tả kỹ thuật theo chương V57,38m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77100m³
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m³
15Mua đất đến chân công trình đắp dốc công trình (hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo chương V825,7
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m²
17Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m³
18Đắp dốc đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m³
19San ủi mặt nền bãi tập kết vật liệu, lán trại phục vụ thi công bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m³
20Đào xúc đất thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,69100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,69100m³
22San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,69100m³
23Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,99100m²
24San đất bãi đúc tấm lát bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3100m³
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m³
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500
E PHẦN XÂY LẮP KÈ THẢ ỐNG BUY CHÂN KÈ
1Đá hộc thả tạo mái giữ ống buy bằng thủ công (đá mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,88
2Đá hộc lát khan cơ kè giữ ổn định ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V542,31
3Xếp đá hộc xếp chèn chặt chân bên trong, bên ngoài ống buy giữ ổng định chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V786,35
4Đá hộc thả trong ống buy bằng thủ công (đá mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,32
5Đá dăm 1x2 lót trong ông buy, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,96
6Trải Nilon lót 2 lớp trong ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ nắp ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,86
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V260,53
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V34,77100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,85tấn
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V439cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V439cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V65,1310 tấn/km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V439cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m²
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,46tấn
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,46tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3510 tấn/km
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V439cấu kiện
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ trực tiêp chèn vào thanh chèn ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88
23Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái kè (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19100m²
24Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V313,73
25Đá dăm 4x6 độn mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V184,39
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V446,78
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V59,03100m²
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V17.472cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.664cái
30Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V982,92tấn
31Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V982,92tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V98,2910 tấn/km
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
34Bê tông chèn mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,81
35Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6
36Trải Nilon lót 2 lớp dầm chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m²
37Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,11
38Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V256,97
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,06tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,16tấn
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V15,95100m²
42Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V122,15
F Đường hành lang đỉnh kè
1Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V65
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V195
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V117
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
6Bê tông M100 lót đường vuốt dốc rộng ≤250cm đá 1-2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89
8Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m²
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V20,64
13Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,83100m³
14Đào mái kè, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,94100m³
15Đất đào mái kè và đào hạ cấp mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10mMô tả kỹ thuật theo chương V572,87m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22100m³
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,01100m³
18Đào xúc đất để đắp trong nước, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,78100m³
19Mua đất đến chân công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.620m3
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,77100m²
21Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m³
22Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V502m2
23Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V105,34100m
24Tre song tử buộc giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V132cây
25Nhân công buộc tre song tử giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30công
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,66100m³
27San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V11,66100m³
28Thu dọn mặt bằng (cây cối ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,01100m²
G Cống tại cọc CN3A
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,765
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m³/km
H Phần xây lắp
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V99,576100m
2Vét bùn lỏng đầu cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,277
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,277
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,877
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,355
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,942
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,958tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,035
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,519
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,044tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,637
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,274
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,973
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,215
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,218tấn
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54rọ
32Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
33Phao thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V610m³
I Kênh dẫn phía đồng
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,702
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,587
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m²
J Gia cố cống phía sông
1Đá hộc xếp cơMô tả kỹ thuật theo chương V27,978
2Xếp đá khan không chít mạch, cơ kèMô tả kỹ thuật theo chương V19,295
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,495
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,37410 tấn/km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
10Đá hộc xếp trong cống buyMô tả kỹ thuật theo chương V10,768
11Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,538
12Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đạy ống buy mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15810 tấn/km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê chèn giữa 2 ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36
22Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,172
27Rải vải địa kỹ thuật mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m²
28Đá dăm lót mái kè dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,244
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,445100m²
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,144
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,517tấn
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,517tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,65210 tấn/km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V881cấu kiện
36Bê tông chèn mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
38Bê tông M100 lót vai trái, vai phải dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15
40Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,75
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4
44Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,966100m²
45Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m³
46Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,684
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,2
48Bốc xếp gỗ các loại lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
49Bốc xếp gỗ các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
50Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06810 tấn/km
51Gia công, sản xuất móc nâng hạ tấm phai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V40,36kg
52Đào xúc đất để đắp dưới nước bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,545100m³
53Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,871100m³
54Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,417100m³
55Vận chuyển đất phá đập tạm bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,417100m³
56Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,956100m
57Tre song tử buộc giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V66,3m
58Nhân công buộc tre song tử giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
59Kè tre phên nứa kẹp rơm rãnh tiêu nước hố móng, cọc tre L=1,5m, mật độ a=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V155m
60Kè tre phên nứa kẹp rơm hố bơm nước, cọc tre L=2,0m, mật độ a=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
61Ca bơm nước - máy bơm 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
62Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,9
63Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,961100m³
64Đào rãnh tiêu nước, hố bơn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,25
65Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,053100m³
66Mua đất để đắp mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V159,879
K Cống tại cọc CN25A
L Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,81
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³/km
M Phần xây lắp
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V99,58100m
2Vét bùn lỏng đầu cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,28
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,28
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,61
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,96tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
N Tường cánh phía đồng
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,97
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,22tấn
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23rọ
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
10Phao thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m³
O Kênh dẫn phía đồng
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,57
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m²
P Gia cố cống phía sông
1Đá hộc xếp cơMô tả kỹ thuật theo chương V20,71
2Xếp đá khan không chít mạch, cơ kèMô tả kỹ thuật theo chương V14,28
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7810 tấn/km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
10Đá hộc xếp trong cống buyMô tả kỹ thuật theo chương V8,08
11Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4
12Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đạy ống buy mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1210 tấn/km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê chèn giữa 2 ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27
22Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11
27Rải vải địa kỹ thuật mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m²
28Đá dăm lót mái kè dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,96
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m²
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,1tấn
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,1tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0110 tấn/km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
36Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
38Bê tông M100 lót vai trái, vai phải dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15
40Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,75
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54
44Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m²
45Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m³
46Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,68
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,2
48Bốc xếp gỗ các loại lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
49Bốc xếp gỗ các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
50Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0710 tấn/km
51Gia công, sản xuất móc nâng hạ tấm phai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V40,36kg
52Đào xúc đất để đắp dưới nước bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,7100m³
53Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,07100m³
54Mua đất để đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V3.896,07m3
55Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,77100m³
56Vận chuyển đất phá đập tạm bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,77100m³
57Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,48100m
58Tre song tử buộc giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V162,3m
59Nhân công buộc tre song tử giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
60Kè tre phên nứa kẹp rơm rãnh tiêu nước hố móng, cọc tre L=1,5m, mật độ a=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V154,6m
61Kè tre phên nứa kẹp rơm hố bơm nước, cọc tre L=2,0m, mật độ a=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
62Ca bơm nước - máy bơm 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
63Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,61
64Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m³
65Đào rãnh tiêu nước, hố bơn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,15
66Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,63100m³
67Mua đất để đắp mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V840,26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7021659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.404331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Công trình xử lý cấp bách kè đê sông có ảnh hưởng đến thủy triều, gồm các hạng mục: Chân kè, cơ kè, mái kè lát tấm BTĐS) ; . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 7.943.441.000 VND Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.943.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.773.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư )53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư thủy lợi hoặc tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư )32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông.Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,4-0,8m3 Máy đào gầu 0,4-0,8m32
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
4 Máy thả rồng định vị loại 2 máng Máy thả rồng định vị loại 2 máng1
5 Phao thép ≥ 200 tấn Phao thép ≥ 200 tấn1
6 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
9 Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw1
11 Ca nô ≥ 75 CV Ca nô ≥ 75 CV1
12 Xe cẩu ≥ 6 tấn Xe cẩu ≥ 6 tấn1
13 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
14 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Ô tô tự đổ 5-7 tấn2
15 Thiết bị lặn Thiết bị lặn1
16 Máy lu Máy lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->