Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:11:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,396,415,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Tân Hà (Khối 04 phòng học), huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận).
Đại diện Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ : Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,5138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,296 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 15,86 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 2,5582 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,8435 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 71,0606 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,2896 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,5836 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,538 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8542 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,118 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,5757 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 5,3498 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,0587 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,2799 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 222,2975 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,2742 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,8624 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 39,3 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Tại Chương V | 826,68 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Tại Chương V | 65,12 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 475,17 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,12 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 57,1935 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 95 | m |
| 28 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 44,7455 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 13,86 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 31,448 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 31,448 | m2 |
| 32 | Tay vịn Inox D42x1.5, thanh chống D27x1.5 cao 500 | Tại Chương V | 13,32 | m |
| 33 | Lắp dựng tay vịn Inox D42x1.5, thanh chống D27x1.5 cao 500 | Tại Chương V | 2,664 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 19,36 | m2 |
| 35 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 2,7768 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,149 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,2242 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,7712 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chiều cao | Tại Chương V | 20,2185 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,2608 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chiều cao | Tại Chương V | 107,982 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chiều cao | Tại Chương V | 10,3634 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,7141 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3566 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,5238 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3232 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,8112 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5442 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,4011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8209 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5809 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,3753 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9258 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1179 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5436 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1541 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9083 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 9,5311 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0049 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7608 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,0405 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,9001 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 11,4396 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 1,2303 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 121,71 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 390,008 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.027,445 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 242,284 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,294 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 166,7 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 148,1 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.486,708 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.297,509 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 189,199 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 322,61 | m2 |
| 78 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 387,73 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 322,61 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7776 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,5536 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,8376 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,2653 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,3142 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,708 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,6826 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 65,8134 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,6489 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 68,6131 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,0506 | m3 |
| 91 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Tại Chương V | 24,108 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Tại Chương V | 370,4 | m2 |
| 93 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox (VL+NC) | Tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 239,41 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 318,024 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 268,2622 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.133,9988 | m2 |
| 98 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 225,13 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.719,1258 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 642,199 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.076,9268 | m2 |
| 102 | Kẻ ron tường | Tại Chương V | 94,4 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 281,3 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,4 | m |
| 105 | Lan can khung STK 50x50x1.4, song 20x20x1.4, tay vịn Inox D60x1.5 | Tại Chương V | 89,28 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 89,28 | m2 |
| 107 | Lan can cầu thang khung STK 30x30x1.4, song 20x20x1.4, tay vịn Inox D60x1.5 (VL + NC) | Tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 108 | Tay vịn Inox D42x1.5 (VL+NC) | Tại Chương V | 10,6 | m |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 2,12 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại Chương V | 141,04 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 116,28 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 21,88 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 31,84 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8ly | Tại Chương V | 31,84 | m2 |
| 117 | Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8ly | Tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 118 | Hoa sắt cửa []14x14x1 | Tại Chương V | 24,76 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 24,76 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lam nhôm | Tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 121 | Lam khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lam nhôm chữ Z a=120 (VL+NC) | Tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ STK | Tại Chương V | 1,7501 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 1,7501 | tấn |
| 124 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Tại Chương V | 3,0803 | 100m2 |
| 125 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 67,08 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 9,576 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 8,676 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo | Tại Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn LED áp trần 9W | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 133 | Lắp Dimmer quạt trần đảo | Tại Chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V | Tại Chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | Tại Chương V | 40 | hộp |
| 140 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | Tại Chương V | 40 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông | Tại Chương V | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn | Tại Chương V | 83 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Tại Chương V | 900 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Tại Chương V | 300 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10Ka | Tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10Ka | Tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt CB 2P 10A 6Ka | Tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 153 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 300 | cái |
| 154 | Măng xông nối ống D25 | Tại Chương V | 100 | cái |
| 155 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 8 | hộp |
| 156 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | Tại Chương V | 8 | bình |
| 157 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Tại Chương V | 8 | bình |
| 158 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Tại Chương V | 8 | bảng |
| 159 | Giá đỡ bình chữa cháy | Tại Chương V | 16 | cái |
| 160 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Tại Chương V | 8 | bịch |
| 161 | Lắp đặt đầu báo khói | Tại Chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 162 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 163 | Lắp đặt loa báo cháy 24V | Tại Chương V | 1 | 5 chuông |
| 164 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 165 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 1x6 zones | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 166 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Tại Chương V | 4 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 750 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây tín hiệu D20mm | Tại Chương V | 750 | m |
| 170 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 250 | cái |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,39 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 6,39 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống STK D76mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co 90 STK D76mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp bích STK D76mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 179 | Lăng phun chữa cháy D65 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 14,04 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình | Tại Chương V | 14,04 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Tại Chương V | 28 | m |
| 184 | Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 185 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4m | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 186 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 13 | cái |
| 187 | Kim thu sét (Rbv = 20m) + khớp nối cách điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 190 | Tăng đơ căng cáp | Tại Chương V | 4 | cái |
| 191 | Dây cáp D8 | Tại Chương V | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D34mm | Tại Chương V | 30 | m |
| 193 | Chất phụ gia dẫn điện | Tại Chương V | 6 | Kg |
| 194 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 195 | Sứ cách điện | Tại Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 2,18 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 199 | Lắp đặt co nhựa D90 | Tại Chương V | 25 | cái |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | Tại Chương V | 23 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu inox KT:100x100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Bát sắt treo ống D90 | Tại Chương V | 73 | cái |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,856 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 2,856 | m3 |
| 205 | Xếp gạch thẻ BTKN 4x8x18 | Tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Tại Chương V | 0,648 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Tại Chương V | 0,782 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 0,542 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co nhựa D34 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa D27 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa D27/21 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt co nhựa D21 | Tại Chương V | 56 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21 | Tại Chương V | 60 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa D27/21 | Tại Chương V | 40 | cái |
| 217 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 600x700 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Inox | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Tại Chương V | 20 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 224 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,944 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 3,944 | m3 |
| 227 | Xếp gạch thẻ BTKN 4x8x18cm | Tại Chương V | 5,22 | m2 |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Tại Chương V | 1,758 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Tại Chương V | 1,553 | 100m |
| 230 | Lắp đặt co nhựa D114 | Tại Chương V | 33 | cái |
| 231 | Lắp đặt co nhựa D60 | Tại Chương V | 50 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Tại Chương V | 31 | cái |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,028 | m3 |
| 237 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,94 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,4268 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5694 | m3 |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,32 | m2 |
| 241 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,4824 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0608 | tấn |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 246 | Lắp đặt co nhựa 90 D114mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Tại Chương V | 0,009 | 100m |
| 249 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Tại Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,8464 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 1,2808 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,0611 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,7003 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 55,5355 | m3 |
| 6 | Đắp cát sạch (cát xây) bằng thủ công | Tại Chương V | 18,078 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 46,334 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | Tại Chương V | 463,34 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,673 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 39,0222 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 39,0222 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 39,0222 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70Kg | 1 |
| 7 | Máy Khoan bê tông | ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi