Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873913-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210833917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:11:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,396,415,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Hà (Khối 04 phòng học), huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận). Đại diện Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Xây dựng Trường Phú (Địa chỉ: Số 412/1 Thống Nhất, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận); . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. (Địa chỉ: Số 347 Võ Văn Kiệt, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận. . Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận). Đại diện Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận). Đại diện Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ : Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,5138100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,2961m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V15,861m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V2,5582100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V21,8435m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V71,0606m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,2896m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,5836m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,538m3
10Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,7373100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8542100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V2,118100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,5757tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V5,3498tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4284tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,0587tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,2799m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V222,2975m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,2742m3
20Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,8624m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V39,3m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Tại Chương V826,68m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Tại Chương V65,12m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V475,17m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40Tại Chương V8,12m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V57,1935m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V95m
28Ốp Đá daTại Chương V44,7455m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V13,86m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V31,448m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V31,448m2
32Tay vịn Inox D42x1.5, thanh chống D27x1.5 cao 500Tại Chương V13,32m
33Lắp dựng tay vịn Inox D42x1.5, thanh chống D27x1.5 cao 500Tại Chương V2,664m2
34Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V19,36m2
35Đắp đất màu trồng câyTại Chương V2,7768m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,149m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,848m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,2242m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,7712m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chiều cao Tại Chương V20,2185m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,2608m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chiều cao Tại Chương V107,982m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chiều cao Tại Chương V10,3634m3
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,7141m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3566tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,5238tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3232tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,8112tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5442tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,4011tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8209tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5809tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V3,3753tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9258tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1179tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5436tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1541tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9083tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V9,5311tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0049tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,7608tấn
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V3,0405100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V3,9001100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V11,4396100m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V1,2303100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,2629100m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V121,71m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V390,008m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.027,445m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V242,284m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,294m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V166,7m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V148,1m
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1.486,708m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.297,509m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V189,199m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V322,61m2
78Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V387,73m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V322,61m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7776m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,5536m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,8376m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,2653m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,3142m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,708m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,6826m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V65,8134m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,6489m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V68,6131m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,0506m3
91Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40Tại Chương V24,108m2
92Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40Tại Chương V370,4m2
93Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox (VL+NC)Tại Chương V20,64m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V239,41m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V318,024m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V268,2622m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.133,9988m2
98Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V225,13m2
99Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.719,1258m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V642,199m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.076,9268m2
102Kẻ ron tườngTại Chương V94,4m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V281,3m
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,4m
105Lan can khung STK 50x50x1.4, song 20x20x1.4, tay vịn Inox D60x1.5Tại Chương V89,28m2
106Lắp dựng lan can sắtTại Chương V89,28m2
107Lan can cầu thang khung STK 30x30x1.4, song 20x20x1.4, tay vịn Inox D60x1.5 (VL + NC)Tại Chương V12,6m2
108Tay vịn Inox D42x1.5 (VL+NC)Tại Chương V10,6m
109Lắp dựng lan can sắtTại Chương V12,6m2
110Lắp dựng lan can inoxTại Chương V2,12m2
111Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTại Chương V141,04m2
112Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông)Tại Chương V116,28m2
113Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông)Tại Chương V21,88m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V31,84m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTại Chương V15,6m2
116Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8lyTại Chương V31,84m2
117Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8lyTại Chương V15,6m2
118Hoa sắt cửa []14x14x1Tại Chương V24,76m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V24,76m2
120Lắp dựng lam nhômTại Chương V28,8m2
121Lam khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lam nhôm chữ Z a=120 (VL+NC)Tại Chương V28,8m2
122Gia công xà gồ STKTại Chương V1,7501tấn
123Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V1,7501tấn
124Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.5zemTại Chương V3,0803100m2
125Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V67,08m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V9,576100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V8,676100m2
128Lắp đặt quạt ốp trần đảoTại Chương V20cái
129Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18WTại Chương V24bộ
130Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18WTại Chương V12bộ
131Lắp đặt đèn LED âm trần 9WTại Chương V16bộ
132Lắp đặt đèn LED áp trần 9WTại Chương V31bộ
133Lắp Dimmer quạt trần đảoTại Chương V20cái
134Lắp đặt tủ điện tổngTại Chương V1cái
135Lắp đặt tủ điện 4 moduleTại Chương V1cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250VTại Chương V24cái
137Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250VTại Chương V34cái
138Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250VTại Chương V2cái
139Lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loạiTại Chương V40hộp
140Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loạiTại Chương V40cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuôngTại Chương V20hộp
142Lắp đặt hộp nối, phân dây loại trònTại Chương V83hộp
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTại Chương V900m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmTại Chương V300m
145Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Tại Chương V800m
146Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Tại Chương V350m
147Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Tại Chương V200m
148Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Tại Chương V100m
149Lắp đặt MCB 2P 40A 10KaTại Chương V1cái
150Lắp đặt MCB 2P 20A 10KaTại Chương V3cái
151Lắp đặt CB 2P 10A 6KaTại Chương V4cái
152Băng keo cách điệnTại Chương V10cuộn
153Măng xông nối ống D20Tại Chương V300cái
154Măng xông nối ống D25Tại Chương V100cái
155Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V8hộp
156Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3Tại Chương V8bình
157Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Tại Chương V8bình
158Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTại Chương V8bảng
159Giá đỡ bình chữa cháyTại Chương V16cái
160Đinh vít, tắc kê nhựaTại Chương V8bịch
161Lắp đặt đầu báo khóiTại Chương V5,210 đầu
162Lắp đặt đầu báo nhiệtTại Chương V0,310 đầu
163Lắp đặt loa báo cháy 24VTại Chương V15 chuông
164Lắp đặt công tắc khẩn 24VTại Chương V1,25 nút
165Lắp đặt Trung tâm báo cháy 1x6 zonesTại Chương V11 trung tâm
166Lắp đặt Đèn báo phòngTại Chương V45 đèn
167Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2Tại Chương V750m
168Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Tại Chương V200m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây tín hiệu D20mmTại Chương V750m
170Măng xông nối ống D20Tại Chương V250cái
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V6,39m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V6,39m3
173Lắp đặt ống STK D76mmTại Chương V0,3100m
174Lắp đặt co 90 STK D76mmTại Chương V3cái
175Lắp bích STK D76mmTại Chương V2cái
176Lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mmTại Chương V1cái
177Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm)Tại Chương V1cái
178Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTại Chương V2cuộn
179Lăng phun chữa cháy D65Tại Chương V2cái
180Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)Tại Chương V1hộp
181Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V14,041m3
182Đắp đất nền móng công trìnhTại Chương V14,04m3
183Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2Tại Chương V28m
184Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc 70mm2Tại Chương V30m
185Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4mTại Chương V10cọc
186Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V13cái
187Kim thu sét (Rbv = 20m) + khớp nối cách điệnTại Chương V1cái
188Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1mTại Chương V1cái
189Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5mTại Chương V1trụ
190Tăng đơ căng cápTại Chương V4cái
191Dây cáp D8Tại Chương V60m
192Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D34mmTại Chương V30m
193Chất phụ gia dẫn điệnTại Chương V6Kg
194Lắp đặt hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
195Sứ cách điệnTại Chương V4cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V2,18100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V0,07100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,11100m
199Lắp đặt co nhựa D90Tại Chương V25cái
200Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mmTại Chương V23cái
201Lắp đặt phễu thu inox KT:100x100Tại Chương V2cái
202Bát sắt treo ống D90Tại Chương V73cái
203Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,856m3
204Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V2,856m3
205Xếp gạch thẻ BTKN 4x8x18Tại Chương V3,78m2
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTại Chương V0,648100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTại Chương V0,782100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTại Chương V0,542100m
209Lắp đặt co nhựa D34Tại Chương V8cái
210Lắp đặt co nhựa D27Tại Chương V12cái
211Lắp đặt co nhựa D27/21Tại Chương V20cái
212Lắp đặt co nhựa D21Tại Chương V56cái
213Lắp đặt co nhựa ren trong D21Tại Chương V60cái
214Lắp đặt Tê nhựa D34/27Tại Chương V4cái
215Lắp đặt Tê nhựa D27Tại Chương V16cái
216Lắp đặt Tê nhựa D27/21Tại Chương V40cái
217Lắp đặt Khóa nhựa D34Tại Chương V5cái
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxTại Chương V16bộ
219Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xảTại Chương V16bộ
220Lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 600x700Tại Chương V16cái
221Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả InoxTại Chương V8bộ
222Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTại Chương V20bộ
223Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tại Chương V1bể
224Lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60Tại Chương V8cái
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,944m3
226Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V3,944m3
227Xếp gạch thẻ BTKN 4x8x18cmTại Chương V5,22m2
228Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTại Chương V1,758100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTại Chương V1,553100m
230Lắp đặt co nhựa D114Tại Chương V33cái
231Lắp đặt co nhựa D60Tại Chương V50cái
232Lắp đặt tê nhựa D114Tại Chương V14cái
233Lắp đặt tê nhựa D60Tại Chương V31cái
234Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2495100m3
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,07100m3
236Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,028m3
237Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,94m3
238Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,4268m3
239Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5694m3
240Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,32m2
241Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,4m2
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,4824m3
243Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0608tấn
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0134100m2
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V41cấu kiện
246Lắp đặt co nhựa 90 D114mmTại Chương V10cái
247Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTại Chương V0,05100m
248Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTại Chương V0,009100m
249Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Tại Chương V0,0005100m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,8464m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V1,2808m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,0611m3
4Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,7003m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V55,5355m3
6Đắp cát sạch (cát xây) bằng thủ côngTại Chương V18,078m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V46,334m3
8Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40Tại Chương V463,34m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,673m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V39,0222m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V39,0222m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V39,0222m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥ 23kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) ≥5kW1
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Máy Khoan bê tông ≥1,0 kW1
8 Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) ≥ 10 tấn1
9 Máy đào ≥0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->