Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:11:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,861,925,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Cấp nước sinh hoạt cấp IV trở lên ( CNSH nông thôn với các hạng mục: Bể áp lực, ống thép, ống HDPE....) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt (gồm các hạng mục: bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình CNSH (gồm các hạng mục: bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt thôn 1, 2, 17 xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn
Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn
Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992 + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ ĐIỀU TIẾT O216 | |||
| 1 | Đào móng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 106,568 | 1m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 26,642 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,965 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 42,293 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,437 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền bể | Mô tả theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm bể | Mô tả theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn hố van M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố van chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 74,85 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 118,6 | m2 |
| 18 | Láng nền đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 54 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 15mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm D100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đk 100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | LĐ bích HDPE, đk 110 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| B | TUYỀN ỐNG CẤP NƯỚC O97 | |||
| 1 | Đào đất rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 312,6 | m3 |
| 2 | Đào đất rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2.087,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 24,157 | 100m3 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 51,91 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,3 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất móng trụ đỡ ống | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ ống, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 10,064 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ đỡ ống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Mô tả theo Chương V | 1,639 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ ống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ ống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả theo Chương V | 6 | 1 rọ |
| 14 | Khung thép đan rọ ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Khoan bê tông - chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo Chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x120 | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Mô tả theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường giao thông | Mô tả theo Chương V | 26,09 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 26,09 | m3 |
| C | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm (PE80-PN10) | Mô tả theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm (PE80-PN12.5) | Mô tả theo Chương V | 3,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 12,3mm (PE80-PN16) | Mô tả theo Chương V | 8,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 5,28 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 3,56 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 2,42 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 3,06 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 5,48 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 1,28 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 2,63 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả theo Chương V | 2,21 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 2,03 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 10,74 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả theo Chương V | 4,28 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 9,38 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả theo Chương V | 2,25 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả theo Chương V | 24,55 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả theo Chương V | 52,04 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 25,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 90 | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 75 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 27 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 63 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 28 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=90mm | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=75mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=40mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=90mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=75mm | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=63mm | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 64 | cái |
| 38 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=75mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| D | HỐ VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng hố van chia nước, xả khí, xả cặn, cắt áp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 13,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 6,53 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van chia nước, xả khí, xả cặn M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 3,014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van chia nước, xả khí, xả cặn M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,542 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng hố van chia nước, xả khí, xả cặn | Mô tả theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Lắp tâm đan hố van chia nước, xả khí, xả cặn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 50 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 32 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk=25 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk=15 | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 14 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=90mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=75mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=63mm | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đăt khâu nối HDPE,D=50mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=40mm | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=32mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=25mm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nước, đường kính mặt D50mm, áp suất đo 10bar | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp, đk50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đk=20 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | LĐ tê thép, đk 50 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | LĐ tê thép, đk 40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | LĐ tê thép, đk 32 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | LĐ tê thép, đk 25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HỐ ĐỒNG HỒ (215 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố đồng rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 10,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng hố đồng hồ | Mô tả theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren trong, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 215 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính D15mm | Mô tả theo Chương V | 430 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đk=15 | Mô tả theo Chương V | 215 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Mô tả theo Chương V | 215 | cái |
| 7 | Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồ | Mô tả theo Chương V | 215 | cái |
| F | TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH (213 Hộ) | |||
| 1 | Kìm vặn ống L=0.8m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.6m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.4m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mỏ lết L=0,2m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên công trình KT (đá Granit 0,4x0,5x0,016m) - 04 bể | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào móng trụ vòi rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 29,82 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng trụ vòi | Mô tả theo Chương V | 29,79 | m3 |
| 8 | Bê tông nền trụ vòi M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 32,163 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 3,216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trụ vòi chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 39,916 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả theo Chương V | 3,067 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 3,749 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ vòi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 694,826 | m2 |
| 14 | Láng nền sân trụ vòi dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 321,63 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 1,278 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả theo Chương V | 426 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 213 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Cấp nước sinh hoạt cấp IV trở lên ( CNSH nông thôn với các hạng mục: Bể áp lực, ống thép, ống HDPE....) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt (gồm các hạng mục: bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình CNSH (gồm các hạng mục: bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | 3 |
| 4 | Máy gia nhiệt | Máy gia nhiệt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi