Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo tầng 3 và một số hạng mục khác thuộc khu khám chữa bệnh tòa nhà 5 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo tầng 3 và một số hạng mục khác thuộc khu khám chữa bệnh tòa nhà 5 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:10:00 đến ngày 2021-09-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình dân cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí nhân sự trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngành nghề: Kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nề. Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngành nghề: kỹ thuật điện Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngành nghề: cấp thoát nước. Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo tầng 3 và một số hạng mục khác thuộc khu khám chữa bệnh tòa nhà 5 tầng Công trình cải tạo tầng 3 và một số hạng mục khác thuộc khu khám chữa bệnh tòa nhà 5 tầng - Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần khối lượng đã thực hiện. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 2203 442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 2203 442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 2203 442 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 2203 442 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 412,555 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 10 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà | 16 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 18 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 10 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,345 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng (bao gồm cả lớp gạch và lớp vữa lót nền) | 1.104,248 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 403,637 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.782,546 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,403 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng 3 xuống bãi tập kết | 149,137 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 6km | 1,49 | 100m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,685 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch không nung bịt một số cửa sổ, cửa đi, vữa XM mác 75 | 5,778 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,187 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm cao đến trần các khu WC, vữa XM mác 75 | 687,031 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường toàn bộ phòng điều trị và hành lang, bằng gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, từ cốt nền đến cốt +0.9 | 500,29 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường các phòng điều trị và hành lang từ cốt +0.9 đến trần, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.216,954 | m2 | |
| 10 | Chống thấm nền vệ sinh bằng tấm Polime hàn khò | 182,309 | m2 | |
| 11 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 128,166 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 50,959 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 925,123 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 773,609 | m2 | |
| 15 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600mm, khu vệ sinh | 121,717 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng vách Composite cao cấp dày 10mm phòng vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện, kẹp, khung, chân inox...) | 67,4 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép các phòng WC | 65,07 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép mở quay 1 cánh | 33 | bộ | |
| 19 | Thay thế khóa, tay nắm, bản lề cửa đi nhôm kính tận dụng (tạm tính 50%) | 16 | bộ | |
| 20 | Thay thế bản lề cửa sổ nhôm kính tận dụng | 32 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng lại cửa nhôm kính tận dụng | 303,977 | m2 | |
| 22 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ nano cao cấp 9mm từ sàn đến trần, 4 phòng P326, P327, P328, P329 | 235,065 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt phào gỗ chân tường, góc trần, chỗ cao độ 0.9m | 295,88 | m | |
| 24 | Đóng trần tấm nhựa giả gỗ nano cao cấp 9mm, giật cấp, 4 phòng P.326, P.327, P.328, P.329 | 75,844 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp Inox (30 kg/m2), bao gồm khuôn, phụ kiện | 986,4 | kg | |
| C | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần kết hợp đèn trang trí | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 44 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 116 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió WC và phòng | 46 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp số Quạt trần | 27 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn led âm trần, kích thước 60x60cm | 90 | bộ | |
| 10 | Đèn Downlight ánh sáng vàng | 17 | bộ | |
| 11 | Đèn Downlight ánh sáng trắng | 79 | bộ | |
| 12 | Thay aptomat các phòng, MCB 2P 16A | 31 | cái | |
| 13 | Bổ sung dây chiếu sáng + quạt các phòng (Cu/pvc 2x1,5) | 465 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 465 | m | |
| D | Lắp mới hệ thống dây điện máy điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 24 | cái | |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại 450x300x150 mm | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 3x16+1x10 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x16 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x2.5 | 360 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 390 | m | |
| E | Phần thiết bị vệ sinh, nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | 27 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 4 phòng P326, P327, P328, P329 | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xịt xí | 31 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (sen cây) 4 phòng P326, P327, P328, P329 | 4 | bộ | |
| 6 | Máy sấy tay 4 phòng P326, P327, P328, P329 | 4 | cái | |
| 7 | Bệ chậu rửa đá granite + giá đỡ inox | 7,68 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 31 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa chân đứng 4 phòng P326, P327, P328, P329 | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi inox nóng lạnh, vòi chậu rửa | 29 | bộ | |
| 11 | Xi phông chậu rửa | 35 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | 33 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bồn tiểu nam (loại đặt dưới sàn) | 6 | bộ | |
| 14 | Van khóa tiểu nam | 6 | cái | |
| 15 | Xi phông tiểu nam | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gương soi 600x800 | 23 | cái | |
| 17 | Lắp đặt gương soi 1000x800 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 19 | Lắp đặt giá treo | 25 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | 37 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 21 | cái | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | 14 | cái | |
| F | * Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, D32mm ống lạnh | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, D32mm ống nóng | 0,9 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống, ống PPR lạnh D25mm | 2,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống, ống PPR nóng D25mm | 1,65 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt T32-25 PPR | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút D32 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ván khóa PPR D25 | 42 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ván khóa PPR D32 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt T25 PPR | 192 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D25 | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đầu nối PPR D25 ren trong | 220 | cái | |
| G | * Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | 1,2 | 100m | |
| 5 | Lắp Cút PVC D200 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp Cút PVC D160 | 36 | cái | |
| 7 | Lắp Cút PVC D90 | 26 | cái | |
| 8 | Lắp Cút PVC D42 | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D160 | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D90 | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn PVC D160-200 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC D200 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch PVC D160 | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC D42 | 4 | cái | |
| 17 | Đục tường chôn ống | 80 | m | |
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 10,53 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 3,645 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 0,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đáy bể, đá 4x6 mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,07 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,232 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,042 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,652 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,04 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,45 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 5 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi 6km, đất cấp IV | 0,105 | 100m3 | |
| I | KHU CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 99,162 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 583,848 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 583,848 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 583,848 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường ốp từ sàn đến 0.9m, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 99,162 | m2 | |
| J | Tầng 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, dầm, tường, cột 3 phòng trục X5-X8 | 243,894 | m2 | |
| 2 | Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,894 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính | 50,85 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 6 | Xi phông chậu rửa | 5 | bộ | |
| 7 | Dây cấp chậu rửa | 10 | bộ | |
| 8 | Bệ chậu rửa đá granite + giá đỡ inox | 3 | m2 | |
| K | Tầng 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, dầm, tường, cột | 406,193 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 82,97 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh, đục nhám bề mặt tường cũ để ốp gạch men | 312,471 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | 140,21 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 6km, đất cấp III | 0,143 | 100m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 140,21 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ phòng cao 0.9m, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 135,009 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x450mm cao từ 0.9m đến trần, vữa XM mác 75 | 260,432 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 406,193 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 12 | Xi phông chậu rửa | 4 | bộ | |
| 13 | Dây cấp chậu rửa | 4 | bộ | |
| 14 | Bệ chậu rửa đá granite + giá đỡ inox | 2,4 | m2 | |
| L | Cải tạo hành lang bên phải nhà 5 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch cũ lề bên phải nhà | 73,702 | m2 | |
| 2 | Nhân công tháo lắp đan, dọn vệ sinh rãnh lề bên phải nhà 5 tầng | 3 | công | |
| 3 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm lề bên phải | 73,702 | m2 | |
| 4 | Nhân công sửa chữa lại bó vỉa | 5 | công | |
| M | Cải tạo sân giữa nhà 5 tầng và khu nội trú: | |||
| 1 | Nhân công tháo lắp đan, dọn vệ sinh rãnh thoát nước, lắp đặt lại | 5 | công | |
| 2 | Xây ga rãnh 40x40x50cm | 4 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ lán cấp nước căng tin, lắp sang vị trí mới | 14,5 | m2 | |
| 4 | Lợp mái tôn bổ sung phòng cấp nước căng tin | 0,036 | 100m2 | |
| 5 | Thuê xe vận chuyển rác thải đổ đi | 1 | chuyến | |
| 6 | Xây gạch không nung xây chân móng khu cấp nước, chiều dày | 0,278 | m3 | |
| 7 | Đắp cát tôn nền phòng cấp nước căng tin | 0,033 | 100m3 | |
| 8 | Bù vênh đá cấp phối sân dày 10 cm | 4,05 | 100m2 | |
| 9 | Lớp ni lông chống mất nước | 405 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | 40,5 | m3 | |
| 11 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | 405 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | 0,55 | 100m | |
| 13 | Chếch nhựa PVC D200 | 3 | cái | |
| 14 | Công tác ốp gạch giả đá vào chân tường, gạch 100x200mm | 29,016 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình dân cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí nhân sự trong gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 3 | Ngành nghề: Kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nề. Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điện | 1 | Ngành nghề: kỹ thuật điện Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân nước | 1 | Ngành nghề: cấp thoát nước. Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân hàn | 1 | Có chứng chỉ trung cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi