Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871834-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210871675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:08:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,310,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình đường dây và trạm biến áp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm mái taluy
- Đặc điểm thiết bị Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
9-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe lu rung bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe lu tĩnh bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng người hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn 2)
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Châu Thành, Sở Xây dựng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên1khoản
3Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
4Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
5Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công1khoản
B XÂY LẮP:
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu gạch và bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực và vận chuyển đổ bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0102m3
2Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng CG , đất cấp I và vận chuyển đổ bải thải.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.191,08m3
3Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.498,89m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.749,45m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 bao gồm đào xúc khai thác đất và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V16.327,638m3
6Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 bao gồm đào xúc khai thác đất và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.208,8852m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.366,4m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.030,8131m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V883,5541m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.015,0756m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.015,0756m2
12Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn bao gồm cả vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V998,9468tấn
13Bó vỉa hè phố (bó vỉa thẳng: bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, bê tông lót móng M100 đá 1x2, Ván khuôn, đúc bó vỉa, vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.106m
14Bó vỉa hè phố (bó vỉa cong: bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, bê tông lót móng M100 đá 1x2, Ván khuôn, đúc bó vỉa, vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,5m
15Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 bao gồm đào móng, đúc tấm lát, ván khuôn, bê tông lót M100 đá 1x2, lắp dựng …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.783Cấu kiện
16Lát hè phố bằng gạch Terazzo kích thước (30x30x3)cm (bao gồm lót bạt ni long, bê tông thương phẩm móng M150 đá 1x2, ván khuôn, cắt khe co, giản, vữa, gạch lát Thiên Tân hoặc tương đương …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.345,61m2
17Lắp đặt tấm xe lăn hè phố trên đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, bê tông lót móng M100 đá 1x2, Ván khuôn, đúc bó vỉa, vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57CK
18Đào móng băng công trình rộng ≤3m, sâu ≤1m bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9829m3
19Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V76,0104m2
20Bê tông móng M100 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5606m3
21Xây tường hố trồng cây bằng đá chẻ KT(10x18x25)cm, vữa xây M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9486m3
22Ván khuôn móng băng, bệ máy, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6576m2
23Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,5965m2
25Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng CG, đất cấp I và vận chuyển đổ bải thải.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.427,042m3
26San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt K=0,85 (bao gồm đào xúc đất, vận chuyển và lu lèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.725,782m3
27Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.994,204m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.196,931m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V694,9406m3
30Thi công lớp móng đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,113m3
31Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,106m3
32Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m3
33Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V77,514m3
34Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,269m3
35Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.303,086kg
36Cốt thép xà mũ, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V528,937kg
37Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,12m
38Bê tông bó vỉa, tấm xe lăn lắp ghép M250, đá 1x2, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4546m3
39Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,77m3
40Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V116Cấu kiện
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V720,1904kg
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160,66kg
43Gia công, lắp đặt thép hình, thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V6.951,703kg
44Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 600mm, dùng cho vỉa hè (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380ống
45Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 600mm, dùng qua đường H30 (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
46Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V390mối nối
47Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng cho vỉa hè (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,5ống
48Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng qua đường H30 (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27ống
49Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,5mối nối
50Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5ống
51Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
52Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,5mối nối
53Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1500mm, dùng cho vỉa hè (ống do Công ty CP Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ống
54Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
55Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760Cấu kiện
56Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V492Cấu kiện
57Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cấu kiện
58Bê tông đế cống lắp ghép M200, đá 1x2, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,382m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.210,31kg
60Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10 ( Nhựa Đồng Nai hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,42m
61Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (loại tải trọng 25T) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V57Cấu kiện
62Cung cấp và lắp đặt hệ thống ngăn mùi dạng nắp lật bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V57Cấu kiện
63Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V670,778m2
64Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V255,704m2
65Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.169,67m2
66Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.030,9141m3
67Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,3053m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
69Thi công lớp móng đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5096m3
70Đắp cát công trình đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,643m3
71Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5144m3
72Bê tông móng M100 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,7m3
73Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,184m3
74Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7816m3
75Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0342m3
76Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V361,344kg
77Cốt thép xà mũ, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,608kg
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400,896kg
79Gia công, lắp đặt thép hình, thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5.574,73kg
80Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V680Cấu kiện
81Cung cấp và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, B(200x300)-H300 (loại 4) - vĩa hè (đốt 2m) (Busaco - Vũng Tàu sản xuất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V277đốt
82Cung cấp và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, B(200x300)-H300 (loại 4) - vĩa hè (đốt 1m) (Busaco - Vũng Tàu sản xuất hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V30đốt
83Nối hào kỹ thuật 2 ngăn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V307mối nối
84Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,9m
86Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 150mm, dày 4,5mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V502m
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m
88Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,9mm (ống Vinapipe hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
89Cung cấp và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
90Cung cấp và lắp đặt co nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
91Cung cấp và lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
92Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V173cái
93Cung cấp và lắp đặt bịt đầu nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
94Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
95Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V228,96m2
96Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V397,44m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Xây dựng rãnh cáp ngầm R1 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (01 cáp trung áp đi trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V570m
2Xây dựng rãnh cáp ngầm R2 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (02 cáp trung áp đi trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
3Xây dựng và lắp đặt tiếp địa mạ kẽm LR - 4 - CG theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtCọc được mạ kẽm nhúng nóng; dùng thép CT3 theo Tiêu chuẩn 1656-19933Bộ
4Xây dựng lắp đặt Tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
5Xây dựng móng cột chiếu sáng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Loại móng cho cột thép 8m16Móng
6Xây dựng móng cột chiếu sáng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Loại móng cho cột thép 11m5Móng
7Móng đỡ tủ điều khiển TĐ-03Đúc móng bằng BT M150 đúc tại chổ (độ sụt 6-8)cm1Móng
8Xây dựng và lắp đặt Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m (theo hs thiết kế đã được phê duyệt) (Hapulico hoặc tương đương)Cốt thép dùng các kết cấu BTCT phải đảm bảo các yêu cầu của thiết kế đồng thời phù hợp với TCVN 5574:1991, TCVN 1651-85. Nhà thầu phải nêu cụ thể chủng loại và tên nhà sản xuất các loại thép xây dựng (kể cả thép dùng để gia công tiếp địa) trong hồ sơ dự thầu. Tất cả các loại thép phải được thí nghiệm kiểm tra theo TCVN 197-95 "kim loại phương pháp thử kéo" và TCVN 198-95 "Kim loại phương pháp thử uốn".16cột
9Xây dựng và lắp đặt Cột thép tròn côn 9m (theo hs thiết kế đã được phê duyệt) (Hapulico hoặc tương đương)Cốt thép dùng các kết cấu BTCT phải đảm bảo các yêu cầu của thiết kế đồng thời phù hợp với TCVN 5574:1991, TCVN 1651-85. Nhà thầu phải nêu cụ thể chủng loại và tên nhà sản xuất các loại thép xây dựng (kể cả thép dùng để gia công tiếp địa) trong hồ sơ dự thầu. Tất cả các loại thép phải được thí nghiệm kiểm tra theo TCVN 197-95 "kim loại phương pháp thử kéo" và TCVN 198-95 "Kim loại phương pháp thử uốn".5cột
10Đèn Led đường công suất 100W - 220V (Philips hoặc tương đương)Đạt được các chứng nhận tiêu chuẩn: TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014); TCVN 10885-2:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10886:2015 (IEC LM79-08); TCVN 10887:2015 (IEC LM80-08); Tiêu chuẩn châu âu CE; bộ quy tắc tiêu chuẩn ROHS; Nhập khẩu nguyên bộ có CO; CQ; hóa đơn GTGT16bộ
11Đèn Led đường công suất 140W - 220V (Philips hoặc tương đương)Đạt được các chứng nhận tiêu chuẩn: TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014); TCVN 10885-2:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10886:2015 (IEC LM79-08); TCVN 10887:2015 (IEC LM80-08); Tiêu chuẩn châu âu CE; bộ quy tắc tiêu chuẩn ROHS; Nhập khẩu nguyên bộ có CO; CQ; hóa đơn GTGT5bộ
12Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03-50A (Hapulico hoặc tương đương)Tủ điều khiển phải hiện tiên tiến, có thể đáp ứng yêu cầu nâng cấp cải tiến sau này; - Sử dụng công nghệ điều khiển tập trung với hệ thống mở (có khả năng mở rộng và kết nối về trung tâm điều khiển tập trung: Khu vực, vùng và trung tâm);Tủ điều khiển trọn bộ ngoài trời. được sơn tỉnh điện 2 lớp màu ghi1tủ
13Đấu nối cửa trụ Đ1 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến)Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 72-63 và TCVN 102-63. Các mối nối chắc chắn và không bị tách rời. Cố định vật tư chắc chắn và đúng vị trí5Vị trí
14Đấu nối cửa trụ Đ2 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến, có rẽ nhánh)Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 72-63 và TCVN 102-63. Các mối nối chắc chắn và không bị tách rời. Cố định vật tư chắc chắn và đúng vị trí17Vị trí
15Dây đồng trần M10 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,83m
16Cáp ngầm hạ thế CXV/SE/DSTA-(3x10+1x6) (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V783,83m
17Cáp ngầm hạ thế CXV/SE/DSTA-(4x16) (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Dây lên đèn cao áp CVV 3x1,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m
19Ống nhựa HDPE F 65/50 (Ba An hoặc tương đương)Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 200926m
E ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Xây dựng và lắp đặt bộ tiếp địa mạ kẽm LR- 4- CG (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Cọc được mạ kẽm nhúng nóng; dùng thép CT3 theo Tiêu chuẩn 1656-199324Bộ
2Xây dựng và lắp đặt cáp ngầm hạ áp 3 pha CXV/SE/DSTA 4x70 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V601,52m
3Xây dựng và lắp đặt cáp ngầm hạ áp 3 pha CXV/SE/DSTA 4x95 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,49m
4Xây dựng và lắp đặt tủ điện phân phối hạ áp (Hapulico hoặc tương đương)Tủ điều khiển phải hiện tiên tiến, có thể đáp ứng yêu cầu nâng cấp cải tiến sau này; - Sử dụng công nghệ điều khiển tập trung với hệ thống mở (có khả năng mở rộng và kết nối về trung tâm điều khiển tập trung: Khu vực, vùng và trung tâm);Tủ điều khiển trọn bộ ngoài trời. được sơn tỉnh điện 2 lớp màu ghi24tủ
5Xây dựng và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp 105/80 (Ba An hoặc tương đương)Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 20091.049,01m
6Xay dựng và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 (Ba An hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
7Lắp đặt đầu cos đồng 1 lỗ ĐCM - 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
8Lắp đặt đầu cos đồng 1 lỗ ĐCM - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
9Cáp lực Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
10Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24vị trí
11Xây dựng và lắp đặt tiếp địa mạ kẽm LR - 4 - CG theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtCọc được mạ kẽm nhúng nóng; dùng thép CT3 theo Tiêu chuẩn 1656-19933Bộ
12Xây dựng móng MT-3-CGMóng được đúc tại chỗ bằng BT M150 đá 2x42Móng
13Xây dựng móng MTĐ-3-CGMóng được đúc tại chỗ bằng BT M150 đá 2x42Móng
14Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải polymer 24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
15Xây dựng và lắp đặt xà đỡ lệch 2 pha XĐL - 2PSử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
16Xây dựng và lắp đặt xà néo lệch 2 pha trên cột BTLT đơn - XNL 2F - 2LB -1250Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
17Xây dựng và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến NDL - 2D- 2PSử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
18Xây dựng và lắp đặt xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (XFCO - 2D)Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
19Xây dựng và lắp đặt bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mSử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
20Xây dựng và lắp đặt ghế thao tác trên 2 cột BTLTSử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
21Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-14-190-8,5 (Công ty 384 hoặc tương đương)Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột.2Cột
22Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-14-190-11 (Công ty 384 hoặc tương đương)Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột.4Cột
23Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,6m
24Sứ đứng linepost kèm ty 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9Quả
25Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KNMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
26Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
27Kẹp răng 24kV 50-95/50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
28Thí nghiệm cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
29Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
30Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
31Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
32Xây dựng và lắp đặt tiếp địa trạm cọc tia LR - 24Hệ thống nối đất được thiết kế bằng cọc tia hổn hợp, được chôn sâu trong đất 0,8m, các chi tiết nối đất và dây nối đều được mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
33Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Thibidi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
34Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
36Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
37Cách điện đứng 24kV+ty loại Pin PostMô tả kỹ thuật theo Chương V9Quả
38Đai thép + khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
39Ống nhựa mềm Fi20 bọc đai thép + đai thép 1,2m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
40Ống nhựa xoắn F130/100Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 20099m
41Đầu cốt đồng - nhôm phía cao thế MA-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
42Đầu cốt đồng ĐCM-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
43Đầu cốt đồng ĐCM-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
44Nắp chụp CSV (Silicon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
45Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
46Xây dựng và lắp đặt bảng cấm trèo theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
47Xây dựng và lắp đặt bảng tên trạm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
48Xây dựng và lắp đặt tủ điện hạ thế 400V 3 xuất tuyến trọn bộ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtTủ điều khiển phải hiện tiên tiến, có thể đáp ứng yêu cầu nâng cấp cải tiến sau này; - Sử dụng công nghệ điều khiển tập trung với hệ thống mở (có khả năng mở rộng và kết nối về trung tâm điều khiển tập trung: Khu vực, vùng và trung tâm);Tủ điều khiển trọn bộ ngoài trời. được sơn tỉnh điện 2 lớp màu ghi1tủ
49Xây dựng và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ - Đ)Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
50Xây dựng và lắp đặt xà đỡ MBA cột BTLT đôi (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
51Xây dựng và lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLT (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
52Xây dựng và lắp đặt thanh lắp chống sét van (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
53Xây dựng và lắp đặt giá đỡ MBA treo trên cột đôi (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
54Xây dựng và lắp đặt giá lắp tủ điện trên 2 cột BTLTSử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
55Bố trí tiếp địa trên cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm, PN10 (Tiền Phong hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
2Lắp đặt tê HDPE ĐK 110/100mm (Tiền Phong hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm (Tiền Phong hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt mối nối mềm BB, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt van 2 chiều mặt bích tay quay, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt cút HDPE D110x45omm (Tiền Phong hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Nắp gang bảo vệ miệng vanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
11Lắp đặt cút thép, ĐK 100mmx90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm dày 3,2mm (Vinapipe hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm (Hòa phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V796m
16Lắp đặt côn HDPE, ĐK 110/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt khâu nối ren HDPE, ĐK 63-2''mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt cút HDPE 1 đầu ren, ĐK 63x90ommMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt bịt HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Xúc xảMô tả kỹ thuật theo Chương V195,5081m3
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V796m
26Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
27Khử trùng ống nước, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1034m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2144m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7094m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
32Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442m3
33Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
34Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5823m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,208m2
39Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
40Lâp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7113m3
41Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,449100m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7884100m3
43Lấp đất móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6606m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.42
3 Kỹ thuật thi công điện 1 kỹ sư điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình đường dây và trạm biến áp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.42
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.42
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.42
6 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.42
7 Công nhân 30 đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Máy ủi Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm mái taluy Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy san Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.8
9 Xe tưới nước chuyên dụng Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Cần trục ô tô Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
12 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
13 Búa thủy lực gắn máy đào Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Máy đầm cóc cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
15 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
16 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
17 Máy hàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
18 Máy nén khí Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
19 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
20 Máy thảm bê tông nhựa Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
21 Xe phun nhựa đường Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
22 Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
23 Xe lu rung bánh thép thảm bê tông nhựa Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
24 Xe lu tĩnh bánh thép thảm bê tông nhựa Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
25 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tối thiểu 100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
26 Xe nâng người hoặc xe thang Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->