Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:08:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,310,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình đường dây và trạm biến áp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm mái taluy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe lu rung bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe lu tĩnh bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xe nâng người hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn 2) 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch và bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực và vận chuyển đổ bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0102 | m3 |
| 2 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng CG , đất cấp I và vận chuyển đổ bải thải. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.191,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.498,89 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.749,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 bao gồm đào xúc khai thác đất và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.327,638 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 bao gồm đào xúc khai thác đất và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.208,8852 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.366,4 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,8131 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,5541 | m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.015,0756 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.015,0756 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn bao gồm cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,9468 | tấn |
| 13 | Bó vỉa hè phố (bó vỉa thẳng: bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, bê tông lót móng M100 đá 1x2, Ván khuôn, đúc bó vỉa, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106 | m |
| 14 | Bó vỉa hè phố (bó vỉa cong: bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, bê tông lót móng M100 đá 1x2, Ván khuôn, đúc bó vỉa, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,5 | m |
| 15 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 bao gồm đào móng, đúc tấm lát, ván khuôn, bê tông lót M100 đá 1x2, lắp dựng …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.783 | Cấu kiện |
| 16 | Lát hè phố bằng gạch Terazzo kích thước (30x30x3)cm (bao gồm lót bạt ni long, bê tông thương phẩm móng M150 đá 1x2, ván khuôn, cắt khe co, giản, vữa, gạch lát Thiên Tân hoặc tương đương …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.345,61 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm xe lăn hè phố trên đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, bê tông lót móng M100 đá 1x2, Ván khuôn, đúc bó vỉa, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | CK |
| 18 | Đào móng băng công trình rộng ≤3m, sâu ≤1m bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9829 | m3 |
| 19 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0104 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M100 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5606 | m3 |
| 21 | Xây tường hố trồng cây bằng đá chẻ KT(10x18x25)cm, vữa xây M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, bệ máy, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6576 | m2 |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,5965 | m2 |
| 25 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng CG, đất cấp I và vận chuyển đổ bải thải. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.427,042 | m3 |
| 26 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt K=0,85 (bao gồm đào xúc đất, vận chuyển và lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.725,782 | m3 |
| 27 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.994,204 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.196,931 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,9406 | m3 |
| 30 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,113 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,106 | m3 |
| 32 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 33 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,514 | m3 |
| 34 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,269 | m3 |
| 35 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,086 | kg |
| 36 | Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,937 | kg |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,12 | m |
| 38 | Bê tông bó vỉa, tấm xe lăn lắp ghép M250, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4546 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m3 |
| 40 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Cấu kiện |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,1904 | kg |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,66 | kg |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.951,703 | kg |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 600mm, dùng cho vỉa hè (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | ống |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 600mm, dùng qua đường H30 (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 46 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | mối nối |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng cho vỉa hè (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5 | ống |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng qua đường H30 (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | ống |
| 49 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,5 | mối nối |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5 | ống |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 (ống cống của Công ty CP đầu tư Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 52 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | mối nối |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1500mm, dùng cho vỉa hè (ống do Công ty CP Phát triển CSHT sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ống |
| 54 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 55 | Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | Cấu kiện |
| 56 | Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | Cấu kiện |
| 57 | Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cấu kiện |
| 58 | Bê tông đế cống lắp ghép M200, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,382 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.210,31 | kg |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10 ( Nhựa Đồng Nai hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (loại tải trọng 25T) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cấu kiện |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống ngăn mùi dạng nắp lật bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,778 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,704 | m2 |
| 65 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.169,67 | m2 |
| 66 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,9141 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,3053 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 69 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5096 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,643 | m3 |
| 71 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5144 | m3 |
| 72 | Bê tông móng M100 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | m3 |
| 73 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,184 | m3 |
| 74 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7816 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0342 | m3 |
| 76 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,344 | kg |
| 77 | Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,608 | kg |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,896 | kg |
| 79 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.574,73 | kg |
| 80 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | Cấu kiện |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, B(200x300)-H300 (loại 4) - vĩa hè (đốt 2m) (Busaco - Vũng Tàu sản xuất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | đốt |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, B(200x300)-H300 (loại 4) - vĩa hè (đốt 1m) (Busaco - Vũng Tàu sản xuất hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đốt |
| 83 | Nối hào kỹ thuật 2 ngăn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | mối nối |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,9 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 150mm, dày 4,5mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502 | m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,9mm (ống Vinapipe hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 95 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,96 | m2 |
| 96 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,44 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh cáp ngầm R1 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (01 cáp trung áp đi trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh cáp ngầm R2 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (02 cáp trung áp đi trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 3 | Xây dựng và lắp đặt tiếp địa mạ kẽm LR - 4 - CG theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Cọc được mạ kẽm nhúng nóng; dùng thép CT3 theo Tiêu chuẩn 1656-1993 | 3 | Bộ |
| 4 | Xây dựng lắp đặt Tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Xây dựng móng cột chiếu sáng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Loại móng cho cột thép 8m | 16 | Móng |
| 6 | Xây dựng móng cột chiếu sáng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Loại móng cho cột thép 11m | 5 | Móng |
| 7 | Móng đỡ tủ điều khiển TĐ-03 | Đúc móng bằng BT M150 đúc tại chổ (độ sụt 6-8)cm | 1 | Móng |
| 8 | Xây dựng và lắp đặt Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m (theo hs thiết kế đã được phê duyệt) (Hapulico hoặc tương đương) | Cốt thép dùng các kết cấu BTCT phải đảm bảo các yêu cầu của thiết kế đồng thời phù hợp với TCVN 5574:1991, TCVN 1651-85. Nhà thầu phải nêu cụ thể chủng loại và tên nhà sản xuất các loại thép xây dựng (kể cả thép dùng để gia công tiếp địa) trong hồ sơ dự thầu. Tất cả các loại thép phải được thí nghiệm kiểm tra theo TCVN 197-95 "kim loại phương pháp thử kéo" và TCVN 198-95 "Kim loại phương pháp thử uốn". | 16 | cột |
| 9 | Xây dựng và lắp đặt Cột thép tròn côn 9m (theo hs thiết kế đã được phê duyệt) (Hapulico hoặc tương đương) | Cốt thép dùng các kết cấu BTCT phải đảm bảo các yêu cầu của thiết kế đồng thời phù hợp với TCVN 5574:1991, TCVN 1651-85. Nhà thầu phải nêu cụ thể chủng loại và tên nhà sản xuất các loại thép xây dựng (kể cả thép dùng để gia công tiếp địa) trong hồ sơ dự thầu. Tất cả các loại thép phải được thí nghiệm kiểm tra theo TCVN 197-95 "kim loại phương pháp thử kéo" và TCVN 198-95 "Kim loại phương pháp thử uốn". | 5 | cột |
| 10 | Đèn Led đường công suất 100W - 220V (Philips hoặc tương đương) | Đạt được các chứng nhận tiêu chuẩn: TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014); TCVN 10885-2:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10886:2015 (IEC LM79-08); TCVN 10887:2015 (IEC LM80-08); Tiêu chuẩn châu âu CE; bộ quy tắc tiêu chuẩn ROHS; Nhập khẩu nguyên bộ có CO; CQ; hóa đơn GTGT | 16 | bộ |
| 11 | Đèn Led đường công suất 140W - 220V (Philips hoặc tương đương) | Đạt được các chứng nhận tiêu chuẩn: TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014); TCVN 10885-2:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10886:2015 (IEC LM79-08); TCVN 10887:2015 (IEC LM80-08); Tiêu chuẩn châu âu CE; bộ quy tắc tiêu chuẩn ROHS; Nhập khẩu nguyên bộ có CO; CQ; hóa đơn GTGT | 5 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03-50A (Hapulico hoặc tương đương) | Tủ điều khiển phải hiện tiên tiến, có thể đáp ứng yêu cầu nâng cấp cải tiến sau này; - Sử dụng công nghệ điều khiển tập trung với hệ thống mở (có khả năng mở rộng và kết nối về trung tâm điều khiển tập trung: Khu vực, vùng và trung tâm);Tủ điều khiển trọn bộ ngoài trời. được sơn tỉnh điện 2 lớp màu ghi | 1 | tủ |
| 13 | Đấu nối cửa trụ Đ1 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến) | Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 72-63 và TCVN 102-63. Các mối nối chắc chắn và không bị tách rời. Cố định vật tư chắc chắn và đúng vị trí | 5 | Vị trí |
| 14 | Đấu nối cửa trụ Đ2 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến, có rẽ nhánh) | Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 72-63 và TCVN 102-63. Các mối nối chắc chắn và không bị tách rời. Cố định vật tư chắc chắn và đúng vị trí | 17 | Vị trí |
| 15 | Dây đồng trần M10 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,83 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CXV/SE/DSTA-(3x10+1x6) (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,83 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CXV/SE/DSTA-(4x16) (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Dây lên đèn cao áp CVV 3x1,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE F 65/50 (Ba An hoặc tương đương) | Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 2009 | 26 | m |
| E | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xây dựng và lắp đặt bộ tiếp địa mạ kẽm LR- 4- CG (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Cọc được mạ kẽm nhúng nóng; dùng thép CT3 theo Tiêu chuẩn 1656-1993 | 24 | Bộ |
| 2 | Xây dựng và lắp đặt cáp ngầm hạ áp 3 pha CXV/SE/DSTA 4x70 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,52 | m |
| 3 | Xây dựng và lắp đặt cáp ngầm hạ áp 3 pha CXV/SE/DSTA 4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,49 | m |
| 4 | Xây dựng và lắp đặt tủ điện phân phối hạ áp (Hapulico hoặc tương đương) | Tủ điều khiển phải hiện tiên tiến, có thể đáp ứng yêu cầu nâng cấp cải tiến sau này; - Sử dụng công nghệ điều khiển tập trung với hệ thống mở (có khả năng mở rộng và kết nối về trung tâm điều khiển tập trung: Khu vực, vùng và trung tâm);Tủ điều khiển trọn bộ ngoài trời. được sơn tỉnh điện 2 lớp màu ghi | 24 | tủ |
| 5 | Xây dựng và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp 105/80 (Ba An hoặc tương đương) | Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 2009 | 1.049,01 | m |
| 6 | Xay dựng và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 (Ba An hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu cos đồng 1 lỗ ĐCM - 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cos đồng 1 lỗ ĐCM - 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 9 | Cáp lực Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | vị trí |
| 11 | Xây dựng và lắp đặt tiếp địa mạ kẽm LR - 4 - CG theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Cọc được mạ kẽm nhúng nóng; dùng thép CT3 theo Tiêu chuẩn 1656-1993 | 3 | Bộ |
| 12 | Xây dựng móng MT-3-CG | Móng được đúc tại chỗ bằng BT M150 đá 2x4 | 2 | Móng |
| 13 | Xây dựng móng MTĐ-3-CG | Móng được đúc tại chỗ bằng BT M150 đá 2x4 | 2 | Móng |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải polymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xây dựng và lắp đặt xà đỡ lệch 2 pha XĐL - 2P | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ |
| 16 | Xây dựng và lắp đặt xà néo lệch 2 pha trên cột BTLT đơn - XNL 2F - 2LB -1250 | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 17 | Xây dựng và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến NDL - 2D- 2P | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ |
| 18 | Xây dựng và lắp đặt xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (XFCO - 2D) | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 19 | Xây dựng và lắp đặt bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 20 | Xây dựng và lắp đặt ghế thao tác trên 2 cột BTLT | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-14-190-8,5 (Công ty 384 hoặc tương đương) | Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột. | 2 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-14-190-11 (Công ty 384 hoặc tương đương) | Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột. | 4 | Cột |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,6 | m |
| 24 | Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Quả |
| 25 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 26 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Kẹp răng 24kV 50-95/50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 32 | Xây dựng và lắp đặt tiếp địa trạm cọc tia LR - 24 | Hệ thống nối đất được thiết kế bằng cọc tia hổn hợp, được chôn sâu trong đất 0,8m, các chi tiết nối đất và dây nối đều được mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 33 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Thibidi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 34 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 36 | Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 37 | Cách điện đứng 24kV+ty loại Pin Post | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Quả |
| 38 | Đai thép + khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 39 | Ống nhựa mềm Fi20 bọc đai thép + đai thép 1,2m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 2009 | 9 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm phía cao thế MA-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Nắp chụp CSV (Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Xây dựng và lắp đặt bảng cấm trèo theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 47 | Xây dựng và lắp đặt bảng tên trạm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 48 | Xây dựng và lắp đặt tủ điện hạ thế 400V 3 xuất tuyến trọn bộ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Tủ điều khiển phải hiện tiên tiến, có thể đáp ứng yêu cầu nâng cấp cải tiến sau này; - Sử dụng công nghệ điều khiển tập trung với hệ thống mở (có khả năng mở rộng và kết nối về trung tâm điều khiển tập trung: Khu vực, vùng và trung tâm);Tủ điều khiển trọn bộ ngoài trời. được sơn tỉnh điện 2 lớp màu ghi | 1 | tủ |
| 49 | Xây dựng và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ - Đ) | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ |
| 50 | Xây dựng và lắp đặt xà đỡ MBA cột BTLT đôi (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 51 | Xây dựng và lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLT (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 52 | Xây dựng và lắp đặt thanh lắp chống sét van (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ |
| 53 | Xây dựng và lắp đặt giá đỡ MBA treo trên cột đôi (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 54 | Xây dựng và lắp đặt giá lắp tủ điện trên 2 cột BTLT | Sử dụng thép CT3 theo TCVN 1656-1993 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ |
| 55 | Bố trí tiếp địa trên cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm, PN10 (Tiền Phong hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 2 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110/100mm (Tiền Phong hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm (Tiền Phong hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích tay quay, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D110x45omm (Tiền Phong hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Nắp gang bảo vệ miệng van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt cút thép, ĐK 100mmx90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm dày 3,2mm (Vinapipe hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm (Hòa phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | m |
| 16 | Lắp đặt côn HDPE, ĐK 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE, ĐK 63-2''mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE 1 đầu ren, ĐK 63x90omm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5081 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 27 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1034 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2144 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5823 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,208 | m2 |
| 39 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 40 | Lâp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7113 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,449 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7884 | 100m3 |
| 43 | Lấp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6606 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | kỹ sư điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình đường dây và trạm biến áp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 4 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 4 | 2 |
| 7 | Công nhân | 30 | đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm mái taluy | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy san | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 8 |
| 9 | Xe tưới nước chuyên dụng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 13 | Búa thủy lực gắn máy đào | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 17 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy nén khí | Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Máy thảm bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Xe phun nhựa đường | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 23 | Xe lu rung bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 24 | Xe lu tĩnh bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 26 | Xe nâng người hoặc xe thang | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi