Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873828-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210873694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:05:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,011,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5,0 tấn (đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và hệ thống rãnh thoát nước, trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh môi trường xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyễn Úy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển Hùng Linh - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyễn Úy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyễn Úy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng - Địa chỉ: Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam, - Số điện thoại: 0226.3.820033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn đăcMô tả kỹ thuật theo chương V8,279m3
2Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7451100m3
3Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0961m3
4Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4586100m3
5Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5021m3
6Đào cấp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152100m3
7Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121,9031m3
8Đào khuôn bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9713100m3
9Đào đường cũ BTXM bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V76,4281m3
10Đào đường cũ BTXM bằng máy - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7833100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8697100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8275100m3
13Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V972,166m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6365100m3
15Mua vật liệu đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,745m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8549100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,8562100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,976100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4232100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8917100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8917100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17.3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8917100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,3992100m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cột biển D80 cao 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,59m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
30Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
31Đắp bờ vây thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8029100m3
32Phá đập thi công bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8029100m3
33Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,2415100m
34Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4.540,25m
35Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V362,82m
36Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V143,6821m3
37Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,9314100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m3
39Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V175,7409100m
40Lớp đá dăm đệm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V29,03m3
41Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V195,92m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V99,78m3
43Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V98,05m3
44Đá mạt lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m3
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,34m2
46Ống PVC, DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
48Vải thấm một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6264100m2
49Trồng cây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
50Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,474m3
51Ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m2
52Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
53Bê tông lót bó vỉa bồn cây, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
54Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
55Lắp bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V78,32m
56Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
57Bê tông lót hè đá 1*2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,86m3
58Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,2m2
59Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
60Ván khuôn bê tông bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
61Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
62Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2422100m2
63Bê tông bó gáy hè đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
64Bê tông đan rãnh đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
65Bê tông bó vỉa đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V28,93tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,93tấn
68Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,89310 tấn/1km
69Lắp đan rãnh KT 50*30*5Mô tả kỹ thuật theo chương V51,29m2
70Lắp bó vỉa KT 100*20*25cmMô tả kỹ thuật theo chương V163,77m
71Lắp bó vỉa KT 50*20*25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m
72Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cmMô tả kỹ thuật theo chương V408,74m2
73Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,5283tấn
74Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,5283tấn
75Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
76BT giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can) 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
77Ván khuôn giằng đỉnh mái đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,0885100m2
78Cốt thép giằng đỉnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422tấn
79Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,3381m3
81Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004100m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7993100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
84Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,5313100m2
85Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7071100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7648tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7194tấn
88Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1001tấn
89Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,442tấn
90Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,71m3
91Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,78m3
92Vữa xi măng M75 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V103,84m2
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7941 cấu kiện
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7941 cấu kiện
95Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,62210 tấn/1km
96Lắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V397cái
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3971cấu kiện
98Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9661m3
99Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
102Vữa lót M75 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
103Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
104Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
105Bê tông cổ ga M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
106Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
107Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
108Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
109Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,86m3
110Trát tường ga XMCV M75 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,73m2
111Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115100m2
112Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
113Ván khuôn tấm sàn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
114Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
115Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
116Thép cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
117Thép tấm sàn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
118Thép viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V6,72tấn
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72tấn
121Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67210 tấn/1km
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
123Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6m
124Tấm gang thu nước (KT: 0,67x0,38x0,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
125Lắp đặt Tấm gang thu nước (KT: 0,67x0,38x0,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
126Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng B (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
127Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng B (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
128Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
129Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
130Tấm nắp ga gang thu nước tải trọng C (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
131Lắp đặt Tấm nắp ga gang thu nước tải trọng C (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
132Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,906100m
133Lắp đặt tê ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
134Lắp đặt cút vuông ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
135Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
136Đắp bờ vây thi công bằng máy0,75100m3
137Thanh thải bở vây thi công bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
138Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
139Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V505m
140Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
141Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m3
142Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
143Đắp HT thi công kè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
144Mua vật liệu đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
145Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
146Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,625100m
147Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m3
148Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
149Ống PVC, DN90, dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
150Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
151Vải thấm một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
152Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3
153Mua vật liệu đắp K85Mô tả kỹ thuật theo chương V283,55m3
154Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8291m3
155Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9746100m3
156Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9703100m3
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
160Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6175100m2
161Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,07m3
162Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,57m3
163Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,77m2
164Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
165Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6996tấn
166Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5976100m2
167Bê tông dầm móng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
168Sản xuất cột thép bằng thép hộp 150x150x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1869tấn
169Sản xuất vì kèo thép bằng thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2269tấn
170Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp 60x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0727tấn
171Sản xuất bản mã liên kết bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
172Lắp dựng cột thép bằng thép hộp 150x150x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1869tấn
173Lắp dựng vì kèo thép bằng thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2269tấn
174Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0727tấn
175Bu lông D20 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
176Bu lông D16 dài 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
177Lợp mái tôn màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3129100m2
178Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,7556100m3
179Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,7556100m3/1km
180Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6585100m3
181Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6585100m3/1km
182Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2984100m3
183Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2984100m3/1km
184Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5476100m3
185Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5476100m3/1km
B ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
2Sơn cọc tre bằng sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Dây nhựa PVC phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
6Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
7Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
8Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
10Dây điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Bóng điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V972KWh
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5561m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4701100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3/1km
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5966100m2
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,8081000 viên
8Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
10Khung móng cột đèn M24x 300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
12Cột đèn mạ kẽm cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
13Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
14Lắp Bóng Led 120W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m
16Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0584100 m
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 cột
20Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Ca xe vận chuyển vật tư+đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
24Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0584100m
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V141 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
27Đấu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V561 đầu cáp
28Cột điện cũ thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
29Tháo dỡ cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
30Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
33Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
35Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
36Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4006100m
37Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4006100m
38Giá móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Kẹp treo cáp KT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Cáp lụa căng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V194m
41Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Con cóc gũi cắpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Đai thép không rỉ 20X0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
44Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Cô li ê - ôm cột,L=170:Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Cô li ê - ôm cần đèn,L=110:Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
47Thanh nối thép L=40x40x,L=100:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48BulonM16x240:Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49BulonM12x240:Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
50Băng dính:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
51Ghíp nhựa:Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
52Cần đèn gắn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
53Bóng LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m
55Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
57Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân"55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông 1 - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân"33
4 Kỹ thuật công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân."33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
4 Máy hàn điện ≥23kW2
5 Máy khoan đứng ≥4,5kW2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5,0 tấn (đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
8 Máy xúc (đào) Gầu ≥0,5m31
9 Xe lu Lực rung ≥ 10T1
10 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn1
11 Máy ủi ≥ 108CV1
12 Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa ≥150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->