Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:05:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503393E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0 tấn (đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và hệ thống rãnh thoát nước, trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh môi trường xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nguyễn Úy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng - Địa chỉ: Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam, - Số điện thoại: 0226.3.820033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,279 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7451 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,903 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9713 | 100m3 |
| 9 | Đào đường cũ BTXM bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,428 | 1m3 |
| 10 | Đào đường cũ BTXM bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7833 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8275 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,166 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6365 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,745 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8549 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8562 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,976 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8917 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8917 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17.3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8917 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3992 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cột biển D80 cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 30 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 31 | Đắp bờ vây thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8029 | 100m3 |
| 32 | Phá đập thi công bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8029 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2415 | 100m |
| 34 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.540,25 | m |
| 35 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,82 | m |
| 36 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,682 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9314 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7409 | 100m |
| 40 | Lớp đá dăm đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,03 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,92 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,78 | m3 |
| 43 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,05 | m3 |
| 44 | Đá mạt lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 46 | Ống PVC, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 48 | Vải thấm một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 49 | Trồng cây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 50 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 53 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 55 | Lắp bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m |
| 56 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 57 | Bê tông lót hè đá 1*2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 58 | Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m2 |
| 59 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2422 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bó gáy hè đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 64 | Bê tông đan rãnh đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 65 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | tấn |
| 68 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 10 tấn/1km |
| 69 | Lắp đan rãnh KT 50*30*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m2 |
| 70 | Lắp bó vỉa KT 100*20*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,77 | m |
| 71 | Lắp bó vỉa KT 50*20*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m |
| 72 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,74 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5283 | tấn |
| 74 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5283 | tấn |
| 75 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 76 | BT giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can) 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 77 | Ván khuôn giằng đỉnh mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0885 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép giằng đỉnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | tấn |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,338 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7993 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 84 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5313 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7071 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7194 | tấn |
| 88 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1001 | tấn |
| 89 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | tấn |
| 90 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng M75 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m2 |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | 1 cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | 1 cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | 10 tấn/1km |
| 96 | Lắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | cái |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | 1m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 102 | Vữa lót M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 103 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 105 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 108 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 109 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 110 | Trát tường ga XMCV M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 111 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn tấm sàn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 115 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 116 | Thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 117 | Thép tấm sàn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 118 | Thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | tấn |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | tấn |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 10 tấn/1km |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 124 | Tấm gang thu nước (KT: 0,67x0,38x0,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 125 | Lắp đặt Tấm gang thu nước (KT: 0,67x0,38x0,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 126 | Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng B (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 127 | Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng B (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 128 | Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 129 | Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 130 | Tấm nắp ga gang thu nước tải trọng C (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 131 | Lắp đặt Tấm nắp ga gang thu nước tải trọng C (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút vuông ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 136 | Đắp bờ vây thi công bằng máy | 0,75 | 100m3 | |
| 137 | Thanh thải bở vây thi công bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 139 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 140 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 141 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m3 |
| 142 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 143 | Đắp HT thi công kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 144 | Mua vật liệu đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 145 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 146 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,625 | 100m |
| 147 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 149 | Ống PVC, DN90, dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 151 | Vải thấm một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 152 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 153 | Mua vật liệu đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,55 | m3 |
| 154 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | 1m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9703 | 100m3 |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 160 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,07 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | m3 |
| 163 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,77 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | tấn |
| 166 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 167 | Bê tông dầm móng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 168 | Sản xuất cột thép bằng thép hộp 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 169 | Sản xuất vì kèo thép bằng thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2269 | tấn |
| 170 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | tấn |
| 171 | Sản xuất bản mã liên kết bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cột thép bằng thép hộp 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 173 | Lắp dựng vì kèo thép bằng thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2269 | tấn |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | tấn |
| 175 | Bu lông D20 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 176 | Bu lông D16 dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 177 | Lợp mái tôn màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3129 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7556 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7556 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6585 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6585 | 100m3/1km |
| 182 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2984 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2984 | 100m3/1km |
| 184 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5476 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5476 | 100m3/1km |
| B | ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tre bằng sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 8 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 10 | Dây điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | KWh |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3/1km |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 1000 viên |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Khung móng cột đèn M24x 300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Cột đèn mạ kẽm cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp Bóng Led 120W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m |
| 16 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0584 | 100 m |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cột |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư+đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 24 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0584 | 100m |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 27 | Đấu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đầu cáp |
| 28 | Cột điện cũ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 29 | Tháo dỡ cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 30 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 36 | Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4006 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4006 | 100m |
| 38 | Giá móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Kẹp treo cáp KT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Cáp lụa căng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 41 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Con cóc gũi cắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Đai thép không rỉ 20X0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 44 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Cô li ê - ôm cột,L=170: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Cô li ê - ôm cần đèn,L=110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Thanh nối thép L=40x40x,L=100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | BulonM16x240: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | BulonM12x240: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Băng dính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 51 | Ghíp nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 52 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 53 | Bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 54 | Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 55 | Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân" | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông | 1 | - Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân" | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân." | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | ≥4,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5,0 tấn (đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 9 | Xe lu | Lực rung ≥ 10T | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 12 | Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi