Gói thầu: Thuê dịch vụ thực hiện khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh Bắc Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ thực hiện khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh Bắc Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:20:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,014,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách phân tích, xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách thu, phát phiếu khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách thiết kế báo cáo, in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành in ấn hoặc đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | xử lý số liệu, phân tích,đánh giá, lập báo cáo |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ thực hiện khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh Bắc Giang năm 2021 Thuê dịch vụ thực hiện khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh Bắc Giang năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép hoạt động in; Các tài liệu chứng minh về nhân sự do nhà thầu đề xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực của các tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự do nhà thầu đề xuất - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp, số 164 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.084 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3857083; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204 3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204 3854317; Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyển phiếu điều tra Sở, Ban, Ngành | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cuốn | 3.000 | |
| 2 | Quyển phiếu điều tra Huyện, Thành phố | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cuốn | 3.000 | |
| 3 | Thư ngỏ | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 4 | Chi tiền in phong bì đựng phiếu khảo sát | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cái | 6.000 | |
| 5 | Gọi điện xác nhận thông tin doanh nghiệp nhận phiếu và gọi đôn đốc doanh nghiệp trả lời phiếu | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Doanh nghiệp | 7.000 | |
| 6 | Gọi điện hướng dẫn doanh nghiệp trả lời phiếu | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Doanh nghiệp | 3.000 | |
| 7 | Xác minh tính logic của phiếu khảo sát | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phiếu | 1.900 | |
| 8 | Gọi điện xác minh lại tính logic của phiếu trả lời khảo sát DDCI | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Doanh nghiệp | 1.250 | |
| 9 | Tiền cước chuyển phiếu đi qua dịch vụ chuyển phát | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phiếu | 3.000 | |
| 10 | Tiền công phiếu báo hoàn do chuyển đến nhưng không có người nhận | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phiếu | 200 | |
| 11 | Tiền công khoán thuê thu phiếu về | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phiếu | 750 | |
| 12 | Nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra thống kê | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phiếu | 1.000 | |
| 13 | Nâng cấp phần mềm thương mại nhập phiếu | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 14 | Nhập tin và xử lý, tổng hợp số liệu điều tra thống kê | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phiếu | 1.000 | |
| 15 | Nâng cấp phần mềm tin học để nhập tin và xử lý, tổng hợp số liệu điều tra thống kê | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 16 | Thuê dịch vụ thực hiện khảo sát Online | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 17 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra, thống kê | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | gói | 1 | |
| 18 | Thiết kế Báo cáo DDCI Bắc Giang | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cuốn | 1 | |
| 19 | In Báo cáo DDCI Bắc Giang | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cuốn | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Đại học trở lên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh | 3 | 1 |
| 2 | phụ trách phân tích, xây dựng phần mềm | 1 | Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc phần mềm | 3 | 1 |
| 3 | phụ trách thu, phát phiếu khảo sát | 1 | Đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh | 3 | 1 |
| 4 | phụ trách thiết kế báo cáo, in ấn | 2 | Đại học trở lên ngành in ấn hoặc đồ họa | 3 | 1 |
| 5 | xử lý số liệu, phân tích,đánh giá, lập báo cáo | 6 | Đại học trở lên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi