Gói thầu: Gói thầu số 03: Tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873863-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210811589
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:18:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.658.141.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 497.442.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này, trong đó có hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp lắp đặt thiết bị cơ khí thuộc hệ thống cửa van cống. Loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp I- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp ITài liệu kèm theo gồm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư ngành cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng 1 hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên- Giấy chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lêncó tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư ngành cơ khí- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư cơ khí có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW, Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn hơi 1000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1000 lít/ giờ, Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5KW; Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW Mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7 KW Mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0,5 tấn, Nâng, hạ vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 30 tấn,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy năm 2021
Hạng mục:Tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy năm 2021 thuộc nghiệp vụ: Chi quản lý vận hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống cụm công trình phân lũ sông Đáy năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội - Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3828476 - Fax: 0243.3827464 + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội, địa chỉ số 174, Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội. Số điện thoại: 02433 598 406
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Viện kỹ thuật công trình + Tư vấn lậpE-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TM và xây dựng Ba Sơn. + Tư vấn thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng kế hoạch tài vụ - Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội , địa chỉ: Số 174, đường Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội - Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3828476 - Fax: 0243.3827464 + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội, địa chỉ số 174, Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội. Số điện thoại: 02433 598 406


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, đội ngũ nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị được chứng thực theo hướng dẫn nêu tại các Biểu mẫu trong Chương III, IV, V E-HSMT, và phải đảm bảo các tài liệu này là xác thực, thống nhất với thông tin đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội - Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3828476 - Fax: 0243.3827464 + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội, địa chỉ số 174, Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội. Số điện thoại: 02433 598 406
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: 38 Tô Hiệu, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội; SĐT: 02433 828 476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo Đế máy vít Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 7,0104
2 Tháo Thân máy vít Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 3,0102
3 Tháo Máy vít VĐ10 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 13,0366
4 Tháo Đế 1 Động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,885
5 Tháo thân 1 động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,3862
6 Tháo thân 1 Hộp số Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,344
7 Tháo Đế 2 Động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,4255
8 Tháo thân 2 Hộp số Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,477
9 Tháo thân 2 Động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,3128
10 Gia công Trục vít me cửa dưới bằng thép C45 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 2,0774
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 283,95
12 Làm sạch bề mặt kết cấu thép Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 283,95
13 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà-03 lớp sơn Nishu Epoxy Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 283,95
14 Thay dầu Hộp số, Hộp Vít Me Mổ tả kỹ thuật theo Chương V lít 48
15 Tra mỡ Hộp Vít Me Mổ tả kỹ thuật theo Chương V kg 480
16 Mỡ chịu nhiệt thanh Vít me Mổ tả kỹ thuật theo Chương V kg 41,16
17 Vệ sinh Hộp số, Hộp Vít me (nhân công 3/7) Mổ tả kỹ thuật theo Chương V công 30
18 Thay vòng bi cầu đầu 6 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8
19 Thay gioăng Mổ tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24
20 Thay vòng bi tỳ 190/270 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8
21 Tháo tấm lợp tôn - mái che Máy Mổ tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 1,0224
22 Lợp lại mái tôn Mổ tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2 1,0224
23 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 25,8877
24 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 25,8877
25 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,6
26 Đục nhám mặt bê tông Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,5
27 Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M300 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,6
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 0,008
29 Bulong M30-350 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6
30 Lắp đặt Đế máy vít Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 7,0104
31 Lắp đặt Thân máy vít Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 3,0102
32 Lắp đặt Máy vít VĐ10 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 13,0366
33 Lắp đặt Đế 1 Động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,885
34 Lắp đặt thân 1 động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,3862
35 Lắp đặt thân 1 Hộp số Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,344
36 Lắp đặt Đế 2 Động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,4255
37 Lắp đặt thân 2 Hộp số Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,477
38 Lắp đặt thân 2 Động cơ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,3128
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 59,71
40 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m 152,24
41 Cửa đi Đ1 (02 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 6,028
42 Cửa đi Đ1 (02 cánh) – Vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,4604
43 Cửa đi Đ2 (02 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 5,148
44 Cửa đi Đ2 (02 cánh) – Vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,1302
45 Cửa đi Đ3 (01 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 8,36
46 Cửa đi Đ3 (01 cánh) – Vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,8354
47 Cửa đi Đ4 (04 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 5,72
48 Cửa đi Đ4 (04 cánh) – Vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,3858
49 Cửa đi Đ5 (01 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 5,7754
50 Cửa sổ S1(02 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 11,508
51 Cửa sổ S1(02 cánh) – Vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,8634
52 Cửa sổ S2 (02 cánh) – Cửa Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,332
53 Cửa sổ S2 (02 cánh) –Vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,2352
54 Cửa sổ S3 (Cửa lùa) Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,2878
55 Lắp dựng cửa, vách kính Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 58,0697
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 33,8305
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo Chương V m2 33,8305
58 Phát quang dọn cỏ công trình Đập Đáy Mổ tả kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 58,775
59 Phát quang dọn cỏ cống Hiệp Thuận Mổ tả kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 11,0168
60 Phát quang dọn cỏ cống Vân Cốc Mổ tả kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 5,85
61 Phát quang dọn cỏ cống Cẩm Đình Mổ tả kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 88
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.658141E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 497.442.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.658.141.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 497.442.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này, trong đó có hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp lắp đặt thiết bị cơ khí thuộc hệ thống cửa van cống. Loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp I- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp ITài liệu kèm theo gồm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư ngành cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng 1 hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên- Giấy chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lêncó tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư ngành cơ khí- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư cơ khí có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô thùng Tải trọng 1
2 Máy hàn 23kw Công suất 23KW, Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn hơi 1000 l/h Công suất 1000 lít/ giờ, Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan đứng 4,5KW Công suất 4,5KW; Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy mài 1KW Công suất 1KW Mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy mài 2,7KW Công suất 2,7 KW Mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy tời điện 0,5T Sức nâng 0,5 tấn, Nâng, hạ vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Cần cẩu 30 tấn Sức nâng 30 tấn,còn sử dụng tốt1
9 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->