Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp VTTB làm gọn cáp thông tin viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp VTTB làm gọn cáp thông tin viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:33:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,368,415,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2552623787E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510524757E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.857.891.101 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.715.782.202 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (chính nhà thầu hoặc đại diện nhà thầu) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp VTTB làm gọn cáp thông tin viễn thông mua sắm VTTB phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn cáp thông tin viễn thông treo trên cột điện lực năm 2021 (Đợt 01) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất ( có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Phần Đặc tính kỹ thuật; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên Mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | đáp ứng Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
và Đại diện CĐT/Bên mời thầu: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Ngô Quang Vinh, Giám Đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam + Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú ,TP.HCM, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh doanh-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam + 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam + Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú ,TP.HCM, Việt Nam |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E (U65x30x4x320) | 1.390 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Giá treo cáp chữ D (U50x30x5x500) | 6.892 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Bộ Gông G3 | 97 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Bộ Gông G4 | 38 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Gông G4a (treo cáp thép trụ đôi lớn) | 1 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Đai bó cáp D150mm | 45.668 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Đai bó cáp D200mm | 20.225 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Collier D=200mm | 3.693 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Collier D=280mm | 4.124 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Bộ Collier treo cáp trụ hạ thế - CTHT | 28 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Bộ Collier treo cáp trụ trung thế - CTTT | 45 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Ø 16- 2,4m (ép dẹp 1 đầu) dùng cho dây TK 35 | 914 | Cọc | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Dây tiếp địa TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 2 boulon 12x25 + 4lông đền | 672 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | 1.132 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Kẹp 3 boulon 3x40x120 (2M) + 2 boulon 10x20 + 1 boulon 10x45 | 5.385 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Kẹp 3 boulon 7,5x46x136 (2M) + 3 boulon 16x50 | 8.031 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Boulon M10x80 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M10 | 4.173 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Boulon M14x150 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M14 | 28 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Boulon M16x250 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 1.180 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Boulon M16x300 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 330 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Boulon M16x350 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 6.146 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Boulon mắt M16x300 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 408 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Boulon mắt M16x400 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 15 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Long đền vuông 50x50x2,5mm, Ø 18 | 7.307 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Yếm cáp | 821 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Dây đai + khoá Inox cỡ (10x0,4x1250)mm | 2.631 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Thuốc chống rỉ RP7 | 175 | Chai | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Boulon M16x250 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 1.114 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Boulon M16x300 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 652 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Boulon M16x350 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 1.313 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Boulon M16x500 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 403 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Boulon mắt M16x350 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 191 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Đai bó cáp D150mm (không bao gồm Ốc siết cáp thép ĐK 12mm2 (UBOLT 12mm bằng thép)) | 23.998 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Đai bó cáp D200mm (không bao gồm Ốc siết cáp thép ĐK 12mm2 (UBOLT 12mm bằng thép)) | 12.138 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Đai bó cáp D250mm (không bao gồm Ốc siết cáp thép ĐK 12mm2 (UBOLT 12mm bằng thép)) | 21.208 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Boulon M16x650 (ren răng suốt) + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 35 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Boulon mắt Ø16x250 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 249 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Boulon mắt Ø 16x350 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 88 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Boulon M12x300 + vòng đệm vuông 25x2,5 + đai ốc M12 | 10 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Boulon M14x400 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M14 | 166 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Boulon M16x400 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 89 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Bàn chải sắt | 210 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Collier D180 | 253 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Collier D250 | 106 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Ốc siết cáp thép ĐK 12mm2 (UBOLT 12mm bằng thép) | 36.600 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Collier D320 | 4 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Ø 16- 2,4m + Kẹp cọc tiếp địa | 295 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Boulon M10x100 + vòng đệm tròn 40x2,5 + đai ốc M10 | 5.280 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Boulon M16x250 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 734 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Boulon M16x350 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 452 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Boulon M10x250 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M10 | 186 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Boulon M10x300 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M10 | 380 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Boulon M16x500 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 36 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Boulon vòng nhúng kẽm 16x250 (Boulon mắt Ø16x250+ vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16) | 27 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Boulon vòng nhúng kẽm 16x300 (Boulon mắt Ø16x300 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16) | 15 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Biển báo độ cao | 53 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Tiếp địa cáp thép, bao gồm:- Cáp đồng trần M25mm²: 2,5kg- Cọc tiếp đất 16x2400 + Kẹp cọc tiếp địa: 01 bộ- Ống PVC 21: 8m.- Đai thép 1.250x10x0,4 và khóa đai: 01 bộ- Kẹp nối rẽ đồng nhôm SL-2: 02 cái- Đầu cosse ép 1/0: 01 bộ.- Boulon 6x30: 01 bộ. | 170 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Collier D350 | 21 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Kẹp 3 boulon 5x40x120 (2M) + 3 boulon 14x40 | 249 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Boulon mắt Ø16x450 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 18 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Boulon M16x450 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 15 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Boulon M16x400 + vòng đệm vuông 50x2,5 + đai ốc M16 | 15 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Giá dừng cáp | 177 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Giá đỡ cáp chữ E + khung mới | 1 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Giá treo cáp chữ D + khung mới | 9 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Đai thép inox 20x0,7mm+ khóa đai | 330 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Đai thép inox 20x0,4mm+ khóa đai | 92 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Boulon M16x60 + 02 vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 8 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Boulon M16x100 + 02 vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 75 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Boulon M16x150 + 02 vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 44 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Boulon M16x550 + 02 vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16 | 2 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Boulon M12x550 (ren răng suốt) + 04 vòng đệm vuông 25x2,5 + đai ốc M12 | 126 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Boulon M14x100 + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M14 | 518 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Kẹp 3 boulon 3x40x120 (2M) + 2 boulon 14x45 + 2 LĐV 30x30x2,5 | 560 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (1 boulon) | 242 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 76 | Bộ kẹp 3 boulon có móc treo cáp | 2.822 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Ống gen co nhiệt Ø16 | 3 | Mét | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Ống co nhiệt HT P40 | 1 | Mét | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Băng keo cách điện 18mm | 15 | Cuộn | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Ống nối ép A35 | 8 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Mối nối ép A 95 | 1 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 82 | Splitbolt AlCu 2/0 | 43 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 83 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 35-95 | 4 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 84 | Kẹp nối rẽ đồng nhôm SL-2 | 12 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 85 | Boulon M22x550 ren răng 2 đầu + 02 vòng đệm vuông 50x3 + 02 đai ốc M22 | 16 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 86 | Boulon M22x650 ren răng 2 đầu + 02 vòng đệm vuông 50x3 + 02 đai ốc M22 | 6 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 87 | Long đền vuông 50x50x2,5mm, Ø24 | 36 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 88 | Long đền tròn 40x2,5mm, Ø18 | 2 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 89 | Boulon M16x600 ren răng 2 đầu + 02 vòng đệm vuông 50x3 + 02 đai ốc M16 | 3 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 90 | Boulon M16x500 ren răng 2 đầu + 02 vòng đệm vuông 50x3 + 02 đai ốc M16 | 10 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 91 | Bu lông 16x40/40 (Boulon M16x40 (ren răng suốt) + vòng đệm vuông 50x3 + đai ốc M16) | 10 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 92 | Boulon M16x300 ren răng 2 đầu + 02 vòng đệm vuông 50x3 + 02 đai ốc M16 | 5 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 93 | Đà sắt mạ kẽm U120-3000mm | 7 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 94 | Sắt Potelet (L63) 2,5 mét | 2 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 95 | Đà L75x75x8 - 2400mm (4 ốp) | 1 | Cây | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 96 | Boulon M16x350 ren răng 2 đầu + 02 vòng đệm vuông 50x3 + 02 đai ốc M16 | 5 | Cây | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 97 | Thanh chống L75x75x8 - 2,5m | 1 | Bộ | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 98 | Khung đỡ 4 sứ | 1 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 99 | Sứ ống chỉ | 4 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 100 | Chân sứ đỉnh thẳng 24kV | 1 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 101 | Sứ đứng 24KV chống muối biển | 1 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) | ||
| 102 | Giáp buộc đầu sứ đơn coposite cho dây nhôm bọc A50 | 1 | Cái | Theo Bảng Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị và tiêu chí đánh giá (Chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2552623787E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510524757E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.857.891.101 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.715.782.202 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (chính nhà thầu hoặc đại diện nhà thầu) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi