Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ cho các đơn vị phục vụ công tác chuyển đổi số
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ cho các đơn vị phục vụ công tác chuyển đổi số |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:29:00 đến ngày 2021-09-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,500,438,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ cho các đơn vị phục vụ công tác chuyển đổi số Mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ cho các đơn vị phục vụ công tác chuyển đổi số 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật: Bản vẽ, Catalog, Market hàng hóa... - Các tài liệu được quy định trong chương V Yêu Cầu Kỹ Thuật của hàng hóa. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác.... |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các Hợp đồng tương tự đã thực hiện với các loại hàng hóa tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.302; fax: 0203.3835.802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210228 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn: Model: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-10400 | 54 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 2 | Máy tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3 – 9100 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 3 | Máy in laser 1 mặt Canon 2900 | 50 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 4 | Máy in laser 2 mặt Canon 226DW | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 20 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 6 | Ổ cứng SSD | 11 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 7 | Màn hình máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 8 | Cụm sấy máy in 2900 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 9 | Ổ cứng 512GB | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 10 | Ổ cứng 120GB | 17 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 11 | Lưu điện 500VA | 18 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 12 | Máy tính bảng. Màn hình rộng: 8.7" | 221 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 13 | Máy tính bảng. Màn hình rộng: 10.4" | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 14 | Máy Scan 2 mặt | 11 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 15 | Ổ cứng di động 2TB | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 16 | WifiRouter | 5 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 17 | Màn hình 27inch | 11 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 18 | Nguồn máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 19 | Pin máy tính xách tay | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 20 | Bộ ghi âm điện thoại 4 cổng | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 21 | Loa máy vi tính | 10 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 22 | Thiết bị họp trực tuyến | 10 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 23 | Camera ip hồng ngoại 2,0 Megapixel | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 24 | Bộ lục giác | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 25 | Bộ Cờ lê tự động | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 26 | Kìm nhọn đa năng đầu kẹp giữ | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 27 | Kìm cắt cáp | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 28 | Kìm bấm cos | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 29 | Mỏ lết | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 30 | Kìm mạng Cat6 AMP 3 mảnh | 3 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 31 | Dao dọc vỏ cáp quang | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 32 | Kìm cắt | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 33 | Tua vít | 12 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 34 | Tua nơ vít dẹp | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 35 | Bộ tô vít thử điện 6 mũi | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 36 | Dao rọc cáp cán nhôm | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 37 | Khoan bê tông pin | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 38 | Máy cắt tỉa cành | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 39 | Ampe kìm | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 40 | Máy cưa xích | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 41 | Máy khoan pin cầm tay, bắt vít | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 42 | Loa tuyên truyền cầm tay | 10 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 43 | Smart Tivi 4K 55 inch | 12 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 44 | Router | 5 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 45 | Măng xông cáp quang đầu tron 24F0 | 60 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 46 | Máy Test mạng đa năng | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 47 | Chuột bàn phím không dây | 1 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 48 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 49 | Ô cứng máy tính để bàn 1TB | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 50 | Bo mạch chủ máy tính để bàn H81 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 51 | Chân máy ảnh | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 52 | Đầu ghi hình IP 4 cổng | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 53 | Camera IP 2MP | 3 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 54 | Ổ cứng chuyên dụng Camera 1TB | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 55 | Bo mạch chủ máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 56 | Module quang | 10 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 57 | Dây nhảy quang LC-SC/UPC đôi 5m | 15 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 58 | Dây nhảy quang LC-FC/UPC đôi 5m | 15 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 59 | Dây nhảy quang LC-SC/UPC đôi 10m | 15 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 60 | Thiết bị chuyển mạch 8 port | 5 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 61 | Bô chuyển đổi VGA sang HDMI | 2 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 62 | Dây cáp HDMI 20M | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 63 | Ipad mini 5 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 64 | Bao da | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 65 | Cáp mạng Cat6 | 1 | Thùng | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 66 | Hạt mạng RJ45 | 200 | Hạt | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 67 | Hộp mực photo Canon NPG 59 | 2 | Hộp | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 68 | Phần mềm diệt virut Internet | 2 | Bản | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 69 | Phần mềm họp trực tuyến | 1 | Gói | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 70 | Phần mềm Basewework( gói 30 User) | 1 | Gói | Mục 2 chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi