Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873888-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210842659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:57:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,468,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: hè đường, thoát nước, chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt BT
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo hè tuyến phố Hàng Bài - Phố Huế, quận Hoàn Kiếm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Thành Công + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực của thiết bị đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần hè
1Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V và HSTK6.169m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V và HSTK76,78m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V và HSTK551,05m3
4Phá dỡ tường gạch xây bó ô gốc câyChương V và HSTK24,48m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK9,867100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK9,867100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK9,867100m3
8Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK1.108,97m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK11,09100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK11,09100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK11,09100m3
12Lát đá xanh đen Thanh Hóa KT 40x40x5Chương V và HSTK5.039,28m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK480,71m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK60,089100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK6,009100m3
16Lát đá xanh đen Thanh Hóa KT 40x40x5Chương V và HSTK127m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK19,05m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK1,27100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,127100m3
20Lát hè bằng đá dẫn hướng KT 40x40x5Chương V và HSTK969,6m2
21Bó gốc cây bằng đá Thanh Hóa 10x15cmChương V và HSTK1.094,1m
22Lắp dựng viên vỉa gốc cây đá xanh đen Thanh Hóa 10x15Chương V và HSTK1.421cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK20,84m3
24Ván khuôn móng ô bó gốc câyChương V và HSTK2,084100m2
25Cây Chuỗi NgọcChương V và HSTK864cây
26Lan sẻ quạt (H=0,2-0,3m; D=0,2-0,3m)Chương V và HSTK3.592cây
27Đất màu trồng cỏChương V và HSTK671m3
28Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa 26x23 cm - màu xanh đenChương V và HSTK400cái
29Bó vỉa hè, đường đá 26x23x100 cm - màu xanh đenChương V và HSTK410m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK29,2m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK224m2
32Ván khuôn móng bó vỉaChương V và HSTK0,96100m2
33Đan rãnh đá 30x50x6cmChương V và HSTK120m2
34Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa 26x23 cm - màu xanh đenChương V và HSTK884cái
35Bó vỉa hè, đường đá 26x23x100 cm - màu xanh đenChương V và HSTK906,1m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK31,824m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK229,84m2
38Ván khuôn móng bó vỉaChương V và HSTK1,768100m2
B Phần thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V và HSTK828cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK8,3m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,303100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,303100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,303100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK8,3m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,828100m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V và HSTK41,4m3
9Đóng bùn vào bao tải dứaChương V và HSTK41,4m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,414100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,414100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V và HSTK0,414100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK22,04m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK1,044100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK4,959tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK828cấu kiện
17Cắt mặt đường BTNChương V và HSTK8,28100m
18Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalChương V và HSTK3,312m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V và HSTK0,033100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVChương V và HSTK0,033100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVChương V và HSTK0,033100m3
22Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V và HSTK0,828100m2
23Tháo dỡ tấm nắp ga gang + tấm chắn rácChương V và HSTK44cấu kiện
24Tháo dỡ tấm đan cũ + vỉa hàm ếch cũChương V và HSTK44cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V và HSTK1,54m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,024100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,024100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,024100m3
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V và HSTK6,6m3
30Đóng bùn vào bao tải dứaChương V và HSTK6,6m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,066100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,066100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V và HSTK0,066100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK1,54m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V và HSTK0,137100m2
36Tấm chắn rácChương V và HSTK22Bộ
37Lắp dựng tấm chắn rácChương V và HSTK22cái
38Khung + nắp ga tải trọng 125KNChương V và HSTK22bộ
39Lắp dựng khung + nắp gaChương V và HSTK22cái
40Vỉa hàm ếch bằng đáChương V và HSTK22viên
41Lắp dựng vỉa hàm ếchChương V và HSTK22cái
42Tháo dỡ tấm nắp ga gangChương V và HSTK2cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông cổ gaChương V và HSTK0,2m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,002100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,002100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,002100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK0,28m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V và HSTK0,027100m2
49Lắp đặt lại nắp ga gangChương V và HSTK2cái
50Tháo dỡ nắp ga bưu điệnChương V và HSTK193cấu kiện
51Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga cũChương V và HSTK10,838m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,108100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,108100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,108100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK15,49m3
56Ván khuôn cổ gaChương V và HSTK2,128100m2
57Lăp đặt lại nắp ga bưu điệnChương V và HSTK193cái
58Ống nhựa PVC D110Chương V và HSTK16,56100m
59Cút PVC D110Chương V và HSTK331cái
C Xây dựng hệ thống chiếu sáng
1Đào đất hố móngChương V và HSTK0,324m3
2Ván khuôn cho bê tông móngChương V và HSTK0,029100m2
3Khung móng tủ điệnChương V và HSTK1chiếc
4Lắp đặt khung móng tủ điệnChương V và HSTK1tủ
5Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp vào raChương V và HSTK0,08100m
6Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V và HSTK0,182m3
7Đắp đất hố móngChương V và HSTK0,142m3
8Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Chương V và HSTK2cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK0,2cọc
10Tiếp địa vỏ tủ thép D10Chương V và HSTK1,851kg
11Tiếp địa đường trục thép dẹt 40x4Chương V và HSTK15,072kg
12Rải dây thép địaChương V và HSTK15m
13Dây cáp bọc nhựa M50 tiếp địa trung tínhChương V và HSTK3m
14Lắp đặt dây tiếp địa M50Chương V và HSTK3m
15Đào đất lắp đặt tiếp địaChương V và HSTK0,77m3
16Trát trụ móng tủChương V và HSTK0,84m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,0018100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,0018100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,0018100m3
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V và HSTK1tủ
21Đào đất móng cộtChương V và HSTK2,875m3
22Lắp giá đỡ tủ điệnChương V và HSTK23bộ
23Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cápChương V và HSTK34,5m
24Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V và HSTK2,875m3
25Lắp dựng cột đèn trang trí 1mChương V và HSTK23cột
26Lắp đèn chiếu sáng Led 10W trên cộtChương V và HSTK23bộ
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,0288100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,0288100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,0288100m3
30Đóng cọc tiếp địaChương V và HSTK23cọc
31Dây nối tiếp địa thép D10Chương V và HSTK35,4775kg
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V và HSTK57,5m
33Tai bắt dây tiếp địaChương V và HSTK23cái
34Đầu cốt đồng M10Chương V và HSTK23cái
35Ép đầu cốt M10Chương V và HSTK2,310 đầu cốt
36Đào đất tiếp địaChương V và HSTK20,7m3
37Đắp đất tiếp địaChương V và HSTK20,7m3
38Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2Chương V và HSTK1,93100m
39Lắp bảng điện cửa cộtChương V và HSTK23bảng
40Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thépChương V và HSTK23cửa
41Băng dính cách điệnChương V và HSTK30cuộn
42Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V và HSTK1,44100m
43Đào phá cấp phối đá dămChương V và HSTK25,65m3
44Đào đất rãnh cápChương V và HSTK131,02m3
45Lắp đặt ống nhựa f40/30 luồn cápChương V và HSTK4,43m
46Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V và HSTK467m
47Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànChương V và HSTK467m
48Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V và HSTK4,67100m
49Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànChương V và HSTK4,67100m
50Cát đenChương V và HSTK62,71m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V và HSTK62,71m3
52Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m)Chương V và HSTK310m
53Rải băng báo hiệu cápChương V và HSTK0,62100m2
54Mốc báo hiệu đường cáp ngầmChương V và HSTK15mốc
55Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầmChương V và HSTK15lỗ khoan
56Đắp đất rãnh cápChương V và HSTK68,31m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,883100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,883100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,883100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK0,1368100m3
61Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmChương V và HSTK0,1368100m3
62Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cmChương V và HSTK0,456100m2
63Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cmChương V và HSTK1,612100m2
64Ca xe vận chuyển vận tưChương V và HSTK2ca
D Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp địa cột, tiếp địa tủChương V và HSTK241 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V và HSTK8sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V và HSTK1cái
E Trang thiết bị đô thị
1Ghế ngồi loại 2Chương V và HSTK15Chiếc
2Thùng rácChương V và HSTK5Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: hè đường, thoát nước, chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác75
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Nhân công thi công trực tiếp công trình 20 Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt BT MCD2181
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW1
8 Máy trộn 250l1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 5T1
11 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
13 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
14 Megommet Megommet1
15 Thiết bị tạo dòng Thiết bị tạo dòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->