Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:57:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,468,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: hè đường, thoát nước, chiếu sáng…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hè tuyến phố Hàng Bài - Phố Huế, quận Hoàn Kiếm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực của thiết bị đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần hè | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V và HSTK | 6.169 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V và HSTK | 76,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V và HSTK | 551,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch xây bó ô gốc cây | Chương V và HSTK | 24,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 9,867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 9,867 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 9,867 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 1.108,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 11,09 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V và HSTK | 11,09 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V và HSTK | 11,09 | 100m3 |
| 12 | Lát đá xanh đen Thanh Hóa KT 40x40x5 | Chương V và HSTK | 5.039,28 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 480,71 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 60,089 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 6,009 | 100m3 |
| 16 | Lát đá xanh đen Thanh Hóa KT 40x40x5 | Chương V và HSTK | 127 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 19,05 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 1,27 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,127 | 100m3 |
| 20 | Lát hè bằng đá dẫn hướng KT 40x40x5 | Chương V và HSTK | 969,6 | m2 |
| 21 | Bó gốc cây bằng đá Thanh Hóa 10x15cm | Chương V và HSTK | 1.094,1 | m |
| 22 | Lắp dựng viên vỉa gốc cây đá xanh đen Thanh Hóa 10x15 | Chương V và HSTK | 1.421 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 20,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng ô bó gốc cây | Chương V và HSTK | 2,084 | 100m2 |
| 25 | Cây Chuỗi Ngọc | Chương V và HSTK | 864 | cây |
| 26 | Lan sẻ quạt (H=0,2-0,3m; D=0,2-0,3m) | Chương V và HSTK | 3.592 | cây |
| 27 | Đất màu trồng cỏ | Chương V và HSTK | 67 | 1m3 |
| 28 | Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa 26x23 cm - màu xanh đen | Chương V và HSTK | 400 | cái |
| 29 | Bó vỉa hè, đường đá 26x23x100 cm - màu xanh đen | Chương V và HSTK | 410 | m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 29,2 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 224 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V và HSTK | 0,96 | 100m2 |
| 33 | Đan rãnh đá 30x50x6cm | Chương V và HSTK | 120 | m2 |
| 34 | Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa 26x23 cm - màu xanh đen | Chương V và HSTK | 884 | cái |
| 35 | Bó vỉa hè, đường đá 26x23x100 cm - màu xanh đen | Chương V và HSTK | 906,1 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 31,824 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 229,84 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V và HSTK | 1,768 | 100m2 |
| B | Phần thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V và HSTK | 828 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V và HSTK | 8,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 8,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 0,828 | 100m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V và HSTK | 41,4 | m3 |
| 9 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Chương V và HSTK | 41,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,414 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,414 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V và HSTK | 0,414 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 22,04 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 1,044 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 4,959 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 828 | cấu kiện |
| 17 | Cắt mặt đường BTN | Chương V và HSTK | 8,28 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V và HSTK | 3,312 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V và HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V và HSTK | 0,828 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ tấm nắp ga gang + tấm chắn rác | Chương V và HSTK | 44 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan cũ + vỉa hàm ếch cũ | Chương V và HSTK | 44 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V và HSTK | 1,54 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V và HSTK | 6,6 | m3 |
| 30 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Chương V và HSTK | 6,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V và HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 1,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V và HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 36 | Tấm chắn rác | Chương V và HSTK | 22 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng tấm chắn rác | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 38 | Khung + nắp ga tải trọng 125KN | Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 39 | Lắp dựng khung + nắp ga | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 40 | Vỉa hàm ếch bằng đá | Chương V và HSTK | 22 | viên |
| 41 | Lắp dựng vỉa hàm ếch | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 42 | Tháo dỡ tấm nắp ga gang | Chương V và HSTK | 2 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga | Chương V và HSTK | 0,2 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 0,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V và HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt lại nắp ga gang | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Tháo dỡ nắp ga bưu điện | Chương V và HSTK | 193 | cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga cũ | Chương V và HSTK | 10,838 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V và HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 15,49 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cổ ga | Chương V và HSTK | 2,128 | 100m2 |
| 57 | Lăp đặt lại nắp ga bưu điện | Chương V và HSTK | 193 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V và HSTK | 16,56 | 100m |
| 59 | Cút PVC D110 | Chương V và HSTK | 331 | cái |
| C | Xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V và HSTK | 0,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V và HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương V và HSTK | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp vào ra | Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V và HSTK | 0,182 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Chương V và HSTK | 0,142 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Chương V và HSTK | 2 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V và HSTK | 0,2 | cọc |
| 10 | Tiếp địa vỏ tủ thép D10 | Chương V và HSTK | 1,851 | kg |
| 11 | Tiếp địa đường trục thép dẹt 40x4 | Chương V và HSTK | 15,072 | kg |
| 12 | Rải dây thép địa | Chương V và HSTK | 15 | m |
| 13 | Dây cáp bọc nhựa M50 tiếp địa trung tính | Chương V và HSTK | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V và HSTK | 3 | m |
| 15 | Đào đất lắp đặt tiếp địa | Chương V và HSTK | 0,77 | m3 |
| 16 | Trát trụ móng tủ | Chương V và HSTK | 0,84 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0018 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0018 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0018 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 21 | Đào đất móng cột | Chương V và HSTK | 2,875 | m3 |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cáp | Chương V và HSTK | 34,5 | m |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V và HSTK | 2,875 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn trang trí 1m | Chương V và HSTK | 23 | cột |
| 26 | Lắp đèn chiếu sáng Led 10W trên cột | Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V và HSTK | 23 | cọc |
| 31 | Dây nối tiếp địa thép D10 | Chương V và HSTK | 35,4775 | kg |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V và HSTK | 57,5 | m |
| 33 | Tai bắt dây tiếp địa | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt M10 | Chương V và HSTK | 2,3 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đào đất tiếp địa | Chương V và HSTK | 20,7 | m3 |
| 37 | Đắp đất tiếp địa | Chương V và HSTK | 20,7 | m3 |
| 38 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | Chương V và HSTK | 1,93 | 100m |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V và HSTK | 23 | bảng |
| 40 | Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thép | Chương V và HSTK | 23 | cửa |
| 41 | Băng dính cách điện | Chương V và HSTK | 30 | cuộn |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V và HSTK | 1,44 | 100m |
| 43 | Đào phá cấp phối đá dăm | Chương V và HSTK | 25,65 | m3 |
| 44 | Đào đất rãnh cáp | Chương V và HSTK | 131,02 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa f40/30 luồn cáp | Chương V và HSTK | 4,43 | m |
| 46 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V và HSTK | 467 | m |
| 47 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V và HSTK | 467 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V và HSTK | 4,67 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V và HSTK | 4,67 | 100m |
| 50 | Cát đen | Chương V và HSTK | 62,71 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V và HSTK | 62,71 | m3 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) | Chương V và HSTK | 310 | m |
| 53 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V và HSTK | 0,62 | 100m2 |
| 54 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V và HSTK | 15 | mốc |
| 55 | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V và HSTK | 15 | lỗ khoan |
| 56 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V và HSTK | 68,31 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,883 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,883 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,883 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và HSTK | 0,1368 | 100m3 |
| 61 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Chương V và HSTK | 0,1368 | 100m3 |
| 62 | Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm | Chương V và HSTK | 0,456 | 100m2 |
| 63 | Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm | Chương V và HSTK | 1,612 | 100m2 |
| 64 | Ca xe vận chuyển vận tư | Chương V và HSTK | 2 | ca |
| D | Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tiếp địa tủ | Chương V và HSTK | 24 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V và HSTK | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| E | Trang thiết bị đô thị | |||
| 1 | Ghế ngồi loại 2 | Chương V và HSTK | 15 | Chiếc |
| 2 | Thùng rác | Chương V và HSTK | 5 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: hè đường, thoát nước, chiếu sáng…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 20 | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt BT | MCD218 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 14 | Megommet | Megommet | 1 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị tạo dòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi