Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:32:00 đến ngày 2021-09-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.804898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.560979E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.642.286.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chi huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có chứng hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí và búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tời ra dây > 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Trường mầm non Tân Sơn, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hoá; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng kết hợp bếp ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư; - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự; - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công; - Báo cáo tài chính (Bản có chữ ký số kê khai lên Hệ thống tổng cục thuế), xác nhận nộp thuế; - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Tân Sơn. Địa chỉ: Số 13 Cột Cờ, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường tân Sơn, địa chỉ: Số 13 Cột Cờ, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán - Tài chính, Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn, Số 13 Cột Cờ, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 02373.759.243 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ BẾP ĂN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thưng vách bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nhà bếp bằng máy xúc, đầu bóp thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,789 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,789 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,2671 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển đi tiếp 7km) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,2671 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 3 | Thuê cừ chữ U 200x5x4 (thuê 30 ngày) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21.240 | md/ngày |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (tính 30% vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8276 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5908 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Sửa móng bằng 5% khối lượng đào) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,9489 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,1229 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp 7km) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,1229 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,015 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6817 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1625 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5407 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7738 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,5269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2498 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0466 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,1062 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0236 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,708 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1687 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3991 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 10 | Chống thấm bể nước bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng REVINEX - FLEX FP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,31 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8028 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,08 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2238 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,743 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,06 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0275 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,847 | m3 |
| G | CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5445 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2536 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6352 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1664 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,0856 | m3 |
| H | DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7094 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4132 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8363 | m3 |
| I | SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,4253 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2554 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,0648 | m3 |
| J | LANH TÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6708 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1119 | m3 |
| K | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6381 | m3 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,0326 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4174 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7154 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,1968 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,1968 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,95 | m |
| L | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3434 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,893 | m2 |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,3254 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,5735 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,9931 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3955 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,4977 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3501 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 625,4245 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.001,0088 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,3447 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,64 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270,94 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 525,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 754,7692 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.014,1288 | m2 |
| 15 | Xử lý chống thấm khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng (Bằng silicone và xốp chèn khe BACHKER ROB) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,42 | m |
| N | GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công 03 tháng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8925 | 100m2 |
| O | ỐP TƯỜNG VÀ LÁT NỀN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Gạch tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 520,3251 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,4268 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 521,4028 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch chống trượt - Gạch tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,9412 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kích thước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,6776 | m2 |
| 3 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng tấm BAUMERK dày 3mm liên kết bằng khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,7354 | m2 |
| Q | PHẦN KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,76 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6315 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão mái tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,6288 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,6288 | m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng (Bằng tôn úp nóc và xốp chèn khe BACHKER ROB) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,71 | m |
| R | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Lắp dựng tấm kính mái kính cường lực an toàn dày 10,76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3669 | m2 |
| 2 | Kết cấu khung sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 50x100x2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 3 | Hệ chân nhện 02 chân inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hệ chân nhện 04 chân inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thanh giằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| S | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7882 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,13 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,7351 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 60' cửa đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 6 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Chốt âm cánh phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 03 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 04 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite dày 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,3692 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa compact chịu nước dày 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,288 | m2 |
| 20 | Thanh giằng vách ngăn trên (U nóc) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,12 | m |
| 21 | Bản lề vách ngăn 304 6 lỗ (01 bộ 02 cái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Tay nắm cửa vách ngăn 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chân đế vách ngăn inox 304 rỗng cao 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Khóa béo vách ngăn 304 đen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ke liên kết vách ngăn inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Vách ngăn conposit khu vực ngăn để đồ (bao gồm cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,36 | m2 |
| T | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xịt rửa bồn cầu vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xịt rửa bồn cầu vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bàn đá khung inox + giá treo chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5m3/h, H=33m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao két mái DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đóng mở tự động - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước 1 vòi D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 18 | Rắc co D25 PP-R | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Măng xông D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Măng xông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Đai ôm ống, vít neo ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A-380V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A-280V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 6A-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt 2-4 modul (455x460x117mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn LED 24W kích thước 300x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nhựa 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nhựa chứa 1 MCCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 828 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lập là 40x4 nối đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp dựng cọc tiếp địa 63x63x5 dài 2500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp dựng tủ kiểm tra tiếp địa KT 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Lắp dựng hộp đếm sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đai ôm dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Z | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 zone - Chungmei | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói - Chungmei | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt - Chungmei | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0,5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| AA | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| AB | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đặt đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép băng phương pháp hàn D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 (từ tủ bơm đến bơm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van gạt D26 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van gạt D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 32 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lđ lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 36 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 37 | Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 38 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bình |
| AC | PHỤ TRỢ | |||
| AD | DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,2812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,6185 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0456 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0456 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1667 | 100m3 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7428 | 100m2 |
| AE | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nhà bếp bằng máy xúc, đầu bóp thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,5439 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 7km) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,5439 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,5603 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0825 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0825 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1855 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6359 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2756 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8208 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1861 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,616 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,97 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,416 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,8 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 327,36 | m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, sơn cửa cổng tường rào (cổng phụ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,886 | m3 |
| AF | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,4938 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0692 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0692 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3107 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,1514 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5056 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0976 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| AG | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI VỈA HÈ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| AH | ỐNG CẤP NƯỚC CHO BỂ BƠI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,6 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,415 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AI | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,2 | m2 |
| AJ | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2344 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4688 | 1cấu kiện |
| AK | SƠN NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (MẶT TIẾP GIÁP VỚI HÀNH LANG TRỤC B-B) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,16 | m2 |
| AL | CHI PHÍ MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | ĐiỀU hòa treo tường Invertre 12000BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Thang vận chuyển thực phẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.804898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.560979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.642.286.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chi huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có chứng hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | Nhân công có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 2 | Máy nén khí và búa phá bê tông | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời | 4 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt, thép | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 4 |
| 8 | Tời ra dây > 1T | Cung cấp hóa đơn mua bán - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi