Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh xây dựng cơ sở hạ tầng vùng ATK và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:31:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,110,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.685.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.154.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.(Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≤ 10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hànhNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường má | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥5m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường huyện ĐH71 (Cổng Trụ sở UBND Hữu Vĩnh cũ – Đỉnh đèo cây nghiến), huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh xây dựng cơ sở hạ tầng vùng ATK và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường, công trình TN, phòng hộ, ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,29 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,85 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,37 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,608 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,432 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,145 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,005 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,452 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,068 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.554,15 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít (CSS-1), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.554,15 | m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.554,15 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.809,7833 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6667 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,41 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,41 | m2 |
| 18 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7316 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 65.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7316 | 100tấn |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.076,35 | m2 |
| 25 | Thi công lớp bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,5 | m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,34 | m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,34 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,99 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 34 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 41 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ ống cống cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D30cm (hs=0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Khối xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 45 | Bê tông mương thủy lợi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 50 | BTXM đầu cống, thân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 51 | BTXM móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,25 | kg |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,49 | kg |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,37 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m3 |
| 59 | Bê tông thân kè, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,12 | m2 |
| 61 | Ván khuôn thép thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,22 | m2 |
| 62 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc sau kè, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 63 | Đắp đất sét dẻo tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 64 | Ống thoát nước - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 65 | Bê tông mương thủy lợi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,98 | kg |
| 68 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5 | m2 |
| 70 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | kg |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 74 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.099,6 | kg |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 78 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 ck |
| 79 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4 | kg |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,84 | kg |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 84 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 86 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 87 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.288,36 | kg |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,46 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 91 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | 1 ck |
| 92 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,8 | kg |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,48 | kg |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | 1cấu kiện |
| 97 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,86 | m2 |
| 99 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 100 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 101 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1m3 |
| 102 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,23 | m2 |
| 104 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,9993 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,01 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,01 | m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3207 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3207 | m3/1km |
| 111 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 300m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Cạp mở rộng cầu Km1+69.52 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,09 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,12 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu PVC D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d=22mm. Neo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,93 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,97 | m2 |
| 12 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,07 | m2 |
| 16 | Bê tông lòng cầu, sân cầu, gia cố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 21 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 22 | Bê tông ốp mái, bọc lề M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 23 | Rải giấy bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 24 | Đệm đá dăm 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 25 | Ống thoát nước PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 26 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5915 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5915 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 300m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cạp mở rộng cầu Km1+567.43 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,23 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,37 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu PVC D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d=22mm. Neo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,63 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 12 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Bê tông lòng cầu, sân cầu, gia cố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Đệm đá dăm 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,581 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,376 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8484 | m3 |
| 31 | Vận chuyển khối bê tông, đá xây bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo số 203b "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo số 203c "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Barie, sắt L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Trụ tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.685.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.154.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.(Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≤ 10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hànhNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥5m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi