Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867299-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh xây dựng cơ sở hạ tầng vùng ATK và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:31:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,110,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.685.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.154.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.(Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≤ 10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy c
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hànhNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường má
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy ch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước ≥5m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường huyện ĐH71 (Cổng Trụ sở UBND Hữu Vĩnh cũ – Đỉnh đèo cây nghiến), huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh xây dựng cơ sở hạ tầng vùng ATK và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và phát triển An Phúc Minh. Địa chỉ: Số 173, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Chương I Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường, công trình TN, phòng hộ, ATGT
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,29m3
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,85m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V149,37m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,6081m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V370,432m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V311,145m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V726,005m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,4521m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V490,068m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.554,15m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít (CSS-1), lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.554,15m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.554,15m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.809,7833m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V686,6667m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.991,41m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.991,41m2
18Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V6,7316100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 65.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V6,7316100tấn
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.076,35m2
25Thi công lớp bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V664,5m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V723,34m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V723,34m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,111m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,99m3
32Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
34Xây cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m3
35Thi công lớp đá đệm móng cống, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
36Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
37Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
38Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
41Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
42Tháo dỡ ống cống cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D30cm (hs=0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Khối xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
44Thi công lớp đá đệm móng, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
45Bê tông mương thủy lợi M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
48Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
50BTXM đầu cống, thân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
51BTXM móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
52Bê tông tấm bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
53Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,25kg
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,49kg
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
58Bê tông móng kè, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m3
59Bê tông thân kè, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4m3
60Ván khuôn thép móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V101,12m2
61Ván khuôn thép thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V186,22m2
62Thi công lớp đá dăm tầng lọc sau kè, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
63Đắp đất sét dẻo tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
64Ống thoát nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
65Bê tông mương thủy lợi M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,74m3
66Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
67Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V288,98kg
68Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
69Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V427,5m2
70Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,45kg
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
74Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.099,6kg
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V394,8m2
77Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
78Lắp đặt CKBT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1401 ck
79Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V275,4kg
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V348,84kg
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
84Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
85Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
86Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
87Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,2m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14.288,36kg
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.102,46m2
90Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
91Lắp đặt CKBT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5231 ck
92Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,8kg
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.860,48kg
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2721cấu kiện
97Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
98Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V76,86m2
99Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
100Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
101Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
102Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,23m2
104Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
105Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,9993m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V189,01m3
108Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V189,01m3/1km
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,3207m3
110Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,3207m3/1km
111Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
112Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 300m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3/1km
B Hạng mục 2: Cạp mở rộng cầu Km1+69.52
1Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V453,09kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V250,12kg
4Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu PVC D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
5Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
7Bê tông thân mố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
8Bê tông móng mố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, d=22mm. Neo thépMô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
10Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,93kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V37,97m2
12Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m3
13Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,15m3
14Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m2
15Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V55,07m2
16Bê tông lòng cầu, sân cầu, gia cố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
17Đệm đá dăm 2x4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
18Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
19Bê tông giằng chống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
20Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
21Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
22Bê tông ốp mái, bọc lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
23Rải giấy bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
24Đệm đá dăm 2x4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
25Ống thoát nước PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
26Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,045m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,405m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
34Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
36Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,5915m3
38Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,5915m3
39Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn 300m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
C Hạng mục 3: Cạp mở rộng cầu Km1+567.43
1Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V313,23kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,37kg
4Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu PVC D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
5Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
7Bê tông thân mố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
8Bê tông móng mố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, d=22mm. Neo thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,03kg
10Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,63kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31,76m2
12Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
13Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
14Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,49m2
15Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,39m2
16Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Bê tông lòng cầu, sân cầu, gia cố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
18Đệm đá dăm 2x4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
19Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
20Bê tông giằng chống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
21Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5091m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,581m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2641m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,376m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,188m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,09m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8484m3
31Vận chuyển khối bê tông, đá xây bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
D Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông
1Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo số 203b "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển báo số 203c "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Sản xuất, lắp đặt Barie, sắt L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Trụ tiêu chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công đảm bảo GTMô tả kỹ thuật theo chương V60Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.685.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.154.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư (Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.(Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy lu bánh thép ≤ 10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy lu bánh thép ≥10TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy lu rung tự hànhNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy lu bánh hơiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy phun tưới nhựa đườngNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy chuyên dùng của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Ô tô tưới nước ≥5m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
15 Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
16 Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
17 Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
18 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
19 Thiết bị sơn kẻ vạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->