Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:59:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn phục vụ dân sinh, đảm bảo môi trường xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn; Hạng mục: Tuyến số 01 thôn Quyết Thằng; tuyến 2 thôn Lâm Quảng; tuyến 3 thôn Đồng Lách 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Trường
Địa chỉ là: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0382850133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường; địa chỉ: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Anh Hùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường; địa chỉ: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Anh Hùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường; địa chỉ: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Anh Hùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Trường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Tuyến 1: Thôn Quyết Thắng | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2652 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,864 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (tận dụng lại đất đào khuôn để đắp lề, đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4513 | 100m3/1km |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5431 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4628 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | 100m3 |
| 11 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.254,31 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 405,78 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6983 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,807 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,298 | m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7425 | 1m3 |
| 18 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,021 | 1m3 |
| 20 | Đào khuôn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -(tận dụng 50% đất đào khuôn để đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9506 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9506 | 100m3/1km |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1329 | 100m2 |
| 24 | Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9638 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng đất đào từ tuyến 1 sang đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng đất đào tuyến 1 đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3113 | 100m3 |
| 29 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,29 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | 100m2 |
| 32 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7515 | 1m3 |
| 33 | Đào rãnh, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng đất đào khuôn đường tuyến 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tận dụng đất đào tuyến 1 để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,813 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ thân rãnh - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: Tuyến 2: Thôn Lâm Quảng | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,468 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2689 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đào lề, đào chân khay bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7825 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4501 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4501 | 100m3/1km |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3607 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3395 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường, lề đường (Mỏ đất Chuột Chù, cự ly vận chuyển 11,4Km), hệ số lu lèn 1,13; hệ số nở rời đất 1,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,1125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3), hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3113 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2, hệ số 0,68) HSVC = 9*0,68=6,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3113 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại IV, hệ số 1,35) HSVC=2,3*1,35=3,105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3113 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4629 | 100m3 |
| 15 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,07 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,49 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0833 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8155 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân cống, mũ mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ gờ chắn - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,466 | m3 |
| 38 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,938 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Tuyến 3: Thôn Đồng Lách | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, đào lề bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,092 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, đào lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -(tận dụng đất đào khuôn để đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | 100m3/1km |
| 8 | Lu lèn lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6475 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường, lề đường (Mỏ đất Chuột Chù, cự ly vận chuyển 17,4Km), hệ số lu lèn 1,13, hệ số nở rời 1,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,508 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2), hệ số 0,68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5508 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km đường loại 2, HSVC = 9*0,68=6,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5508 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4,0km đường loại 2; 3,4 km đường loại VI, hệ số 1,8) HSVC=4*0,68+3,4*1,8=8,84 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5508 | 10m³/1km |
| 16 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,75 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6777 | 100m2 |
| 19 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2745 | 1m3 |
| 20 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9521 | 100m3 |
| 21 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, đào lề, vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,609 | 1m3 |
| 22 | Đào khuôn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9157 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -(tận dụng 50% đất đào nền, đào khuôn để đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6344 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6344 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6344 | 100m3/1km |
| 26 | Lu lèn lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0917 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0796 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp nền đường, lề đường (Mỏ đất Chuột Chù, cự ly vận chuyển 17,4Km), hệ số lu lèn 1,13, hệ số nở rời 1,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,7834 | 0.0 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2), hệ số 0,68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9783 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km đường loại 2, HSVC = 9*0,68=6,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9783 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4km đường loại 3; 3,4 km đường loại VI, hệ số 1,8) HSVC=4*0,68+3,4*1,8=8,84 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9783 | 10m³/1km |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8474 | 100m3 |
| 34 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,17 | 0.0 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,65 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6867 | 100m2 |
| 37 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m3 |
| 41 | Bê tông tường đầu cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥9 T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 90CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi