Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874467-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210873459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác..
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:59:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ hơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn phục vụ dân sinh, đảm bảo môi trường xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn; Hạng mục: Tuyến số 01 thôn Quyết Thằng; tuyến 2 thôn Lâm Quảng; tuyến 3 thôn Đồng Lách
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác..
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn,tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường Địa chỉ là: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0382850133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KT: Công ty TNHH dịch vụ xây dựng Nghi Sơn + Tư vấn thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn,tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường Địa chỉ là: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0382850133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường Địa chỉ là: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0382850133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường; địa chỉ: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Anh Hùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường; địa chỉ: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Anh Hùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trường; địa chỉ: Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Anh Hùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Trường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tuyến 1: Thôn Quyết Thắng
1Vét bùn, hữu cơ thủ công - Cấp đất I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6591m3
2Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2652100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8641m3
4Đào khuôn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8642100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (tận dụng lại đất đào khuôn để đắp lề, đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4513100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4513100m3/1km
7Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5431100m2
8Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
9Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4628100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1395100m3
11Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.254,31m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40405,78m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,6983100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,807m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,298m2
17Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74251m3
18Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4711100m3
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0211m3
20Đào khuôn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m3
21Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -(tận dụng 50% đất đào khuôn để đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9506100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9506100m3/1km
23Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1329100m2
24Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m3
25Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9638100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng đất đào từ tuyến 1 sang đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7799100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng đất đào tuyến 1 đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7799100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3113100m3
29Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.613,29m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,39m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,9314100m2
32Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75151m3
33Đào rãnh, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5228100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503100m3/1km
36Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng đất đào khuôn đường tuyến 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tận dụng đất đào tuyến 1 để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m3/1km
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,813m3
41Ván khuôn gỗ thân rãnh - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,268m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3636tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V551cấu kiện
B HẠNG MỤC: Tuyến 2: Thôn Lâm Quảng
1Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4681m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2689100m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đào lề, đào chân khay bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,78251m3
4Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6587100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4501100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4501100m3/1km
7Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,3607100m2
8Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3831100m3
9Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3395100m3
10Mua đất đắp nền đường, lề đường (Mỏ đất Chuột Chù, cự ly vận chuyển 11,4Km), hệ số lu lèn 1,13; hệ số nở rời đất 1,21Mô tả kỹ thuật theo chương V963,1125m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3), hệ số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V96,311310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2, hệ số 0,68) HSVC = 9*0,68=6,12Mô tả kỹ thuật theo chương V96,311310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại IV, hệ số 1,35) HSVC=2,3*1,35=3,105Mô tả kỹ thuật theo chương V96,311310m³/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4629100m3
15Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.736,07m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,49m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,0833100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81551m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042m3
21Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m2
22Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703m3
23Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân cống, mũ mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
24Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
27Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
33Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
34Ván khuôn gỗ gờ chắn - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,466m3
38Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,938m3
39Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
C HẠNG MỤC: Tuyến 3: Thôn Đồng Lách
1Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3361m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4438100m3
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, đào lề bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0921m3
4Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, đào lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0976100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -(tận dụng đất đào khuôn để đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,846100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,846100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,846100m3/1km
8Lu lèn lại nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6475100m2
9Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3
10Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9577100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347100m3
12Mua đất đắp nền đường, lề đường (Mỏ đất Chuột Chù, cự ly vận chuyển 17,4Km), hệ số lu lèn 1,13, hệ số nở rời 1,21Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5080.0
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2), hệ số 0,68Mô tả kỹ thuật theo chương V14,550810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km đường loại 2, HSVC = 9*0,68=6,12Mô tả kỹ thuật theo chương V14,550810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4,0km đường loại 2; 3,4 km đường loại VI, hệ số 1,8) HSVC=4*0,68+3,4*1,8=8,84Mô tả kỹ thuật theo chương V14,550810m³/1km
16Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V564,75m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,66m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,6777100m2
19Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27451m3
20Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9521100m3
21Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh, đào lề, vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6091m3
22Đào khuôn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9157100m3
23Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -(tận dụng 50% đất đào nền, đào khuôn để đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6344100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6344100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6344100m3/1km
26Lu lèn lại nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0917100m2
27Đắp nền, đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533100m3
28Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0796100m3
29Mua đất đắp nền đường, lề đường (Mỏ đất Chuột Chù, cự ly vận chuyển 17,4Km), hệ số lu lèn 1,13, hệ số nở rời 1,21Mô tả kỹ thuật theo chương V619,78340.0
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2), hệ số 0,68Mô tả kỹ thuật theo chương V61,978310m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km đường loại 2, HSVC = 9*0,68=6,12Mô tả kỹ thuật theo chương V61,978310m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4km đường loại 3; 3,4 km đường loại VI, hệ số 1,8) HSVC=4*0,68+3,4*1,8=8,84Mô tả kỹ thuật theo chương V61,978310m³/1km
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8474100m3
34Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.409,170.0
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253,65m3
36Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,6867100m2
37Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2081m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4195100m3
39Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
40Bê tông đáy cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,679m3
41Bê tông tường đầu cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
42Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m2
43Ván khuôn gỗ tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2845100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ hơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.2
6 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy lu ≥9 T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy ủi ≥ 90CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->