Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873955-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:59:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,999,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng II trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên thuộc công trình thuỷ lợi (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích có dung tích gầu: ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Kênh chính đoạn từ K7+472,44 - K7+850,13 thuộc hệ thống thủy lợi Nam Thạch Hãn
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 9, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 9, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại : 0233.3580.267, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị - Xí nghiệp Tư vấn Đầu tư và Xây dựng - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành; Thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị ; thẩm định kết quả LCNT: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 9, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 9, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại : 0233.3580.267, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 9, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại : 0233.3580.267, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Số 45, đường Hùng Vương, phường 1, Đông Hà, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Số 128, đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 128, đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 0233.3852.529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw hệ khung dầm, tấm lát mái kênh cũ, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô, Lvc = 5,0kmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật281,65m3
2Tháo dở tấm lát bê tông đáy kênh cũ KT(100x100x12)cm để tận dụngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.358cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông,bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật96,7110 tấn
4Đào phá mái đá hộc lát khan dày 25cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật999,209m3
5Vận chuyển đá hộc ra bãi thải, bằng ô tô, Lvc = 5,0kmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,97210 m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật139,447m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.659,551m3
8Đào móng dầm mái, dật cấp đất C2, TCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật194,587m3
9Đắp đất đê quai tận dụng đất đào móng để đắpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.512,52m3
10Đắp kênh, đất C2, đầm cóc, K85 (tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.680,624m3
11Phá đê quai và đất yếu vận chuyển đến bãi thải, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, Lvc=5kmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.978,927m3
12Đắp thân đê bằng sạn ngang (sạn xô bồ)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.331,979m3
13Sạn ngang đệm móng, dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật613,814m3
14Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 bản dầm móng, cấu kiện đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật353m3
15Bê tông cốt thép khung dầm mái kênh M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật315,523m3
16Bê tông lót, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,32m3
17Thép tròn D≤10mm tường chắn cấu kiện đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15.821,587kg
18Thép tròn D≤18mm tường chắn cấu kiện đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.261,584kg
19Thép tròn D≤10mm khung dầm mái kênhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6.025,369kg
20Thép tròn D≤18mm khung dầm mái kênhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7.949,629kg
21BT tấm lát mái M200 KT (45x45x12)cm, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật222,129m3
22Lát tấm lát máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9.141cái
23Tấm bạt nhựa sọc dưa lót móngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.317,748m2
24Sản xuất khuôn thép đúc bản dầm móngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5Cái
25Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dầm móngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.005m2
26Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (45x45x12)cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10Cái
27Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.385,801m2
28Vải địa kỹ thuật ART12 hoặc tương đương, loại không dệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.288,66m2
29Rọ đá thép mạ kẽm P10, KT(200x100x50)cm, (tận dụng đá hộc)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7891 rọ
30Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật107,82m2
31Lắp đặt tường chắn CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 3,0 tấnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3001cấu kiện
32Lắp đặt tấm lát (tận dụng tấm lát cũ), KT(100x100x12)cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.3521cấu kiện
33Đá hộc xếp khan mái kênhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật422,994m3
34San bãi vật liệu, đất C2, Lvc = 50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m3
35Đắp nền bãi vật liệu đúc bản dầm móng, đất C3, VC ô tô 8,0Km, bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật225m3
36Nạo vét bể tiêu năng sau cống qua đường, đất cấp IV, bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7, Lvc=5kmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72m3
37Bê tông xử lý cục bộ bể tiêu năng, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: (Chi phí xây dựng nhân 5%)Chủ đầu tư quản lý1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng II trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên thuộc công trình thuỷ lợi (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi32
3 Kỹ thuật trắc đạc công trình 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kw Hoạt động tốt2
3 Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 6 T Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kw Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt2
7 Máy đào bánh xích có dung tích gầu: ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Hoạt động tốt4
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T Hoạt động tốt3
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥9 T Hoạt động tốt1
12 Máy ủi - công suất: ≥110 CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->