Gói thầu: Gói thầu số 26- XL-TB 2020 KI: Thi công xây dựng phần thân, phần cơ điện, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình hạng mục Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835372-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26- XL-TB 2020 KI: Thi công xây dựng phần thân, phần cơ điện, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình hạng mục Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 20:54:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,810,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng (Gồm kết cấu, Hoàn thiện, điện, nước) công trình y tế, loại công trình dân dụng cấp I trở lên có chiều cao tầng ≥ 6 tầng và có giá trị ≥ 80 tỷ;2. Về cung cấp và lắp đặt thiết bị chính:- Hệ thống thang máy: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 11,5 tỷ đồng; Và- Hệ thống điều hòa không khí (ĐHKK) thông gió và khí sạch: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt ĐHKK, thông gió và khí sạch cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 56 tỷ đồng; Và:- Hệ thống khí y tế: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt khí y tế cho 01công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 14 tỷ đồng; Và- Hệ thống điện nhẹ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 19 tỷ đồng; Và- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt PCCC cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 25 tỷ đồng; Và- Hệ thống Nội thất phòng mổ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Nội thất phòng mổ cho công trình dân dụng cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13 tỷGhi chú: - Trường hợp trong hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị do nhà thầu thực hiện chỉ có một hoặc một vài các hạng mục cung cấp lắp đặt như trên thì phần cung cấp thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị như trên;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thi công hạng mục thi công xây dựng (Kết cấu; hoàn thiện; điện; nước) trong cùng 01 công trình/dự án cùng chủ đầu tư thì được tính như 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 218.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 07 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I.* Trường hợp 2: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -03 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I.-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió và khí sạch |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc cơ điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế, nội thất phòng mổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc y sinh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống Điện nhẹ + BMS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hoá hoặc Khoa học máy tính- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải từ trên 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ trên 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥ 250 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 250 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26- XL-TB 2020 KI: Thi công xây dựng phần thân, phần cơ điện, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình hạng mục Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện K cơ sở I,II 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu Chính phủ, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng hạng I; đối với lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b. Đối với hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống tăng áp hút khói nhà thầu phải có: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Tài liệu minh chứng: Bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. c. Đối với Nhà thầu thi công hạng mục Khí y tế: Nhà thầu phải cung cấp văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Nghị định 169/2018/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu nêu trên và văn bản được đăng tải tại trang Quản lý trang thiết bị y tế của Bộ Y tế. d. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2020. e. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này của các thiết bị được đánh dấu (*) tại Điểm a Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh (trừ mục d) và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này; riêng đối với mục d, tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tại mục này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện K.
Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, địa chỉ: Số 138A, đường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; ĐT: 0246.273.2.273 - Fax: 0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý thực hiện Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện K cơ sở I, II – Bệnh viện K cơ sở I, số 43, Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, địa chỉ: Số 138A, đường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; ĐT: 0246.273.2.273 - Fax: 0243.8464.051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 511,6158 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1036 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1912 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9644 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2928 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 293,6732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0974 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 450 | Theo hồ sơ thiết kế | 549,1854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 79,6368 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 450 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.872,6337 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 109,3359 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4185 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 129,4551 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0989 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0742 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6525 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,851 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,851 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,5202 | m2 |
| 27 | Bulong M20, L=230 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 28 | Bulong M16, L=230 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 116,4584 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0145 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,113 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4058 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 27,104 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4208 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9686 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9447 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4458 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5424 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4731 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2875 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2012 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1003 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4544 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3359 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1.331,4227 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 509,0806 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 173,7696 | m3 |
| 4 | Quét chống thấm 2 thành phần gốc xi măng siêu đàn hồi 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 660,1314 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 443,2507 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.110,4812 | m2 |
| 7 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 164,283 | m2 |
| 8 | GCLD mặt bàn đá (bao gồm cả khoét lỗ, bo cạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,791 | m2 |
| 9 | SXLD khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 10 | SXLD gương tấm (tương đương gương Bỉ chống mốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 174,031 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao có khung xương nổi chống ẩm 600x600 (tấm thạch cao chống ẩm dày 12,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 443,2507 | m2 |
| 12 | SXLD thanh tay vịn khu WC tàn tật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 349,1375 | m2 |
| 14 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy Novolac không chứa dung môi dày 0,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8875 | m2 |
| 15 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy không chứa dung môi, chịu hóa chất dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,41 | m2 |
| 16 | Thi công sàn vinyl (chống mài mòn, trơn trượt, chống tĩnh điện, kháng khuẩn chống nấm mốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 239,365 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 272,19 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.143,6805 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, lát viền cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế | 105,02 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế | 562,5978 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao có khung xương chìm dày 12,5 (sơn bả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 305,705 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao có khung xương nổi 600x600 loại C2 dày 12,5 (tấm thạch cao chống ẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.906,0312 | m2 |
| 23 | Làm trần nhôm tấm dài (Tấm trần nhôm kích thước 300x1800x0,7 đục lỗ tiêu âm D=1.8mm, khung xương phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.288,112 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.173,175 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.269,8837 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16.908,5485 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 936,288 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.103,407 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.408,624 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.470,2 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.269,8837 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16.908,5485 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7.448,319 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.288,112 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20.915,542 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.269,8837 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kháng khuẩn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.441,3255 | m2 |
| 38 | SXLĐ tay vịn khuôn nhôm dày 2li nắp ngoài phủ vinyl dày 2li | Theo hồ sơ thiết kế | 869,255 | md |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8014 | m3 |
| 41 | quét 1 lớp lót vinteck primer định mức 0,06kg/m2. quét 2 lớp phủ vinteck PU định mức 1,2kg/m2/2 lớp. | Theo hồ sơ thiết kế | 1.897,36 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 598,264 | m2 |
| 43 | SXLD xốp chống nóng EPS dày 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 598,264 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 598,264 | m2 |
| 45 | Lớp bê tông sàn dày 4cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,306 | m3 |
| 46 | Lưới thép chống nứt 1kg/m2, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8077 | tấn |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 491,446 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,5355 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6536 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8274 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.122 | cấu kiện |
| 52 | SXLD mái kính, kính temper 12li | Theo hồ sơ thiết kế | 137,69 | m2 |
| 53 | Xây gạch bậc cầu thang 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,17 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 401,622 | m2 |
| 55 | Khía rãnh trống trượt bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1.309,47 | m |
| 56 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 401,622 | m2 |
| 57 | GC, LD lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 129,4 | md |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 187,7565 | m2 |
| 59 | Hệ khung thép gia cố cửa thang để ốp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 192,4 | md |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5396 | m3 |
| 61 | Lát gạch granit màu tối | Theo hồ sơ thiết kế | 70,689 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,165 | m2 |
| 63 | Khía rãnh trống trượt bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | m |
| 64 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,165 | m2 |
| 65 | GC, LD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | md |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 180,4 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,86 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,68 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 243,7 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7551 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 61,618 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1894 | 100m2 |
| 75 | SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,6mx2,2m DKT1 có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, ô kính chống cháy, chốt âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 76 | SXLD cửa thép chống cháy 1 cánh kính thước 1,0mx2,2m DKT2 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 77 | SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,35mx2,2m DKT3 có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1.2li, thép tấm dày 1.0li sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, ô kính chống cháy, chốt âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 78 | SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,6mx2,2m DKT4 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1.2li, thép tấm dày 1.0li sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | SXLD cửa thép chống cháy 1 cánh kính thước 0,6mx2,0m DKT5 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1.2li, thép tấm dày 1.0li sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 80 | SXLD cửa thép chống cháy 1 cánh kính thước 0,9mx2,0m DKT6 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 81 | SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,2mx2,2m DKT8 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 82 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK1 kích thước 5,6mx3,7m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK2 kích thước 3,5mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK3 kích thước 6,1mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK4 kích thước 3,0mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK5 kích thước 2,3mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK7 kích thước 2,7mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 88 | SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK7* kích thước 2,65mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cài phụ dài trên dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 201,3 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 414,04 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 92 | SXLD cửa sổ cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,23 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bánh xe, khóa bán nguyệt...) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,89 | m2 |
| 94 | SXLD vách cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | bộ |
| 95 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cài phụ dài trên dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 96 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 97 | SXLD cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ) | Theo hồ sơ thiết kế | 802,985 | m2 |
| 98 | SXLD vách mặt dựng, hệ khung nhôm dày 2,2li sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 417,32 | m2 |
| 99 | SXLD vách kính, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 390,5325 | m2 |
| 100 | SXLD cửa thép chì cánh mở quay, cửa vào phòng xạ trị kích thước 1,3mx2,22m CGT (lớp chì dày 3mm, khung thép dày 1,2mm, bề mặt bọc thép không gi dày 0,7mm. Bao gồm cả khóa, tay co) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x1200 - 75W | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x1200 - 35W | Theo hồ sơ thiết kế | 251 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led chống thấm, chống bụi 2x16W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần mặt tán xạ nhựa 600x600 - 35W, | Theo hồ sơ thiết kế | 1.116 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led CRI âm trần mặt tán xạ nhựa 600x600 - 35W, cho phòng khám, thủ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tube Led đơn lắp nổi 1,2m - 1x16W | Theo hồ sơ thiết kế | 416 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi lắp nổi 1,2m - 2x16W | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng Led D110 - 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 565 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D225 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 151 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng mổ, XQ, CT gắn tường - 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 + bộ điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 12 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 13 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | cái |
| 14 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 16 | Bộ công tắc đôi 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 17 | Bộ ổ cắm thiết bị y tế, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 18 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.595 | cái |
| 19 | Cáp CU/FR/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 313 | m |
| 20 | Cáp CU/FR/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 301 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 469 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 664 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 437 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 364 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 311 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 36 | Cáp CU/PVC 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 301 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 40 | Cáp CU/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 469 | m |
| 41 | Cáp CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.250 | m |
| 42 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.959 | m |
| 43 | Cáp CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13.630 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37.251 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25.609 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115.000 | m |
| 47 | Thanh dẫy busway Feedeer IP54 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 48 | Thanh khuỷu vuông Elbow | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 49 | Đầu nối tủ điện Flanged Ends | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 50 | Giá treo ngang Edgewise Horizontal hanger | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 51 | Thanh dẫy busway Feedeer IP54 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 52 | Thanh khuỷu vuông Elbow | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 53 | Đầu nối tủ điện Flanged Ends | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 54 | Giá treo ngang Edgewise Horizontal hanger | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 55 | Thanh đẫn đồng vỏ thép và nhôm, B 130 độ C, 1600A, 50kA/s, IP54, Từ tủ TĐ-UT1 đến tủ TĐ-PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 56 | Thanh dẫy busway Feedeer IP54 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 57 | Thanh khuỷu vuông Elbow | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 58 | Đầu nối tủ điện Flanged Ends | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 59 | Giá treo ngang Edgewise Horizontal hanger | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Chiếc |
| 60 | Thanh đẫn đồng vỏ thép và nhôm, B 130 độ C, 1600A, 50kA/s, IP54, Từ tủ TĐ-UT2 đến tủ TĐ-CHILLER | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 61 | Thanh dẫy busway Feedeer IP54 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 62 | Thanh khuỷu vuông Elbow | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 63 | Đầu nối tủ điện Flanged Ends | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 64 | Giá treo ngang Edgewise Horizontal hanger | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Chiếc |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây D16 nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 29.609 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây D16 chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.869 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây D20 chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 12.800 | m |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây D20 chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.525 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây D32 nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 3.500 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây D40 nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 72 | Máng cáp 600x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 73 | Máng cáp 500x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 74 | Máng cáp 400x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 75 | Máng cáp 300x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 76 | Máng cáp 200x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 77 | Máng cáp 400x100x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 78 | Máng cáp 250x100x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 79 | Máng cáp 200x100x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 80 | Thang cáp đứng 600x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 81 | Bộ đỡ định vị cho thang máng cáp (Giá, ti, bulong....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 82 | Tủ điện TĐT.A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 83 | Vỏ tủ điện:- Kích thước: C1800xR(800+200)xS600mm- Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 84 | MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Biến dòng hạ thế 800/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Đồng hồ A,V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | MCCB 3P 125A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | MCCB 3P 50A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | MCCB 3P 40A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Thanh cái chính 800A cực trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 94 | Thanh cái chính 800A cực dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 95 | Thanh cái chính 800A dàn ngang + dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 96 | Thanh cái đồng nhánh 800A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 97 | Thanh cái đồng nhánh 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 98 | Thanh cái nhánh dưới 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 99 | Thanh trung tính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 100 | Thanh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 101 | vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 102 | Tủ điện TĐT.B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 103 | Vỏ tủ điện:- Kích thước: C1800xR(700+200)xS600mm- Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 104 | MCCB 3P 630A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Biến dòng hạ thế 600/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 106 | Đồng hồ A,V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 108 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | MCCB 3P 500A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | MCCB 3P 125A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | MCCB 3P 80A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | MCCB 3P 32A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Thanh cái chính 630A cực trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 114 | Thanh cái chính 630A cực dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 115 | Thanh cái chính 630A dàn ngang + dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 116 | Thanh cái đồng nhánh 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 117 | Thanh cái đồng nhánh 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 118 | Thanh cái nhánh dưới 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 119 | Thanh trung tính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 120 | Thanh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 121 | vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 122 | Tủ điện TĐ.UT1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 123 | Vỏ tủ điện:- Kích thước: C2200xR(800+800)xS800mm- Tôn dày 2mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 124 | ACB 3P 1600A 65kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Biến dòng hạ thế 1600/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 126 | Đồng hồ A,V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 128 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | ACB 3P 1600A 65kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | MCCB 3P 500A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | MCCB 3P 250A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | MCCB 3P 160A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | MCCB 3P 50A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Thanh cái chính 1600A cực trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 135 | Thanh cái chính 1600A cực dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 136 | Thanh cái chính 1600A dàn ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 137 | Thanh cái đồng nhánh 1600A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 138 | Thanh cái đồng nhánh 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 139 | Thanh cái đồng nhánh 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 140 | Thanh cái đồng nhánh 160A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 141 | Thanh cái nhánh dưới 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 142 | Thanh trung tính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 143 | Thanh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 144 | vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 145 | Tủ điện TĐ.UT2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 146 | Vỏ tủ điện:- Kích thước: C2200xR(800+800)xS800mm- Tôn dày 2mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | ACB 3P 1600A 65kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Biến dòng hạ thế 1600/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 149 | Đồng hồ A,V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 151 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | MCCB 4P 1250A 50kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | MCCB 3P 100A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | MCCB 3P 630A 36kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Thanh cái chính 1600A cực trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 156 | Thanh cái chính 1600A cực dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 157 | Thanh cái chính 1600A dàn ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 158 | Thanh cái đồng nhánh 1250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 159 | Thanh cái đồng nhánh 630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 160 | Thanh cái nhánh dưới 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 161 | Thanh trung tính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 162 | Thanh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 163 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 164 | Tủ điện TĐT.C | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 165 | Vỏ tủ điện:- Kích thước: C1800xR600xS600mm- Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 166 | MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Biến dòng hạ thế 800/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 168 | Đồng hồ A,V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 171 | MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | MCCB 3P 160A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Thanh cái chính 800A cực trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 174 | Thanh cái chính 800A cực dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 175 | Thanh cái chính 800A dàn ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 176 | Thanh cái đồng nhánh 800A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 177 | Thanh cái đồng nhánh 160A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 178 | Thanh trung tính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 179 | Thanh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 180 | vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 181 | Tủ điện TĐ.A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 182 | MCCB 3P 630A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Biến dòng hạ thế 600/5A 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 184 | Đồng hồ Amp 0-600A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 185 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 188 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 189 | MCCB 3P 160A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | MCCB 3P 125A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | MCCB 3P 100A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 192 | MCCB 3P 80A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | MCCB 3P 50A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | MCCB 3P 40A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | MCCB 3P 25A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 197 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 198 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 1600Hx800Wx325D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 199 | Tủ điện TĐ.B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 200 | MCCB 3P 500A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Biến dòng hạ thế 500/5A 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 202 | Đồng hồ Amp 0-500A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 206 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 207 | MCCB 3P 125A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | MCCB 3P 100A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 209 | MCCB 3P 80A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | MCCB 3P 50A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 211 | MCCB 3P 25A 36kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 213 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 214 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 1600Hx800Wx325D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 215 | Tủ điện TĐ.A-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 216 | MCCB 3P 80A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 218 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 219 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 220 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 222 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 223 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 224 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 225 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 226 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 227 | Tủ điện BD.1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,15 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Tủ |
| 228 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 232 | Tủ điện BD.6 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 233 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 237 | Tủ điện TĐ.A-6_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 238 | MCCB 3P 160A 25kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Biến dòng hạ thế 200/5A 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 240 | Đồng hồ Amp 0-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 241 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 244 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 245 | MCB 2P 63A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 246 | MCB 2P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 247 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 248 | Contactor 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 249 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 250 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 251 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT 800Hx600Wx250D, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 252 | Tủ điện TĐ.B-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 253 | MCCB 3P 50A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 255 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 256 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 257 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 258 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 259 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 260 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 261 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 262 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 263 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 264 | Tủ điện BD.18,19,20 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 265 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 266 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 268 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 269 | Tủ điện BD.16,17,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 270 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 271 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 274 | Tủ điện TĐ.A-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 275 | MCCB 3P 100A 25kA k, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 277 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 278 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 279 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 280 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 281 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 282 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 283 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 284 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 285 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 286 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 287 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 288 | Tủ điện BD.1,3,4 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 289 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 291 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 292 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 293 | Tủ điện BD.2,9,11,14 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 294 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 295 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 297 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 298 | Tủ điện BD.7,13 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 299 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 300 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 301 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 302 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 303 | Tủ điện BD.10,12 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 304 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 307 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 308 | Tủ điện TĐ.B-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 309 | MCCB 3P 100A 25kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 311 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 312 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 313 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 314 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 315 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 317 | Contactor 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 319 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 320 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 321 | Tủ điện BD.15,17,18,20,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tủ |
| 322 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 324 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 326 | Tủ điện BD.19,22,24,27 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 327 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 328 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 330 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 331 | Tủ điện BD.16,23,26,28,29 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tủ |
| 332 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 335 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 336 | Tủ điện TĐ.A-5_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 337 | MCCB 3P 40A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 339 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 340 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 341 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 342 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 343 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 344 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 345 | Tủ điện BD.5,6,6_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 346 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 347 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 348 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 349 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 350 | Tủ điện BD.8_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 351 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 352 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 353 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 354 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 355 | Tủ điện TĐ.A-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 356 | MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 358 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 359 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 360 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 361 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 362 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 363 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 364 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 365 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 366 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 367 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 368 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 369 | Tủ điện BD.8,9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 370 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 371 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 372 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 373 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 374 | Tủ điện BD.1,3,4,6,7,15 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 375 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 376 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 377 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 378 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 379 | Tủ điện BD.10 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 380 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 381 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 382 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 383 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 384 | Tủ điện BD.2,5,12,13,16,17 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 385 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 386 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 387 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 388 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 389 | Tủ điện TĐ.B-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 390 | MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 391 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 392 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 393 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 394 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 395 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 396 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 397 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 398 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 399 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 400 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 401 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 402 | Tủ điện BD.20,21,23,27,35,36 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 403 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 404 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 405 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 406 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 407 | Tủ điện BD.22,26,28,29,30,31 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 408 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 409 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 411 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 412 | Tủ điện BD.18 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 413 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 414 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 415 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 416 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 417 | Tủ điện BD.19,32,33,34 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 418 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 419 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 420 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 421 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 422 | Tủ điện TĐ.A-4_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 423 | MCCB 3P 40A 25kA , kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 424 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 425 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 426 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 427 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 428 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 429 | vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 430 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 431 | Tủ điện BD.14,24,25_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 432 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 433 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 434 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 435 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 436 | Tủ điện BD.11_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 437 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 438 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 439 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 440 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 441 | Tủ điện TĐ.A-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 442 | MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 443 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 444 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 445 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 446 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 447 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 448 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 449 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 450 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 451 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 452 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 453 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 454 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 455 | Tủ điện BD.1,8,9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 456 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 457 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 458 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 459 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 460 | Tủ điện BD.3,4,6,7,15 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tủ |
| 461 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 462 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 463 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 464 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 465 | Tủ điện BD.10 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 466 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 467 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 468 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 469 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 470 | Tủ điện BD.2,5,12,13,16,17 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 471 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 472 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 473 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 474 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 475 | Tủ điện TĐ.B-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 476 | MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 477 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 478 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 479 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 480 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 481 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 482 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 483 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 484 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 485 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 486 | vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 487 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 488 | Tủ điện BD.29,31 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 489 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 490 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 491 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 492 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 493 | Tủ điện BD.21,22,23,25,26,33 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 494 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 495 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 496 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 497 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 498 | Đầu vào BD.18,32 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 499 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 500 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 501 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 502 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 503 | Tủ điện BD.19,24,27,28,30 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tủ |
| 504 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 505 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 506 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 507 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 508 | Tủ điện TĐ.A-3_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 509 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 510 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 511 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 512 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 513 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 514 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 515 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 516 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 517 | Tủ điện BD.14,20_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 518 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 519 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 520 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 521 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 522 | Tủ điện BD.11_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 523 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 524 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 525 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 526 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 527 | Tủ điện TĐ.A-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 528 | MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 529 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 530 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 531 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 532 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 533 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 534 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 535 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 536 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 537 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 538 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 539 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 540 | Tủ điện BD.1,2,3,5,8,9,10,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Tủ |
| 541 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 542 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 543 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 544 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 545 | Tủ điện BD.4 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 546 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 547 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 548 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 549 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 550 | Tủ điện BD.11 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 551 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 552 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 553 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 554 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 555 | Tủ điện TĐ.B-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 556 | MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 557 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 558 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 559 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 560 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 561 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 562 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 563 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 564 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 565 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 566 | Tủ điện BD.29,30,30,31,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Tủ |
| 567 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 568 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 569 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 570 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 571 | Tủ điện BD.22,23,24,25,26,27,28,31 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Tủ |
| 572 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 573 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 574 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 575 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 576 | Tủ điện BD.32 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 577 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 578 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 579 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 580 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 581 | Tủ điện TĐ.A-2_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 582 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 583 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 584 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 585 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 586 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 587 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 588 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 589 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250D, Màu sơn RAL 7032, Form 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 590 | Tủ điện BD.6_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 591 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 592 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 593 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 594 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 595 | Tủ điện BD.7_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 596 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 597 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 598 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 599 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 600 | Tủ điện TĐ.A-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 601 | MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 602 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 603 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 604 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 605 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 606 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 607 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 608 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 609 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 610 | MCB 1P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 611 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 612 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 613 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 614 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 615 | Tủ điện BD.1,4,5,6,7,8,10 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Tủ |
| 616 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 617 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 618 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 619 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 620 | Tủ điện BD.11 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 621 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 622 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 623 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 624 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 625 | Tủ điện BD.9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 626 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 627 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 628 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 629 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 630 | Tủ điện TĐ.B-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 631 | MCCB 3P 50A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 632 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 633 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 634 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 635 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 636 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 637 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 638 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 639 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 640 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 641 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 642 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 643 | Tủ điện BD.12 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 644 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 645 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 646 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 647 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 648 | Tủ điện BD.17 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 649 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 650 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 651 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 652 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 653 | Tủ điện BD.13 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 654 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 655 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 656 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 657 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 658 | Tủ điện BD.14 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 659 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 660 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 661 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 662 | Tủ điện âm tường 10 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 663 | Tủ điện TĐ.A-1_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 664 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 665 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 666 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 667 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 668 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 669 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 670 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 671 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 672 | Tủ điện BD.3,16_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 673 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 674 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 675 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 676 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 677 | Tủ điện BD.2_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1_UPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 678 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 679 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 680 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 681 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 682 | Tủ điện TĐ.A-H1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 683 | MCCB 3P 160A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 684 | Biến dòng hạ thế 200/5A 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 685 | Đồng hồ Amp 0-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 686 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 687 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 688 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 689 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 690 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 691 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 692 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 693 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 694 | Tủ điện TĐ.A-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 695 | MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 696 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 697 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 698 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 699 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 700 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 701 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 702 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 703 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 704 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 705 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 706 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 707 | Tủ điện BD.3,4,8,9,12,13,14,15,16 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Tủ |
| 708 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 709 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 710 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 711 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 712 | Tủ điện BD.5.6.7 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 713 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 714 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 715 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 716 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 717 | Tủ điện BD.1,2,10,11 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 718 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 719 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 720 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 721 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 722 | Tủ điện TĐ.A-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 723 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 724 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 725 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 726 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 727 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 728 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 729 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 730 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 731 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 732 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 733 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 734 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 735 | Tủ điện BD.17,18,21,22,24,25,26 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Tủ |
| 736 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 737 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 738 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 739 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 740 | Tủ điện BD.23 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 741 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 742 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 743 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 744 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 745 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 746 | Tủ điện BD.20 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 747 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 748 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 749 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 750 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 751 | Tủ điện BD.19 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 752 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 753 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 754 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 755 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 756 | Tủ điện TĐ.B-H1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 757 | MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 758 | Biến dòng hạ thế 150/5A 2,5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 759 | Đồng hồ Amp 0-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 760 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 761 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 762 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 763 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 764 | MCCB 3P 50A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 765 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 766 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 767 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 768 | Tủ điện TĐ.B-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 769 | MCCB 3P 50A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 770 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 771 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 772 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 773 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 774 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 775 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 776 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 777 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 778 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 779 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 780 | Tủ điện BD.28,29,30,31,32,33,34,35 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Tủ |
| 781 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 782 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 783 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 784 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 785 | Tủ điện BD.27(Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 786 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 787 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 788 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 789 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 790 | Tủ điện TĐ.B-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 791 | MCCB 3P 63A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 792 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 793 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 794 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 795 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 796 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 797 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 798 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 799 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 800 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 801 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 802 | Tủ điện * BD.35,36,38,39,40,41,42,43,45 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Tủ |
| 803 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 804 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 805 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 806 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 807 | Tủ điện BD.37,44 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 808 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 809 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 810 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 811 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 812 | Tủ điện TĐ.B-H1.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 813 | MCCB 3P 50A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 814 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 815 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 816 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 817 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 818 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 819 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 820 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 821 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 822 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 823 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 824 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 825 | Tủ điện BD.48,49,50,51,52,53 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 826 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 827 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 828 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 829 | Tủ điện BD.46 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 830 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 831 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 832 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 833 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 834 | Tủ điện BD.47 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 835 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 836 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 837 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 838 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 839 | Tủ điện TĐ.A-H2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 840 | MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 841 | Biến dòng hạ thế 150/5A 2,5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 842 | Đồng hồ Amp 0-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 843 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 844 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 845 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 846 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 847 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 848 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 849 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 850 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 851 | Tủ điện TĐ.A-H2.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 852 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 853 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 854 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 855 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 856 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 857 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 858 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 859 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 860 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 861 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 862 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 863 | Tủ điện BD.1,2,3,5,6,7,8,10,11,12 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Tủ |
| 864 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 865 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 866 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 867 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 868 | Tủ điện BD.4.9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 869 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 870 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 871 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 872 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 873 | Tủ điện TĐ.A-H2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 874 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 875 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 876 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 877 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 878 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 879 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 880 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 881 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 882 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 883 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 884 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 885 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 886 | Tủ điện BD.13,14,15,16,17,18,19 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Tủ |
| 887 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 888 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 889 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 890 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 891 | Tủ điện BD.20,22,25 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 892 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 893 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 894 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 895 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 896 | Tủ điện BD.23 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 897 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 898 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 899 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 900 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 901 | Tủ điện BD.21 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 902 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 903 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 904 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 905 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 906 | Tủ điện BD.24 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 907 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 908 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 909 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 910 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 911 | Tủ điện TĐ.B-H2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 912 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 913 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 914 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 915 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 916 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 917 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 918 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 919 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 920 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 921 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 922 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 923 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 924 | Tủ điện BD.27,28,29,30,31,32,33,34,35,37,38 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Tủ |
| 925 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 926 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 927 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 928 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 929 | Tủ điện BD.26 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 930 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 931 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 932 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 933 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 934 | Tủ điện BD.36 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 935 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 936 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 937 | MCB 1P 20A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 938 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 939 | Tủ điện TĐ.A-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 940 | MCCB 3P 63A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 941 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 942 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 943 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 944 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 945 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 946 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 947 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 948 | Contacto 16A, 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 949 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 950 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 951 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 952 | Tủ điện BD.1,2,4,5 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 953 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 954 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 955 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 956 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 957 | Tủ điện BD.6.7 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 958 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 959 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 960 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 961 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 962 | Tủ điện BD.3 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 963 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 964 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 965 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 966 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 967 | Tủ điện TĐ.B-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 968 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 969 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 970 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 971 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 972 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 973 | MCB 2P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 974 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 975 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 976 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 977 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 978 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 979 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 980 | Tủ điện BD.8,9,10,11,14,15,16,17,18,19 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Tủ |
| 981 | RCCB 2P 25A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 982 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 983 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 984 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 985 | Tủ điện BD.12(Tủ module âm tường)-TĐ.B-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 986 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 987 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 988 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 989 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 990 | Tủ điện BD.13,20,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 991 | RCCB 2P 40A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 992 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 993 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 994 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 995 | Tủ điện TĐ.A-H4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 996 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 997 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 998 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 999 | MCB 2P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1000 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 1001 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1002 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 1003 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1004 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1005 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1006 | Tủ điện BD.1 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1007 | RCCB 2P 63A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1008 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1009 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1010 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1011 | Tủ điện TĐ.B-H4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1012 | MCCB 3P 32A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1013 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1014 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1015 | MCB 1P 16A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 1016 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1017 | Contacto 16A 1P, kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 1018 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1019 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1020 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1021 | Tủ điện TĐ.A-TM1,TĐ.B-TM1,TĐ.B-TM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 1022 | MCCB 3P 80A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1023 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1024 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1025 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1026 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1027 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1028 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1029 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1030 | Tủ điện TĐ.A-TM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1031 | MCCB 3P 63A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1032 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1033 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1034 | MCCB 3P 40A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1035 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1036 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1037 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1038 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1039 | Tủ điện TĐT.M(A), TĐT.M(B) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 1040 | MCCB 3P 630A 70kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1041 | Biến dòng hạ thế 600/5A 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1042 | Đồng hồ Amp 0-600A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1043 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1044 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1045 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1046 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1047 | MCCB 3P 250A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1048 | MCCB 3P 100A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1049 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1050 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1051 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 2,0mm, KT 1800Hx800Wx325D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1052 | Tủ điện TĐM.A-H1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1053 | MCCB 3P 250A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1054 | Biến dòng hạ thế 250/5A 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1055 | Đồng hồ Amp 0-250A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1056 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1057 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1058 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1059 | Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1060 | MCCB 3P Space | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1061 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1062 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1063 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 1200Hx800Wx250D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1064 | Tủ điện TĐT.BƠM | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1065 | Vỏ tủ điện: Kích thước: C1400xR800xS400mm, Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1066 | MCCB 3P 250A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1067 | Bộ bảo vệ mất pha, thấp quá áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 1068 | Phao điện báo tín hiệu chạy và dừng bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 1069 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1070 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1071 | Quạt làm mát D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 1072 | Cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 1073 | MCCB 3P 160A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1074 | MCCB 3P 50A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1075 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1076 | Bộ khởi động biến tần 15kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 1077 | Thanh cái và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 1078 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1079 | Tủ điện TĐ.Bơm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1080 | Vỏ tủ điện:- Kích thước: Kích thước: C2200xR1000xS600mm, Tôn dày 2mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 1081 | MCCB 3P 160A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1082 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 1083 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1084 | Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 1085 | Quạt làm mát D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 1086 | Cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 1087 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1088 | MCCB 3P 32A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1089 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1090 | Bộ khởi động biến tần 8.1kW | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 1091 | Bộ khởi động biến tần 12kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 1092 | Bộ khởi động biến tần 20kW | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 1093 | Thanh cái và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 1094 | Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 1095 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=0,6m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 1096 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 1097 | Lắp đặt dây dẫn sét D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 1098 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 1099 | Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 1100 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cọc |
| 1101 | Bản đồng tiếp địa 300x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 1102 | Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 1103 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | lọ |
| 1104 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 1105 | Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 1106 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lọ |
| 1107 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 1108 | Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 1109 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lọ |
| 1110 | Vật tư phụ cho hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + cụm vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 263 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xí bệt + sịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sen tắm đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tiểu Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vòi rửa sàn, tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,866 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,866 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống D90 cấp nước lạnh HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa Ống D90 cấp nước lạnh HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống D90 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,581 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D90 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,581 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống D75 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống D63 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D63 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống D50 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ống D50 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống D40 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,291 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D40 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,291 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống D32 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D32 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống D25 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,334 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D25 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,334 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống D20 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,762 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D20 cấp nước lạnh PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,762 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống D63 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D63 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống D50 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D50 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống D32 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D32 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống D25 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D25 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống D20 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,62 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D20 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,62 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống D32 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống D25 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống D20 cấp nước nóng PPR PN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,888 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van điện từ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van khóa DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van phao cơ DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van khóa DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van khóa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van khóa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van khóa DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van khóa DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van xả khí DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cụm van DN20 cảm biến đồng hồ nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt Mối nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn cân DN80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Cụm van giảm áp thủy lực D65 bao gồm: | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Cụm van giảm áp thủy lực D50, gồm: | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Cụm bơm cấp nước tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Cút TTK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút TTK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bích rỗng TTK DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt Bích rỗng TTK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt Bích rỗng TTK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 70 | Đầu nối mặt bích+Bích rỗng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 71 | Đầu nối mặt bích+Bích rỗng D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt Bích đặc TTK DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt Bích đặc TTK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR D75x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR D75x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR D63x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR D63x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR D40x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê TTK D150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê TTK D150x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê TTK D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê TTK D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê TTK D80x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê TTK D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn thu PPR D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Côn thu PPR D75x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn thu PPR D75x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn thu PPR D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 398 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co TTK D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co ren trong D20x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 962 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 714 | cái |
| 122 | Lắp đặt Nút bịt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt Nút bịt PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt Nút bịt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 962 | cái |
| 126 | Lắp đặt Măng sông PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 127 | Lắp đặt Măng sông PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 131 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 262 | cái |
| 132 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | cái |
| 133 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.106 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cầu thu nước chắn rác DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 136 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 137 | Lắp đặt Ống uPVC PN8 D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống uPVC PN8 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,679 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống uPVC PN8 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,409 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống uPVC PN8 bọc chì D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống uPVC PN6 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,805 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống uPVC PN8 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,418 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,188 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Ống uPVC PN6 bọc chì D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống uPVC PN8 D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | cái |
| 148 | Rãnh gi ga thu nước B300 | Theo hồ sơ thiết kế | 305,9 | m |
| 149 | Lắp đặt Ống DN400-ST | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống DN125-ST | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống DN80-ST | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Y uPVC D140x140 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y uPVC D140x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y uPVC D140x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 433 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y uPVC D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 399 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y uPVC D60x48 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê uPVC D140x140 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê uPVC D140x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê uPVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê uPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê uPVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê uPVC D48x48 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 168 | Lắp đặt Côn thu uPVC D140x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Côn thu uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 776 | cái |
| 177 | Lắp đặt Chếch uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 178 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 724 | cái |
| 179 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 180 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 722 | cái |
| 181 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 183 | Đầu nối mặt bích PPR+Bích rỗng thép D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cặp bích |
| 184 | Lắp đặt Si phông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 185 | Lắp đặt Bít xả UPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt Bít xả UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 187 | Lắp đặt Bít xả UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt Bít xả UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 189 | Lắp đặt Bạc UPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt Đầu bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 191 | Lắp đặt Đầu bịt uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 192 | Lắp đặt Đầu bịt uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 193 | Lắp đặt Đầu bịt uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 351 | cái |
| 194 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 687 | cái |
| 195 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 196 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 197 | Thử kín hệ thống (tính 2%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| E | CHỐNG CHÁY LAN - BỊT TRỤC THÔNG TẦNG | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 18,29 | 1m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | lỗ |
| 4 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lọ |
| 5 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 6 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1 lỗ khoan |
| 8 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 9 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,14 | m2 |
| 10 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,81 | m3 |
| 11 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,14 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | lỗ |
| 15 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lọ |
| 16 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 17 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 lỗ khoan |
| 19 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 20 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,39 | m2 |
| 21 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 22 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,39 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | 1m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | lỗ |
| 27 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lọ |
| 28 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 29 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 lỗ khoan |
| 31 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 32 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 33 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 34 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 36 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 69,27 | 1m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | lỗ |
| 39 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | lọ |
| 40 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 41 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0731 | tấn |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 lỗ khoan |
| 43 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 44 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,79 | m2 |
| 45 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 46 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,79 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,35 | m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | 1m2 |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | lỗ |
| 51 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | lọ |
| 52 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1319 | tấn |
| 53 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | 1 lỗ khoan |
| 55 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 56 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,75 | m2 |
| 57 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 58 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 32,75 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m2 |
| 60 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | 1m2 |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 171 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 171 | lỗ |
| 63 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | lọ |
| 64 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0604 | tấn |
| 65 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1203 | tấn |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | 1 lỗ khoan |
| 67 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 68 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 69 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 70 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,05 | m2 |
| 72 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5 | 1m2 |
| 73 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | lỗ |
| 75 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | lọ |
| 76 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0942 | tấn |
| 77 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1171 | tấn |
| 78 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1 lỗ khoan |
| 79 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 80 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 81 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 82 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 84 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | 1m2 |
| 85 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | lỗ |
| 87 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | lọ |
| 88 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 89 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2147 | tấn |
| 90 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | 1 lỗ khoan |
| 91 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 92 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 93 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 94 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 96 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | 1m2 |
| 97 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | lỗ |
| 99 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | lọ |
| 100 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1947 | tấn |
| 101 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1619 | tấn |
| 102 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | 1 lỗ khoan |
| 103 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 104 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,54 | m2 |
| 105 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,554 | m3 |
| 106 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 45,54 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 108 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | 1m2 |
| 109 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | lỗ |
| 111 | Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lọ |
| 112 | Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 113 | Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 114 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 lỗ khoan |
| 115 | vít nở D10 liên kết thép C với sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 116 | Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 117 | Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 118 | Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt chiller giải nhiệt nước CSL= 697kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3,266 | tấn |
| 2 | Lắp đặt chiller giải nhiệt nước CSL= 597kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3,247 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bơm nước giải nhiệt Q=39.5l/s @30mH2O | Theo hồ sơ thiết kế | 1,902 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bơm nước lạnh Q=30.4 l/s @36mH2O | Theo hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bơm nước bù Lưu lượng: 3 m3/hCột áp: 10mH2O | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tháp giải nhiệt Công suất lạnh : 200 RT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tháp giải nhiệt Công suất lạnh : 175 RT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 8 | Hóa chất súc rửa ban đầu cho hệ Coolong và Chiller | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | kg |
| 9 | Hóa chất thụ động hóa bề mặt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | kg |
| 10 | Hóa chất chống ăn mòn và cáu cặn cho hệ thống tháp giải nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | kg |
| 11 | Hóa chất diệt rong rêu, vi sinh cho hệ thống tháp giải nhiệt Non-Oxidizing | Theo hồ sơ thiết kế | 575 | kg |
| 12 | Hóa chất chống ăn mòn và phân tán bùn cặn cho hệ thống Chiller | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | kg |
| 13 | Hệ thống châm hóa chất tự động cho hệ Cooling bao gồm: 2 bơm định lượng 3l/h, 10Bar, 2 bồn hóa chất 50l, 1 tủ điều khiển hệ thống + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống xả đáy tự động cho hệ Cooling bao gồm: 1 bộ Sensor, 1 cái Motorrized van + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bồn trung gian châm hóa chất cho hệ Chiller bao gồm: Bồn hóa chất 25l + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Hệ thống làm mềm nước công suất 3m3/h bao gồm: Bồn Composite, Van hoàn nguyên tự động, Bồn tichs áp 24l, vật liệu lọc bằng hạt nhựa trao đổi ion, bơm nước cấp + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 17 | Bệ đỡ thiết bị chiller: bê tông cốt thép Mac200 KT: 4000x2100x200mm + lò xo giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 18 | Bệ đỡ thiết bị bơm nước lạnh, nước giải nhiệt: bê tông cốt thép Mac200 KT: 4200x2200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 19 | Bệ quán tính đỡ thiết bị bơm nước lạnh, nước giải nhiệt: bê tông khung thép KT: 1700x800x100mm + lò xo giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 20 | Bệ đỡ thiết bị tháp giải nhiệt: bê tông cốt thép Mac200 KT: 4500x2200x500mm + khung giá thép U đỡ tháp giải nhiệt KT: 3600x1800x700mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 21 | Lắp đặt AHU-XT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 22 | Lắp đặt PAU-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 23 | Lắp đặt PAU-H2.01 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 24 | Lắp đặt PAU-H2.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 25 | Lắp đặt PAU-H2.03 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 26 | Lắp đặt PAU-H1.01 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 27 | Lắp đặt PAU-H1.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 28 | Lắp đặt PAU-H1.03 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 29 | Bệ đỡ thiết bị xử lý không khí AHU, PAU: bê tông cốt thép Mac200 KT: 3000x1500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 30 | FCU - CSL: 3.9kW | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 31 | FCU - CSL: 5.2kW | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 32 | FCU - CSL: 7.6kW | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 33 | FCU - CSL: 8.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | FCU - CSL: 13.0kW | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | FCU - CSL: 16.8kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Bình giãn nở. Thể tích giản nở 210 lít. Áp suất 30 - 50 mH2O | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Đồng hồ áp suất, 0-10bar, kèm siphon | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 38 | Nhiệt kế | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Nối mềm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 40 | Nối mềm DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 41 | Nối mềm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 42 | Nối mềm DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Nối mềm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Nối mềm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Nối mềm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Nối mềm DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Van xả đáy: DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 48 | Van xả khí tự động: DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Van an toàn DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Van cân bằng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Van cân bằng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Van cân bằng DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Van cân bằng DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Van chặn: DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 55 | Van chặn: DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 56 | Van chặn: DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Van chặn: DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Van chặn: DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Van bướm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 60 | Van bướm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Van bướm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Van bướm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Van bướm DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 64 | Bộ lọc Y: DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 65 | Bộ lọc Y: DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 66 | Bộ lọc Y: DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Bộ lọc Y: DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Bộ lọc Y: DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Bộ lọc Y: DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Bộ lọc Y: DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Bộ lọc Y: DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Van một chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Van một chiều DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Van một chiều DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Van điện 2 ngã DN15 (ON/OFF) | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 76 | Van điện 2 ngã DN20 (ON/OFF) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Van điện 2 ngã DN25 (ON/OFF) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 78 | Van điện 2 ngã DN32 (ON/OFF) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 79 | Van điện 2 ngã DN150 (ON/OFF) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Van điện loại modulating DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Van điện loại modulating DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Van bypass, modulating DN100, tín hiệu cảm biến điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Ống thép mạ kẽm DN200mm dày 5.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 84 | Ống thép mạ kẽm DN150mm dày 5.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 85 | Ống thép mạ kẽm DN100mm dày 4,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 86 | Ống thép mạ kẽm DN40mm dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 87 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø150xØ100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø40xØ40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø200xØ150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Bịt đầu Ø200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Bịt đầu Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 99 | Ống thép mạ kẽm DN15mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 100 | Ống thép mạ kẽm DN20mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 101 | Ống thép mạ kẽm DN25mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 102 | Ống thép mạ kẽm DN32mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 103 | Ống thép mạ kẽm DN40mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 104 | Ống thép mạ kẽm DN50mm dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 105 | Ống thép mạ kẽm DN65mm dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 106 | Ống thép mạ kẽm DN80mm dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 107 | Ống thép mạ kẽm DN100mm dày 4,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 108 | Ống thép mạ kẽm DN125mm dày 4,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 109 | Ống thép mạ kẽm DN150mm dày 5,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 110 | Ống thép mạ kẽm DN200mm dày 5,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 111 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 112 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 113 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø125 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 115 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 116 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 117 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 119 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 120 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 121 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 122 | Cút thép mạ kẽm KT: Ø15 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 123 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ125 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø125 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 129 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 130 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 132 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 133 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 134 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 135 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 136 | Tê thép mạ kẽm KT: Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 137 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø250xØ150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ125 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 139 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 140 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø100xØ80 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 141 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø80xØ65 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 142 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø65xØ50 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 143 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø50xØ40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 144 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø32xØ25 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 145 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø25xØ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 146 | Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø20xØ15 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 147 | Bịt đầu Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Lắp bích thép, đường kính ống D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cặp bích |
| 149 | Lắp bích thép, đường kính ống D80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 150 | Lắp bích thép, đường kính ống D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 151 | Lắp bích thép, đường kính ống D125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cặp bích |
| 152 | Lắp bích thép, đường kính ống D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cặp bích |
| 153 | Lắp bích thép, đường kính ống D200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 154 | Bảo ôn ống nước lạnh DN15, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 155 | Bảo ôn ống nước lạnh DN20, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 156 | Bảo ôn ống nước lạnh DN25, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống nước lạnh DN32, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống nước lạnh DN40, dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 159 | Bảo ôn ống nước lạnh DN50, dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống nước lạnh DN65, dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống nước lạnh DN80, dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống nước lạnh DN100, dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống nước lạnh DN125, dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống nước lạnh DN150, dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống nước lạnh DN200, dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 166 | Ống uPVC D27 Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 167 | Ống uPVC D40 Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 168 | Ống uPVC D48 Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 169 | Ống uPVC D60 Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 170 | Bảo ôn cách nhiệt D28 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 171 | Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 172 | Bảo ôn cách nhiệt D48 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 173 | Bảo ôn cách nhiệt D60 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 174 | Giá treo ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | cái |
| 175 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 176 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x120 mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 177 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 178 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 179 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 180 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 181 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 182 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 183 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 184 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 185 | Dây điều khiển Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 186 | Dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.500 | m |
| 187 | Dây Cu/PVC 1x25mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 188 | Dây Cu/PVC 1x16mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 189 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 10.000 | m |
| 190 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12.600 | m |
| 191 | Dây điện Cu/PVC 1x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.500 | m |
| 192 | Máng điện KT 500x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 193 | Máng điện KT 400x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 194 | Máng điện KT 300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 195 | Máng điện KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 196 | Co, cút, tê máng cáp 100x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 197 | Co, cút, tê máng cáp 300x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Co, cút, tê máng cáp 400x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Co, cút, tê máng cáp 500x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 200 | Nối máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | cái |
| 201 | Giá đỡ thang máng cáp thép V50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | bộ |
| 202 | Ống ghen điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.500 | m |
| 203 | Ống ghen điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 204 | Ống gió KT: 1400x350, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 205 | Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 206 | Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 207 | Ống gió KT: 800x350, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 208 | Ống gió KT: 700x350, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| 209 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 210 | Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 211 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 212 | Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 213 | Cút 90 độ KT: 1400x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Cút 90 độ KT: 1200x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 215 | Cút 90 độ KT: 800x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Cút 90 độ KT: 900x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Cút 90 độ KT: 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Côn thu KT: 1400x350/1200x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Côn thu KT: 1200x500/900x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Côn thu đầu thiết bị VAV KT: D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Côn thu KT: 250x200/D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 222 | Van VCD KT: 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 223 | Chạc ba KT: 1400x350/800x350/700x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Chạc ba KT: 800x350/700x350/250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Chạc ba KT: 700x350/600x300/250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Chạc ba KT: 600x300/500x300/250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Chạc ba KT: 500x300/300x300x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Chạc ba KT: 300x300/250x200x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Cửa gió KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 230 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 231 | Côn hộp gió đầu AHU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Côn hộp gió hồi AHU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Ống gió mềm D250mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 234 | Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo) | Theo hồ sơ thiết kế | 588 | m2 |
| 235 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 236 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 237 | Cút 90 độ KT: 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 238 | Cút 90 độ KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Côn thu KT: 600x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 240 | Côn vuông tròn KT: 300x300/D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 241 | Van VCD KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 242 | Chân rẽ KT: 400x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 243 | Chạc tư KT: 700x300/300x300/300x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 244 | Cửa gió cấp khuếch tán KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | cái |
| 245 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | cái |
| 246 | Cửa gió hồi nan thẳng KT: 600x600 kèm lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | cái |
| 247 | Ống gió mềm D250mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 248 | Hộp gió đầu dàn lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 249 | Hộp giò hòa trộn FCU | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 250 | Khớp nối mềm chống rung FCU | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 251 | Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo) | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | m2 |
| 252 | Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren … | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 253 | Ống gió KT: 2500x250, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 254 | Ống gió KT: 2000x500, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 255 | Ống gió KT: 1100x600, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 256 | Ống gió KT: 1400x350, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 257 | Ống gió KT: 1300x500, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 258 | Ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 259 | Ống gió KT: 1100x300, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 260 | Ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 261 | Ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 262 | Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 263 | Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 264 | Ống gió KT: 900x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 265 | Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 266 | Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 267 | Ống gió KT: 700x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 268 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 269 | Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 270 | Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 271 | Ống gió KT: 500x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 272 | Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 273 | Ống gió KT: 450x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 274 | Ống gió KT: 450x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 275 | Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 276 | Ống gió KT: 400x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 277 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 278 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 279 | Ống gió KT: 300x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 280 | Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 281 | Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 282 | Ống gió KT: 250x250, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 283 | Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 284 | Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 285 | Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 286 | Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 287 | Ống gió KT: 150x100, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 288 | Ống gió KT: 100x100, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 289 | Cút 90 độ KT: 250x2500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Cút 90 độ KT: 500x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 291 | Cút 90 độ KT: 1800x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 292 | Cút 90 độ KT: 1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 293 | Cút 90 độ KT: 900x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 294 | Cút 90 độ KT: 900x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 295 | Cút 90 độ KT: 900x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Cút 90 độ KT: 800x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 297 | Cút 90 độ KT: 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 298 | Cút 90 độ KT: 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 299 | Cút 90 độ KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 300 | Cút 90 độ KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Cút 90 độ KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 302 | Cút 90 độ KT: 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Cút 90 độ KT: 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 304 | Cút 90 độ KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 305 | Cút 90 độ KT: 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 306 | Cút 90 độ KT: 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 307 | Côn thu KT: 1400x350/900x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Côn thu KT: 1300x500/900x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Côn thu KT: 1200x300/900x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Côn thu KT: 1000x300/800x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 311 | Côn thu KT: 1000x300/900x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 312 | Côn thu KT: 900x300/800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 313 | Côn thu KT: 800x300/700x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 314 | Côn thu KT: 700x300/600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 315 | Côn thu KT: 600x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Côn thu KT: 500x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Côn thu KT: 500x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 318 | Côn thu KT: 450x250/350x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Côn thu KT: 400x300/400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Côn thu KT: 400x250/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Côn thu KT: 400x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 322 | Côn thu KT: 400x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Côn thu KT: 400x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 324 | Côn thu KT: 300x300/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Côn thu KT: 300x250/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 326 | Côn thu KT: 300x250/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 327 | Côn thu KT: 300x200/300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 328 | Côn thu KT: 300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Côn thu KT: 300x200/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 330 | Côn thu KT: 200x200/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 331 | Côn thu KT: 200x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 332 | Côn thu KT: 200x150/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Côn thu KT: 200x150/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Côn thu KT: 150x150/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 335 | Côn thu KT: 250x250/D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 336 | Côn thu KT: 200x200/D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 337 | Côn thu KT: 200x150/D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 338 | Côn thu KT: 150x150/D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 339 | Côn thu KT: 150x100/D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 340 | Côn thu KT: 100x100/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 341 | Van VCD KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 342 | Van VCD KT: 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 343 | Van VCD KT: 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 344 | Van VCD KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 345 | Van VCD KT: 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 346 | Van VCD KT: 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 347 | Van FD KT: 1000x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 348 | Van FD KT: 800x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 349 | Van FD KT: 900x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 350 | Chân rẽ KT: 800x500/800x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 351 | Chân rẽ KT: 900x700/900x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 352 | Chân rẽ KT: 1100x600/1000x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 353 | Chân rẽ KT: 350x250/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 354 | Chân rẽ KT: 350x200/250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 355 | Chân rẽ KT: 300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 356 | Chân rẽ KT: 300x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 357 | Chân rẽ KT: 250x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 358 | Chân rẽ KT: 250x100/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 359 | Chân rẽ KT: 200x100/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 360 | Chạc ba KT: 1400x350/1100x300/600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 361 | Chạc ba KT: 1200x300/1000x300/1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | Chạc ba KT: 1200x300/900x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 363 | Chạc ba KT: 1200x300/900x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 364 | Chạc ba KT: 1000x300/900x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 365 | Chạc ba KT: 1000x300/900x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 366 | Chạc ba KT: 1100x300/600x30/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 367 | Chạc ba KT: 900x300/800x300/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 368 | Chạc ba KT: 900x300/800x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 369 | Chạc ba KT: 800x300/700x300/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 370 | Chạc ba KT: 800x300/700x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 371 | Chạc ba KT: 700x300/600x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 372 | Chạc ba KT: 700x300/600x300/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 373 | Chạc ba KT: 600x1000/900x400/800x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 374 | Chạc ba KT: 600x300/500x300/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 375 | Chạc ba KT: 600x300/500x300/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 376 | Chạc ba KT: 600x300/500x300/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 377 | Chạc ba KT: 600x300/450x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 378 | Chạc ba KT: 600x200/500x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 379 | Chạc ba KT: 500x300/500x250/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Chạc ba KT: 500x300/500x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 381 | Chạc ba KT: 500x300/400x300/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 382 | Chạc ba KT: 500x300/400x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 383 | Chạc ba KT: 500x250/400x250/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 384 | Chạc ba KT: 500x200/400x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 385 | Chạc ba KT: 500x300/300x300/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 386 | Chạc ba KT: 400x300/300x300/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 387 | Chạc ba KT: 400x200/300x200x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 388 | Chạc ba KT: 350x250/250x250/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 389 | Chạc ba KT: 300x300/250x250/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 390 | Chạc ba KT: 300x300/200x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 391 | Chạc ba KT: 300x250/200x150/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 392 | Chạc ba KT: 300x250/150x100/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 393 | Chạc ba KT: 300x250/150x150/250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 394 | Chạc ba KT: 300x200/200x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 395 | Chạc ba KT: 300x200/200x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 396 | Chạc ba KT: 200x200/200x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 397 | Chạc ba KT: 200x200/200x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 398 | Chạc ba KT: 200x150/150x100/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 399 | Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 400 | Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 401 | Chạc ba KT: 150x150/100x100/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 402 | Chạc tư KT: 900x300/400x200/700x300/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 403 | Chạc tư KT: 700x300/450x200/500x300/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 404 | Chạc tư KT: 600x300/300x250/600x200/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 405 | Chạc tư KT: 600x300/200x150/500x300/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 406 | Chạc tư KT: 500x300/200x150/400x300/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 407 | Chạc tư KT: 500x300/150x150/400x300/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 408 | Chạc tư KT: 500x300/150x100/400x300/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 409 | Chạc tư KT: 450x200/200x150/300x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Chạc tư KT: 400x300/200x150/400x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 411 | Chạc tư KT: 400x300/150x150/400x200/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 412 | Chạc tư KT: 400x300/200x150/300x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 413 | Chạc tư KT: 400x200/200x150/250x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 414 | Chạc tư KT: 400x200/150x100/300x200/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 415 | Chạc tư KT: 400x200/200x150/200x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 416 | Chạc tư KT: 300x200/200x150/200x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 417 | Chạc tư KT: 300x200/200x150/150x100/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 418 | Chạc tư KT: 300x200/150x100/200x150/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 419 | Chạc tư KT: 200x200/200x100/100x100/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 420 | Chạc tư KT: 200x200/200x150/100x100/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 421 | Cửa gió khuếch tán KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 422 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 423 | Cửa gió KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 424 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 425 | Cửa gió KT: 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 426 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 427 | Cửa gió KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 428 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 429 | Cửa gió ngoài trời +lưới chắn côn trùng 2600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 430 | Cửa gió ngoài trời +lưới chắn côn trùng 2000x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 431 | Cửa gió ngoài trời +lưới chắn côn trùng 1800x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 432 | Hộp gió hòa trộn PAU | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 433 | Ống gió mềm D250mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 434 | Ống gió mềm D200mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 435 | Ống gió mềm D150mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 436 | Ống gió mềm D100mm có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 437 | Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.250 | m2 |
| 438 | Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren … | Theo hồ sơ thiết kế | 930 | bộ |
| 439 | Switch 24 cổng 10/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 440 | Lập trình điều khiển hệ thống tích hợp, tạo cơ sở dữ liệu, xây dựng chương trình Webserve, kiểm tra chạy thử (Testing Commissioning ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 441 | Bộ điều khiển CAV, VAV kết nối BACnet MS/TP | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 442 | Thermostat màn hình cảm ứng tích hợp nhiệt độ, độ ẩm, cổng kết nối Linknet, điều khiển VAV, CAV | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 443 | Bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP - CPU: 32 bit- Dung lượng bộ nhớ Flash Memory: 2MB- SRAM: 319 kilobytes- Số lượng điểm: 11UI, 4AO, 6DO- 1 Cổng kết nối BACnet IP 10/100 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 444 | Bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP - CPU: 32 bit- Dung lượng bộ nhớ Flash Memory: 2MB- SRAM: 319 kilobytes- Số lượng điểm: 6UI, 6DO- 1 Cổng kết nối BACnet IP 10/100 Mbps, Bộ mở rộng kết nối Linknet- CPU: 8 bit | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 445 | Bộ mở rộng 1UI4DI | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 446 | Phụ kiện kèm nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 447 | Cảm biến chênh áp suất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 448 | Cảm biến áp suất ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 449 | Cảm biến lưu lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 450 | Cảm biến nhiệt độ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 451 | Cảm biến báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 452 | Công tắc báo lọc bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 453 | Công tắc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 454 | Cảm biến nồng độ khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 455 | Cảm biến độ ẩm ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 456 | Cảm biến nhiệt độ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 457 | Công tắc báo quá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 458 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 459 | Vỏ tủ điện DDC sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mmKT: (1000x600x300)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 460 | Aptomat MCB-2P-10A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 461 | Cầu chì 1P/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 462 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 463 | Cầu đấu 1P/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | cái |
| 464 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 465 | Relay trung gian 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 466 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 467 | Vỏ tủ KT: 1600x2000x600, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 468 | Aptomat MCCB-3P-1200A/65kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 469 | Aptomat MCCB-3P-630A/45kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 470 | Aptomat MCCB-3P-75A/22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 471 | Aptomat MCB-3P-10A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 472 | Aptomat MCB-2P-6A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 473 | Bộ VSD điều tốc,max 110% Pump chilled: 22kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 474 | Thiết bị đo lương TI 1200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 475 | Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-1200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 476 | Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 477 | Công tắc chuyển volemet 6 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 478 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 479 | Relay trung gian 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 480 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 481 | Đèn báo trạng thái làm việc 220V2W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 482 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 483 | Cầu chì 2A/1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 484 | Bộ mạch điều khiển kết nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 485 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-200VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 486 | Thanh cái 1500A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 487 | Vỏ tủ KT: 1600x2000x600, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 488 | Aptomat MCCB-3P-630A/45kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 489 | Aptomat MCCB-3P-30A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 490 | Aptomat MCCB-3P-40A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 491 | Aptomat MCCB-3P-50A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 492 | Aptomat MCB-3P-16A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 493 | Aptomat MCB-2P-6A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 494 | Aptomat MCB-1P-6A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 495 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 7.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 496 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 5.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 497 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 4.0kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 498 | Bộ khởi động DR(18KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 499 | Bộ khởi động DR(0.75KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 500 | Bộ khởi động DR(11KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 501 | Thiết bị đo lương TI 630/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 502 | Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-1000A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 503 | Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 504 | Công tắc chuyển volemet 6 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 505 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 506 | Relay trung gian 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 507 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 508 | Đèn báo trạng thái làm việc 220V2W | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 509 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 510 | Cầu chì 2A/1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 511 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 512 | Thanh cái 630A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 513 | Vỏ tủ KT: 1500x1000x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 514 | Aptomat MCCB-3P-75A/22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 515 | Aptomat MCCB-3P-30A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 516 | Aptomat MCCB-3P-50A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 517 | Aptomat MCCB-3P-20A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 518 | Aptomat MCB-2P-10A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 519 | Aptomat MCB-1P-6A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 520 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 5.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 521 | Bộ khởi động DR(7.5KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 522 | Bộ khởi động DR/DR(5.5/18.5KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 523 | Thiết bị đo lương TI 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 524 | Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-1000A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 525 | Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 526 | Công tắc chuyển volemet 6 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 527 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 528 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 529 | Đèn báo trạng thái làm việc 220V2W | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 530 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 531 | Cầu chì 2A/1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 532 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 533 | Thanh cái 200A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 534 | Vỏ tủ KT: 1500x1400x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 535 | Aptomat MCCB-3P-200A/30kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 536 | Aptomat MCCB-3P-30A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 537 | Aptomat MCCB-3P-20A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 538 | Aptomat MCB-2P-10A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 539 | Aptomat MCB-1P-6A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 540 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 7.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 541 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 3.0kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 542 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 2.2kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 543 | Bộ khởi động DR(1.5KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 544 | Bộ khởi động DR(0.55KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 545 | Thiết bị đo lương TI 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 546 | Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 547 | Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 548 | Công tắc chuyển volemet 6 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 549 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 550 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 551 | Đèn báo trạng thái làm việc 220V2W | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 552 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 553 | Cầu chì 2A/1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 554 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 555 | Thanh cái 200A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 556 | Vỏ tủ KT: 1500x1400x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 557 | Aptomat MCCB-3P-175A/30kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 558 | Aptomat MCCB-3P-30A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 559 | Aptomat MCCB-3P-20A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 560 | Aptomat MCB-2P-10A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 561 | Aptomat MCB-1P-6A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 562 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 7.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 563 | Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 5.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 564 | Bộ khởi động DR(0.55KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 565 | Thiết bị đo lương TI 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 566 | Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 567 | Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 568 | Công tắc chuyển volemet 6 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 569 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 570 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 571 | Đèn báo trạng thái làm việc 220V2W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 572 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 573 | Cầu chì 2A/1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 574 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 575 | Thanh cái 200A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 576 | Vỏ tủ KT: 1000x800x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 577 | Aptomat MCCB-3P-100A/22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 578 | Aptomat MCCB-3P-30A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 579 | Aptomat MCB-1P-6A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 580 | Bộ khởi động DR(11KW) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 581 | Thiết bị đo lương TI 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 582 | Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 583 | Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 584 | Công tắc chuyển volemet 6 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 585 | Relay trung gian 24VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 586 | Đèn báo pha 220V/2W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 587 | Đèn báo trạng thái làm việc 220V2W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 588 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 589 | Cầu chì 2A/1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 590 | Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 591 | Thanh cái 100A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 592 | Thiết bị Box CAV, VAV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 593 | Cáp truyền dẫn 2Px18 AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 594 | Dây điện Cu/PVC(2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 595 | Ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.000 | m |
| 596 | Dây điện Cu/PVC/PVC (3x1.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 597 | Cáp truyền dẫn 1Px18 AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 598 | Thiết bị xử lý không khí AHU -01,02,03,04 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,704 | tấn |
| 599 | Thiết bị xử lý không khí AHU -05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 600 | Thiết bị xử lý không khí AHU -06-HL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | tấn |
| 601 | Lắp đặt dàn nóng CDU cho AHU -01,02,03,04 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 602 | Lắp đặt dàn nóng CDU cho AHU -05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 603 | Lắp đặt dàn nóng CDU cho AHU -06-HL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 604 | Bệ đỡ dàn nóng CDU | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 605 | Lắp đặt quạt li tâm lưu lượng 400m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 606 | Lắp đặt quạt li tâm lưu lượng 432m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 607 | Bệ đỡ thiết bị xử lý không khí AHU gas: bê tông cốt thép Mac200 KT: 2500x1500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 608 | Khung giá đỡ V5x5 treo quạt phòng mổ đặt ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 609 | Vận chuyển các loại thiết bị điều hòa, quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | tấn |
| 610 | Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 611 | Ống gió KT: 850x450 tôn dày 0.58mm (ống bọc ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 612 | Ống gió KT: 700x400 tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 613 | Ống gió KT: 750x450 tôn dày 0.58mm (ống bọc ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 614 | Ống gió KT: 600x400 tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 615 | Ống gió KT: 650x450 tôn dày 0.58mm (ống bọc ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 616 | Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 617 | Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 618 | Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 619 | Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 620 | Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 621 | Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 622 | Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 623 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 624 | Ống gió KT: 300x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 625 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 626 | Cút 90 độ KT: 800x400/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 627 | Cút 90 độ KT: 850x450/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 628 | Cút 90 độ KT: 700x400/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 629 | Cút 90 độ KT: 750x400/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 630 | Cút 90 độ KT: 600x400/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 631 | Cút 90 độ KT: 650x450/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 632 | Cút 90 độ KT: 500x300/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 633 | Cút 90 độ KT: 400x300/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 634 | Cút 90 độ KT: 400x250/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 635 | Cút 90 độ KT: 300x300/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 636 | Cút 90 độ KT: 300x250/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 637 | Chạc ba KT: 700x400/500x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 638 | Chạc ba KT: 700x400/500x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 639 | Chạc ba KT: 750x400/500x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 640 | Chạc ba KT: 500x300/400x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 641 | Chân rẽ KT: D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 642 | Chân rẽ KT: 800x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 643 | Chân rẽ KT: 700x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 644 | Chân rẽ KT: 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 645 | Chân rẽ KT: 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 646 | Chân rẽ KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 647 | Van chỉnh lưu lượng gió KT: D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 648 | Côn vuông tròn KT: 300x250/ D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 649 | Côn vuông tròn KT: 400x200/ D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 650 | Côn vuông tròn KT: 300x300/ D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 651 | Côn hộp gió đầu AHU | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 652 | Côn hộp gió hồi AHU | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 653 | Hộp gió cấp khí tươi AHU | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 654 | Khớp nối mềm AHU kèm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 655 | Khớp nối mềm quạt thải | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 656 | Chếch ống gió 45 độ KT: 700x400/R45 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 657 | Chếch ống gió 45 độ KT: 750x400/R45 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 658 | Côn thu KT: 800x400/600x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 659 | Côn thu KT: 600x400/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 660 | Côn thu KT: 500x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 661 | Côn thu KT: 400x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 662 | Côn thu KT: 500x300/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 663 | Côn thu KT: 400x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 664 | Côn thu KT: 300x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 665 | Cửa gió ngoài trời KT: 800x300 + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 666 | Hộp ghóp gió cho cửa gió KT: 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 667 | Cửa gió ngoài trời KT: 1000x400 + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 668 | Hộp ghóp gió cho cửa gió KT: 1000x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 669 | Đồng chênh áp phòng 0-60pa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 670 | Đồng chênh áp phòng 0-600pa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 671 | Van gió xả áp tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 672 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 673 | Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.550 | m2 |
| 674 | Vật tự phụ ống gió AHU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 675 | Lắp đặt ống đồng 12,72mm, dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 676 | Lắp đặt ống đồng 41,28mm, dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 677 | Bảo ôn ống đồng D13mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 678 | Bảo ôn ống đồng D42mm, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 679 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 10HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 680 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 14HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 681 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 18HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 682 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 26HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 683 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 28HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 684 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 34HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 685 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 36HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2,007 | tấn |
| 686 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 38HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 687 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 48HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,897 | tấn |
| 688 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | dàn |
| 689 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | dàn |
| 690 | Lắp đặt dàn lạnh áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | dàn |
| 691 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | dàn |
| 692 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 693 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | Bộ |
| 694 | Lắp đặt bộ chia gas | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | Bộ |
| 695 | Bệ đỡ dàn nóng hệ VRF | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 696 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 697 | Vận chuyển các loại thiết bị điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | tấn |
| 698 | Ống đồng D6,35mm dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,18 | 100m |
| 699 | Ống đồng D9,52mm dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,91 | 100m |
| 700 | Ống đồng D12,7mm dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | 100m |
| 701 | Ống đồng D15,88mm dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | 100m |
| 702 | Ống đồng D19,05mm dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 703 | Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 704 | Ống đồng D28,58mm dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | 100m |
| 705 | Ống đồng D34,93mm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 706 | Ống đồng D41,28mm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m |
| 707 | Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,18 | 100m |
| 708 | Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,91 | 100m |
| 709 | Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | 100m |
| 710 | Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | 100m |
| 711 | Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 712 | Bảo ôn ống đồng D22mm dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 713 | Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | 100m |
| 714 | Bảo ôn ống đồng D35mm dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 715 | Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m |
| 716 | Cút ống đồng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 717 | Cút ống đồng D28,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 718 | Cút ống đồng D34,93mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 719 | Cút ống đồng D41,28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 720 | Măng xông ống đồng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 721 | Măng xông ống đồng D28,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 722 | Măng xông ống đồng D34,93mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 723 | Măng xông ống đồng D41,28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 724 | Gas bổ sung đường ống R410A | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | kg |
| 725 | Quang treo + ty ren ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.116 | bộ |
| 726 | Máng tôn che ống ga tầng mái KT 1000x200, tôn dày 0,95 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 727 | Máng tôn che ống ga tầng mái KT 600x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 728 | Máng tôn che ống ga tầng mái KT 300x200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 729 | Vật tư phụ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 730 | Ống nước ngưng Class 1 uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | 100m |
| 731 | Ống nước ngưng Class 1 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | 100m |
| 732 | Ống nước ngưng Class 1 uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m |
| 733 | Ống nước ngưng Class 1 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | 100m |
| 734 | Ống nước ngưng Class 1 uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 735 | Ống nước ngưng Class 1 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 736 | Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | 100m |
| 737 | Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | 100m |
| 738 | Bảo ôn ống nước ngưng D34mm dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m |
| 739 | Bảo ôn ống nước ngưng D42mm dày13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | 100m |
| 740 | Bảo ôn ống nước ngưng D48mm dày13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 741 | Bảo ôn ống nước ngưng D75mm dày13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 742 | Quang treo + ty ren ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 695 | bộ |
| 743 | Vật tư phụ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 744 | Vỏ tủ điện, Tôn dày 1,2mm KT 1800x800x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 745 | Vỏ tủ điện, Tôn dày 1,2mm KT 700x500x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 746 | Vỏ tủ điện, Tôn dày 1,2mm KT 500x300x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 747 | Aptomat MCCB-3P-1000A/65kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 748 | Aptomat MCCB-3P-125A/22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 749 | Aptomat MCCB-3P-100A/22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 750 | Aptomat MCCB-3P-75A/22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 751 | Aptomat MCCB-3P-60A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 752 | Aptomat MCCB-3P-50A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 753 | Aptomat MCCB-3P-40A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 754 | Aptomat MCCB-3P-30A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 755 | Aptomat MCCB-3P-25A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 756 | Aptomat MCCB-3P-20A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 757 | Aptomat MCCB-3P-15A/18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 758 | Aptomat MCB-1P-20A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 759 | Aptomat MCB-1P-16A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 760 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 761 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 762 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 763 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 764 | Ampe kế 0-1000A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 765 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 766 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 583 | m |
| 767 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | m |
| 768 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 289 | m |
| 769 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16.257 | m |
| 770 | Dây chống nhiễu (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.848 | m |
| 771 | Dây CU/PVC/PVC (2x0,75)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.364 | m |
| 772 | Dây Cu/PVC 1x16mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 668 | m |
| 773 | Dây Cu/PVC 1x10mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | m |
| 774 | Dây Cu/PVC 1x4mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 289 | m |
| 775 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 16.257 | m |
| 776 | Máng cáp 200x50 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 777 | Máng cáp 100x50 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 715 | m |
| 778 | Ống ghen D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 779 | Ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.293 | m |
| 780 | Ống ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 495 | m |
| 781 | Vật tư phụ phần điện VRF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 782 | Ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 783 | Ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 784 | Ống gió KT: 600x250, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 785 | Ống gió KT: 800x250, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 786 | Côn thu KT: 500x250/300x250/L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 787 | Côn thu KT: 800x250/600x250/L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 788 | Chân rẽ KT: 300x250/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 789 | Cửa gió cấp dạng khếch tán KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 790 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 791 | Cửa gió hồi dạng nan thẳng KT 600x600 mm kèm lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 792 | Hộp gió đầu dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 793 | ống gió mềm D250 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 794 | ống gió mềm D300 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 795 | Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo) | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | m2 |
| 796 | Nối mềm đầu dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 797 | Quang treo giá đỡ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 798 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió tươi | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 799 | Lắp đặt quạt ly tâm hút vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 800 | Lắp đặt quạt hướng trục hút vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 801 | Lắp đặt quạt gắn trần hút vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 802 | Lắp đặt quạt ly tâm hút phòng gia tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 803 | Lắp đặt quạt hướng trục | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 804 | Lắp đặt quạt gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 805 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khí thải phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 806 | Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 807 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 808 | Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 809 | Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 810 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 811 | Ống gió KT: 350x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 812 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 813 | Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 814 | Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 815 | Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 816 | Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 817 | Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,5 | m |
| 818 | Ống gió KT: 100x100, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 819 | Cút 90 độ KT: 500x300/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 820 | Cút 90 độ KT: 400x300/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 821 | Cút 90 độ KT: 400x200/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 822 | Cút 90 độ KT: 300x300/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 823 | Cút 90 độ KT: 250x200/R125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 824 | Cút 90 độ KT: 200x200/R100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 825 | Cút 90 độ KT: 150x150/R75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 826 | Cút 90 độ KT: 100x100/R50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 827 | Côn thu KT: 800x300/600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 828 | Côn thu KT: 600x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 829 | Côn thu KT: 600x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 830 | Côn thu KT: 300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 831 | Côn thu KT: 200x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 832 | Côn thu KT: 200x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 833 | Côn thu KT: 250x200/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 834 | Côn thu KT: 200x200/150x151 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 835 | Côn thu KT: 150x150/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 836 | Côn thu KT: 100x100/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 837 | Chân rẽ 200x100/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 838 | Chân rẽ 400x200/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 839 | Chân rẽ 500x400/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 840 | Van VCD KT: 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 841 | Van một chiều KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 842 | Van một chiều KT: 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 843 | Van một chiều KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 844 | Van một chiều KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 845 | Van một chiều KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 846 | Chạc ba KT: 500x300/400x300/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 847 | Chạc ba KT: 400x300/350x300/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 848 | Chạc ba KT: 400x200/300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 849 | Chạc ba KT: 400x200/250x200/250x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 850 | Chạc ba KT: 400x200/200x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 851 | Chạc ba KT: 300x300/300x200/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 852 | Chạc ba KT: 300x350/250x200/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 853 | Chạc ba KT: 250x200/200x200/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 854 | Chạc ba KT: 150x150/100x100/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 855 | Chạc ba KT: 350x300/100x100/300x300/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 856 | Chạc ba KT: 250x200/100x100/100x100/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 857 | Chạc ba KT: 200x200/100x100/100x100/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 858 | Cửa hút gió KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 859 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 860 | Cửa gió ngoài trời + lưới chắn công trùng KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 861 | Ống gió mềm D100 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 862 | Khớp nối mềm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 863 | Ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3 | m |
| 864 | Ống gió KT: 800x500, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 865 | Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | m |
| 866 | Ống gió KT: 700x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 867 | Ống gió KT: 600x500, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 868 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m |
| 869 | Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 870 | Ống gió KT: 500x500, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 871 | Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 872 | Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 873 | Ống gió KT: 500x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 874 | Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 875 | Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 876 | Ống gió KT: 400x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 877 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 878 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 879 | Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 880 | Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 881 | Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 882 | Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 883 | Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 884 | Ống gió KT: 100x100, tôn dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 885 | Cút 90 độ KT: 1200x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 886 | Cút 90 độ KT: 1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 887 | Cút 90 độ KT: 900x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 888 | Cút 90 độ KT: 800x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 889 | Cút 90 độ KT: 700x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 890 | Cút 90 độ KT: 600x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 891 | Cút 90 độ KT: 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 892 | Cút 90 độ KT: 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 893 | Cút 90 độ KT: 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 894 | Cút 90 độ KT: 500x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 895 | Cút 90 độ KT: 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 896 | Cút 90 độ KT: 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 897 | Cút 90 độ KT: 450x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 898 | Cút 90 độ KT: 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 899 | Cút 90 độ KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 900 | Cút 90 độ KT: 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 901 | Cút 90 độ KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 902 | Cút 90 độ KT: 300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 903 | Cút 90 độ KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 904 | Cút 90 độ KT: 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 905 | Cút 90 độ KT: 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 906 | Cút 90 độ KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 907 | Cút 90 độ KT: 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 908 | Côn thu KT: 1200x300/1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 909 | Côn thu KT: 1000x300/600x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 910 | Côn thu KT: 900x400/900x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 911 | Côn thu KT: 600x200/500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 912 | Côn thu KT: 600x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 913 | Côn thu KT: 500x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 914 | Côn thu KT: 400x300/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 915 | Côn thu KT: 400x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 916 | Côn thu KT: 400x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 917 | Côn thu KT: 300x300x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 918 | Côn thu KT: 300x200/300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 919 | Côn thu KT: 300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 920 | Côn thu KT: 300x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 921 | Côn thu KT: 200x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 922 | Côn thu KT: 150x150/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 923 | Côn thu KT: 400x300/D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 924 | Côn thu KT: 400x200/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 925 | Côn thu KT: 300x300/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 926 | Côn thu KT: 300x250/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 927 | Côn thu KT: 300x200/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 928 | Côn thu KT: 200x150/D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 929 | Côn thu KT: 150x150/D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 930 | Côn thu KT: 150x100/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 931 | Côn thu KT: 100x100/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 932 | Chân rẽ KT: 400x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 933 | Chân rẽ KT: 300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 934 | Chân rẽ KT: 300x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 935 | Chân rẽ KT: 250x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 936 | Chân rẽ KT: 200x100/100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 937 | Chân rẽ KT: 250x100/150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 938 | Chân rẽ KT: 400x400/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 939 | Chân rẽ KT: 800x600/800x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 940 | Chân rẽ KT: 450x300/450x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 941 | Chân rẽ KT: 450x400/450x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 942 | Chân rẽ KT: 500x350/500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 943 | Chân rẽ KT: 600x600/600x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 944 | Chân rẽ KT: 300x400/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 945 | Van VCD KT: 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 946 | Van VCD KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 947 | Van VCD KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 948 | Van VCD KT: 300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 949 | Van VCD KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 950 | Van VCD KT: 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 951 | Van VCD KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 952 | Van VCD kt:100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 953 | Van FD+NRD KT: 800x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 954 | Van FD+NRD KT: 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 955 | Van FD+NRD KT: 450x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 956 | Van FD+NRD KT: 450x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 957 | Van FD+NRD KT: 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 958 | Van FD+NRD KT: 600x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 959 | Van FD+NRD KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 960 | Van FD+NRD KT: 450x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 961 | Chạc ba KT: 1200x400/900x400/800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 962 | Chạc ba KT: 1000x300/900x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 963 | Chạc ba KT: 1000x300/800x300/800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 964 | Chạc ba KT: 900x300/700x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 965 | Chạc ba KT: 800x300/800x300/800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 966 | Chạc ba KT: 700x300/600x300/600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 967 | Chạc ba KT: 700x300/400x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 968 | Chạc ba KT: 600x300/500x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 969 | Chạc ba KT: 500x300/500x300/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 970 | Chạc ba KT: 600x200/500x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 971 | Chạc ba KT: 500x200/400x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 972 | Chạc ba KT: 450x250/400x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 973 | Chạc ba KT: 450x250/300x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 974 | Chạc ba KT: 300x400/300x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 975 | Chạc ba KT: 300x150/150x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 976 | Chạc ba KT: 200x200/200x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 977 | Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 978 | Chạc tư KT: 600x300/300x300/300x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 979 | Chạc tư KT: 300x200/200x150/200x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 980 | Cửa gió KT: 500x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 981 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 500x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 982 | Cửa gió KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 983 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 984 | Cửa gió KT: 450x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 985 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 450x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 986 | Cửa gió KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 987 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 988 | Cửa gió hồi nan thẳng KT: 800x300 + OBD | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 989 | Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 800x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 990 | Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 600x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 991 | Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 992 | Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 400x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 993 | Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 994 | Ống gió mềm D350 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 995 | Ống gió mềm D300 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 996 | Ống gió mềm D200 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 997 | Ống gió mềm D150 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 998 | Ống gió mềm D100 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 999 | Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren… | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | bộ |
| 1000 | Vật tư phụ hút gió thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 1001 | Ống gió KT: 1000x400, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 1002 | Ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 1003 | Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 1004 | Ống gió KT: 500x500, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 1005 | Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 1006 | Cút 90 độ KT: 1000x400/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1007 | Cút 90 độ KT: 1000x300/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1008 | Cút 90 độ KT: 600x300/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1009 | Cút 90 độ KT: 300x300/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1010 | Chân rẽ KT: 1000x400/1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1011 | Côn thu KT: 300x300/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1012 | Côn thu đầu thiết bị CAV D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 1013 | Van FD+ Van một chiều kt:1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1014 | Chạc ba KT: 1000x300/600x300/600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1015 | Chạc tư KT: 600x300/300x300/300x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1016 | Cửa gió hồi nan thẳng + hộp gió KT: 1200x600 kèm fillọc G3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1017 | Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 1000x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1018 | Hệ xử lý khí thải bằng màng lọc sợi than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 1019 | Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 1020 | Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo) | Theo hồ sơ thiết kế | 458 | m2 |
| 1021 | Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren… | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 1022 | Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,8 | m |
| 1023 | Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 205,9 | m |
| 1024 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 1025 | Cút 90 độ KT: 600x200/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1026 | Cút 90 độ KT: 500x200/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 1027 | Côn KT: 600x200/500x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1028 | Côn KT: 500x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1029 | Côn KT: 300x250/D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 1030 | Van VCD KT: 300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 1031 | Van FD KT: 500x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1032 | Van FD KT: 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1033 | Chân rẽ KT: 400x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 1034 | Cửa gió khuếch tán KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 1035 | Hộp ghóp gió cho cửa gió KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 1036 | Cửa gió ngoài trời+ lưới chắn côn trùng KT: 1500x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1037 | Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 1038 | Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1039 | Ống gió mềm D300 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 1040 | Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren… | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | bộ |
| 1041 | Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 383 | m |
| 1042 | Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 1043 | Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 1044 | Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 1045 | Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 1046 | Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | m |
| 1047 | Ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 1048 | Ống gió KT: 400x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 1049 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 1050 | Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 1051 | Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 1052 | Ống gió KT: 700x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 1053 | Ống gió KT: 800x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 1054 | Côn thu KT: 200x150/150x150/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 1055 | Côn thu KT: 200x200/150x150/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1056 | Côn thu KT: 300x150/200x150/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 1057 | Côn thu KT: 300x200/200x200/L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 1058 | Côn thu KT: 300x200/250x200/L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1059 | Côn thu KT: 350x200/250x200/L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1060 | Côn thu KT: 400x200/200x150/L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1061 | Côn thu KT: 400x200/200x200/L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1062 | Côn thu KT: 400x150/300x150/L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1063 | Côn thu KT: 400x200/300x200/L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 1064 | Côn thu KT: 500x200/250x200/L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1065 | Côn thu KT: 500x200/400x200/L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 1066 | Côn thu KT: 600x200/500x200/L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1067 | Côn thu KT: 150x150/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 1068 | Côn thu KT: 400x150/D quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1069 | Côn thu KT: 500x200/D quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1070 | Côn thu KT: 600x200/D quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1071 | Côn thu KT: 700x200/D quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 1072 | Côn thu KT: 800x200/D quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1073 | Chân rẽ KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| 1074 | Chân rẽ KT: 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1075 | Cút 90 độ KT: 150x150/R75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 1076 | Cút 90 độ KT: 200x150/R100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1077 | Cút 90 độ KT: 300x200/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1078 | Cút 90 độ KT: 400x150/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1079 | Cút 90 độ KT: 400x200/R200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1080 | Cút 90 độ KT: 600x200/R300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1081 | Cút 90 độ KT: 700x200/R350 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1082 | Cút 90 độ KT: 800x200/R400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1083 | Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1084 | Chạc ba KT: 200x200/150x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1085 | Chạc ba KT: 400x200/300x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1086 | Chạc ba KT: 400x200/300x200/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1087 | Chạc ba KT: 500x200/400x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1088 | Chạc ba KT: 600x200/500x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1089 | Chạc ba KT: 700x200/500x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1090 | Chạc ba KT: 700x200/500x200/500x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1091 | Chạc ba KT: 800x200/600x200/500x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1092 | Chạc tư KT: 400x200/200x150/200x150/150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1093 | Van gió VCD KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 1094 | Van gió VCD KT: 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 1095 | Van gió VCD KT: 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1096 | Van gió VCD KT: 700x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1097 | Van gió VCD KT: 800x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1098 | Van chặn lửa KT: 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1099 | Van chặn lửa KT: 700x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1100 | Van chặn lửa KT: 800x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1101 | Cửa gió nan Z KT: 1200x300 + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 1102 | Cửa gió khếch tán KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 1103 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 1104 | Cửa gió khếch tán KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 1105 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 1106 | Ống gió mềm D100 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 471 | m |
| 1107 | Quang treo giá đỡ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | bộ |
| 1108 | Nối mềm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 1109 | Ống gió KT: D100, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 1110 | Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 1111 | Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 1112 | Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 1113 | Ống gió KT: 250x150, tôn dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 1114 | Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 1115 | Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 1116 | Ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 1117 | Ống gió KT: 400x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 1118 | Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 1119 | Ống gió KT: 500x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 1120 | Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 1121 | Cút 90 độ KT: 150x150/R75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 1122 | Cút 90 độ KT: 200x150/R100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1123 | Cút 90 độ KT: 300x200/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1124 | Cút 90 độ KT:350x150/R150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1125 | Cút 90 độ KT: 500x150/R250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1126 | Cút 90 độ KT: 500x200/R250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1127 | Côn thu KT: 150x150/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 1128 | Côn thu KT: 300x200/D Quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1129 | Côn thu KT: 200x150/D Quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 1130 | Chân rẽ KT: 150x100/D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 1131 | Chạc ba KT: 300x150/200x150/200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1132 | Chạc ba KT: 400x200/300x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1133 | Chạc ba KT: 500x200/400x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 1134 | Van gió VCD KT: D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 1135 | Van gió VCD KT: 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 1136 | Van gió VCD KT: 300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1137 | Van gió VCD KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1138 | Van gió VCD KT: 500x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1139 | Van gió VCD KT: 350x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1140 | Van chặn lửa KT: 300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1141 | Van chặn lửa KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1142 | Van chặn lửa KT: 500x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1143 | Van chặn lửa KT: 350x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 1144 | Van chặn lửa KT: 500x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 1145 | Cửa gió nan thẳng KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 1146 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 1147 | Cửa gió nan Z KT: 500x250 + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1148 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 1149 | Ống gió mềm D100 không bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 298 | m |
| 1150 | Quang treo giá đỡ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 303 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ TT báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Cọc đồng 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Car kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt dây 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.016 | m |
| 11 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 12 | Lắp đặt Máng cáp nhựa 100x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 13 | Lắp đặt giá treo máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,1 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt Đế đầu báo địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.232 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt Nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt Modul điều khiển chuông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Modul cách ly địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Modul tới âm thanh thông báo (đầu ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Modul giám sát bơm ( đầu ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Modul điều khiển thang máy ( đầu ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Modul điều khiển quạt hút khói | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy ( đầu vào) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Modul điểu khiển tạo áp cho cầu thang thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Modul giám sát pc khí | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Modul điểu khiển van gió điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho van giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Module điều khiển DELUGE VALVE | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Modul giám sát alarm valve ( đầu vào) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dây 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.145 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây 2*1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11.900 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.300 | m |
| 39 | Lắp đặt Mang sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.563 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 940 | m |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 853 | cái |
| 43 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.300 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 81,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 406 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 54 | Lắp đặt Mang sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.875 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 706 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 461 | m |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | cái |
| 58 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | cái |
| 59 | Lắp đặt Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt Hộp dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 61 | Mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tủ chứa mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Tổng đài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 64 | Lắp đặt Tủ MDF-10 pairs gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 65 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng kèm 2 ăc quy 65Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 10 pairs 10x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 1 Pairs 2x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 316 | m |
| 68 | Lắp đặt Điện thoại nghe gọi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 305 | m |
| 70 | Lắp đặt Mang sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 73 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống D15, K=5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.273 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên D20, K=8 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên D15, K=5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 816 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đầu phun drencher | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ống mềm chịu áp lực d25 + kẹp đỡ 10at,L= 1200cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.273 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp liên hợp KT : 1500x750x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT : 700*700*200 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | hộp |
| 81 | bình xe đẩy ABC 35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | bình chữa cháy ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | cái |
| 83 | bình chữa cháy CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van góc 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 85 | Lắp đặt cuộn vòi D50x20m | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 86 | Lắp đặt nội quy ,tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 87 | Lắp đặt lăng phun D50x13 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 89 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150 dày 5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 dày 5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,82 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,95 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 59,45 | 100m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.011,657 | m2 |
| 104 | Lắp đặt Tê đều D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê đều D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê đều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 898 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê thép D150/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê thu D125/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê thu D125/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê thu D125/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thu D100/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thu D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê thu D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thu D80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê thu D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê thu D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê thu D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê thu D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn thu 150/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Côn thu 125/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn thu D80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn thu D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn thu D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn thu D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn thu D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn thu D25/16 | Theo hồ sơ thiết kế | 817 | cái |
| 133 | Lắp đặt Kép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 134 | Lắp đặt Kép D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 135 | Lắp đặt Kép D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | cái |
| 136 | Lắp đặt Kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.649 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.859 | cái |
| 146 | Lắp đặt Chếch D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 147 | Lắp đặt Chếch D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van chặn giám sát D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van chặn giám sát D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Van chặn giám sát D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 151 | Lắp đặt Van giám sát D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van giám sát D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt DELUGE VALVE D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt DELUGE VALVE D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt Mặt bích đặc D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 164 | Lắp đặt Mặt bích đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 165 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cặp bích |
| 166 | Lắp đặt mặt bich D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 167 | Lắp đặt mặt bich D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 168 | Lắp đặt mặt bich D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 169 | Lắp đặt mặt bich D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 170 | Gioăng cao su D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 171 | gioăng cao su D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 172 | gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 173 | gioăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | gioăng cao su D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 175 | bu long M18 -L8 cho mặt bích và van D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | cái |
| 176 | bu long M14 -L8 cho mặt bích và van | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 177 | bu long M10- L8 cho mặt bích D80, D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 178 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 4 của ngoài nhà D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 của ngoài nhà D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Đào ống ngoài nhà KT : 400*500 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 182 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,391 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0081 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT : 1000x800x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 185 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65*20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt Lăng phun D65*13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 190 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 191 | Lắp đặt Bơm chữa cháy chạy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 192 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 193 | Bệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Rọ hút D200 cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Rọ hút D65 cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y lọc D200 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y lọc D65 lắp bơm bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Van hai chiều D200 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Van hai chiều D150 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Van hai chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Van hai chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp bơm bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Van một chiều D150 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Van an toàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ALAMR VALE D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Van ren hai chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt Van ren một chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Van ren hai chiều D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Giảm giật chống rung quán tính D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D200 dày 5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150 dày 5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 224 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 225 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 226 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,6793 | m2 |
| 230 | Lắp đặt Tê thép hàn D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê thép hàn D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê thép hàn D150*100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê thép hàn D150*50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê thép ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cút thép hàn D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút thép ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Côn thép hàn DN200/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 242 | lắp đặt Bích thép đặc D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 243 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cặp bích |
| 244 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 245 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 246 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 247 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 248 | Bu lông + Êcu M18 lắp hệ van D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 249 | Bu lông + Êcu M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 250 | Bu lông + Êcu M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 251 | Giá đỡ ống >,= D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 252 | Gioăng cao su D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 253 | Gioăng cao su D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 254 | Gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 255 | Gioăng cao su D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 256 | Gioăng cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy, cáp 3x6+1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 258 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 260 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x120+1x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 261 | Lắp đặt bình áp lực 500 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 262 | Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 263 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 265 | Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt dây điện 3x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 268 | Khoan rút lõi DN400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 269 | Khoan rút lõi DN300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 lỗ khoan |
| 270 | Khoan rút lõi DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 lỗ khoan |
| 271 | Khoan rút lõi DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 lỗ khoan |
| 272 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=42400m3/h,P=800Pa; 25500m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=18000m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=34700m3/h,P=800Pa; 20900m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=13000m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=24700m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=38900m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=50800m3/h,P=800Pa; 30500m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=42800m3/h,P=800Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=13000m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=15200m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 282 | Bệ đỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 283 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x250, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,39 | m |
| 284 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1000x350 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m |
| 285 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1000x250 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 123,46 | m |
| 286 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x250 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,6 | m |
| 287 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x250 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 291,3 | m |
| 288 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 400x250 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 354,24 | m |
| 289 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x300 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 290 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x300 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,44 | m |
| 291 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1600x500 tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,04 | m |
| 292 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m |
| 293 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 294 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1150x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,04 | m |
| 295 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,88 | m |
| 296 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1500x1000 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 297 | Lắp đặt Cửa thải khói KT 1200x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 298 | Lắp đặt Cửa thải khói KT 1000x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 299 | Lắp đặt Cửa thải khói KT 800x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 300 | Lắp đặt Cửa hút khói KT 1000x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cửa |
| 301 | Lắp đặt Cửa hút khói KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cửa |
| 302 | Lắp đặt Cửa hút khói KT 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cửa |
| 303 | Nối mềm với quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 304 | lắp đặt Ống gió mềm D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 305 | Lắp đặt Chân rẽ KT 1500x1000/1500x1000/1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 306 | lắp đặt Chân rẽ KT 1000x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/600x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/800x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (xuống cửa hút) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt Chân rẽ KT 600x250/600x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt Chân rẽ KT 600x250/600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Chân rẽ KT 600x250/600x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (xuống cửa hút) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 314 | Lắp đặt Côn thu KT 1600x500/1000x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | lắp đặt Côn thu KT 1200x250/1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 316 | Lắp đặt Côn thu KT 1200x250/650x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt Côn thu KT 1200x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt Côn thu KT 1200x600/1150x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Côn thu KT 1150x600/1000x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt Côn thu KT 1000x350/800x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 321 | lắp đặt Côn thu KT 1000x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 322 | Lắp đặt Côn thu KT 1000x250/650x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 323 | lắp đặt Côn thu KT 800x250/600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 324 | Lắp đặt Côn thu KT 800x250/650x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (đầu quạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 325 | Lắp đặt Côn thu KT 800x300/650x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 326 | lắp đặt Côn thu KT 600x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 327 | lắp đặt Côn thu KT 800x300/600x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt Côn thu KT 800x600/800x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt Côn thu KT 650x600/650x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 330 | lắp đặt Côn thu KT 400x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 331 | Lắp đặt Côn thu KT 600x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 332 | lắp đặt Cút KT 1000x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 333 | lắp đặt Cút KT 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt Cút KT 1200x1200 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt Cút KT 1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 336 | lắp đặt Cút KT 1200x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 337 | lắp đặt Cút KT 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 338 | lắp đặt Cút KT 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 339 | lắp đặt Cút KT 600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 340 | lắp đặt Cút KT 400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt Bịt đầu 1000x1000 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt lắp đặt Bịt đầu 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt Bịt đầu 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 344 | lắp đặt Bịt đầu 800x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 345 | Lắp đặt Bịt đầu 600x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 1000x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 1000x250 (MD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 1200x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 349 | Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 800x300 (MD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 351 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 600x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 352 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 1200x250 (FD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x250 (FD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 1200x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 359 | Giá đỡ cho ống | Theo hồ sơ thiết kế | 614 | bộ |
| 360 | Tấm thạch cao chống cháy bọc quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 361 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/FR/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 593 | m |
| 362 | Lắp đặt Dây chống cháy FR 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.406 | m |
| 363 | Lắp đặt Ống mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | m |
| 364 | Lắp đặt Ống nhựa SP - DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.406 | m |
| 365 | Lắp đặt Ống nhựa SP - DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 593 | m |
| 366 | Mang xông SP -DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 367 | Kẹp SP - DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 247 | cái |
| 368 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 369 | Mang xông SP -DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 391 | cái |
| 370 | Lắp đặt Cút SP - DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 371 | Kẹp SP - DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 586 | cái |
| 372 | Lắp đặt Modun điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 373 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=25000m3/h,P=520Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=42400m3/h,P=800Pa; 25500m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 375 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=32100m3/h,P=800Pa; 19300m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=25500m3/h,P=520Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=36900m3/h,P=650Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=44700m3/h,P=720Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=62500m3/h,P=820Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=30000m3/h,P=720Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 381 | Bệ đỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 382 | Nối mềm bạt vào quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 383 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 384 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,75 | m |
| 385 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 386 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,25 | m |
| 387 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,85 | m |
| 388 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m |
| 389 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 390 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x800 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,55 | m |
| 391 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,9 | m |
| 392 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 393 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 394 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 395 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 396 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 2000x400 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m |
| 397 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1600x800 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m |
| 398 | lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1400x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,5 | m |
| 399 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x800/800x800 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x300/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 401 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x300/800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 402 | Lắp đặt Chân rẽ KT 700x250/700x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (xuống cửa hút) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 403 | Lắp đặt Cút KT 1400x300/1400x300 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt Cút KT 1200x500/1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt Cút KT 1200x500/800x800 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 406 | lắp đặt Cút KT 1200x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 407 | lắp đặt Cút KT 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt Cút KT 800x800/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt Cút KT 800x500/800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 410 | Lắp đặt Cút KT 800x300/800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 411 | lắp đặt Cút KT 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 412 | lắp đặt Cút KT 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 413 | lắp đặt Cút KT 600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 414 | lắp đặt Cút KT 500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 415 | lắp đặt Cút KT 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 416 | lắp đặt Cút KT 800x800 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 417 | Lắp đặt Côn thu KT 1200x500/500x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 418 | Lắp đặt Côn gió KT:quạt/1200x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt Côn gió KT:quạt/1200x250/500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 420 | lắp đặt Côn gió KT:quạt/800x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 421 | Lắp đặt Côn gió KT:quạt/800x250/500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 422 | Lắp đặt Côn gió KT:quạt/800x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 423 | Lắp đặt Côn thu KT 800x300/650x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 424 | lắp đặt Côn thu KT 1200x250/1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 425 | Lắp đặt Côn thu KT 1000x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 426 | Lắp đặt Côn thu KT 800x250/500x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 427 | Lắp đặt Côn thu KT 700x250/500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt Côn thu KT 600x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm (Bịt điểm cuối) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 429 | Lắp đặt Côn thu KT 500x300/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm (Bịt điểm cuối) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 430 | Lắp đặt Côn thu KT 500x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm (Bịt điểm cuối) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt Tê KT 1200x500/1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 432 | lắp đặt Tê KT 700x250/700x250/500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt Bịt đầu 2000x400 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 434 | Lắp đặt Bịt đầu 1600x800 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 435 | Lắp đặt Bịt đầu 1400x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 436 | Lắp đặt Bịt đầu 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt Bịt đầu 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 438 | Lắp đặt Bịt đầu 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 439 | Lắp đặt Bịt đầu 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 440 | Lắp đặt Cửa gió +lưới chắn KT 1000x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cửa |
| 441 | Lắp đặt Cửa gió +lưới chắn KT 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cửa |
| 442 | Lắp đặt Miệng gió lạnh +OBD (450x450) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cửa |
| 443 | Lắp đặt Cửa gió +lưới chắn KT 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cửa |
| 444 | Lắp đặt Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| 445 | Lắp đặt Cửa hút KT 1200x1200 (OAL) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| 446 | Lắp đặt Cửa gió tươi KT 2000x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 447 | Lắp đặt Cửa gió tươi KT 1600x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 448 | Lắp đặt Van cơ xả áp 50Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cửa |
| 449 | Lắp đặt Van ngăn lửa KT 800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 450 | Lắp đặt Van một chiều KT 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 451 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng tay gạt KT 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 452 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng tay gạt KT 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cửa |
| 453 | Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng tay gạt KT 800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 454 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 455 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 456 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 457 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 458 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 459 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 460 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 461 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng 1,2,5,6 (T.Đ-F1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 tủ |
| 462 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng 3,4 (T.Đ-F3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 tủ |
| 463 | Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng mái (T.Đ-HK-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 464 | Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 1 (T.Đ-TA-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 465 | Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 2 (T.Đ-TA-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 466 | Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 3 (T.Đ-TA-3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 467 | Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 4 (T.Đ-TA-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 468 | Lắp đặt Tủ điện Ưu tiên tổng (T.Đ-UT) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 469 | Lắp đặt Tủ nút ấn điều khiển từu xa Phòng trực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 470 | Lắp đặt Dây chống cháy (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 471 | Lắp đặt Ống nhựa SP/DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 472 | Lắp đặt Ống mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 473 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 474 | Kẹp D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.637 | cái |
| 475 | Mang xông D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.091 | cái |
| 476 | Lắp đặt Dây dây chống cháy 3x6+1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 799,74 | m |
| 477 | Lắp đặt Dây chống cháy 3x10+1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 471,06 | m |
| 478 | Lắp đặt Dây chống cháy 3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,36 | m |
| 479 | Lắp đặt Dây chống cháy 3x25+1x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 480 | Lắp đặt Dây chống cháy 3x35+1x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,36 | m |
| 481 | Lắp đặt Dây chống cháy 3x50+1x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,4 | m |
| 482 | Lắp đặt Dây chống cháy 3x70+1x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m |
| 483 | Giá đỡ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 515 | cái |
| 484 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.101 | m |
| 485 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện SP/ DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.237 | m |
| 486 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE DN105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 487 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 488 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 10 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 489 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 490 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 491 | Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 492 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 493 | Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 494 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 495 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 496 | Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 497 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -75 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 498 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 499 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 24 Lít -20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 500 | Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 501 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 502 | Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 503 | Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 504 | Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 505 | Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 506 | Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 507 | Lắp đặt Van chọn vùng D80 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 508 | Lắp đặt Ống gom D80 (2 ngõ vào) 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 509 | Lắp đặt Ống gom D80 (6 ngõ vào) 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 510 | Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 511 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 2 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 512 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 513 | Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 514 | Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 515 | Lắp đặt ống thép đúc D80 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 516 | Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 517 | Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 518 | Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 519 | Lắp đặt cút thép đúc D80 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 520 | Lắp đặt cút thép đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 521 | Lắp đặt cút thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 522 | Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 523 | Lắp đặt côn đúc D50/40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 524 | Lắp đặt Tê đúc D50/32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 526 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 527 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 528 | giá đỡ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 529 | ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 530 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 531 | Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 532 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 533 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 534 | Lắp đặt Cút nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | cái |
| 535 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 536 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 537 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 298 | cái |
| 538 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 539 | bộ giá đỡ bình (11 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 540 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 541 | Lắp đặt Module giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 542 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 543 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 544 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 545 | đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 546 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 547 | Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 548 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 549 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 550 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 551 | Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 552 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 553 | Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 554 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 555 | Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 556 | Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 557 | Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 558 | Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 559 | Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 560 | Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 561 | Ống gom D65 (4 ngõ vào) 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 562 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 2 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 563 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 564 | Lắp đặt ống điều khiển đồng loại 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 565 | Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 566 | Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 567 | Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 568 | Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 569 | Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 570 | Lắp đặt cút thép đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 571 | Lắp đặt cút thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 572 | Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 573 | Lắp đặt Tê đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 574 | Lắp đặt Tê đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 575 | Lắp đặt côn đúc D80/50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 576 | Lắp đặt côn đúc D50/40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 577 | Lắp đặt côn đúc D50/32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 578 | Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 579 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 580 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 581 | giá đỡ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 582 | ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 583 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 584 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 585 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 586 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 587 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 588 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 589 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 590 | bộ giá đỡ bình (2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 591 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 592 | Lắp đặt Module giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 593 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 tủ |
| 594 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 595 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 10 đầu |
| 596 | Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 597 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 598 | Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 nút |
| 599 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 chuông |
| 600 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 chuông |
| 601 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 5 đèn |
| 602 | Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 603 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 604 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -39kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 605 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -41kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 606 | Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 607 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 608 | Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 609 | Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 610 | Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 611 | Lắp đặt Van chọn vùng D32 kết nối mặt bích g | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 612 | Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 613 | Ống gom D65 (10 ngõ vào) 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 614 | Ống gom D65 (3 ngõ vào) 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 615 | Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 616 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 2 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 617 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 618 | Lắp đặt ống điều khiển đồng loại 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 619 | Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 620 | Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 621 | Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 622 | Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 623 | Lắp đặt cút thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 624 | Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40 x | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 625 | Lắp đặt Tê đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 626 | Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 627 | Lắp đặt mặt bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 628 | giá đỡ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 629 | ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 630 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 631 | Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 632 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 633 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 634 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 635 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 636 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 367 | cái |
| 637 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 638 | bộ giá đỡ bình (13 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 639 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 640 | Lắp đặt Module giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 641 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 642 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 643 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 644 | đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 645 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 646 | Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 647 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 648 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 649 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 650 | Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 651 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 65 Lít -32kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 652 | Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 653 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 654 | Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 655 | Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 656 | Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 657 | Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 658 | Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 659 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 660 | Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 661 | Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 662 | Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 663 | Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 664 | Lắp đặt mặt bích D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 665 | giá đỡ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 666 | ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 667 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 668 | Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 669 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 670 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 671 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 672 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 673 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 674 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 675 | bộ giá đỡ bình (1 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 676 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 677 | lắp đặt Module giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 678 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 679 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 tủ |
| 680 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 681 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 682 | đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 683 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 684 | Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 685 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 686 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 687 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | 5 đèn |
| 688 | Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 689 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -74kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 690 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -55kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 691 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -48kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 692 | Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 693 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 694 | Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 695 | Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 696 | Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 697 | Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 698 | Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 699 | Ống gom D65 (1 ngõ vào) 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 700 | Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 701 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 702 | Lắp đặt ống điều khiển đồng loại 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 703 | Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 704 | Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 705 | Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 706 | Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 707 | Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 708 | Lắp đặt cút thép đúc D50 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 709 | Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 710 | Lắp đặt Tê đúc D32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 711 | Lắp đặt côn đúc D50/40 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 712 | Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 713 | Lắp đặt mặt bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 714 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 715 | giá đỡ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 716 | ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 717 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 718 | Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 719 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 720 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 721 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 722 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 723 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 724 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 725 | bộ giá đỡ bình (5 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 726 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 727 | lắp đặt Module giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| H | XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ BMS | |||
| 1 | Lắp đặt Máy chủ hệ thống BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt hệ điều hành và thiết lập cấu hình Máy chủ hệ thống BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy chủ |
| 3 | Lắp đặt Máy trạm hệ thống BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 chương trình |
| 5 | Lắp đặt màn hình LED 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt máy in với Windown | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển DDC | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các bộ mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bộ Thermostat | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển VAV/CAV | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ kèm nguồn và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | tủ |
| 15 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cảm biến mức dầu máy phát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cảm biến mức nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cảm biến CO | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cảm biến áp suất ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cảm biến chênh áp ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cảm biến lưu lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc báo lọc bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 28 | Cảm biến CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 29 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 30 | Cảm biến nồng độ Clo dư | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Cảm biến đo PH | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Cảm biến áp suất khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 33 | Cảm biến áp suất khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Cảm biến chênh áp suất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt cáp truyền dẫn 1Px18 AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 2.745 | m |
| 36 | Lắp đặt Cung cấp cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 10m |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22.000 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10.450 | m |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM | |||
| 1 | Lắp đặt khung treo trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt gía đỡ hộp chuyển 5 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)Y | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x2,5 NYM-J | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt ống Airtube flexible OD 63 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt nối giảm OD 110/OD 90 L135mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co L- OD110, dài=210mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC xám - OD 110x2,3mm R800 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC- xám OD 63x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC- xám OD 110x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC- trong OD 110x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nối ngắn PVC - OD 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nối thép OD 110, L100 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp thoát khí OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống OD 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt thanh ren treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 18 | Lắp tủ động lực cấp nguồn cho phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Máy chủ quản lý nội dung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị máy chủ quản lý nội dung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy chủ |
| 3 | Cài đặt phần mềm quản lý nội dung IPTV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 chương trình |
| 4 | Lắp đặt ổ mạng đơn kèm ổ cắm nguồn cho tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 cho tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 8 | Vật liệu cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP, 320 thuê bao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 10 | Cài đặt, khai báo cho tổng đài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 11 | Kiểm tra đô thử tổng đài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 12 | Lắp đặt điện thoại IP cho Lễ Tân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bàn máy |
| 13 | Lắp đặt điện thoại IP cho nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bàn máy |
| 14 | Lắp đặt nhân mạng cho điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 15 | Lắp đặt nhân mạng âm sàn cho điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.590 | 10 m |
| 17 | Vật tư cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 18 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ rack 27U, 20U | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Firewall, cần bằng tải, định tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 21 | Cài đặt Firewall, cần bằng tải, định tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Core switch 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 23 | Cài đặt Core switch 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ chương trình |
| 24 | Lắp đặt thiết bị máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 25 | Cài đặt thiết bị máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy chủ |
| 26 | Lắp đặt bộ thiết bị lưu trữ qua mạng 8TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Cài đặt thiết bị lưu trữ qua mạng 8TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt switch 24 cổng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 thiết bị |
| 29 | Cài đặt switch 24 cổng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 Patch panel |
| 32 | Đấu nối cáp Cat6 vào Patch panel | Theo hồ sơ thiết kế | 789 | 1 node |
| 33 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | chiếc |
| 34 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | khung giá |
| 35 | Đấu nối, hàn Contector | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | 1 đầu |
| 36 | Lắp đặt module quang | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt Access point (Bộ phát sóng wifi) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt tủ nguồn cho hệ thống điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt thanh nguồn PDU 6 ổ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Thanh |
| 40 | Lắp đặt Dây nhảy đổng Cat6 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 789 | 1 node |
| 41 | Lắp đặt sợi hàn quang | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | đôi đầu dây |
| 42 | Lắp đặt Dây nhảy LC-LC dublex OM3 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | đôi đầu dây |
| 43 | Lắp đặt ổ máy tính 1 nhân chìm tường (Bao gồm: mặt, nhân và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ máy tính 2 nhân âm tường (Bao gồm: Mặt đôi, nhân và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ máy tính 1 nhân âm sàn (Bao gồm: Mặt đôi, nhân và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ máy tính 2 nhân âm sàn (Bao gồm: Mặt đôi, nhân và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây nguồn 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 49 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 cho wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.310 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp quang 8 core MM | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 10m |
| 52 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.400 | m |
| 53 | Lắp đặt máng cáp kim loại KT 300x100 mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 54 | Lắp đặt thang cáp kim loại KT 300x100 mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 55 | Vật tư cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 56 | Lắp đặt Camera IP các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt Core switch 16 cổng 10G | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 59 | Cài đặt Core switch 16 cổng 10G | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ chương trình |
| 60 | Lắp đặt switch 24 cổng PoE max 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 61 | Cài đặt switch 24 cổng PoE max 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 62 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khung giá |
| 63 | Đấu nối, hàn Contector | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đầu |
| 64 | Lắp đặt module quang | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 thiết bị |
| 65 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 67 | Lắp đặt ổ cứng 3TB | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | chiếc |
| 68 | Lắp đặt Màn hình LCD 55 inch (bao gồm giá treo màn hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 69 | Bộ máy tính quản lý Core i-7, ram 8G, Màn hình 22" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 70 | Cài đặt Windows | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 chương trình |
| 71 | Lắp đặt Bộ lưu điện 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Patch panel |
| 73 | Đấu nối cáp Cat6 vào Patch panel | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | 1 node |
| 74 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt thanh nguồn PDU 6 ổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 76 | Lắp đặt Camera IP bán cầu quan sát phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 77 | Lắp đặt đầu ghi 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 79 | Lắp đặt ổ cứng 3TB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt Màn hình LCD 55 inch (bao gồm giá treo màn hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt Sợi pigtail OM3 SC để hàn cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | đôi đầu dây |
| 84 | Lắp đặt Dây nhảy LC-LC dublex OM3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đôi đầu dây |
| 85 | Lắp đặt Dây nhảy đổng Cat6 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | 1 node |
| 86 | Lắp đặt dây cáp quang 8 core MM | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 10m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | 10 m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 90 | Vật tư cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 91 | Lắp đặt Bàn gọi và bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 92 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm và bộ mở rộng 12 vùng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 93 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 1200 w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 94 | Lắp đặt bộ Phát Nhạc DVD/MP3/USB/SD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 95 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 435 | thiết bị |
| 96 | Lắp đặt Loa treo tường 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | thiết bị |
| 97 | Lắp đặt Loa nén 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | thiết bị |
| 98 | Lắp đặt bộ giám sát đường truyền 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 99 | Lắp đặt bộ nguồn Ngõ ra 24VDC, 8.3A, nguồn cấp 200-240VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt bộ giao tiếp báo cháy và phát bản tin khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 101 | Lắp đặt Bộ lưu điện 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh công cộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.000 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 107 | Vật tư cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 108 | Lắp đặt Bộ điều khiển màn hình LCD | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 109 | Lắp đặt màn hình xếp hàng 32 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | chiếc |
| 110 | Lắp đặt màn hình xếp hàng 55 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 111 | Lắp và cài đặt Kiost lấy số tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 112 | Máy chủ quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 113 | Cài đặt thiết bị máy chủ quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy chủ |
| 114 | Cài đặt cấu hình Phần mềm xếp hàng khám | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 115 | Cài đặt phần mềm license cho các máy tín tại phòng khám | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Chương trình |
| 116 | Lắp đặt Loa treo tường 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | thiết bị |
| 117 | Lắp đặt Micro để bàn (Đã bao gồm chân giá đỡ micro) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | thiết bị |
| 118 | Lắp đặt Amply | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho màn hình và bộ điều khiển LCD | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 121 | Lắp đặt Cung cấp cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | 10 m |
| 122 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 123 | Lắp đặt máy chủ loại 20 và loại 40 máy con | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | tổng đài |
| 124 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử máy chủ loại 20 và loại 40 máy con | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | tổng đài |
| 125 | Lắp đặt máy con tích hợp loa | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | thiết bị |
| 126 | Lắp đặt nút gọi đầu gường tích hợp mic | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | thiết bi |
| 127 | Nút nhấn gọi có dây trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | thiết bi |
| 128 | Đèn cảnh báo hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 129 | Nút hiện diện y tá | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đấu nối phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | hộp |
| 131 | Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | 10 m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 134 | Lắp đặt máy chủ quản lý lưu trữ dữ liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 135 | Cài đặt thiết bị máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 136 | Máy tính quản lý các lối vào, ra bao gồm màn hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 137 | Cài đặt máy tính quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 138 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 139 | Bộ điều khiển thông minh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt camera các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 141 | Bộ lưu điện UPS 2 KVA cho mỗi làn vao/ra và máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Switch 8 port 10/100/1000Mbps TP. PoE max 130W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 143 | Cài đặt phần mềm quản lý bãi xe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 chương trình |
| 144 | Bàn kiểm soát ra vào | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt barie kiểm soát | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ dò vòng từ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Tủ điện cho hệ thống và các thiết bị đóng ngắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 148 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 149 | Lắp đặt ODF 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 150 | xây bệ phân làn cho hệ thống kiểm soát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 151 | Lắp đặt cột treo camera | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 152 | Lăp đăt cột phân làn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | chiếc |
| 153 | Lắp đặt gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp quang 4 core | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 10m |
| 155 | Lắp đặt Cung cấp cáp UTP 4 pair CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 10 m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 157 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 158 | Vật tư cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| K | XÂY DỰNG HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,93 | 100m |
| 2 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7 | 100m |
| 3 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,83 | 100m |
| 4 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | 100m |
| 5 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 6 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 7 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 54mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 8 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 482 | cái |
| 9 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 491 | cái |
| 10 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | cái |
| 11 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 12 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 14 | LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 54mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | cái |
| 16 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 465 | cái |
| 17 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 18 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 19 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 20 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 21 | LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 54mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 371 | cái |
| 23 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 24 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | cái |
| 25 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 26 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 54mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 15x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 321 | cái |
| 30 | LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 22x15 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 342 | cái |
| 31 | LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 28x22 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 32 | LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 35x28 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 33 | LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 42x35 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 34 | LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 54x42 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Đục tường, sàn thành rãnh (để đi ống âm tường và âm sàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | m |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt đường ồng (Giá đỡ ống, tiren, Ubolt...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | bộ |
| 37 | Thử áp lực đường ống đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 55,33 | 100m |
| 38 | Khí Nitơ làm sạch và thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | chai |
| 39 | Tiêu báo hiệu và mũi tên chỉ hướng các loại khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | XÂY DỰNG HỆ THỐNG NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Hệ khung xương tường cho các phòng mổ bằng thép mạ kẽm liên kết từ sàn đến trần. Chiều cao xương sát trần (gồm thanh trượt và xà ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 287,049 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hệ khung xương tường cho các phòng mổ bằng thép mạ kẽm liên kết từ sàn đến trần. Chiều cao xương sát trần (gồm thanh trượt và xà ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 287,049 | m2 |
| 3 | Gia cường tại các vị trí lỗ mở tại các vị trị lắp đặt tủ thiết bị, hộp xem phim X quang, Đồng hồ mổ, Bảng điều khiển, cửa, Ổ cắm, cổng hồi gió vv… | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 4 | Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 287,049 | m2 |
| 5 | Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ (bao gồm kết cấu dạng khung) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,35 | m2 |
| 6 | Sàn vinyl (chống mài mòn, trơn trượt, chống tĩnh điện, kháng khuẩn chống nấm mốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 180,16 | m2 |
| 7 | Nẹp kết thúc, nẹp đỡ dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 107,5 | m |
| 8 | Vữa tự san phẳng dầy 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180,16 | m2 |
| 9 | Cửa tự động chuyên dụng phòng sạch/ phòng mổ, Cửa phòng mổ ray trượt, kích thước: (1200x2100)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Cửa tự động chuyên dụng phòng sạch/ phòng mổ, Cửa phòng mổ ray trượt, kích thước: (1600x2100)mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 12 | Tủ làm ấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 13 | Tủ làm lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 14 | Bồn rửa tay 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Bồn rửa tay 3 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Bảng giám sát tại phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bảng giám sát tập trung đặt tại phòng trực y tá/phòng kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Công tắc 2 module điều khiển đèn chiếu sáng 3 cực, mặt vật liệu kính bóng, công suất 10-15A/ điện áp 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Ổ cắm âm sàn 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp âm tường, âm sàn của công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 23 | Bảng ổ cắm y tế - 4 ổ cắm 3 chấu 15A/ 2 ổ cắm tiếp địa kiểu vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Giắc cắm+ dây tiếp địa Tương thích ổ cắm tiếp địa kiểu vặn xoắn: công suất 20A, Chiều dài: 3-4m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bảng thông tin phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Đồng hồ kỹ thuật số phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 27 | Đèn chiếu sáng chuyên dụng phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 28 | Đèn mổ treo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | Đèn đọc phim | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Đèn hiện thị tên phòng / báo đang mổ. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | hộp |
| 34 | Nối thẳng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 35 | Tê PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 36 | Kẹp C D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | cái |
| 37 | Kéo rải Cáp nguồn 16mm2 1KV 2Cx16mm2/ Cu/PVC+1x10mm2: | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn tín hiệu 6x0.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| M | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý thuốc mặt sàn tầng hầm 4, tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.882,5 | m2 |
| 2 | Xử lý thuốc tường bao phía trong tầng hầm 1+2+3+4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.524,6749 | m2 |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế | 250,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 98,4947 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9849 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV, 15km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9849 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5277 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9771 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,63 | m2 |
| 9 | Trát trụ hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,8366 | m2 |
| 10 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 289,4666 | m2 |
| 11 | SX, LĐ hàng rào thép 14x14, thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 311,4 | m2 |
| 12 | SX, LĐ cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 83,46 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 299,117 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1238 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0308 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8676 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 48,786 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6608 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0006 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,1382 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2531 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 373,68 | m2 |
| 23 | Tấm ghi gang | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4648 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2241 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7142 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2586 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7526 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7452 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3608 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 682,782 | m2 |
| 34 | Xẻ rãnh, trang trí tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 682,782 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 184,275 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6143 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7875 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9621 | tấn |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,75 | m2 |
| 44 | Tấm ghi gang | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 45 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,32 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,32 | 100m2 |
| 47 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,32 | 100m2 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,32 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,2 | m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 732 | m2 |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 278,6238 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9287 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,876 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8326 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6446 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,974 | tấn |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 79,6224 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 418,62 | m2 |
| 60 | Tấm ghi gang | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | cái |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0663 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| O | NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3236 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1159 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2819 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9916 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7641 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,743 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6836 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1848 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 18,788 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,34 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,54 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,28 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,41 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,34 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,35 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 58,68 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 31 | Lát lá nem, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4 | m |
| 34 | GCLD cửa đi khung thép bịt tôn dày 1,5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 35 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 36 | Quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| P | ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1,5mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt contactor - 3P - 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 220V-5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí ( tự động - tắt - bằng tay ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí tự giữ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc thời gian 24H | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn đường bóng LED 104W, quang thông >= 15000lm, IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 11 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x260x260x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cọc |
| 14 | Dây nối đất thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 374 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 20 | Gạch viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | viên |
| Q | NÔI THẤT PHÒNG MỔ (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bảng thông tin phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Đồng hồ kỹ thuật số phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Đèn đọc phim | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Đèn tiệt trùng tia cực tím, Máng đèn cực tím hình C – Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Chỉ thị Đồng hồ đo áp lực dương | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Đầu đo nhiệt độ và độ ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 10 loop | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Card kết nối BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Bơm chữa cháy chạy dự phòng diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 8 | Bình áp lực 500 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Tổng đài IP 8 số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ MDF-10 pairs gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn dự phòng kèm 2 ăc quy 65Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Điện thoại IP, 2 cổng LAN 10/100 (không PoE), 1 tài khoản SIP, Màn hình LCD, Jack tai nghe RJ9, Contact 500 số, Call log 200 số, OpenVPN(Điện thoại cắm trực tiếp đường mạng LAN) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Máy phát điện 180kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Tủ điều khiển xả khí 10 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 4 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -75 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 5 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 6 | Bình chứa khí FM200 loại 24 Lít 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 7 | Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 9 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 10 | Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 11 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Chiếc |
| 12 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -51 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 13 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -39kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 14 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -41 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 15 | Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 17 | Bình chứa khí FM200 loại 65 Lít -32kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 18 | Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 20 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 21 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -74kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 22 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -55kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 23 | Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -48kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| T | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Chiller giải nhiệt nước CSL= 697kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Chiller giải nhiệt nước CSL= 597kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bơm nước giải nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Bơm nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Bơm nước bù dạng ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tháp giải nhiệt Công suất lạnh 200RT. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tháp giải nhiệtCông suất lạnh 175RT. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị xử lý không khí AHU-XT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H2.01 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H2.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H2.03 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H1.01 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H1.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị xử lý không khí PAU-H1.03 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | FCU - CSL: 3.9kW | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 17 | FCU - CSL: 5.2kW | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | FCU - CSL: 7.6kW | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 19 | FCU - CSL: 8.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | FCU - CSL: 13.0kW | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | FCU - CSL: 16.8kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Dàn nóng hai chiều CSL 10HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tổ |
| 23 | Dàn nóng hai chiều CSL 14HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổ |
| 24 | Dàn nóng hai chiều CSL 18HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tổ |
| 25 | Dàn nóng hai chiều CSL 26HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tổ |
| 26 | Dàn nóng hai chiều CSL 28HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tổ |
| 27 | Dàn nóng hai chiều CSL 34HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổ |
| 28 | Dàn nóng hai chiều CSL 36HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tổ |
| 29 | Dàn nóng hai chiều CSL 38HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổ |
| 30 | Dàn nóng hai chiều CSL 48HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tổ |
| 31 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3,6KW | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4,5KW | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5,6KW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 11,2KW | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 16,0KW | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 3,6KW | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 4,5KW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 5,6KW | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 7,1KW | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 40 | Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 9,0KW | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Dàn lạnh áp trần CSL 14,0 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Dàn lạnh treo tường CSL 2,8 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 43 | Dàn lạnh treo tường CSL 3,6 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Dàn lạnh treo tường CSL 4,5 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Dàn lạnh treo tường CSL 5,6 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Dàn lạnh treo tường CSL 7,1 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Bộ điều khiển từ xa nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | cái |
| 48 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Bộ mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | bộ |
| 51 | Bộ chia ga dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 52 | Công suất lạnh 3,6KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Công suất lạnh 5,2KW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Công suất lạnh 6,4KW | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Thiết bị xử lý không khí AHU -01,02,03,04 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Thiết bị xử lý không khí AHU -05 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Thiết bị xử lý không khí AHU -06-HL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Dàn nóng CDU cho AHU-01,02,03,04 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Dàn nóng CDU cho AHU-05 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Dàn nóng CDU cho AHU-06-HL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Hệ thống hộp cấp gió chuyên dụng Laminar (Bộ chảy tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 62 | Hệ thống hộp cấp gió chuyên dụng âm trần với Filter lọc khuẩn HEPA H13, KT: 600x600. | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 63 | Hệ thống hộp hồi gió chuyên dụng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 64 | Hệ thống hộp hồi gió chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 65 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 4000m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 2140m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 3520m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 2840m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1460m3/h, 200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1330m3/h, 200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 3390m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 2040m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 800m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Quạt hút gió vệ sinh kiểu li tâm LL: 10000m3/h, 450Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Quạt hút gió vệ sinh kiểu li tâm LL: 13500m3/h, 550Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1400m3/h, 350Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 300m3/h, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1200m3/h, 200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Quạt thông gió gắn trần LL: 180m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 80 | Quạt thông gió gắn trần LL: 200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Quạt hút khí thải kiểu li tâm (phòng gia tốc) LL: 17000m3/h, 400Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Quạt hút bếp kiểu hướng trục nối ống gió LL: 7964m3/h, 261Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Quạt hút hành lang tầng hầm kiểu hướng trục nối ống gió LL: 1230m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Quạt hút khu thay đồ LL: 2100m3/h, 350Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Quạt hút hành lang tầng hầm kiểu hướng trục nối ống gió LL: 3600m3/h, 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Quạt hút LL: 3657m3/h, 258Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Quạt hút phòng kho kiểu hướng trục nối ống gió LL: 3061m3/h, 260Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Quạt hút phòng kho kiểu hướng trục nối ống gió LL: 1860m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Quạt thông gió gắn tường LL: 1100m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Quạt thông gió gắn tường LL: 500m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Quạt thông gió gắn tường LL: 280m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 92 | Quạt thông gió gắn tường LL: 750m3/h, 50Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Quạt thông gió gắn tường LL: 250m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Quạt li tâm lưu lượng LL: 400m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Quạt li tâm lưu lượng LL: 432m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Quạt hướng trục, 2 tốc độ LL: 42.400m3/h,P=800Pa; 25.500m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Quạt hướng trục hút khói LL=18.000m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Quạt hướng trục hút khói , 2 tốc độ LL=34.700m3/h,P=800Pa; 20.900m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Quạt hướng trục hút khói LL=13.000m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Quạt hướng trục hút khói LL=24.700m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Quạt hướng trục hút khói LL=38.900m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Quạt hướng trục hút khói , 2 tốc độ LL=50.800m3/h,P=800Pa; 30.500m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Quạt hướng trục hút khói LL=42.800m3/h,P=800Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Quạt hướng trục hút khói LL=13.000m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Quạt hướng trục hút khói LL=15.200m3/h,P=600Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Quạt ly tâm tăng áp LL=25.000m3/h,P=520Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Quạt ly tâm tăng áp, 2 tốc độ LL=42.400m3/h,P=800Pa; 25.500m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Quạt ly tâm tăng áp, 2 tốc độ LL=32.100m3/h,P=800Pa; 19.300m3/h,P=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Quạt ly tâm tăng áp LL=25.500m3/h,P=520Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Quạt ly tâm tăng áp LL=36.900m3/h,P=650Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Quạt ly tâm tăng áp LL=44.700m3/h,P=720Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Quạt ly tâm tăng áp LL=62.500m3/h,P=820Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Quạt ly tâm tăng áp LL=30.000m3/h,P=720Pa; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện hút khói tầng 1,2,5,6 (T.Đ-F1) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Tủ điện hút khói tầng 3,4 (T.Đ-F3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Tủ điện hút khói tầng mái (T.Đ-HK-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện Tăng áp tầng mái 1 (T.Đ-TA-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện Tăng áp tầng mái 2 (T.Đ-TA-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện Tăng áp tầng mái 3 (T.Đ-TA-3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện Tăng áp tầng mái 4 (T.Đ-TA-4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện Ưu tiên tổng (T.Đ-UT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Tủ nút ấn điều khiển từ xa Phòng trực (T. PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách P1, P2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 2 | Thang máy tải khách P3 (Kết hợp vận chuyển bang ca và phục vụ PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Thang máy tải khách P4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 4 | Thang máy tải khách P5 (kết hợp vận chuyển băng ca và phục vụ PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Thang máy tải khách P6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 6 | Thang máy tải khách P7 (kết hợp vận chuyển băng ca) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 7 | Thang máy tải đồ bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| V | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Máy tính quản lý nội dung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Phần mềm quản lý nội dụng cho 76 tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 3 | Tivi chuyển dụng cho hệ thống IPTV 43" | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 4 | License phần mềm cho thiết bị đầu cuối (Tivi, Setoplox) | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | chiếc |
| 5 | Tổng đài IP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Điện thoại IP cho Lễ Tân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 7 | Điện thoại IP cho Nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | chiếc |
| 8 | Tủ Rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ Rack 27U | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chiếc |
| 10 | Tủ Rack 20U | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | chiếc |
| 11 | Thiết bị bảo mật Firewall tích hợp Router, Cần bằng tải. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Core Switch 24 cổng đồng 10/100/1000TX/SFP và 24 cổng quang SFP combo, 4 Cổng SFP+ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 13 | Máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 14 | Thiết bị lưu trữ qua mạng 8TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 15 | Switch mạng 24-port 10/100/1000T, 04 - port 100/1000X SFP | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | chiếc |
| 16 | Bộ lưu điện 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 18 | Thanh quản lý cáp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 19 | ODF 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 20 | ODF 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | chiếc |
| 21 | ODF 12 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chiếc |
| 22 | Modul quang 10/100/1000T | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | chiếc |
| 23 | Access point (Bộ phát sóng wifi) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | chiếc |
| 24 | Tủ nguồn cho hệ thống điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | Thanh nguồn PDU 6 ổ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Thanh |
| 26 | Camera IP hình bán cầu, màu, cố định dome, quan sát ngày đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | chiếc |
| 27 | Camera IP cố định hình trụ ,quan sát ngày đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 28 | Tủ Rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 29 | Core switch 16 port 10G | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 30 | Switch 24 Port PoE max 400W. | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | chiếc |
| 31 | ODF 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 32 | Module quang 10/100/1000T | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | chiếc |
| 33 | Đầu ghi 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chiếc |
| 34 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 3TB | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | chiếc |
| 35 | Màn hình LED 55 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chiếc |
| 36 | Bộ máy tính quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Bộ lưu điện 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 39 | Thanh quản lý cáp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 40 | Thanh nguồn PDU 6 ổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 41 | Camera IP hình bán cầu, màu, cố định dome, quan sát ngày đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | chiếc |
| 42 | Đầu ghi mạng 8 kênh IP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 43 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 3TB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 44 | Màn hình LED 55 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 45 | UPS 3000VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 46 | Tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 47 | Bàn gọi chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Bàn gọi mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Bộ điều khiển trung tâm 12 vùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Bộ chọn vùng 12 vùng loa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Amply công suất 1200W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Bộ Phát Nhạc DVD/MP3/USB/SD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 435 | chiếc |
| 54 | Loa treo tường 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | chiếc |
| 55 | Loa nén 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | chiếc |
| 56 | Bộ giám sát đường truyền 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Bộ nguồn Ngõ ra 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Bộ giao tiếp báo cháy và phát bản tin khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Bộ lưu điện 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 60 | Bộ điều khiển màn hình LCD | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | chiếc |
| 61 | Màn hình LCD 32 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | chiếc |
| 62 | Màn hình LED 55 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 63 | Kiost lấy số tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | chiếc |
| 64 | Máy chủ quản lý lưu trữ dữ liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 65 | Phần mềm xếp hàng khám | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 66 | License phần mềm phòng khám | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | License |
| 67 | Loa hộp 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | chiếc |
| 68 | Micro để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | chiếc |
| 69 | Amply công suất 30W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | chiếc |
| 70 | Amply công suất 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 71 | Bàn trực y tá dung lượng 20 máy con | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | chiếc |
| 72 | Bàn trực y tá dung lượng 40 máy con | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 73 | Máy con gắn trần tích hợp loa | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | chiếc |
| 74 | Nút gọi đầu giường tích hợp mic | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | chiếc |
| 75 | Nút gọi đầu giường khu cấp cứu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 76 | Nút nhấn gọi có dây trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | chiếc |
| 77 | Máy chủ quản lý lưu trữ dữ liệu (bao gồm màn hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 78 | Máy tính quản lý các lối vào, ra (bao gồm màn hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 79 | Đầu đọc thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 80 | Bộ điều khiển kiểm soát cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 81 | Camera quan sát chụp toàn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 82 | Camera chụp biển số chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 83 | Bộ lưu điện UPS 2 KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 84 | Switch 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 85 | Phần mềm quản lý đỗ xe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 86 | Bàn kiểm soát ra vào | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 87 | Barrier | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 88 | Vòng Loop cho barrier | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 89 | Tủ nguồn cho hệ thống. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 90 | Bộ chuyển đổi quang điện Single-mode | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 91 | ODF 4 cổng chuẩn SC đầy đủ phủ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| W | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Bồn Oxy lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 2 | Bộ hóa hơi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ giảm áp cho ôxy lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dàn chai khí Oxy (2x10 chai) và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Van khóa chính 42mm và đầu ra cho bảo trì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Máy nén khí không dầu scroll | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 7 | Bình tích áp khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 8 | Bộ làm sạch khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ làm mát khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển 02 máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Van khóa chính 35mm cho áp suất 4bar và 22mm cho áp suất 7bar, đầu ra cho bảo trì và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Máy hút chân không | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 13 | Bình tích áp khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 14 | Bộ lọc khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ điều khiển cho 02 máy hút chân không | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Van khóa chính 54mm, đầu ra cho bảo trì và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ điều phối khí CO2 từ hai dàn chai CO2 cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Van khóa chính 22mm, và đầu ra cho bảo trì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ báo động trung tâm cho 5 loại khí (O,A4,A7,V,CO2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng báo động khu vực cho 5 loại khí (O,A4,A7,V,CO2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Bảng báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4,V) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 22 | Hộp van khu vực cho 5 loại khí (O,A4,A7,V,CO2) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 23 | Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4,V) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 24 | Van cách ly 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Van cách ly 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 26 | Van cách ly 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 27 | Van cách ly 28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Cánh tay treo trần (2O, 2A4, 2V, 1CO2, 1A7, 1AGSU) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 29 | Hộp đầu giường có 3 đầu khí (O,A4,V) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 30 | Bộ ốp tường 3 khí (O,A4,V) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Bộ |
| 31 | Bộ ốp tường 2 khí (O,V) | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | Bộ |
| 32 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng ôxy | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 33 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 34 | Bộ hút dịch để sàn (sử dụng trong phòng mổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 35 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 36 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 7bar | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 37 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 38 | Đầu cắm nhanh cho khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 39 | Đầu cắm nhanh cho khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 40 | Đầu cắm nhanh cho bộ hút thải khí gây mê AGSU | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt hệ thống khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 42 | Lắp đặt hệ thống khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 43 | Lắp đặt bồn ôxy lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dàn hóa hơi và bộ giảm áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ điều phối khí Ôxy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ điều phối khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ báo động trung tâm cho 5 loại khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bảng báo động khu vực cho 5 loại khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bảng báo động khu vực cho 3 loại khí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp van khu vực cho 5 loại khí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp van khu vực cho 3 loại khí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van cách ly đường kính 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van cách ly đường kính 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cách ly đường kính 22 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cách ly đường kính 28 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cánh tay treo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đầu giường có 3 đầu khí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ đầu ra gắn tường 3 khí | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ đầu ra gắn tường 2 khí | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | bộ |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bị bằng tay tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kiện |
| 61 | Chi phí giám định vật tư thiết bị đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 62 | Chi phí kiểm định an toàn hệ thống trước khi đưa vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| X | HỆ THỐNG CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM | |||
| 1 | Trạm thông Premium AC 3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Trạm cuối EWS AC 3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Bộ thiết bị giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Bộ kết chuyển 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bộ kết chuyển 3 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Bộ kết chuyển 2 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Bộ công tắc quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Bộ báo tính hiệu đến | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 9 | Bộ phần mềm WIN 3000 đa ngôn ngữ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm (Bo mạch chủ - AC 3000) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp chứa bo mạch chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bộ hộp tủ điện 24VDC/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Bộ giảm khí dừng hộp chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Bộ đọc tín hiệu + chương trình RFI2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Bộ tiếp hợp AC/DC 12 VDC/300mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Bộ điều khiển máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Bộ phụ kiện lắp đặt cho máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Bộ giảm thanh cho máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Cổng trượt RFI2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Hộp chuyển mẫu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Cái |
| 23 | Bộ máy tính PC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ đường ray cong OD 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Bộ nối đường ray OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Bộ Antenna RFI2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt trạm thông Premium AC 3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 28 | Lắp đặt trạm cuối EWS AC 3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bộ thiết bị giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bộ kết chuyển 2, 3, 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bộ công tắc quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ báo tính hiệu đến | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm (Bo mạch chủ - AC 3000) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chứa bo mạch chủ AC 3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bo mạch chuyển đổi cấp độ tái khởi động RS 485 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bộ hộp tủ điện 24VDC/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ giảm khí dừng hộp chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bộ điều khiển máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bộ giảm thanh cho máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cổng trượt RFI2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt hộp chuyển mẫu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bộ đường ray cong OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bộ nối đường ray OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ Antenna RFI2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| Y | HỆ THỐNG BMS | |||
| 1 | Máy tính chủ BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy trạm vận hành BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Màn hình LCD 24" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Switch 24 cổng 10/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in Laser | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu nguồn 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Phần mềm BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 8 | Phần mềm tích hợp Bacnet IP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 9 | Phần mềm tích hợp Bacnet IP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 10 | Phần mềm tích hợp Modbus với hệ thống Thang máy, hệ thống điện (Máy phát, đồng hồ đo đếm điện năng, Biến áp cách ly, hệ thống nguồn UPS) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 11 | Bộ điều khiển mạng trung tâm hệ thống BMS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | License kích hoạt bộ điều khiển và mạng Bacnet | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lisence |
| 13 | Card 2 cổng RS-485 và lisence Bacnet MSTP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Card |
| 14 | Vỏ tủ với kích thước phù hợp và đầy đủ phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Bộ điều khiển số nối mạng Bacnet MS/TP 08DO,03AO,04DI.06UI | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | Bộ |
| 16 | Mô đun mở rộng 12 đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 17 | Vỏ tủ với kích thước phù hợp và đầy đủ phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Tủ |
| 18 | Bộ điều khiển VAV nối mạng Bacnet MS/TP (4UI,2AO,4DO) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Thermostart cho VAVBộ gắn tường tích hợp cảm biến nhiệt độ-độ ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Vỏ tủ với kích thước phù hợp và đầy đủ phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Tủ |
| 21 | Bộ Thermostat gắn tường màn hình LCD kích thước lớn. | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Bộ |
| 22 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 23 | Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 24 | Cảm biến siêu âm đo mức dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Cảm biến mức nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 26 | Cảm biến khí CO gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 27 | Cảm biến áp suất đường ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 28 | Cảm biến chênh áp không khí | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 29 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cảm biến lưu lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Cảm biến nhiệt độ đường ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Công tắc báo lọc bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 33 | Công tắc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 34 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 35 | Cảm biến CO2 lắp đặt trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 36 | Cảm biến CO2 trên đường ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Cảm biến nồng độ Clo dư | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Cảm biến đo PH | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Cảm biến áp suất khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | Cảm biến áp suất khí hút | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 42 | Chênh áp suất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Z | UPS + BIẾN ÁP CÁCH LY | |||
| 1 | UPS công suất 80KVA/80kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | UPS công suất 15KVA/15kW | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Tủ biến áp cách ly , công suất 10kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt UPS 80kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt UPS 15kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ biến áp cách ly 2 nguồn đến, công suất 10kVA cho phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tủ biến áp cách ly phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AA | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Tấm thu nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Tấm |
| 2 | Bồn Inox 2 lớp, 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bồn |
| 3 | Bồn Inox 2 lớp, 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 4 | Bơm đối lưu công suất 670W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Hệ vật tư kết nối bơm đối lưu. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ |
| 6 | Giàn khung sắt, sơn chống rỉ V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | Hệ |
| 7 | Hệ vật tư đường ống và phụ kiện kết nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ |
| 8 | Hệ thống ống PPR trên bồn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 9 | Bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Hệ vật tư kết nối bơm tăng áp. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ |
| 11 | Tủ điện điều khiển biến tần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Bầu áp chứa nước nóng dung tích 60l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bơm hồi công suất 650W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Hệ vật tư kết nối bơm hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ |
| 15 | Vật tư và phụ kiện đường ống nước lạnh cấp cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 16 | Ðiều khiển mức | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Đồng hồ nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Van bướm điện DN 65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Hệ vật tư kết nối van điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 20 | Van điện hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Hệ vật tư và phụ kiện kết nối van điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hệ |
| 22 | Bơm nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Bơm đối lưu bơm nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Hệ vật tư kết nối bơm nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 25 | Điện trở gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Hệ vật tư dây điện và phụ kiện từ tủ điều khiển đến điện trở. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ |
| 27 | Tủ điện điều khiển biến tần. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện điều khiển và giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| AB | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC RO | |||
| 1 | Bơm hệ thống. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Bơm cao áp trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị hiển thị chất lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm cao áp trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bơm trục ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Thiết bị hiển thị chất lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AC | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt lên két nước mái. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Bơm tăng áp nước lạnh điều khiển bằng biến tần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 3 | Bơm thoát nước ram dốc, thoát nước thải hầm. Bơm đôi, thả chìm, điều khiển bằng phao, kèm bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 4 | Bơm thoát nước thải bể tự hoại. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 5 | Bơm thoát nước thải bể giam xạ. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 6 | Bình tích áp V=1500 lít, 10 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Két nước Inox V=25 m3, SUS 304, kèm giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AD | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC RO | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7.000 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 2 | Cột lọc composite thông số kỹ thuật:(600,1800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Van điều khiển rửa tự động. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Cát và sỏi thạch anh (cỡ hạt 0.9÷1.6mm và 4÷6mm đối với sỏi) đệm chặn hạt lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | Kg |
| 5 | Vật liệu lọc đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | Lít |
| 6 | Cột lọc composite thông số kỹ thuật:(600,1800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Van điều khiển chức năng sục rửa tự động. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Kg |
| 9 | Cát và sỏi thạch anh (cỡ hạt 0.9÷1.6mm và 4÷6mm đối với sỏi) đệm chặn hạt lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | Kg |
| 10 | Cột lọc composite thông số kỹ thuật: (600,1800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Van điều khiển chức năng hoàn nguyên tự động. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Cát và sỏi thạch anh (cỡ hạt 0.9÷1.6mm và 4÷6mm đối với sỏi) đệm chặn hạt lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | Kg |
| 13 | Hạt nhựa Cation | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | Lít |
| 14 | Lắp bồn chứa nước muối bão hòa, dung tích 1000 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 15 | Muối tinh khiết dạng viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | Kg |
| 16 | Khung inox đỡ khối thiết bị tiền lọc:- Chất liệu Inox SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 17 | Van điện từ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn chứa nước sau lọc tinh bằng inox, dung tích bể 7 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 20 | Vỏ thiết bị lọc tinh 5micron - 40 incher: - Vỏ thiết bị chế tạo bằng Inox 304 (Chứa 7 lõi lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lõi lọc tinh PP 5micron - 40 incher | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Vỏ màng lọc 8040 - CODELINE | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Màng lọc RO 8040 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Van điện từ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bồn chứa nước inox vi sinh RO lần 1 dung tích 3000 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 28 | Khung inox SUS 304 đỡ các thiết bị lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Đèn diệt khuẩn 3-6m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Vỏ thiết bị lọc tinh Inox 304 chứa 7 lõi - 20 incher lọc chặn vi sinh vật. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lõi lọc tinh 0,2 micron. 20 incher - Chặn vi sinh vật | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 32 | Đèn UV khử khuẩn trước khi vào máy thận | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Phụ kiện kết nối hệ thống đường ống giữa các thiết bị. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 34 | Phụ kiện kết nối hệ thống đường ống bằng Inox 304 vi sinh giữa các hệ thống lọc R/O2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 35 | Hệ thống phao điện, dây điện kết nối của các hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 36 | Tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống: Tự động hóa. - Linh kiện Hàn Quốc, lắp ráp trong nước. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 37 | Vỏ màng R.O 4040 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | Màng lọc R.O 4040 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox vi sinh RO lần 1 Dung tích: 1.000 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 40 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox vi sinh RO lần 2, Dung tích 1.000 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 41 | Hệ thống khung giá đỡ hệ thống lọc R/O lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 42 | Hệ thống đường ống kết nối Inox 304 vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 43 | Đèn diệt khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 44 | Phin lọc vi sinh lõi 20 incher | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 45 | Lõi lọc Vi sinh kích thước lỗ màng và chiều dài cơ sở 0,2 micron, 20” | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 46 | Lưu lượng kế hệ thống R/O lần 2 công suất 1m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 47 | Hệ thống tuyến ống cấp đi sử dụng có tuần hoàn về bồn sau lọc R/O lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 48 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 49 | Màng lọc Endotoxin | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt lên két nước mái. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Bơm tăng áp nước lạnh điều khiển bằng biến tần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 3 | Bơm thoát nước ram dốc, thoát nước thải hầm. Bơm đôi, thả chìm, điều khiển bằng phao, kèm bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 4 | Bơm thoát nước thải bể tự hoại. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 5 | Bơm thoát nước thải bể giam xạ. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 6 | Bình tích áp V=1500 lít, 10 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Két nước inox V=25 m3, SUS 304, kèm giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,43% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng (Gồm kết cấu, Hoàn thiện, điện, nước) công trình y tế, loại công trình dân dụng cấp I trở lên có chiều cao tầng ≥ 6 tầng và có giá trị ≥ 80 tỷ;2. Về cung cấp và lắp đặt thiết bị chính:- Hệ thống thang máy: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 11,5 tỷ đồng; Và- Hệ thống điều hòa không khí (ĐHKK) thông gió và khí sạch: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt ĐHKK, thông gió và khí sạch cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 56 tỷ đồng; Và:- Hệ thống khí y tế: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt khí y tế cho 01công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 14 tỷ đồng; Và- Hệ thống điện nhẹ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 19 tỷ đồng; Và- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt PCCC cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 25 tỷ đồng; Và- Hệ thống Nội thất phòng mổ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Nội thất phòng mổ cho công trình dân dụng cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13 tỷGhi chú: - Trường hợp trong hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị do nhà thầu thực hiện chỉ có một hoặc một vài các hạng mục cung cấp lắp đặt như trên thì phần cung cấp thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị như trên;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thi công hạng mục thi công xây dựng (Kết cấu; hoàn thiện; điện; nước) trong cùng 01 công trình/dự án cùng chủ đầu tư thì được tính như 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 218.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 07 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I. | 10 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I.* Trường hợp 2: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 4 | -03 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I.-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió và khí sạch | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần thang máy | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc cơ điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế, nội thất phòng mổ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc y sinh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ thi công hệ thống Điện nhẹ + BMS | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hoá hoặc Khoa học máy tính- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 12 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 13 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. | 7 | 5 |
| 14 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tháp | Cần cẩu tháp | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải từ trên 10 tấn | Ô tô tải từ trên 10 tấn | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt thép | Máy cắt, uốn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 250 KVA | Máy phát điện ≥ 250 KVA | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng | Vận thăng lồng | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110 CV | Máy ủi ≥110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi