Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872830-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20190879174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:42:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,647,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có gia cố mái kè bằng tấm BTCT đúc sẵn; có hệ khung BTCT đổ tại chỗ; chân kè bằng ống buy BTCT đúc sẵn và rọ đá, đường quản lý vận hành kết cấu bê tông bằng 03 hợp đồng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + phí môi trường
Kè sông Cầu đoạn qua thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 4; Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 856 856; Fax: 02813 856857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 4; Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 856 856; Fax: 02813 856857


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 264.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 4; Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 856 856; Fax: 02813 856857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Minh Hoan Chức vụ: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, TP Hà Nội Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác
1Phí môi trườngNhà thầu phải tính toán khối lượng và chi phí phải nộp theo quy định của HĐND tỉnh Bắc Kạn.1Khoản
B KÈ BỜ TẢ SUỐI NẬM CẮT
1Đào mái kè, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,574100m3
2Đào móng mái kè, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật24,121100m3
3Đào móng mái kè, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
4Mua đất để đắp kèChương V Yêu cầu kỹ thuật2.318,67m3
5San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,861100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,075100m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật4891 rọ
8Vải lọc dưới rọ đáChương V Yêu cầu kỹ thuật12,225100m2
9Ván khuôn ống buy, ván khuôn KLChương V Yêu cầu kỹ thuật41,59100m2
10Thép ống buy ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật7,931tấn
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật249,54m3
12Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đường kính D1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3941 đoạn ống
13Đào xúc cấp phối lòng suối từ vị trí tập kết đổ vào ống buy và hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,025100m3
14Ván khuôn thanh chènChương V Yêu cầu kỹ thuật6,838100m2
15Thép thanh chèn, ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật1,486tấn
16Bê tông thanh chèn, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,93m3
17Lắp dựng thanh chènChương V Yêu cầu kỹ thuật393cái
18Ván khuôn dầm khóa đỉnh ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,706100m2
19Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,091tấn
20Bê tông khóa đỉnh ống buy, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật121,58m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật24,37m2
22Rải nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật3,095100m2
23Bê tông lót M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,86m3
24Bê tông khung dầm mái kè, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,34m3
25Ván khuôn KL khung dầm mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật8,049100m2
26Thép khung dầm mái kè, ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật1,351tấn
27Thép khung dầm mái kè, ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật4,869tấn
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật28,29m2
29Thép tấm lát mái ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật1,053tấn
30Bê tông tấm lát mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật255,53m3
31Ván khuôn tấm lát mái, ván khuôn KLChương V Yêu cầu kỹ thuật39,419100m2
32Lắp đặt tấm lát máiChương V Yêu cầu kỹ thuật10.782cái
33Bê tông bù mái kè, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,91m3
34Trải vải làm lớp lọc mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật20,752100m2
35Thi công lớp đá dăm mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật194,44m3
36Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật175,56m3
37Rải nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật8,779100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,756100m3
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
40Gỗ làm khe giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
41Nhựa đường làm khe giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,8kg
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật160,5m
C RÃNH THU NƯỚC
1Ván khuôn rãnh thu nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,64100m2
2Bê tông rãnh thu nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,36m3
3Ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
4Thép tấm đan ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
6Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
D LAN CAN
1Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,57m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
3Gia công lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật4,98tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật338,39m2
5Bu lông móng M12x120 (bu lông nở thép)Chương V Yêu cầu kỹ thuật996bộ
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,07m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,88m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật99,96m2
9Xây bậc lên xuống, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,44m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,35m2
11Vữa lót M100 dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật70,45m2
12Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,264100m3
13Vữa lót M100 dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật20,73m2
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,59m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
E ĐOẠN KÈ MÁI ĐÁ XÂY
1Vữa lót M100 dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật308,01m2
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật92,4m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật22,82m2
4Ống nhựa thoát nước D42Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,6m
5Thi công tầng lọc cátChương V Yêu cầu kỹ thuật24,15m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
7Vải lọcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,58100m2
F DỐC LÊN XUỐNG CUỐI KÈ
1Đảo phong hóa, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,516100m3
2Đào đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật95,41100m3
3Mua đất để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật1.532,752m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,898100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,253100m2
6Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,55m3
7Rải nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật1,928100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗChương V Yêu cầu kỹ thuật3,910m
10Vữa lót M100 dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật23,36m2
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,01m3
12Bê tông móng, M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,76m3
13Bê tông tường, M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,35m3
14Bê tông lót M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,12m3
15Ván khuôn tường, ván khuôn KLChương V Yêu cầu kỹ thuật0,608100m2
G Cửa vào
1Bê tông lót M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
2Bê tông dầm + mái kênh, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
5Ván khuôn dầm mái kênhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
6Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
7Ván khuôn tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
10Bê tông lót M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,93m3
12Bê tông sàn M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
13Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
14Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
15Ván khuôn sàn, ván khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
16Ván khuôn tường, ván khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
18Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC-O32, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2,79m2
H Cửa ra
1Bê tông lót M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,09m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,27m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
4Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
5Ván khuôn tường, ván khuôn KLChương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
8Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
I Phụ trợ thi công
1Lu lèn nền bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,89100m2
2Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,9m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật58,9m3
4Rải nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật5,89100m2
J Chuẩn bị mặt bằng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.000cây
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V Yêu cầu kỹ thuật20bụi
3Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V Yêu cầu kỹ thuật38,537100m2
K KÈ BỜ HỮU SUỐI NẬM CẮT
1Đào phong hóaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,456100m3
2Đào mái kè, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,836100m3
3Đào mái kè, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,19100m3
4Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,793100m3
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2181 rọ
6Vải lọc dưới rọ đáChương V Yêu cầu kỹ thuật5,45100m2
7Ván khuôn ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật18,578100m2
8Thép ống buy ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật3,543tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật111,47m3
10Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đường kính D1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1761 đoạn ống
11Đào xúc cấp phối lòng suối từ vị trí tập kết đổ vào ống buy và hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,22100m3
12Ván khuôn thanh chènChương V Yêu cầu kỹ thuật3,045100m2
13Thép thanh chèn, ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật0,677tấn
14Bê tông thanh chèn, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,68m3
15Lắp dựng thanh chènChương V Yêu cầu kỹ thuật175cái
16Ván khuôn dầm khóa đỉnh ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,768100m2
17Lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,843tấn
18Bê tông khóa đỉnh ống buy, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,64m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,97m2
20Rải nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật1,382100m2
21Bê tông lót M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,54m3
22Bê tông khung dầm mái kè, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,18m3
23Ván khuôn khung dầm mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật4,503100m2
24Thép khung dầm mái kè, ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật0,774tấn
25Thép khung dầm mái kè, ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật2,733tấn
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật18,03m2
27Thép tấm lát mái ĐKChương V Yêu cầu kỹ thuật0,666tấn
28Bê tông tấm lát mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật161,59m3
29Ván khuôn tấm lát máiChương V Yêu cầu kỹ thuật24,927100m2
30Lắp đặt tấm lát máiChương V Yêu cầu kỹ thuật6.818cái
31Bê tông bù mái kè, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,58m3
32Trải vải làm lớp lọc mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật12,85100m2
33Thi công lớp đá dăm 1x2 mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật121,47m3
34Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật593,03m3
35Rải nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật23,721100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,744100m3
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,198100m2
38Gỗ làm khe giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
39Nhựa đường làm khe giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật48,83kg
40Cắt khe đường lăn, sân đỗChương V Yêu cầu kỹ thuật40,410m
L LAN CAN
1Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
3Gia công lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật2,46tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật167,16m2
5Bu lông móng M12x120 (bu lông nở thép)Chương V Yêu cầu kỹ thuật492bộ
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,03m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,44m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật49,98m2
9Xây bậc lên xuống, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m2
11Vữa lót M100 dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật11m2
12Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,212100m3
13Vữa lót M100 dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật16,63m2
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,2m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật550cây
17Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V Yêu cầu kỹ thuật10bụi
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật50gốc
19Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V Yêu cầu kỹ thuật7,216100m2
M ĐÊ QUÂY, HỐ MÓNG THI CÔNG
1Đắp đất đê quâyChương V Yêu cầu kỹ thuật8,238100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,848100m3
3Rải bạt dứa chống thấm đê quâyChương V Yêu cầu kỹ thuật9,48100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 800mmChương V Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
5Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật35ca
6Đào xúc đất, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,086100m3
7Đào đất thanh thải lòng sông bên tráiChương V Yêu cầu kỹ thuật401,985100m3
8Đào đất thanh thải lòng sông bên phảiChương V Yêu cầu kỹ thuật261,695100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật3,91m3
10Tháo dỡ lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật23,4m2
11Mua đất để đắp dốc thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật950,57m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,58100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,346100m3
14Đào đất, đất cấp II - Phá dốcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,926100m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,91m3
16Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,343100m2
17Bu lông móng chữ U, M12-150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,32kg
18Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật23,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có gia cố mái kè bằng tấm BTCT đúc sẵn; có hệ khung BTCT đổ tại chỗ; chân kè bằng ống buy BTCT đúc sẵn và rọ đá, đường quản lý vận hành kết cấu bê tông bằng 03 hợp đồng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt4
2 Máy ủi Hoạt động tốt2
3 Máy lu Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt6
5 Xe tưới nước Hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->