Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871572-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210871561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:38:00 đến ngày 2021-09-06 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,810,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4431104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 02 (hai), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Bảo trì thường xuyên mạng lưới đường địa phương (đường huyện, đường xã), hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 3.849.000.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 7.698.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên và ký nháy trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên và ký nháy trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. (bằng tốt nghiệp đại học là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu (kỹ sư vật liệu). (bằng tốt nghiệp đại học vật liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc (kỹ sư trắc đạc). (bằng tốt nghiệp đại học là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bê tông (đầm bàn) (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông ( đầm dùi) (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe MCD (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa (Có giấy tờ hợp pháp để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140 CV (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 50-60m3/h (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh 16T (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực. (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe tải bên >= 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo trì thường xuyên mạng lưới đường địa phương (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353. 871119;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353. 871119;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353. 871119;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119; email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ĐH1.NT
1Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,8km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9km
3Vét rãnh hở bằng thủ công (Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
6Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m3
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
8Thông cống, thanh thải dòng chảy (cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Xử lý chống lầy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG ĐH3.NT
1Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,85km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,85km
C TUYẾN ĐƯỜNG ĐH5.NT
1Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25km
3Vét rãnh hở bằng thủ công (Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
4Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,15cột
5Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V64,35m2
D TUYẾN ĐƯỜNG ĐH6.NT
1Vét rãnh hở bằng thủ công (Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
2Bê tông mặt đường M.300 đá 1x2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V855,75m3
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V489m2
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.774,5m
5Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25cột
6Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
E TUYẾN ĐƯỜNG ĐH7.NT
1Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,46km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,46km
3Vét rãnh hở bằng thủ công (Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
4Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2cột
5Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
F TUYẾN ĐƯỜNG ĐH8.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06km
2Vét rãnh hở bằng máy đào (Rãnh hình hang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
3Mặt đường thấm nhập nhựa dày 6cm, tiêu chuẩn 6,1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m2
G TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TX2
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03km
H TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2.TX2
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48km
I TUYẾN ĐƯỜNG ĐX3.TX2
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88km
J TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TG
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48km
K TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2.TG
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39km
L TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2.TN
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74km
M TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TTH
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06km
N TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TMT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88km
O TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2.TMT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,83km
P TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88km
Q TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2.TS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
R TUYẾN ĐƯỜNG ĐX3.TS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18km
S TUYẾN ĐƯỜNG ĐX4.TS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44km
T TUYẾN ĐƯỜNG ĐX5.TS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
U TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.THA
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
V TUYẾN ĐƯỜNG ĐX2.THA
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44km
W TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TAB
1Bê tông mặt đường M.300 đá 1x2 dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V346m
X TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TN
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.150m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V534,56tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V534,56tấn
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V472,5m3
Y TUYẾN ĐƯỜNG ĐX1.TMĐ
1Bê tông mặt đường M.300 đá 1x2 dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V764,5m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V278m2
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.465m
Z ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO KHU DI TÍCH XÃ TAM NGHĨA
1Bê tông mặt đường M.300 đá 1x2 dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,35m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,9m2
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V114m
AA ĐƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP NAM CHU LAI
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4431104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 02 (hai), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Bảo trì thường xuyên mạng lưới đường địa phương (đường huyện, đường xã), hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 3.849.000.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 7.698.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên và ký nháy trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên và ký nháy trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. (bằng tốt nghiệp đại học là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu (kỹ sư vật liệu). (bằng tốt nghiệp đại học vật liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc (kỹ sư trắc đạc). (bằng tốt nghiệp đại học là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Sử dụng tốt3
2 Đầm bê tông (đầm bàn) (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Sử dụng tốt2
3 Đầm bê tông ( đầm dùi) (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt2
4 Máy cắt khe MCD (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
7 Máy san (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
8 Trạm trộn bê tông nhựa (Có giấy tờ hợp pháp để chứng minh) Sử dụng tốt1
9 Máy rải 130-140 CV (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
10 Máy rải 50-60m3/h (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
11 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh 16T (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Sử dụng tốt1
13 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy ủi (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
16 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
17 Máy đầm cóc (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt2
18 Máy phát điện (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
19 Máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực. (Có hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác) Sử dụng tốt1
20 Xe tải bên >= 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
21 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->