Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873720-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210826748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:35:00 đến ngày 2021-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,00 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần Cẩu hoặc Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-May lu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến cống thoát nước ngầm phía trước trụ sở Công an tỉnh Vĩnh Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 2/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG NGẦM
1Đào móng công trình
Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo
12,7595100m3
2Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12,7595100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,928100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo19,6868100m3
5Đất đắp hố móng, độ chặt K95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.691,7625m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo78,95m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2322100m2
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo74,3m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4563100m2
10Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,814100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,777100m2
12Ván khuôn cột Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,6322100m2
13Bê tông thành cống, vát góc mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo121,905m3
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo104,49m3
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,05m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo109,7145m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,5185tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0839tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,2503tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo 0,302tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9,6636tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1151tấn
23Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo246,713100m
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,6082tấn
25Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1787tấn
26Gia công thang sắtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1386tấn
27Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo102m
28Chét khớp nối bằng keo bột nở chống thấmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo102m
29Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,67m3
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo441,18m2
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,2326m3
32Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0767tấn
33Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0597100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,36m3
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26cái
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4đoạn
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13đoạn
40Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1mốinối
41Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8mối
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,3149m3
43Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,4723m3
44Ván khuôn móng băng, móng bèTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0811100m2
45Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12,3046m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1882100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,6558m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,018tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1276tấn
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo34,748m2
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,168m3
52Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,188m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,144100m2
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,8544m3
55Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4127tấn
56Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1915100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo52cái
B KHUÔN VIÊN TRÊN CỐNG
1Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng
Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo
1.005m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo100,5m3
3Lát nền, sàn đá 40x40x4cm xanh xám, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.005m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,68m3
5Bó hố trồng cây viên vỉa đá 10*20*100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo84m
6Trồng cây bằng lăng cao 3-3,5m, đường kính gốc 10-15cmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồng, thời gian tối thiểu 01 nămTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14cây
C HOÀN TRẢ VỈA HÈ LỐI VÀO THI CÔNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo
150m2
2Đào xúc đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,18100m3
3Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,18100m3
4Lớp bạt rứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo150m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo15m3
6Lát hoàn trả vỉa hè hiện trạng đá 40x40x3 vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo150m2
D BỜ VÂY
1Bơm hút nước đáy kênh phục vụ thi công
Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo
1khoản
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - BùnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,1100m
3Buộc phên nứaTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo262m2
4Công tác buộc nẹp ngang, giằng đầu cọcTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1khoản
5Đắp bờ vâyTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo65,5m3
6Công tác phá dỡ bờ vây sau khi thi côngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,00 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
4 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.22
5 Phụ trách thanh toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp II trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần Cẩu hoặc Cần trục sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc sử dụng tốt1
7 Máy đào sử dụng tốt1
8 Máy hàn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
12 Máy ủi sử dụng tốt1
13 May lu sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->