Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng, lán để xe, hoàn trả tường rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng, lán để xe, hoàn trả tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:35:00 đến ngày 2021-09-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm baỏ yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cộng suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 - 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng, lán để xe, hoàn trả tường rào Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đông Hưng -Trụ sở UBND thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2662 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0345 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0689 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0689 | 100m³/km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,62 | 100m |
| 6 | Phên nứa chống sạt lở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,8 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,155 | 100m |
| 8 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,9849 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,786 | m³ |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,3237 | m³ |
| 11 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 (Bê tông móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,2818 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7956 | 100m² |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0029 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3158 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1231 | 100m² |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2628 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,8083 | m³ |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8752 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4374 | 100m² |
| 20 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3869 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,256 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,806 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6106 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,633 | 100m² |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,5729 | m³ |
| 26 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,5872 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8077 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5509 | 100m² |
| 29 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6809 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4302 | 100m² |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,924 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1764 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0667 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,8008 | m³ |
| 36 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 (bê tông sàn mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,5458 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6474 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,705 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8228 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8778 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,812 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6706 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7601 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,226 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9121 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9799 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,302 | tấn |
| 49 | Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4025 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4132 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,733 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5668 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,412 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,9695 | m³ |
| 55 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,9856 | m³ |
| 56 | Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,4392 | m² |
| 57 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,4392 | m² |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,4 | m |
| 59 | Ốp chân tường, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,6705 | m² |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 693,169 | m² |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 620,882 | m² |
| 62 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 203,127 | m² |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ván khuôn*100) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 550,9 | m² |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ván khuôn*100) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 664,74 | m² |
| 65 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76,596 | m² |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,588 | m² |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ván khuôn*100) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,28 | m² |
| 68 | Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 321 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cầu thang, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3252 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cầu thang, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7408 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8062 | 100m |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,092 | m² |
| 73 | Đắp đấu đầu và chân cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Đắp ô vuông trên thanh trang trí cong trục A tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 169,6 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,4 | m |
| 77 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 271,26 | m² |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5074 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5074 | tấn |
| 80 | Gia công nẹp chống bão 30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 81 | Lắp dựng nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 82 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,011 | 1m² |
| 83 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4567 | 100m² |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,64 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 86 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Rỏ chắn rác bằng thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Quai nhê ốp ống bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 90 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 631,681 | m² |
| 91 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3756 | tấn |
| 92 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,744 | 1m² |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,2 | m² |
| 94 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ chò chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,4 | m² |
| 95 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,2 | m² |
| 96 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241,2 | m² |
| 97 | Khóa cửa, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,6 | m² |
| 99 | Sản xuất vách kính nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,64 | m² |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng giằng chống bão vách kính bằng inox 50x50x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,3 | kg |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính bằng DT trát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.884,13 | m² |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính bằng DT trát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.153,6 | m² |
| B | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào đât rãnh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,729 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9097 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,494 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,365 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,5 | m² |
| 6 | Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,75 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0105 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0632 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43 | cái |
| 11 | Nilon lót hè chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m² |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m³ |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m² |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | 18 | cái | |
| 3 | Đén chụp tán tôn, bóng compact 3u-20w-220v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 10 | Cáp đầu vào Cu/pvc/xlpe/pvc 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Hộp điều tốc quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng điện viền đơn áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa chôn âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| D | HẠNG MỤC: THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m³ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 197 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp đại, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cọc |
| 8 | Máy đo điện trở cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 9 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 10 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | kg |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE CŨ TẬN DỤNG LẮP DỤNG VÀO VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,92 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,342 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3098 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0231 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0231 | 100m³/km |
| F | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1188 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7063 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0341 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0341 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3938 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2231 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1185 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0439 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0457 | tấn |
| 10 | Bu lông D14 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 11 | Bản mã chờ chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,496 | kg |
| 12 | Lắp đặt cột ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm (cột thép tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,196 | 100m |
| 13 | Gia công xà gồ thép (xà gồ làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép (xà gồ tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3371 | tấn |
| 15 | Gia công giằng chống bão mái tôn lập là thép 30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3997 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1098 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (vì kèo làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1886 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (vì kèo tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,424 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6126 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 164,331 | 1m² |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8554 | 100m² |
| 23 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 24 | Tôn ốp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 600mm dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,62 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,196 | 100m |
| 26 | Phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 27 | Giỏ chắc rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 28 | Quai ốp ống inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,47 | m³ |
| 31 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,7 | m² |
| 32 | Đổ cát đen tôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,675 | m³ |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4726 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5939 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1007 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1007 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | 30,3888 | m³ | |
| 6 | Đắp đất nền móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1296 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2026 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,948 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0487 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1649 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0432 | 100m² |
| 12 | Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7424 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2693 | 100m² |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8848 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2367 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0146 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2618 | m³ |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2425 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1152 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0824 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,071 | m² |
| 24 | Trát nổi khoang hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,0705 | m² |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,071 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm baỏ yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Cộng suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 3,5 - 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi