Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng, lán để xe, hoàn trả tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871922-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng, lán để xe, hoàn trả tường rào
Số hiệu KHLCNT 20210854113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:35:00 đến ngày 2021-09-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm baỏ yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Cộng suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng, lán để xe, hoàn trả tường rào
Trường tiểu học thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG , địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện ĐôngHưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu, địa chỉ: Lô 110 Khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG , địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện ĐôngHưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đông Hưng -Trụ sở UBND thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2662100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0345100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0689100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0689100m³/km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,62100m
6Phên nứa chống sạt lởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,8m2
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,155100m
8Đổ cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9849
9Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,786
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,3237
11Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 (Bê tông móng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,2818m3
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7956100m²
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0029
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3158100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột trònTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1231100m²
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2628
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,8083
18Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8752
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4374100m²
20Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3869100m³
21Bê tông lót nền, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,256
22Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,806
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6106100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột trònTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,633100m²
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,5729
26Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,5872m3
27Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8077
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5509100m²
29Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6809
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4302100m²
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,924
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1764100m²
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0667tấn
34Lắp dựng lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,8008
36Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 (bê tông sàn mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,5458m3
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6474100m²
38Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,705
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8228100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8778tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,812tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6706tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7601tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,226tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9121tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9799tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0536tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,302tấn
49Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4025tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4132tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,733tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5668tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,412
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,9695
55Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9856
56Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,4392
57Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,4392
58Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,4m
59Ốp chân tường, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,6705
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt693,169
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt620,882
62Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,127
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ván khuôn*100)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt550,9
64Trát trần, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ván khuôn*100)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt664,74
65Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,596
66Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,588
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ván khuôn*100)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,28
68Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321cái
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cầu thang, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3252100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cầu thang, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7408100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8062100m
72Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,092
73Đắp đấu đầu và chân cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
74Đắp ô vuông trên thanh trang trí cong trục A tầng 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt169,6m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,4m
77Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt271,26
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5074tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5074tấn
80Gia công nẹp chống bão 30x3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21tấn
81Lắp dựng nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21tấn
82Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,0111m²
83Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4567100m²
84Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,64m
85Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m
86Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
87Rỏ chắn rác bằng thép mạTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
88Quai nhê ốp ống bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
90Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt631,681
91Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3756tấn
92Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,7441m²
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,2
94Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ chò chỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,4
95Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,2
96Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241,2
97Khóa cửa, bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
98Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,6
99Sản xuất vách kính nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,64m2
100Lắp dựng vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,64
101Sản xuất, lắp dựng giằng chống bão vách kính bằng inox 50x50x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,3kg
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính bằng DT trát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.884,13
103Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính bằng DT trát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.153,6
B HẠNG MỤC: HÈ RÃNH
1Đào đât rãnh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,729
2Đắp đất móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9097
3Bê tông lót móng rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,494
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,365
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,5
6Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,75
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0105
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0632100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0301tấn
10Lắp dựng tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43cái
11Nilon lót hè chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35
12Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
2Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường18cái
3Đén chụp tán tôn, bóng compact 3u-20w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt đèn sát trần D300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37bộ
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cadisun Cu/xlpe/pvc 2x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
10Cáp đầu vào Cu/pvc/xlpe/pvc 2x16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
11Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
14Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
15Lắp đặt bảng điện viền đơn 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
16Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
17Hộp điều tốc quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
18Lắp đặt bảng điện viền đơn áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
22Lắp đặt đế nhựa chôn âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71hộp
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
D HẠNG MỤC: THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60
2Đắp đất nền móng chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60
3Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt197m
4Kéo rải dây tiếp đại, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125m
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cọc
8Máy đo điện trở cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
9Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
10Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4kg
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE CŨ TẬN DỤNG LẮP DỤNG VÀO VỊ TRÍ MỚI
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,92
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,342tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3098
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0231100m³
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0231100m³/km
F HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1188
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7063
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0341100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0341100m³/km
5Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3938
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2231
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1185100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0439tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0457tấn
10Bu lông D14 chân cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
11Bản mã chờ chân cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,496kg
12Lắp đặt cột ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm (cột thép tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,196100m
13Gia công xà gồ thép (xà gồ làm mới)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0626tấn
14Gia công xà gồ thép (xà gồ tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3371tấn
15Gia công giằng chống bão mái tôn lập là thép 30x3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1098tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3997tấn
17Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1098tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (vì kèo làm mới)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1886tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (vì kèo tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,424tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6126tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt164,3311m²
22Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8554100m²
23Bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
24Tôn ốp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 600mm dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,62m
25Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,196100m
26Phễu thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
27Giỏ chắc rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
28Quai ốp ống inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
29Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
30Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,47
31Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,7
32Đổ cát đen tôn nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,675
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4726
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5939
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1007100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1007100m³/km
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II30,3888
6Đắp đất nền móng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,1296
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2026100m³
8Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,948
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0487100m²
10Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1649
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0432100m²
12Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7424
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2693100m²
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8848
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2367
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0146
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2618
18Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2425
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1152100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0774tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,019tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0824tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,071
24Trát nổi khoang hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,0705
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,071
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm baỏ yêu cầu1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
6 Máy hàn điện Cộng suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,7Kw1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3,5 - 5 tấn1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->