Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871104-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210754115
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:19:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,018,319,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.527.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 305.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình lưới điện 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.018.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thí nghiệmMBA:Megommet; Hợp bộthínghiệm cao áp; Hộp bộlường; Máy đo điện trởchiều; Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Dùng thí nghiệm MBA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sửa chữa MBA: Xe nâng12mét ; Xe gàu Hotline ; Xecẩu Hotline
- Đặc điểm thiết bị Dùng sửa chữa MBA
- Số lượng tối thiểu 1
3-TN Scada: Máy tính xáchtay(core i7, Ram 16G, cardmànhình rời hoặc tươngđương);Bộ đàm (công suất4WUHF/5W-6W VHF, bánkínhhoạt động tối thiểu 01kmhoặc tương đương); Hợpbộtạo dòng / áp hoặc hợp bộthínghiệm rơle (hoặctươngđương); Đồng hồ vạnnăng
- Đặc điểm thiết bị Dùng thí nghiệm Scada
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sửa chữa bộ ORTC: Máylọcdầu KLVC-4AXVSO(hoặctương đương); Cẩubánh lốp10 tấn (tầm với >=13m)
- Đặc điểm thiết bị Dùng sửa chữa ORTC
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thí nghiệm sửa chữaORTC:Máy đo Tgd dầu cáchđiện;Máy đo điện ápxuyênthủng; Hộp bộ máyphân tíchhàm lượng khí; Máyvilượng ẩm; Máy đo độchớpcháy kín; Máy đo tỷtrọng;Máy đo độ nhớt; Máyđo độaxits; Hộp bộ đoTG;Megommet; Hợp bộthínghiệm cao áp; Máychụpsóng; Hộp bộ đo lường;Máyđo điện trở một chiều;
- Đặc điểm thiết bị Dùng thí nghiệm, sửa chữa ORTC1
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
các công trình SCL TBA 110KV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ TKKTTC-DT: Công ty cổ phần Tư vấn Năng lượng và Xây dựng (Số19, ngõ 354, đường Trường Chinh, phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội 02462.961.589 - Fax: 02435.745.039)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (đính kèm file scan lên hệ thống): (i) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (gồm: Hợp đồng tương tự kèm hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự (gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát đối với mỗi chức danh; Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 01 công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng đối với từng chức danh; Hợp đồng lao động của nhà thầu với từng nhân sự hoặc cam kết của từng nhân sự thực hiện nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu). (iii) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm khác (nếu có).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư (Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra và bảo vệ pháp chế: (Điện thoại 0212.8502203 - fax: 02123852913
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lô 01: Sửa chữa xử lý khiếm khuyết TBA 110kV Mộc Châu sau thí nghiệm định kỳ và CBM - - 0 A
2 Cung cấp vật tư, thiết bị - - 0 I
3 Máy biến điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
4 Tủ nạp Mục II, Chương V, E-HSMT Tủ 2
5 Cáp bổ xung Mục II, Chương V, E-HSMT Mét 50
6 Bu lông các loại MN12-18 Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 50
7 Bu lông các loại MĐ12-18 Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 30
8 Đầu cốt đồng Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 30
9 Giẻ lau sạch Mục II, Chương V, E-HSMT Kg 10
10 Vải phin trắng Mục II, Chương V, E-HSMT Kg 5
11 Chổi quét sơn Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 5
12 Bình RP7 Mục II, Chương V, E-HSMT Bình 1
13 Silicol Mục II, Chương V, E-HSMT Tuýp 1
14 Chi phí sửa chữa MBA 25MVA (NC+MTC) - - 0 II
15 Thay lắp tủ nguồn, tủ chỉnh lưu Mục II, Chương V, E-HSMT tủ 2
16 Thay máy biến điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
17 Xe nâng 12 mét Mục II, Chương V, E-HSMT tủ 2
18 Xe gàu Hotline Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
19 Xe cẩu Hotline Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
20 Chi phí thí nghiệm (VL+NC+MTC) - - 0 III
21 Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa Mục II, Chương V, E-HSMT hệ thống 1
22 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mục II, Chương V, E-HSMT hệ thống 1
23 Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu Mục II, Chương V, E-HSMT hệ thống 1
24 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT hệ thống 1
25 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Mục II, Chương V, E-HSMT hệ thống 1
26 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KV Mục II, Chương V, E-HSMT hệ thống 1
27 Chi phí thí nghiệm SCADA (NC+MTC) - - 0 IV
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - - 0 V
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 1
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 12
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 1
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 10
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End - - 0 VI
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 1
35 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 12
36 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 1
37 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT tín hiệu 10
38 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - - 0 VII
39 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mục II, Chương V, E-HSMT hàm 1
40 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT hàm 23
41 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mục II, Chương V, E-HSMT hàm 1
42 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT hàm 10
43 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mục II, Chương V, E-HSMT hàm 1
44 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT hàm 12
45 Lô 02: Sửa chữa bộ OLTC MBA T2 TBA 110kV Phù Yên - - 0 B
46 Cung cấp vật tư, thiết bị - - 0 I
47 Dầu biến thế Mục II, Chương V, E-HSMT lít 500
48 Giấy ráp mịn Mục II, Chương V, E-HSMT tờ 20
49 Gioăng tấm cao su chịu dầu.(8 x 700 x 700) Mục II, Chương V, E-HSMT Tấm 1
50 Gioăng cửa thao tác OLTC (8 x 1480 x 1030) Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 2
51 Chổi sơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 10
52 Hạt hút ẩm Mục II, Chương V, E-HSMT kg 5
53 RP7 Mục II, Chương V, E-HSMT lọ 1
54 Phi dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 5
55 Keo dán Gioăng Mục II, Chương V, E-HSMT tuýp 1
56 Silicol Mục II, Chương V, E-HSMT Hộp 1
57 Bạt gom dầu Mục II, Chương V, E-HSMT m2 16
58 Chi phí sửa chữa MBA 25MVA (VL+NC+MTC) - - 0 II
59 Dầu biến thế tiêu chuẩn vệ sinh Mục II, Chương V, E-HSMT lít 500
60 Vải phin trắng khổ 0.8 Mục II, Chương V, E-HSMT m 11
61 Băng vải mộc Mục II, Chương V, E-HSMT cuộn 5
62 Giẻ lau sạch Mục II, Chương V, E-HSMT kg 30
63 Chuẩn bị mặt bằng Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
64 Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
65 Tháo lắp bộ công tác K (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
66 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
67 Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
68 Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
69 Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
70 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
71 Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
72 Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
73 Lọc dầu tuần hoàn OLTC Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
74 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) Mục II, Chương V, E-HSMT ca 1
75 Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) Mục II, Chương V, E-HSMT ca 1
76 Máy khác Mục II, Chương V, E-HSMT % 1
77 Chi phí thí nghiệm (VL+NC+MTC) - - 0 III
78 Máy biến áp 110kV, S=16MVA Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
79 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
80 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng OLTC(Mẫu 1) Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
81 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
82 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
83 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC (Mẫu 1) Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
84 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
85 Lô 03: Sửa chữa bộ OLTC MBA T1 TBA 110kV Sông Mã - - 0 C
86 Cung cấp vật tư, thiết bị - - 0 I
87 Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc (OLTC) và vệ sinh Mục II, Chương V, E-HSMT lít 450
88 Giấy ráp mịn Mục II, Chương V, E-HSMT tờ 20
89 Gioăng tấm cao su chịu dầu.(8 x 700 x 700) Mục II, Chương V, E-HSMT Tấm 1
90 Gioăng cửa thao tác OLTC (8 x 1480 x 1030) Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 2
91 Chổi sơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 10
92 Hạt hút ẩm Mục II, Chương V, E-HSMT kg 5
93 Bạt gom dầu Mục II, Chương V, E-HSMT m2 16
94 Phi dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 6
95 Keo dán Gioăng Mục II, Chương V, E-HSMT tuýp 1
96 Silicol Mục II, Chương V, E-HSMT Hộp 1
97 RP7 Mục II, Chương V, E-HSMT lọ 1
98 Chi phí sửa chữa MBA 25MVA (VL+NC+MTC) - - 0 II
99 Dầu biến thế tiêu chuẩn vệ sinh Mục II, Chương V, E-HSMT lít 1
100 Vải phin trắng khổ 0.8 Mục II, Chương V, E-HSMT m 1
101 Băng vải mộc Mục II, Chương V, E-HSMT cuộn 1
102 Giẻ lau sạch Mục II, Chương V, E-HSMT kg 1
103 Chuẩn bị mặt bằng Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
104 Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
105 Tháo lắp bộ công tác K (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
106 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
107 Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
108 Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
109 Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
110 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
111 Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bậc 4,5/7) Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
112 Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ Mục II, Chương V, E-HSMT Máy 1
113 Lọc dầu tuần hoàn OLTC Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
114 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) Mục II, Chương V, E-HSMT ca 1
115 Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) Mục II, Chương V, E-HSMT ca 1
116 Máy khác Mục II, Chương V, E-HSMT ca 1
117 Chi phí thí nghiệm (VL+NC+MTC) - - 0 III
118 Máy biến áp 110kV, S=25MVA Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
119 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
120 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng OLTC(Mẫu 1) Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
121 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
122 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
123 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC (Mẫu 1) Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
124 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.527E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 305.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.527.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 305.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình lưới điện 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.018.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;21
2 Giám sát thi công công trình 2 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thí nghiệmMBA:Megommet; Hợp bộthínghiệm cao áp; Hộp bộlường; Máy đo điện trởchiều; Xe thang nâng Dùng thí nghiệm MBA1
2 Sửa chữa MBA: Xe nâng12mét ; Xe gàu Hotline ; Xecẩu Hotline Dùng sửa chữa MBA1
3 TN Scada: Máy tính xáchtay(core i7, Ram 16G, cardmànhình rời hoặc tươngđương);Bộ đàm (công suất4WUHF/5W-6W VHF, bánkínhhoạt động tối thiểu 01kmhoặc tương đương); Hợpbộtạo dòng / áp hoặc hợp bộthínghiệm rơle (hoặctươngđương); Đồng hồ vạnnăng Dùng thí nghiệm Scada1
4 Sửa chữa bộ ORTC: Máylọcdầu KLVC-4AXVSO(hoặctương đương); Cẩubánh lốp10 tấn (tầm với >=13m) Dùng sửa chữa ORTC1
5 Thí nghiệm sửa chữaORTC:Máy đo Tgd dầu cáchđiện;Máy đo điện ápxuyênthủng; Hộp bộ máyphân tíchhàm lượng khí; Máyvilượng ẩm; Máy đo độchớpcháy kín; Máy đo tỷtrọng;Máy đo độ nhớt; Máyđo độaxits; Hộp bộ đoTG;Megommet; Hợp bộthínghiệm cao áp; Máychụpsóng; Hộp bộ đo lường;Máyđo điện trở một chiều; Dùng thí nghiệm, sửa chữa ORTC11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->