Gói thầu: Gói thầu 38 2021: Thiết bị đóng cắt và phụ kiện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872192-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 38 2021: Thiết bị đóng cắt và phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210857136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:13:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,813,383,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là N hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.300.000.000 đồng (N x V = X) hoặc- (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 70% chủng loại hàng hóa tương tự quy mô của gói thầu.- Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp tối đa không quá 03 hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến nay, để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu. (Kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 38 2021: Thiết bị đóng cắt và phụ kiện các loại
Sản xuất kinh doanh năm 2021
110 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị; + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Trị, địa chỉ 126 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị; + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Tài liệu có dấu (*) nhà thầu không nộp kèm HSDT tại thời điểm đóng thầu xem như không đáp ứng.
E-CDNT 12.2
- Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2018, 2019 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 20 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản chính giấy uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối theo mẫu quy định trong Chương IV (Mẫu số 21) của HSMT; hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu là đại lý phân phối hoặc có quan hệ đối tác với nhà sản xuất; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị; + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Vĩnh– Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Quảng Trị, 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Văn Vĩnh– Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứngNhà thầu nêu rõ4BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Dao cách ly 3 pha 35kV 630A chém đứngNhà thầu nêu rõ2BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Nhà thầu nêu rõ51BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVNhà thầu nêu rõ767BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kVNhà thầu nêu rõ60BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Ống ép chữ T Main 150-Tap150Nhà thầu nêu rõ3BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Ống ép chữ T Main 185-Tap150Nhà thầu nêu rõ9BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Ống ép chữ T Main 185-Tap185Nhà thầu nêu rõ9BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Ống ép chữ T Main 300-Tap150Nhà thầu nêu rõ21BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Ống ép chữ T Main 300-Tap185Nhà thầu nêu rõ3CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Ống ép chữ T Main 300-Tap300Nhà thầu nêu rõ30CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Phụ kiện đặt tiếp địa dây AC/XLPE-300mm2Nhà thầu nêu rõ63BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Ống nối dây nhôm bọc trung áp 150 mm2Nhà thầu nêu rõ123BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Ống nối dây nhôm bọc trung áp 185 mm2Nhà thầu nêu rõ69BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Ống nối dây nhôm bọc trung áp 300 mm2Nhà thầu nêu rõ522CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 20-24,5mm)Nhà thầu nêu rõ85CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Kẹp cáp cổ sứ hông Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 16-21mm)Nhà thầu nêu rõ38CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Khóa đỡ cáp ABC 2x(35-70)Nhà thầu nêu rõ64BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Khóa đỡ cáp ABC 4x70Nhà thầu nêu rõ188CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Khóa đỡ cáp ABC 4x95Nhà thầu nêu rõ318CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Khóa đở cáp vắn xoắn ABC 2x35Nhà thầu nêu rõ28CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Khoá néo cáp ABC 2x(35-70)Nhà thầu nêu rõ59CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Khoá néo cáp ABC 4 x(50-95)Nhà thầu nêu rõ363CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Lót dây néo (Đợ cáp)Nhà thầu nêu rõ499CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Móc treo cáp ABC đơnNhà thầu nêu rõ1.131CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Móc treo chữ U 70 KNNhà thầu nêu rõ555CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Ốc siết cáp M50Nhà thầu nêu rõ12BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Băng cảnh báo có cáp điện lực HDPE khổ 40 (100m/cuộn)Nhà thầu nêu rõ80CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Băng keo bảo vệ tia UV - PVC SCOTCH 33Nhà thầu nêu rõ375CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Băng keo cách điện trung áp SCOTCH 2228Nhà thầu nêu rõ690MétChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Ống nối cáp vặn xoắn 70Nhà thầu nêu rõ12MétChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Ống nối cáp vặn xoắn ABC 35Nhà thầu nêu rõ8CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Ống nối dây ABC 95 mm2Nhà thầu nêu rõ8CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Nhà thầu nêu rõ18CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50Nhà thầu nêu rõ8CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Bu lông thép mạ có đai ốc 12x250Nhà thầu nêu rõ400CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50Nhà thầu nêu rõ800CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50Nhà thầu nêu rõ1.362CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Bu lông thép mạ có đai ốc 14x80Nhà thầu nêu rõ16CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Bu lông thép mạ có đai ốc 16x180Nhà thầu nêu rõ124CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Bu lông thép mạ có đai ốc 16x300Nhà thầu nêu rõ133CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50Nhà thầu nêu rõ8BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Bu lông thép mạ có đai ốc 16x500Nhà thầu nêu rõ36CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Bu lông thép mạ có đai ốc 16x700Nhà thầu nêu rõ60ChuỗiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Bu lông thép mạ có đai ốc 18x550Nhà thầu nêu rõ4ChuỗiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Bu lông thép mạ có đai ốc 20x300Nhà thầu nêu rõ4BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Bu lông thép mạ có đai ốc 20x350Nhà thầu nêu rõ4BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Đai ốc thép mạ fi 14Nhà thầu nêu rõ1.510BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Đai ốc thép mạ fi 16Nhà thầu nêu rõ436BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Đai ốc thép mạ fi 18Nhà thầu nêu rõ64BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Vòng đệm fi 14 (ROUND W-14)Nhà thầu nêu rõ192BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Vòng đệm fi 16 (ROUND W-16)Nhà thầu nêu rõ248BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Vòng đệm fi 18 (ROUND W-18)Nhà thầu nêu rõ32ỐngChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150Nhà thầu nêu rõ12ỐngChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240Nhà thầu nêu rõ6ỐngChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-120mm2Nhà thầu nêu rõ72BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Bu lông móc 16x250 mạ kẽmNhà thầu nêu rõ44BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Đai thép + khoá thép trọn bộNhà thầu nêu rõ2.566cáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2Nhà thầu nêu rõ433cáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Đầu cốt ép đồng 1 lỗ SC 70 mm2Nhà thầu nêu rõ252cáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Đầu cốt ép đồng 1 lỗ SC 95 mm2Nhà thầu nêu rõ90CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Nhà thầu nêu rõ18cáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2Nhà thầu nêu rõ30cáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 300 mm2Nhà thầu nêu rõ129CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Nhà thầu nêu rõ18CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2Nhà thầu nêu rõ40cáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Chống sét van 35kV (35kV-48kV)Nhà thầu nêu rõ30CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Chống sét van 21kVNhà thầu nêu rõ90MétChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 40ANhà thầu nêu rõ1.400CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Áp-tô-mát 3 pha 4 cực 63ANhà thầu nêu rõ50CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là N hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.300.000.000 đồng (N x V = X) hoặc- (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 70% chủng loại hàng hóa tương tự quy mô của gói thầu.- Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp tối đa không quá 03 hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến nay, để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu. (Kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->