Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho trường Trường tiểu học Mỹ Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho trường Trường tiểu học Mỹ Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu thoả thuận giữa Cha Mẹ học sinh và nhà trường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:11:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,707,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc văn phòng tại TP. Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm cho trường Trường tiểu học Mỹ Thủy Cung cấp thực phẩm cho Trường tiểu học Mỹ Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu thoả thuận giữa Cha Mẹ học sinh và nhà trường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực i) Cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 22000:2018, còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu trong lĩnh vực: Sơ chế, đóng gói rau, củ, quả; thịt gia súc, gia cầm; trứng gia cầm các loại; thủy hải sản, thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu xác minh); j) Tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu xác minh) gồm: + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận HACCP còn hiệu lực. + Giấy xác nhận kiến thức về An toàn thực phẩm đối với toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Mỹ Thủy – Địa chỉ: số 24 đường 68, Khu phố 3, Phường cát Lái, Tp. Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 0774567441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Tiểu học Mỹ Thủy – Địa chỉ: số 24 đường 68, Khu phố 3, Phường cát Lái, Tp. Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 0774567441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Tiểu học Mỹ Thủy – Địa chỉ: số 24 đường 68, Khu phố 3, Phường cát Lái, Tp. Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 0774567441. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Mỹ Thủy – Địa chỉ: số 24 đường 68, Khu phố 3, Phường cát Lái, Tp. Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 0774567441. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba rọi | 350 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Cốt lết chặt sẵn dạt xương | 67 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Đùi gọ không da | 63 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Huyết heo | 25 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Nạc dăm | 908 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Nạc đùi | 207 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Xương ống heo chặt sẵn | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Chả lụa thượng hạng | 183 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Lạp xưởng heo Vissan | 17 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bò nạm | 206 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Xương ống bò chặt sẵn | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Đùi gà 1/4 tề mỡ, phao câu | 1.642 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Xương gà | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bạc hà làm sẵn | 47 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bắp cải trắng | 260 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bắp mỹ | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bầu sao | 52 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bí đỏ | 109 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bí xanh | 217 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cà chua | 243 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cà rốt | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cải ngọt cắt gốc | 200 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cải thảo trắng | 241 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cải thìa | 43 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Củ cải trắng | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Củ gừng gọt vỏ | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Củ sắn | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Đậu bắp | 78 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Đậu cove | 183 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Đậu đũa | 112 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Đu đủ hường | 126 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Giá sống | 318 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Hành lá cắt gốc | 30,8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Hành tây | 27 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Hành tím | 40,6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Hẹ lá | 25 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Húng cây | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Khoai mỡ | 52 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Khoai tây | 38 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Mồng tơi cắt gốc | 66 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Mướp hương gọt vỏ | 169 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Ngò gai | 11 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ngò rí | 16,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ớt hiểm đỏ, ớt xay | 8,9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Rau dền cơm cắt gốc | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Rau kinh giới | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Rau muống nước | 226 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Rau om | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Rau quế | 8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Sả xay | 32,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Susu | 188 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tần ô cắt gốc | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Tỏi | 27,9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Nấm bào ngư trắng | 76 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Nấm rơm đen gọt sẵn | 15,8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bánh canh bột lọc | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bánh phở | 145 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bánh ướt | 200 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bún bò Huế | 322 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Mì kg | 31 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Nui sò trắng | 320 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bánh gạo mặn phô mai | 449 | bịch | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bánh quế | 376 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Chôm chôm Thái | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Chuối cau cắt trái sẵn | 160 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Dưa hấu Long An ruột đỏ | 355 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Mận Ấn Độ | 141 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Nhãn Huế | 91 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Ổi Nữ Hoàng | 360 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Quýt Thái vàng | 55 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Sơ ri | 304 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Táo hồng | 322 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Thơm lớn gọt vỏ | 186 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tắc tươi lặt cuống | 28 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bột cà ri Việt Ấn | 90 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bột canh Vifon | 68 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bột nghệ | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bột ngọt Ajinomoto 454gr | 170 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Dầu ăn Tường An 5L | 139 | bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Dầu hào Maggi | 3 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Đường Biên Hòa | 510 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Đường phèn | 0,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Gia vị bún riêu | 15 | cục | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Gia vị bún bò Nosafood | 12 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Hạt điều màu | 2,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Hạt nêm Aji-ngon 400gr | 174 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Màu gạch tôm | 25 | ống | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Muối iot | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Muối thường | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Nước mắm Chinsu Đệ Nhị | 192 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Nước tương TTT Nhất Ca | 175 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Ngũ vị hương | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Quế + tai vị | 20 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Tiêu xay | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Tương đen Cholimex 2,1kg | 2 | bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Tương ớt Choimex 2L | 4 | bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Trứng gà (hộp 10 quả) | 2.880 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Trứng vịt (hộp 10 quả) | 1.690 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Trứng cút (hộp 30 trứng) | 44 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Bột khoai dài | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Bao tay xốp | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Bột mì | 87 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Đậu đỏ | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Đậu xanh hạt | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Dừa nạo | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Giò cháo quẩy | 500 | cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Me vàng kg | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Nước dừa | 63 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Phổ tai | 2,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Vị Phở Gà Nosafood | 12 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Vị nêm phở bò Nosafood | 12 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Đậu hũ bi | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Đậu hũ chiên | 4.175 | miếng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Đậu hũ trắng | 100 | miếng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Mực khô nhỏ | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Tôm khô | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc văn phòng tại TP. Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai gói thầu | 15 | - Có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi