Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874494-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210874364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp văn hóa thuộc ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:12:00 đến ngày 2021-09-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9237E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài >= 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nhà vệ sinh công cộng trong Khu du lịch cấp tỉnh Mai Châu, huyện Mai Châu
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp văn hóa thuộc ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu , địa chỉ: Thị Trấn Mai Châu huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH PKV Quang Vinh; Địa chỉ: Số nhà 01, ngách 2/23 đường Trần Quý Cáp, tổ 14, Phường Tân Hòa, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0946797464. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu , địa chỉ: Thị Trấn Mai Châu huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm tài chính gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Văn hóa và thông tin huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐỀN LÀNG BÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2346100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,561m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4789m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2253100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3014m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6033m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1437100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1759100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2753m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,097m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,097m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1092m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2457m3
18Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9383m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1569100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6706m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6706m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4608m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6141m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8392m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8392m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8048m2
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7351m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3055100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1279tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3746tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,368m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5907100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6086tấn
41Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,962m3
43Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,1712m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,652m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
46Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27kg
47Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,7m2
48Sơn cột giả gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8096m2
49Gia công xà gồ, li tô thép hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3911tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3911tấn
51Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8183100m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8096m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,76m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,82m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4312m2
56Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,07m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,76m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,3212m2
60Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,895m2
61Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,145m2
62Vách ngăn chịu nước Compact HPL19,265m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Vòi rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Kép inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
99Kép ren ngoài D15Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
101Van phaoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
108Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
122Cột thép ống tráng kẽm D110x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4kg
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
B NHÀ VỆ SINH BẢN LÁC 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1935100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,561m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4789m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2253100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8675m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,8513m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2774100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2753m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,6225m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,6225m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8531m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3413m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7199m3
17Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6238m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1569100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6706m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6706m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4608m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6141m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8392m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8392m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8048m2
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7351m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3055100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1279tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3746tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,368m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5907100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6086tấn
40Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,962m3
42Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,1712m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,652m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
45Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27kg
46Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,7m2
47Sơn cột giả gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8096m2
48Gia công xà gồ, li tô thép hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3911tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3911tấn
50Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8183100m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8096m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,76m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,82m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4312m2
55Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,07m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,76m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,3212m2
59Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,895m2
60Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,145m2
61Vách ngăn chịu nước Compact HPLChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,265m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
70Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Vòi rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Kép inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
99Kép ren ngoài D15Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
101Van phaoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
108Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
122Cột thép ống tráng kẽm D110x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,4kg
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
C NHÀ VỆ SINH SÂN VẬN ĐỘNG HUYỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1554100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8344m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9869m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2239tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,129m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2212m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0798100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6934m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,62m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,62m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1672100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0557100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7066m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0283tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9501m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,37m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,471m2
27Cút sành D100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5757m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1655100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0448tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2119tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1046m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2523100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2716tấn
35Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,3323m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,4623m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,064m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,665m2
40Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36kg
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,178m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,038m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2263m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,36m
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,178m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,2643m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
49Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,225m2
50Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
51Vách ngăn chịu nước Compact HPL Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,625m2
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
67Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Kép inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
82Van phaoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
88Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
101Rọ chắn rác D76Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1298100m3
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1538100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0975100m3
114Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,832m3
115Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
118Xếp đá dămChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
119Đắp đất sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
D NHÀ VỆ SINH XÓM NHÓT- NÀ PHÒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1554100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8344m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9869m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2239tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,129m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2212m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0798100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6934m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,62m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,62m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1672100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0557100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7066m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0283tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9501m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,808m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,37m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,37m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,471m2
29Cút sành D100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5757m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1655100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0448tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2119tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1046m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2523100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2716tấn
37Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,3323m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,4623m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,064m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,665m2
42Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36kg
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,178m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,038m2
45Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2263m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,36m
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,178m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,2643m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
51Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,225m2
52Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
53Vách ngăn chịu nước Compact HPLChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,625m2
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Kép inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Van gạt khóa tổng sau đồng hồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
86Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
99Rọ chắn rác D76Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Tháo dỡ trụ đồng hồ nước hiện có và lắp vào vị trí mớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3848m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2565m3
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0935m3
106Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,645m2
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3m3
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9237E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) >=5 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l1
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW2
10 Máy mài >= 2,7 kW >= 2,7 kW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW >= 1,7kW2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
13 Máy xúc đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->