Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp văn hóa thuộc ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:12:00 đến ngày 2021-09-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9237E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài >= 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nhà vệ sinh công cộng trong Khu du lịch cấp tỉnh Mai Châu, huyện Mai Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp văn hóa thuộc ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm tài chính gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và thông tin huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐỀN LÀNG BÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2346 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3014 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6033 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1437 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2753 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2457 | m3 |
| 18 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9383 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6141 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8392 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8392 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8048 | m2 |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7351 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,368 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5907 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6086 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,962 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1712 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,652 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | kg |
| 47 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 48 | Sơn cột giả gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8096 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ, li tô thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8183 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8096 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,76 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,82 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4312 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,07 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,76 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3212 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,895 | m2 |
| 61 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 62 | Vách ngăn chịu nước Compact HPL | 19,265 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Vòi rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Kép ren ngoài D15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Van phao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 122 | Cột thép ống tráng kẽm D110x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | kg |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH BẢN LÁC 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8675 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8513 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2774 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2753 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6225 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6225 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8531 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3413 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7199 | m3 |
| 17 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6238 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6141 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8392 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8392 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8048 | m2 |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7351 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,368 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5907 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6086 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,962 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1712 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,652 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | kg |
| 46 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 47 | Sơn cột giả gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8096 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ, li tô thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8183 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8096 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,76 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,82 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4312 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,07 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,76 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3212 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,895 | m2 |
| 60 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 61 | Vách ngăn chịu nước Compact HPL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,265 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Vòi rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Kép ren ngoài D15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Van phao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 122 | Cột thép ống tráng kẽm D110x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | kg |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH SÂN VẬN ĐỘNG HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,129 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2212 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6934 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7066 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7851 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9501 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | m2 |
| 27 | Cút sành D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5757 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1655 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1046 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2716 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3323 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4623 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,064 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | kg |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,178 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,038 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2263 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,178 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2643 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,225 | m2 |
| 50 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 51 | Vách ngăn chịu nước Compact HPL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Van phao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 101 | Rọ chắn rác D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 114 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,832 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 118 | Xếp đá dăm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 119 | Đắp đất sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH XÓM NHÓT- NÀ PHÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,129 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2212 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6934 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7066 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7851 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9501 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,808 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | m2 |
| 29 | Cút sành D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5757 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1655 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1046 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2716 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3323 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4623 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,064 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng giá thép đỡ bàn lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | kg |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,178 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,038 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2263 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,178 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2643 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,225 | m2 |
| 52 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 53 | Vách ngăn chịu nước Compact HPL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép ren ngoài, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van gạt khóa tổng sau đồng hồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 99 | Rọ chắn rác D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Tháo dỡ trụ đồng hồ nước hiện có và lắp vào vị trí mới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3848 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0935 | m3 |
| 106 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9237E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 1 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 2 |
| 10 | Máy mài >= 2,7 kW | >= 2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | >= 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | >= 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi