Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 17:15:00 đến ngày 2021-09-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,212,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Hợp đồng có bảng phụ lục chi tiết giá hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong) hoặc xác nhận đã thi công hoàn thành giá trị khối lượng 80% của chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh loại công trình, cấp công trình của các hợp đồng tương tự;+ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Hồ sơ bản vẽ hoàn công công trình chứng minh có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;+ Tài liệu chứng minh đã được cấp có thẩm quyền đồng ý nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà và tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (ngành cầu đường bộ)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà và tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà và tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát lắp đặt điện ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III .- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, và có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao dộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, công nhân Trồng và chăm sóc cây xanh: tối thiểu là 05 người, công nhân khác đảm bảo tối thiểu 02 người trên mỗi lĩnh vực: Nề; Điện, Cấp thoát nước, Vận hành máy, Kỹ thuật xây dựng; Đo đạc; Cốp pha; Cốt thép; Thợ cầu đường.Ghi chú: Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021. Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ > 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Ninh Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Quảng trường trung tâm phường Ninh Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ninh Giang, địa chỉ: Phường Ninh Giang thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583.844370) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Giang, địa chỉ: Phường Ninh Giang thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583.844370) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN NỀN; NỀN N1, N2, N3; CHÂN KHAY; CẦU ĐI BỘ N1,N2; LỐI LÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,02 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (KL*3) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42,06 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất đắp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9.591,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95,91 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95,91 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 89,64 | 100m3 |
| 8 | Lót tấm ly nông nhựa tái sinh. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,63 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mái taluy đá 1x2, M250. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 114,4 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 762,69 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Lót tấm ly nông nhựa tái sinh. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,32 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái taluy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,09 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 53,2 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 532 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,32 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M250. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 187,71 | m3 |
| 25 | Lót tấm ly nông nhựa tái sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, M100. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,39 | m2 |
| 28 | Lát gạch xi măng (Terrazzo 40*40*3,2cm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,39 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 52,14 | m2 |
| 62 | Lát gạch xi măng (Terrazzo 40*40*3,2cm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 52,14 | m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,78 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,26 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,38 | m2 |
| 96 | Lát gạch xi măng (Terrazzo 40*40*3,2cm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,38 | m2 |
| 97 | Lót tấm ly nông nhựa tái sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,02 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,02 | m2 |
| 103 | Cung cấp lan can thép. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,39 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,39 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,03 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,03 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,03 | m2 |
| B | CÂY XANH, BỒN HOA, TƯỜNG ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Cung cấp cây lá kim (Cây Tùng Bách) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 2 | Trồng cây tùng bách | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 3 | Cây bụi (Cây ngâu) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 102 | cây |
| 4 | Trồng cây Ngâu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 102 | cây |
| 5 | Cung cấp cây bụi (cỏ xuyến chi) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 335,8 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ xuyến chi (bồn cỏ gốc cây) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 335,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 480,19 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 480,19 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy (tạm tính 180 ngày; K=2) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 117 | 1 cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước (tạm tính 6 tháng; K=6) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100 m2/tháng |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,19 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 146,01 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.576,79 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,03 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.544,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.544,76 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt béc tưới phun mưa, bán kính tưới 0,5m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 245 | bộ |
| 2 | Lắp đặt béc tưới phun mưa, bán kính tưới 1m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt béc tưới phun mưa, bán kính tưới 0,3m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100 m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 112,94 | m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,21 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60,03 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ điều khiển lập trình 4 đầu ra logo!230RC | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 10A 6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 25kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Contactor 3P 32A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện Công tơ 3P 100A. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Nút ấn tạo xung | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Nút ấn on | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Nút ấn off | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc gạt 2 chấu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Domino 3P 100A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 25kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 25kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện Công tơ 3P 100A. | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Domino 3P 100A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,5 | m |
| 25 | Kéo rải dây Dây đồng trần E16 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 4x16mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80,5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 184,5 | m |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 184,5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 30 | Lắp đặt Domino 4 - 50A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chí ống 5A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Tấm composite bảng cửa cột 250x100x10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà D65/50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ruột gà D50/40 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 258,5 | m |
| 35 | Đầu cốt 25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 36 | Đầu cốt 16 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 37 | Đầu cốt 10 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 38 | Đầu cốt 2,5 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 39 | Kéo rải dây nối đất d12 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 40 | Bản nối đất 100x40x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa V63x6 dài 1,4m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 42 | Kéo rải Dây đồng trần tiếp địa M11 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 43 | Đầu cốt 11 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Bulong d16x50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Kéo rải dây nối đất d12 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m |
| 46 | Bản nối đất 100x40x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa V63x6 dài 1,4m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa M35 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 49 | Đầu cốt 35 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Bulong d16x50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 55 | Bulong d10x250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 63 | Rọ móng trụ đèn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 48,72 | m3 |
| 67 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,23 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,38 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 348 | cái |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,31 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 46,81 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 11 | Cột cờ inox | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Hợp đồng có bảng phụ lục chi tiết giá hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong) hoặc xác nhận đã thi công hoàn thành giá trị khối lượng 80% của chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh loại công trình, cấp công trình của các hợp đồng tương tự;+ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Hồ sơ bản vẽ hoàn công công trình chứng minh có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;+ Tài liệu chứng minh đã được cấp có thẩm quyền đồng ý nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà và tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). | 6 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (ngành cầu đường bộ)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà và tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà và tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách giám sát lắp đặt điện ngoài nhà | 1 | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III .- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư ) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục: San nền; Sân đường nội bộ bê tông xi măng; Cây xanh bồn hoa; Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, và có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao dộng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, công nhân Trồng và chăm sóc cây xanh: tối thiểu là 05 người, công nhân khác đảm bảo tối thiểu 02 người trên mỗi lĩnh vực: Nề; Điện, Cấp thoát nước, Vận hành máy, Kỹ thuật xây dựng; Đo đạc; Cốp pha; Cốt thép; Thợ cầu đường.Ghi chú: Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021. Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 108CV | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=10T | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép >=16T | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 7tấn | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước > 5 tấn | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250l | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn >= 1kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 5 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ | 1 |
| 13 | Máy hàn điện >= 23KW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi