Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:08:00 đến ngày 2021-09-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,034,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về tính chất công trình : có tối thiểu 01 hợp đồng xử lý nước thải y tế và sinh hoạt có công suất tối thiểu 20m3/ ngày.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách trạm xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu cao đẳng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc công nghệ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥ 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 2,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình (Địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.137; Email: [email protected]) hoặc Sở Y Tế Ninh Binh; (Địa chỉ: số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.099 - Fax: 02293.874.221 - Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế Ninh Binh; (Địa chỉ: số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.099 - Fax: 02293.874.221 - Email: [email protected]); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình; (Địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293871137 - Email: [email protected]); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế Ninh Binh; (Địa chỉ: số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.099 - Fax: 02293.874.221 - Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THU GOM NƯỚC THẢI NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,207 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,044 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 101 | 0,104 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 101 | 0,207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,017 | tấn |
| 7 | Xây hố ga | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 51 | 1,449 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 51 | 14,04 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 51 | 6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,143 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,64 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,08 | 100m |
| B | THU GOM NƯỚC THẢI NHÀ NGHIỆP VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,66 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 11,895 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 11,154 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,78 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,156 | 100m3/1km |
| C | CỤM BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp, vệ sinh | Nhân công dọn dẹp, vệ sinh cụm bể điều hòa | 18 | công |
| D | HỆ THỐNG MODULE XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Module thiết bị xử lý nước thải bằng Composite | Kích thước DxH =6.000 x 2.000mm, độ dày 8 mm cổ cao 200mm, chia ngăn xử lý và đường ống kỹ thuật. Vật liệu : Composite | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cấp khí | Lưu lượng: Q ≥= 2,4m3/phútCông suất động cơ: P = 1.5 kw, 3P 380V, 50 Hz | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm chìm chuyển nước thải | Công suất: 0.25kw/ 380VQmax ≥= 0.05m3/minHmax ≥= 6mĐặt trong ngăn bể điều hòa, kèm lưới chắn rác, xích treo inox 304, van phao, giá đỡ, vật tư phụ… | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm hồi lưu bùn | Hồi lưu bằng khí dạng Elipurm, vật liệu UPVC. | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống phân phối khí thô | Vật liệu : PVC D42Lưu lượng: 0-13m3/h | 1 | Hệ |
| 6 | Hệ thống phân phối khí tinh | Đĩa phân phối khí D=270mmLưu lượng: 2-6m3/hMàng EPDM, khung ABS | 1 | Hệ |
| 7 | Giá thể đệm vi sinh khử Nitrat | Vật liệu : Nhựa PVC Nhiệt độ làm việc: 40 - 45 độ C. Bề mặt riêng: ≥ 200-220 m2/m3.Độ rỗng xốp: ≥ 93 - 96%.Áp suất làm việc: 1-1,5 bar. | 3 | m3 |
| 8 | Giá thể vật mang MBBR | Vật liệu : Nhựa HDPE Bề mặt riêng: ≤1200 m2/m3.Kích thước( DkxC): 11*10Nhiệt độ làm việc: 5-60 độ C | 1 | Hệ |
| 9 | Thiết lọc đa tầng Multimedia Filter(MMF) | Công suất lọc cho 20m3/ngày..Thông số kỹ thuật thiết bị MMF:Vật liệu chế tạo :SUS 304, dày 2mmKích thước:DxH x650x2400 (mm)Việt liệu lọc: sỏi, cát thạch anh, vật liệu xử lý kim loại cấp 1-2, hấp thụ mùi.. pH : 4-9 | 1 | Tb |
| 10 | Bơm hút lọc | Bơm ly tâm : công suất 0.75kwLưu lượng hút : 2-8m3/h | 2 | Bộ |
| 11 | Bơm rửa lọc | Bơm ly tâm : công suất 0.75kwLưu lượng hút : 2-8m3/h | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống siêu khuếch tán phun tia SuperJet 20 | Hệ thống siêu khuếch tán phun tia SuperJet 20 bao gồm : Công suất Động cơ 0,25kw/220V và Giàn khuếch tán 200 tia PVC D42 tiền phong | 1 | Hệ |
| 13 | Hệ thống đường ống công nghệ và vật tư phụ. | Đường ống dẫn nước, đường ống bùn, đường khí, phụ kiện tê cút, van phao các loại,… Vật liệu: Inox 304, PVC,HDPE, PPR | 1 | Lô |
| 14 | Hệ thống định lượng tiếp xúc khử trùng bằng clo viên nén | Kích thước hộp chứa hóa chất D110mm, đầu tiếp xúc khử trùng D90mmVật liệu: PVC | 1 | Hệ |
| 15 | Hệ thống khử trùng bằng ozone công suất 1g/h | Máy cấp Ozone công suất ≥1g/h. Ống dẫn khí D6mm | 1 | Hệ |
| 16 | Tủ điện điều khiển | Hệ thống điều khiển tự động lập trình theo PLC. Điều khiển hệ thống hoàn toàn tự động, Màn cảm ứng giám sát hiệu chỉnh quá trình hoạt động.Tủ điện KT: 600x800x200x1,5mmThiết bị điện Simens,Misubishi, LS, Omron hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 17 | Đồng hồ lưu lượng nước thải. | Loại cơ, DN50 | 1 | Hệ |
| 18 | Sàn đỡ giá thể | "Vật liệu :Inox 304 , hộp vuông 10x10mm Kích thước :1m x 2mKhe đỡ giá thể : 150mm" | 1 | Hệ |
| E | VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT CHẠY THỬ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống | Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phần cơ, thiết lập chế độ vận hành tự động theo lập trình PLC-HMI, đảm bảo khả năng xử lý linh hoạt đảm bảo tiêu chuẩn đầu ra, hiệu chỉnh hệ thống,… | 1 | Hệ |
| 2 | Vận chuyển, cẩu hạ | Vận chuyển, cẩu hạ | 1 | Hệ |
| 3 | Nuôi cấy vi sinh | Dinh dưỡng,men vi sinh, nhân công.. | 1 | Hệ |
| 4 | Lấy mẫu phân tích | Đạt QCVN 28: 2010/BTNMT (Quy chuẩn quốc gia về nước thải y tế | 1 | Hệ |
| 5 | Hóa chất chạy thử 1 tháng | 20kg Hóa chất clo để khử trùng nước thải | 1 | Hệ |
| 6 | Chuyển giao công nghệ | Chi phí chuyên gia tập huấn: ăn uống, đi lại,chỗ ở, công chuyên gia (1 người x 3 ngày) , In ấn tài liệu, nước uống | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về tính chất công trình : có tối thiểu 01 hợp đồng xử lý nước thải y tế và sinh hoạt có công suất tối thiểu 20m3/ ngày.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường hoặc xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách trạm xử lý nước thải | 1 | Tối thiểu đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường hoặc xây dựng | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | Tối thiểu cao đẳng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc công nghệ môi trường | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥ 0,75kw | Máy bơm nước ≥ 0,75kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 2,5 kw | Máy hàn ≥ 2,5 kw | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 2,5kw | Máy khoan cầm tay ≥ 2,5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy cắt tay | Máy cắt tay | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi