Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên ngân sách Đảng – Kinh phí mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:07:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,238,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (04 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 04 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp mở rộng nhà để xe thành hội trường tiếp khách và phòng làm việc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi không thường xuyên ngân sách Đảng – Kinh phí mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V/E-HSMT | 103,0146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 21,0417 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V/E-HSMT | 5,0094 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V/E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tôn, xà gồ về kho tập kết | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V/E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Dọn hữu cơ mặt bằng | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải trên mặt bằng các loại lên xe | Chương V/E-HSMT | 30 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 99,5738 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 99,5738 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 1,3499 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 57,4254 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 14,9161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,9199 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,6209 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,5305 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 4,106 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 51,3216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,7004 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 18,4007 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thầm | Chương V/E-HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2942 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 4,5608 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,5462 | m3 |
| 20 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 26,5954 | m2 |
| 21 | Đánh màu tường bê phốt | Chương V/E-HSMT | 26,5954 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,421 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Đắp đất chân móng | Chương V/E-HSMT | 134,3456 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,4645 | 100m3 |
| 29 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V/E-HSMT | 139,3331 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 20,8999 | m3 |
| 31 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Chương V/E-HSMT | 154,881 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền nhà vệ sinh tầng 1, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,3261 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5807 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,5807 | 100m3/1km |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,182 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,3605 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 7,1333 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 2,2747 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,8932 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,0358 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,4553 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 18,7326 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 3,0843 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 6,2218 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 43,3854 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,2237 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,4034 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,8677 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,991 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,1571 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,3657 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,9026 | m3 |
| 58 | Trát tấm chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 67,044 | m2 |
| 59 | Lắp dựng tấm chớp bê tông | Chương V/E-HSMT | 70 | cái |
| 60 | Chống thấm mái bằng màng ecogum khò nóng | Chương V/E-HSMT | 209,92 | m2 |
| 61 | Láng tạo dốc mái, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 198 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem chống nóng kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 198 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt thang lên mái bằng sắt d20 | Chương V/E-HSMT | 27,17 | kg |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 62,2629 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 8,1259 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,2066 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,6781 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 242,0615 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 422,5766 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 93,1245 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 272,6958 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 143,6649 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 131,808 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 389,1 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 174,241 | m |
| 76 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Đắp trang trí chân cột | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Xây gạch thông gió hành lang | Chương V/E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 129,0178 | m2 |
| 80 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng ecogum khò nóng | Chương V/E-HSMT | 12,3362 | m2 |
| 81 | Bê tông xốp tôn nền | Chương V/E-HSMT | 6,4822 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,4733 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 62,5232 | m2 |
| 84 | Công tác ốp baget chân tường, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,4456 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,0959 | m2 |
| 86 | Chỉ đá mũi bậc | Chương V/E-HSMT | 31,5 | m |
| 87 | Công tác ốp đá granite tự nhiên baget cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,6775 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can trụ inox, tay vịn gỗ cầu thang | Chương V/E-HSMT | 9,52 | m |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 26,2057 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 712,7341 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 624,8772 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 543,4544 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 794,1569 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng hoa inox | Chương V/E-HSMT | 134,9383 | kg |
| 95 | Cửa đi bằng nhôm xingfa | Chương V/E-HSMT | 17,61 | m2 |
| 96 | Cửa sổ bằng nhôm xingfa | Chương V/E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Chương V/E-HSMT | 8,896 | m2 |
| 98 | Phụ kiện kèm theo cửa đi | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 11 | bộ |
| 100 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ WC | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vách compac nhà vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 6,693 | m2 |
| 102 | Phụ kiện kèm theo vách compac | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá chậu rửa inox | Chương V/E-HSMT | 34,0311 | kg |
| 104 | Lắp đặt mặt đá granite tự nhiên chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 3,008 | m2 |
| 105 | Nắp inox 900x900 ô lên mái | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lát đá granite mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x180 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 mudul | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 45 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-32A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-20A | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 350 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 49m | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp tiếp địa đồng M70 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M70 | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 136 | Góc kẹp cáp | Chương V/E-HSMT | 25 | cái |
| 137 | Quai nhê giữ cáp inox | Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 138 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 139 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D20, h=2.5m | Chương V/E-HSMT | 4 | cọc |
| 140 | Rải hóa chất giảm điện trở loại 10kg/bao | Chương V/E-HSMT | 10 | bao |
| 141 | Lấp đất hào tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 142 | Cột chống sét inox + phụ kiện lắp dựng | Chương V/E-HSMT | 1 | cột |
| 143 | Thiết bị đếm sét | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Ống thủy tinh cách điện chống sét frp 60mm | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thành | Chương V/E-HSMT | 2 | lần |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Xi phông | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Van phao điện | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút ren trong | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V/E-HSMT | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V/E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| C | Hạng mục: Sân, đường | |||
| 1 | Xới xáo lu nèn mặt bằng | Chương V/E-HSMT | 0,5398 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công móng tường chắn hàng cây lối vào, rộng | Chương V/E-HSMT | 4,445 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 5,4915 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,828 | m2 |
| 6 | Vá vênh bù trũng chiều dày trung bình 5cm | Chương V/E-HSMT | 0,1799 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V/E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 8 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V/E-HSMT | 359,8236 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 38,4204 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn sân, đường | Chương V/E-HSMT | 41 | m |
| 11 | Thi công lớp đệm cát vàng dưới gạch block tự chèn | Chương V/E-HSMT | 11,8962 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V/E-HSMT | 237,9236 | m2 |
| 13 | Vận chuyển máy móc thiết bị thi công của nhà thầu ra đảo Bạch Long Vĩ và về | Chương V/E-HSMT | 4 | chuyến |
| 14 | Chi phí vận chuyển vật liệu hoàn thiện ra đảo | Chương V/E-HSMT | 1 | khoản |
| 15 | Chi phí thuê bến bãi tập kết vật tư ngoài cầu tầu tại đảo Bạch Long Vĩ | Chương V/E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 5 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công (04 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 4 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 04 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bàn ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi