Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874356-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210874110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi không thường xuyên ngân sách Đảng – Kinh phí mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:07:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,238,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (04 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 04 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp mở rộng nhà để xe thành hội trường tiếp khách và phòng làm việc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi không thường xuyên ngân sách Đảng – Kinh phí mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT , địa chỉ: xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, Hải Phòng) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT , địa chỉ: xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Huyện ủy Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V/E-HSMT103,0146m2
2Tháo dỡ xà gồ thépChương V/E-HSMT0,3048tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT21,0417m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V/E-HSMT5,0094m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V/E-HSMT1,3552m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT8,64m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V/E-HSMT17,472m3
8Vận chuyển tôn, xà gồ về kho tập kếtChương V/E-HSMT2công
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V/E-HSMT6cây
10Dọn hữu cơ mặt bằngChương V/E-HSMT5công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải trên mặt bằng các loại lên xeChương V/E-HSMT30m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT99,5738m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT99,5738m3
B Hạng mục: Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,3499100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT57,4254m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT14,9161m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,9199100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,6209tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,5305tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT4,106tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT51,3216m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,142100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0895tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT0,7004tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,8659m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT18,4007m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thầmChương V/E-HSMT0,2544100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0502tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2942tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT0,0414tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT4,5608m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,5462m3
20Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT26,5954m2
21Đánh màu tường bê phốtChương V/E-HSMT26,5954m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9,421m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0538100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,1623tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,299m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V/E-HSMT10cái
27Đắp đất chân móngChương V/E-HSMT134,3456m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,4645100m3
29Trải nilong chống mất nước xi măngChương V/E-HSMT139,3331m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V/E-HSMT20,8999m3
31Xoa mặt nền bê tông bằng máyChương V/E-HSMT154,881m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền nhà vệ sinh tầng 1, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT0,3261m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5807100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,5807100m3/1km
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,182100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1923tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT2,3605tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT7,1333m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT2,2747100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,8932tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,0358tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,4553tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT18,7326m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT3,0843100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT6,2218tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT43,3854m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,2237100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,229tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,4034tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT2,8677m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,4435100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0983tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,2551tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT2,991m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,1571100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,3657tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT1,9026m3
58Trát tấm chớp bê tông, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT67,044m2
59Lắp dựng tấm chớp bê tôngChương V/E-HSMT70cái
60Chống thấm mái bằng màng ecogum khò nóngChương V/E-HSMT209,92m2
61Láng tạo dốc mái, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT198m2
62Lát gạch lá nem chống nóng kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT198m2
63Sản xuất lắp đặt thang lên mái bằng sắt d20Chương V/E-HSMT27,17kg
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT62,2629m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT8,1259m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT7,2066m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT0,6781m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT242,0615m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT422,5766m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT93,1245m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT272,6958m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT143,6649m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT131,808m2
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT389,1m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT174,241m
76Đắp trang trí đầu cộtChương V/E-HSMT8cái
77Đắp trang trí chân cộtChương V/E-HSMT8cái
78Xây gạch thông gió hành langChương V/E-HSMT3,36m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT129,0178m2
80Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng ecogum khò nóngChương V/E-HSMT12,3362m2
81Bê tông xốp tôn nềnChương V/E-HSMT6,4822m3
82Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,4733m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT62,5232m2
84Công tác ốp baget chân tường, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT11,4456m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,0959m2
86Chỉ đá mũi bậcChương V/E-HSMT31,5m
87Công tác ốp đá granite tự nhiên baget cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,6775m2
88Lắp dựng lan can trụ inox, tay vịn gỗ cầu thangChương V/E-HSMT9,52m
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT26,2057m2
90Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT712,7341m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT624,8772m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT543,4544m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT794,1569m2
94Sản xuất, lắp dựng hoa inoxChương V/E-HSMT134,9383kg
95Cửa đi bằng nhôm xingfaChương V/E-HSMT17,61m2
96Cửa sổ bằng nhôm xingfaChương V/E-HSMT19,38m2
97Lắp dựng vách nhôm xingfaChương V/E-HSMT8,896m2
98Phụ kiện kèm theo cửa điChương V/E-HSMT8bộ
99Phụ kiện kèm theo cửa sổChương V/E-HSMT11bộ
100Phụ kiện kèm theo cửa sổ WCChương V/E-HSMT3bộ
101Lắp đặt vách compac nhà vệ sinhChương V/E-HSMT6,693m2
102Phụ kiện kèm theo vách compacChương V/E-HSMT2bộ
103Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá chậu rửa inoxChương V/E-HSMT34,0311kg
104Lắp đặt mặt đá granite tự nhiên chậu rửaChương V/E-HSMT3,008m2
105Nắp inox 900x900 ô lên máiChương V/E-HSMT1cái
106Lát đá granite mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,55m2
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/E-HSMT19bộ
108Lắp đặt đèn cầu thangChương V/E-HSMT1bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V/E-HSMT9bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT4cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT2cái
112Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x180Chương V/E-HSMT1cái
113Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150Chương V/E-HSMT1cái
114Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 mudulChương V/E-HSMT2cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100mmChương V/E-HSMT45hộp
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT13cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT6cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
119Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V/E-HSMT2cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V/E-HSMT1cái
122Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-50AChương V/E-HSMT1cái
123Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-32AChương V/E-HSMT2cái
124Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-20AChương V/E-HSMT7cái
125Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V/E-HSMT100m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V/E-HSMT100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V/E-HSMT90m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT150m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT350m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V/E-HSMT150m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmChương V/E-HSMT50m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmChương V/E-HSMT55m
133Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 49mChương V/E-HSMT1cái
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp tiếp địa đồng M70Chương V/E-HSMT60m
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M70Chương V/E-HSMT35m
136Góc kẹp cápChương V/E-HSMT25cái
137Quai nhê giữ cáp inoxChương V/E-HSMT50cái
138Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V/E-HSMT2,08m3
139Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D20, h=2.5mChương V/E-HSMT4cọc
140Rải hóa chất giảm điện trở loại 10kg/baoChương V/E-HSMT10bao
141Lấp đất hào tiếp địaChương V/E-HSMT2,08m3
142Cột chống sét inox + phụ kiện lắp dựngChương V/E-HSMT1cột
143Thiết bị đếm sétChương V/E-HSMT2bộ
144Ống thủy tinh cách điện chống sét frp 60mmChương V/E-HSMT50m
145Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT2hộp
146Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thànhChương V/E-HSMT2lần
147Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT3bộ
148Lắp đặt hộp đựngChương V/E-HSMT3cái
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/E-HSMT3cái
150Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáChương V/E-HSMT3bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/E-HSMT3bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT1bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/E-HSMT1bộ
154Xi phôngChương V/E-HSMT4bộ
155Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT2cái
156Lắp đặt gương soiChương V/E-HSMT3cái
157Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT3cái
158Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/E-HSMT6cái
159Van phao điệnChương V/E-HSMT1cái
160Lắp đặt vòi rửaChương V/E-HSMT1bộ
161Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT1bể
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/E-HSMT0,6100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT0,45100m
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT35cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/E-HSMT15cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V/E-HSMT5cái
167Lắp đặt cút ren trongChương V/E-HSMT12cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/E-HSMT5cái
169Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V/E-HSMT1100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V/E-HSMT5cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V/E-HSMT0,4100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V/E-HSMT0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V/E-HSMT0,36100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V/E-HSMT0,8100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V/E-HSMT10cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V/E-HSMT6cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V/E-HSMT5cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V/E-HSMT5cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V/E-HSMT0,48100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V/E-HSMT18cái
181Cầu chắn rácChương V/E-HSMT6cái
C Hạng mục: Sân, đường
1Xới xáo lu nèn mặt bằngChương V/E-HSMT0,5398100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công móng tường chắn hàng cây lối vào, rộng Chương V/E-HSMT4,445m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,778m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT5,4915m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,828m2
6Vá vênh bù trũng chiều dày trung bình 5cmChương V/E-HSMT0,1799100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V/E-HSMT0,1829100m3
8Trải nilong chống mất nước xi măngChương V/E-HSMT359,8236m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT38,4204m3
10Cắt khe co giãn sân, đườngChương V/E-HSMT41m
11Thi công lớp đệm cát vàng dưới gạch block tự chènChương V/E-HSMT11,8962m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V/E-HSMT237,9236m2
13Vận chuyển máy móc thiết bị thi công của nhà thầu ra đảo Bạch Long Vĩ và vềChương V/E-HSMT4chuyến
14Chi phí vận chuyển vật liệu hoàn thiện ra đảoChương V/E-HSMT1khoản
15Chi phí thuê bến bãi tập kết vật tư ngoài cầu tầu tại đảo Bạch Long VĩChương V/E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) 5 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Đội trưởng thi công (04 cán bộ, không kiêm nhiệm) 4 Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 04 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
7 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
8 Xe ô tô tự đổ 5 tấn Xe ô tô tự đổ 5 tấn1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->