Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:55:00 đến ngày 2021-09-16 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,929,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,363,948,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi ba triệu chín trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.085445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (bao gồm hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối và hạng mục đường giao thông kết cấu bằng bê tông) có giá trị tối thiểu đạt 45,5 tỷ đồng; Trường hợp hợp đồng không có cùng lúc 02 hạng mục kè bờ sông, bờ suối và đường giao thông thì yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng về công trình về Nông nghiệp và PTNT có hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối tối thiểu 45,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng về công trình đường giao thông (kết cấu mặt đường bằng bê tông) có giá trị tối thiểu bằng 8,5 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh theo tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. + Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh quy mô công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư kỹ thuật thi công) 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh;Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông cầu đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục kè |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình xây dựng, tham gia ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc tương tự; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình xây dựng, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc (trọng lượng ≥70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu, loại (8,5 - 16) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ suối xã Côn Lôn, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 1150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên thuộc lĩnh vực phù hợp với gói thầu theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung đó không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. -Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls, *.xlsx) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.363.948.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Han, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại 02073.864.878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, địa chỉ: địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.864.878. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè bờ trái | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | gốc cây |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7597 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330,1065 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.806,9897 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3379 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0582 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8298 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3863 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0547 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,9401 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5034 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4877 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m (Khung D8, lưới D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | rọ |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (Khung D8, lưới D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,43 | rọ |
| B | Cống bờ trái | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2287 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| C | Phá dỡ kè cũ bờ trái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| D | Bậc lên xuống, tường kè tại A51 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,772 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m3 |
| E | Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông bờ trái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4235 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông gờ chắn xe, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m3 |
| 10 | Sơn kẻ gờ chắn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,69 | m2 |
| F | Kè suối nhánh bờ trái | |||
| 1 | Xây đá hộc móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,64 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,71 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| G | Công tác đất | |||
| 1 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9689 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9689 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4699 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5899 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0047 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3977 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,946 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất về đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,556 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,556 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,493 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| H | Kè bờ phải | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | gốc cây |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1482 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.323,7029 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.998,4688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5207 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,817 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8832 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8663 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7385 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,9715 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2457 | 100m2 |
| 16 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,11 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,2184 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3396 | 100m |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0364 | 100m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (rọ khung D8, lưới D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.023 | rọ |
| I | Cống bờ phải | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9213 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5596 | m3 |
| 5 | Ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 6 | Ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 8 | Nối ống cống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| J | Cầu tại cọc C13+3m và cọc C14+2m | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0375 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1905 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0245 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ, gối cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0845 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 16 | Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ, gối cầu cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| K | Đường giao thông bờ phải | |||
| 1 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tấm bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,89 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh dọc L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản rãnh dọc L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,74 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.051 | cấu kiện |
| 9 | Xây đá hộc tường vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,924 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,33 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1733 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2144 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2144 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0747 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2299 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5823 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.505,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1985 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ gờ chắn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,5 | m2 |
| 22 | Sơn gờ chắn xengoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,649 | m2 |
| 23 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0199 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7693 | 100m |
| 25 | Mat Tít Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,5 | kg |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 27 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| L | Nút giao tại cọc C44 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,61 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | m2 |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m |
| 11 | Mat Tít Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | kg |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 13 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| M | Kè suối nhánh bờ phải | |||
| 1 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,77 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,4 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0853 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m3 |
| N | Công tác đất | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng, độ chặt K=0,85 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7876 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7876 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,6312 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8103 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0069 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5257 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7945 | 100m3 |
| 8 | Đào khai thác đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6997 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6997 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,624 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | ca |
| O | Cọc tiêu, biển báo, cột Km, cột Hm | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 5 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Thi công cột hm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | VL biển báo tam giác (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | VL biển báo tròn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | VL biển chữ nhật (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9131 | 100m3 |
| P | Phá dỡ, hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2627 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.085445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (bao gồm hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối và hạng mục đường giao thông kết cấu bằng bê tông) có giá trị tối thiểu đạt 45,5 tỷ đồng; Trường hợp hợp đồng không có cùng lúc 02 hạng mục kè bờ sông, bờ suối và đường giao thông thì yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng về công trình về Nông nghiệp và PTNT có hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối tối thiểu 45,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng về công trình đường giao thông (kết cấu mặt đường bằng bê tông) có giá trị tối thiểu bằng 8,5 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh theo tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. + Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh quy mô công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư kỹ thuật thi công) 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh;Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông cầu đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục kè | 3 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình xây dựng, tham gia ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc tương tự; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình xây dựng, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥500L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm cóc (trọng lượng ≥70kg) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy lu, loại (8,5 - 16) tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi