Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874250-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:55:00 đến ngày 2021-09-16 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,929,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,363,948,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi ba triệu chín trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.085445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (bao gồm hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối và hạng mục đường giao thông kết cấu bằng bê tông) có giá trị tối thiểu đạt 45,5 tỷ đồng; Trường hợp hợp đồng không có cùng lúc 02 hạng mục kè bờ sông, bờ suối và đường giao thông thì yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng về công trình về Nông nghiệp và PTNT có hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối tối thiểu 45,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng về công trình đường giao thông (kết cấu mặt đường bằng bê tông) có giá trị tối thiểu bằng 8,5 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh theo tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. + Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh quy mô công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư kỹ thuật thi công) 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh;Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông cầu đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục kè
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình xây dựng, tham gia ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc tương tự; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình xây dựng, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥500L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc (trọng lượng ≥70kg)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu, loại (8,5 - 16) tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bờ suối xã Côn Lôn, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
1150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Han, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại 02073.864.878
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi Hà Tây (địa chỉ: Số 28A, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Hang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Hang - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Na Hang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Han, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại 02073.864.878


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên thuộc lĩnh vực phù hợp với gói thầu theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung đó không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. -Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls, *.xlsx) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.363.948.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Han, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại 02073.864.878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, địa chỉ: địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.864.878.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè bờ trái
1Đào bụi cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35bụi
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưaMô tả kỹ thuật theo chương V550cây
3Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V550gốc cây
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,7597m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.330,1065m3
6Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.806,9897m3
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3379tấn
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0582tấn
9Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8298tấn
10Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3863tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1236100m2
12Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,0547100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V432,9401m2
14Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5034100m
15Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4877100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478100m3
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m (Khung D8, lưới D3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17rọ
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (Khung D8, lưới D3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.301,43rọ
B Cống bờ trái
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3402m3
3Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
4Xây đá hộc tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2287m3
5Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
6Nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
C Phá dỡ kè cũ bờ trái
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
D Bậc lên xuống, tường kè tại A51
1Xây đá hộc, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m3
2Xây đá hộc, xây tường, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,772m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,59m3
E Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông bờ trái
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4235m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V83,34m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5291100m2
9Đổ bê tông gờ chắn xe, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m3
10Sơn kẻ gờ chắn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V312,42m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,69m2
F Kè suối nhánh bờ trái
1Xây đá hộc móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V137,64m3
2Xây đá hộc tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V78,71m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m2
4Lắp đặt ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
6Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
G Công tác đất
1Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9689100m3
2Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,9689100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V217,4699100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5899100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0047100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3977100m3
7Vận chuyển đất điều phốiMô tả kỹ thuật theo chương V43,946100m3
8Khai thác đất về đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V100,556100m3
9Vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V100,556100m3
10Vận chuyển đất đổ thải đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V215,493100m3
11Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
H Kè bờ phải
1Đào bụi cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80bụi
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưaMô tả kỹ thuật theo chương V550cây
3Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V550gốc cây
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1482m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5.323,7029m3
6Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5.998,4688m3
7Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5207m3
8Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,817m3
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V137,8832tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8663tấn
11Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120,7385tấn
12Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5016tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9042100m2
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V270,9715100m2
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2457100m2
16Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V580,11m2
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m3
18Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V998,2184m2
20Lắp đặt ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3396100m
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2049100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,0364100m3
23Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,029m3
24Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,986m3
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (rọ khung D8, lưới D3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.023rọ
I Cống bờ phải
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9213m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5596m3
5Ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V40đoạn ống
6Ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
7Nối ống cống, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
8Nối ống cống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
J Cầu tại cọc C13+3m và cọc C14+2m
1Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
2Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0375m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504tấn
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1905100m2
6Lắp đặt ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
9Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
10Đổ bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
11Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0245m3
12Đổ bê tông móng, mố, trụ, gối cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0845m3
13Cốt thép dầm cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7932tấn
14Cốt thép dầm cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
15Cốt thép dầm cầu đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
16Lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ, gối cầu cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
20Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
K Đường giao thông bờ phải
1Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V936,61m3
2Đổ bê tông tấm bản rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,89m3
3Cốt thép thân rãnh dọc L40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65tấn
4Cốt thép tấm bản rãnh dọc L40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04tấn
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V117,74100m2
6Ván khuôn tấm bản rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,59100m2
7Lắp đặt cấu kiện tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3.078cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.051cấu kiện
9Xây đá hộc tường vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,924m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V417,33m3
11Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,1733100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2144100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,2144100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,143100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0747100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V17,2299100m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V143,5823m2
18Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.505,93m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1985100m2
20Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V163,1m3
21Sơn kẻ gờ chắn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V815,5m2
22Sơn gờ chắn xengoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.489,649m2
23Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V10,0199tấn
24Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7693100m
25Mat Tít NhựaMô tả kỹ thuật theo chương V580,5kg
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
27Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
L Nút giao tại cọc C44
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1617100m3
6Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V105,61m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973100m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V667m2
9Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m
11Mat Tít NhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,87kg
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
13Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
M Kè suối nhánh bờ phải
1Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V271,77m3
2Xây đá hộc tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V395,4m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V82,95m2
4Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0853100m
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
6Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m3
N Công tác đất
1Đắp đê quây bằng, độ chặt K=0,85 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7876100m3
2Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,7876100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V653,6312100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8103100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0069100m3
6Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V158,5257100m3
7Vận chuyển đất điều phốiMô tả kỹ thuật theo chương V92,7945100m3
8Đào khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V298,6997100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V298,6997100m3
10Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V641,624100m3
11Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95ca
O Cọc tiêu, biển báo, cột Km, cột Hm
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,57m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9131100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V572cái
5Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Thi công cột hm bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7VL biển báo tam giác (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8VL biển báo tròn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9VL biển chữ nhật (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,9131100m3
P Phá dỡ, hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V38,86m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V82,18m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,06m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2627100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,195tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.085445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (bao gồm hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối và hạng mục đường giao thông kết cấu bằng bê tông) có giá trị tối thiểu đạt 45,5 tỷ đồng; Trường hợp hợp đồng không có cùng lúc 02 hạng mục kè bờ sông, bờ suối và đường giao thông thì yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng về công trình về Nông nghiệp và PTNT có hạng mục chính là kè bờ sông, bờ suối tối thiểu 45,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng về công trình đường giao thông (kết cấu mặt đường bằng bê tông) có giá trị tối thiểu bằng 8,5 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh theo tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. + Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh quy mô công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.75
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư kỹ thuật thi công) 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh;Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)53
3 Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông cầu đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)43
4 Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục kè 3 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện hoặc tương tự;Là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình xây dựng, tham gia ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).33
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc tương tự; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình xây dựng, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông ≥250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
6 Máy trộn bê tông ≥500L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu6
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Đầm cóc (trọng lượng ≥70kg) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy lu, loại (8,5 - 16) tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->