Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874086-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210835167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:42:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,546,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mặt bờ kênh 6A đoạn đi qua khu vực dân cư thuộc địa phận xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường, đoạn từ K2+668 -:- K3+414(H), K4+920 -:- K5+477(H) và K2+668 -:- K5+468(T)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Tư vấn & KSTK thuộc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Sô 98 Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đoạn từ K2+668 - K3+414(H), K4+920 - K5+477(H) xã Yên Lập
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V1.056,21m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V6,0288100m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V131,64m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,8848tấn
5Rải vải bạtTheo chương V48,5394100m2
6Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V16,0116100m2
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,1152100m2
8Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.1391m2
9Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V8,22100m
10Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V822m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V1,024100m
12Đào nền đường- Cấp đất ITheo chương V355,68m3
13San đất - Cấp đất ITheo chương V3,5568100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chương V3,5568100m3
15Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V10,0971100m3
16Mua đất đắp C3Theo chương V197,9064m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V8,188100m3
18Phát quang cây, cỏ, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chương V5,47100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V5,181m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V3,58m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V1,6m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,193100m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V25,58m2
24Biển báoTheo chương V8chiếc
25Bu lông O18Theo chương V32chiếc
26Thép khung định vị biển báoTheo chương V16chiếc
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V8cái
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V687,5m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V687,5m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo chương V298,09m3
31Vận chuyển cát các loạiTheo chương V298,09m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đá hộcTheo chương V157,97m3
33Vận chuyển đá hộcTheo chương V157,97m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtTheo chương V457,73m3
35Vận chuyển đất các loạiTheo chương V457,73m3
36Bốc xếp lên, xuống Thép các loạiTheo chương V0,7932tấn
37Vận chuyển sắt thép các loạiTheo chương V0,7932tấn
38Bốc xếp lên, xuống Xi măng baoTheo chương V142,8074tấn
39Vận chuyển xi măng baoTheo chương V142,8074tấn
B Hạng mục: Đoạn từ K2+668 - K5+468(T) xã Yên Lập
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo chương V2,2100m
2Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo chương V1,17m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V2.072,51m3
4Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V152,5m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V79,98m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V21,6m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V15,75m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V34,02m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V40,39m3
10Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo chương V242,58m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,8086100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V11,773100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V10,2138tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,9397tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,173tấn
16Rải vải bạtTheo chương V99,3844100m2
17Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V33,528100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V8,746100m2
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V8,0859100m2
20Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V16,39100m
21Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V1.639m
22Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.047,321m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V0,48100m
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chương V8,8100m
25Phên treTheo chương V264m2
26Thép buộcTheo chương V3kg
27Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V520,87m3
28Đào nền đường- Cấp đất ITheo chương V1,32100m3
29Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V19,9886100m3
30San đất - Cấp đất ITheo chương V6,5287100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chương V6,5287100m3
32Mua đất đắp C3Theo chương V2.660,4827m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V35,8462100m3
34Tát nướcTheo chương V10ca
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V48,6401m3
36Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V15cây
37Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V15gốc
38Phát quang cỏ cây, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chương V15,6100m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V6,481m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V4,48m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V2m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,16100m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V31,97m2
44Biển báoTheo chương V10chiếc
45Bu lông O18Theo chương V40chiếc
46Thép khung định vị biển báoTheo chương V20chiếc
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V10cái
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V504,72m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V504,72m3
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo chương V191,84m3
51Vận chuyển cát các loạiTheo chương V191,84m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đá hộcTheo chương V291,1m3
53Vận chuyển đá hộcTheo chương V291,1m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtTheo chương V835,67m3
55Vận chuyển đất các loạiTheo chương V835,67m3
56Bốc xếp lên, xuống Thép các loạiTheo chương V1,6227tấn
57Vận chuyển sắt thép các loạiTheo chương V1,6227tấn
58Bốc xếp lên, xuống Xi măng baoTheo chương V98,855tấn
59Vận chuyển xi măng baoTheo chương V98,855tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động)32
3 Công nhân kỹ thuật 8 Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Máy đào Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->