Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đường dây trung thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873339-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đường dây trung thế
Số hiệu KHLCNT 20210305043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:40:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,809,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4427963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung thế hoặc cấp cao hơn):- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế có giá trị ≥ 10.370.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (đường dây tải điện)Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện là đại học trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây trung thế).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 5 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành trắc địa là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật trắc đạc phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Palang xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đường dây trung thế
Di dời, cải tạo hệ thống điện đoạn phía Bắc huyện Diễn Châu phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu đi qua địa phận huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND huyện Diễn Châu, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Diễn Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Điện và Công nghiệp. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Cục Điện lực và năng lượng tái tạo - Bộ Công thương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Diễn Châu; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0983.370.966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. SĐT: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 35KV
B 1. Móng cột MTK-1.16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V30,6303m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V0,56m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0827tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0572tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,09100m2
6Bê tông móng, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V2,26m3
7Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V0,49m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V29,0003m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,016100m3/1km
C 2. Móng cột MTK-1.18
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V303,412m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V4,48m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,6616tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,4576tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,72100m2
6Bê tông móng, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V18,08m3
7Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V3,92m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V290,372m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1304100m3/1km
D 3. Hố dự phòng cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu Chương V23,3624m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V2,9592m3
3Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V2,54m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu Chương V2,48m3
5Ván khuôn dầm đỡMô tả theo yêu cầu Chương V0,0604100m2
6Cốt thép dầm đỡMô tả theo yêu cầu Chương V0,0228tấn
7Bê tông dầm đỡ M150Mô tả theo yêu cầu Chương V0,4m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,242100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,0924tấn
10Bê tông tấm đan M150Mô tả theo yêu cầu Chương V2,04m3
11Láng hố cápMô tả theo yêu cầu Chương V21,16m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V25,856m2
13Đắp đất hố cápMô tả theo yêu cầu Chương V7,72m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1564100m3
E 4. Mương cáp
1Đào mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V75,24m3
2Bê tông mương cáp M150Mô tả theo yêu cầu Chương V12,54m3
3Xây mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V43,56m3
4Thép giá đỡ cápMô tả theo yêu cầu Chương V331,76kg
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,077100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,429tấn
7Bê tông tấm đan, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V5,5m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V55m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V88m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V198m2
11Đắp đất mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V11m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,638100m3
F 5. Rãnh cáp ngầm
1Đào rãnh cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V207m3
2Đắp đất rãnh cápMô tả theo yêu cầu Chương V117m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,9100m3/1km
G 6. Trụ báo hiệu cáp ngầm
1Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V13mốc
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0728100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0494tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả theo yêu cầu Chương V0,325m3
5Đào hố chôn trụ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V1,04m3
6Đắp đất hố chôn mốcMô tả theo yêu cầu Chương V1,04m3
H PHẦN ĐIỆN 35KV
I 1. BTLT NPC.I-16-190-11
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V4,132tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V4,132tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V21 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V2cột
J 2. BTLT NPC.I-18-190-13
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V36tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V36tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V161 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V16cột
K 3. Dây dẫn
1Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1986tấn
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3991km/1 dây
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,065tấn
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2261km/1 dây
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2675tấn
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3581km/1 dây
L 4. Rãnh cáp ngầm
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu Chương V87,75m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu Chương V0,675100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V7.875kg
M 5. Cáp ngầm
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D300/6.35Mô tả theo yêu cầu Chương V1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa D195/150Mô tả theo yêu cầu Chương V2,72100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V2,0878tấn
4Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/WATER-W-20/35(40.5)KV 3x240Mô tả theo yêu cầu Chương V1,39100m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V2,1167tấn
6Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/WATER-W-20/35(40.5)KV 3x300Mô tả theo yêu cầu Chương V1,22100m
N 6. Xà, sứ, các phụ kiện khác
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả theo yêu cầu Chương V5,410 sứ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V571 bộ cách điện
3Lắp đặt đầu cáp 240Mô tả theo yêu cầu Chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt đầu cáp 300Mô tả theo yêu cầu Chương V21 đầu cáp (3 pha)
5Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu Chương V241 m
6Ép đầu cốt M50. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V2,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt AM120. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V3,610 đầu cốt
8Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V61 mối
9Lắp đặt xà XNĐ-35BMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
10Lắp đặt xà XNĐ-35B1.5Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
11Lắp đặt xà XNĐ-35B4.0Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
12Lắp đặt xà XNĐ-35BAMô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
13Lắp đặt xà XNĐ-35BA3.0Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
14Lắp đặt xà XNĐ-35BA4.5Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
15Lắp đặt xà XP-1Mô tả theo yêu cầu Chương V6bộ
16Lắp đặt xà XP-3Mô tả theo yêu cầu Chương V9bộ
17Lắp giá đỡ cáp lên cộtMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
18Lắp đặt xà cầu dao cột đơn XCD-35BMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
19Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét vanMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
20Lắp ghế cách điện cột đơn 16mMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
21Lắp đặt thang trèo + tay truyền chuyển độngMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
22Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-16Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
23Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-18Mô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V51 bộ
O 7. Tiếp địa RC-4
1Đào rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V72m3
2Cọc, dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V961,2kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu Chương V3,610 cọc
4Đắp rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V72m3
P 8. Cáp quang ADSS
1Kéo rải, căng dây cáp quang ADSS 24 sợi mua mớiMô tả theo yêu cầu Chương V0,87km/dây
2Căng kéo lại cáp quang ADSS 24 sợiMô tả theo yêu cầu Chương V2,214km/dây
3Lắp đặt bộ néo cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V12bộ
4Lắp đặt măng xông cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V121 hộp nối
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V8,7100m
Q 9. Thu hồi 35kV
1Thu hồi dây ACHZ 185/24Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3671km / 1dây
2Thu hồi dây ACHZ 120/19Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3391km / 1dây
3Thu hồi dây ACHZ 50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2121km / 1dây
4Thu hồi chuỗi đỡMô tả theo yêu cầu Chương V31 bộ cách điện
5Thu hồi chuỗi néoMô tả theo yêu cầu Chương V61 bộ cách điện
6Thu hồi sứ đứngMô tả theo yêu cầu Chương V0,710 cách điện
7Thu hồi cột BTLT 10mMô tả theo yêu cầu Chương V11 cột
8Thu hồi cột BTLT 12mMô tả theo yêu cầu Chương V11 cột
9Thu hồi cột BTLT 14mMô tả theo yêu cầu Chương V11 cột
10Thu hồi xà rẽ XR-35BMô tả theo yêu cầu Chương V11 bộ
11Thu hồi xà néo XN-35BMô tả theo yêu cầu Chương V11 bộ
12Thu hồi dây néoMô tả theo yêu cầu Chương V2công/bộ
R 10. Thí nghiệm 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo yêu cầu Chương V54cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả theo yêu cầu Chương V57chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu Chương V5sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả theo yêu cầu Chương V91 vị trí
S 11. Thu hồi tuyến tạm
1Thu hồi dây ACHZ 185/24Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3581km / 1dây
2Thu hồi dây ACHZ 120/19Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3991km / 1dây
3Thu hồi chuỗi néoMô tả theo yêu cầu Chương V9chuỗi
4Thu hồi sứ đứngMô tả theo yêu cầu Chương V0,410 cách điện
T THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V21 bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V21 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V41 bộ
U 3. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
V XÂY DỰNG 10KV
W 1. Móng cột MTK-1-16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V459,4545m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V8,4m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V1,2405tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,858tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V1,35100m2
6Bê tông móng, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V33,9m3
7Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V7,35m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V435,0045m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,24100m3/1km
X 2. Móng cột MTK-1-18
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V530,971m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V7,84m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V1,1578tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,8008tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V1,26100m2
6Bê tông móng, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V31,64m3
7Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V6,86m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V508,151m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2282100m3/1km
Y 3. Móng cột MT-6A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V99m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V1,6m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0416tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,2592100m2
5Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V9m3
6Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V0,032m3
7Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V92,832m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0416100m3
Z 4. Móng cột MT-4A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V17,2902m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V0,28m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0104tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0528100m2
5Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V1,53m3
6Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1m3
7Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V16,2202m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0107100m3
AA 5. Rãnh cáp ngầm
1Đào rãnh cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V1.021,2m3
2Đắp rãnh cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V577,2m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V4,44100m3/1km
AB 6. Hố dự phòng cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu Chương V93,4496m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V11,8368m3
3Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V10,16m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu Chương V9,92m3
5Ván khuôn dầm đỡMô tả theo yêu cầu Chương V0,2416100m2
6Cốt thép dầm đỡMô tả theo yêu cầu Chương V0,0912tấn
7Bê tông dầm đỡ M150Mô tả theo yêu cầu Chương V1,6m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,968100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,3696tấn
10Bê tông tấm đan M150Mô tả theo yêu cầu Chương V8,16m3
11Láng hố cápMô tả theo yêu cầu Chương V84,64m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V103,424m2
13Đắp đất hố cápMô tả theo yêu cầu Chương V30,88m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,6256100m3
AC 7. Mương cáp
1Đào mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V298,908m3
2Bê tông mương cáp M150Mô tả theo yêu cầu Chương V49,818m3
3Xây mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V173,052m3
4Thép giá đỡ cápMô tả theo yêu cầu Chương V1.317,992kg
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,3059100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V1,7043tấn
7Bê tông tấm đan, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V21,85m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V218,5m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V349,6m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V786,6m2
11Đắp đất mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V43,7m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V2,5346100m3
AD 8. Trụ báo hiệu cáp ngầm
1Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V44mốc
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu Chương V0,2464100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1672tấn
4Bê tông trụ mốcMô tả theo yêu cầu Chương V1,1m3
5Đào hố chôn trụ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V3,52m3
6Đắp hố chôn mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V3,52m3
AE PHẦN ĐIỆN 10KV
AF 1. NPC.I-14-190-11
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V1,55tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V1,55tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V11 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V1cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V2,066tấn
6Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V2,066tấn
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V11 mối nối
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V1cột
AG 3. Phần cột BTLT NPC.I-18-190-13
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V65,25tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V65,25tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V291 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V29cột
AH 4. Phần dây dẫn
1Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3355tấn
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V1,6381km/1 dây
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,6927tấn
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V2,4071km/1 dây
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,5397tấn
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V1,3381km/1 dây
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V0,4768tấn
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V0,9581km/1 dây
AI 5. Rãnh cáp ngầm
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu Chương V432,9m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu Chương V3,33100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu Chương V19,981000v
AJ 6. Cáp ngầm
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D300/6.35Mô tả theo yêu cầu Chương V6,23100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V13,13100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V6,1717tấn
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V8,11100m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V7,3997tấn
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V5,64100m
AK 7. Xà, sứ, phụ kiện khác
1=Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-F673Mô tả theo yêu cầu Chương V19,710 sứ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V1861 bộ cách điện
3Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V61 bộ cách điện
4Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-22BMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
5Lắp đặt xà néo cột đơn XN-22BMô tả theo yêu cầu Chương V3bộ
6Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22BMô tả theo yêu cầu Chương V5bộ
7Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22B1.7Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
8Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22B2.2Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
9Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22B4.0Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
10Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22B2.2SMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
11Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22BAMô tả theo yêu cầu Chương V17bộ
12Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22BA1.7Mô tả theo yêu cầu Chương V3bộ
13Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22BA2.2Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
14Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22B1Mô tả theo yêu cầu Chương V3bộ
15Lắp đặt xà néo cột đúp XNĐ-22BA5.0Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
16Lắp đặt xà néo lệch đúp XNĐ-22CMô tả theo yêu cầu Chương V3bộ
17Lắp đặt xà phụ XP-1Mô tả theo yêu cầu Chương V23bộ
18Lắp đặt xà XP-3Mô tả theo yêu cầu Chương V29bộ
19Lắp đặt xà cầu dao XCD-22Mô tả theo yêu cầu Chương V17bộ
20Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột GĐCMô tả theo yêu cầu Chương V16bộ
21Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả theo yêu cầu Chương V16bộ
22Lắp đặt ghế cách điện cột đơnMô tả theo yêu cầu Chương V17bộ
23Lắp đặt thang trèo + tay truyền chuyển độngMô tả theo yêu cầu Chương V17bộ
24Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-16Mô tả theo yêu cầu Chương V14bộ
25Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-18Mô tả theo yêu cầu Chương V15bộ
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V101 đầu cáp (3 pha)
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V61 đầu cáp (3 pha)
28Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu Chương V961 m
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V11,410 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V10,810 đầu cốt
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V2,410 đầu cốt
32Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V211 mối
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V341 bộ
AL 8. Tiếp địa RC-4
1Đào rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V272m3
2Cọc, dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V3.631,2kg
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V3,6312tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu Chương V13,610 cọc
5Đắp rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V272m3
AM 9. Cáp quang ADSS
1Kéo rải, căng dây cáp quang ADSS 24 sợi mua mớiMô tả theo yêu cầu Chương V1,707km/dây
2Căng kéo lại cáp quang ADSS 24 sợiMô tả theo yêu cầu Chương V3,476km/dây
3Bộ néo cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V161 mối
4Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Mô tả theo yêu cầu Chương V161 hộp nối
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V17,07100m
AN 10. Thu hồi 10kV
1Thu hồi dây ACSR 120/19Mô tả theo yêu cầu Chương V0,8851km / 1dây
2Thu hồi dây 95/16Mô tả theo yêu cầu Chương V3,0851km / 1dây
3Thu hồi dây 50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V1,2511km / 1dây
4Thu hồi cầu dao cách lyMô tả theo yêu cầu Chương V41 bộ (3 pha)
5Thu hồi chuỗiMô tả theo yêu cầu Chương V521 bộ cách điện
6Thu hồi sứ đứng 10kVMô tả theo yêu cầu Chương V12,910 cách điện
7Thu hồi cột BTLT 10mMô tả theo yêu cầu Chương V101 cột
8Thu hồi cột BTLT 12mMô tả theo yêu cầu Chương V191 cột
9Thu hồi cột BTLT 14mMô tả theo yêu cầu Chương V41 cột
10Thu hồi xà đỡMô tả theo yêu cầu Chương V411 bộ
11Thu hồi xà néoMô tả theo yêu cầu Chương V91 bộ
12Thu hồi dây néoMô tả theo yêu cầu Chương V3công/bộ
13Thu hồi cổ dềMô tả theo yêu cầu Chương V2công/bộ
AO 11. Thí nghiệm 10kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo yêu cầu Chương V197cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả theo yêu cầu Chương V192bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu Chương V6sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả theo yêu cầu Chương V341 vị trí
AP 12. Thu hồi tuyến tạm
1Thu hồi dây ACSR 120/19Mô tả theo yêu cầu Chương V0,958km
2Thu hồi dây ACSR 95/16Mô tả theo yêu cầu Chương V1,338km
3Thu hồi dây ACSR 70/11Mô tả theo yêu cầu Chương V2,407km
4Thu hồi dây ACSR 50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V1,638km
5Thu hồi chuỗi néoMô tả theo yêu cầu Chương V57chuỗi
6Thu hồi sứ đứngMô tả theo yêu cầu Chương V4,310 cách điện
7Thu hồi cột BTLT 18mMô tả theo yêu cầu Chương V11 cột
8Thu hồi xà XNĐ-22BAMô tả theo yêu cầu Chương V191 bộ
9Thu hồi xà XP-3Mô tả theo yêu cầu Chương V141 bộ
10Thu hồi xà XP-1Mô tả theo yêu cầu Chương V11 bộ
AQ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 10KV
AR 2. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kVMô tả theo yêu cầu Chương V91 bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly 24kVMô tả theo yêu cầu Chương V81 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V161 bộ
AS 3. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kVMô tả theo yêu cầu Chương V9bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaMô tả theo yêu cầu Chương V16bộ
AT MUA SẮM THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
2Cầu dao cách ly 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
3Chống sét van 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
4Cầu dao phụ tải 24kVMô tả theo yêu cầu Chương V9bộ
5Cầu dao cách ly 24kVMô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
6Chống sét van 10kVMô tả theo yêu cầu Chương V16bộ
AU MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN 35KV
1Cột NPC.I-16-190-11Mô tả theo yêu cầu Chương V2cột
2Cột NPC.I-18-190-13Mô tả theo yêu cầu Chương V16cột
3Dây dẫn ACHZ 120/19Mô tả theo yêu cầu Chương V399m
4Dây dẫn ACHZ 70/11Mô tả theo yêu cầu Chương V226m
5Dây dẫn ACHZ 185/24Mô tả theo yêu cầu Chương V358m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-20/35(40.5)kV 3x240mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V139m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-20/35(40.5)kV 3x300mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V122m
8Sứ đứng 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V54quả
9Chuỗi néo Polymer 35kVMô tả theo yêu cầu Chương V57chuỗi
10Đầu cáp ngoài trời ĐC240-35kVMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
11Đầu cáp ngoài trời ĐC300-35kVMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
12Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu Chương V24m
13Đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu Chương V24cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả theo yêu cầu Chương V36đầu cột
15Ghíp nhôm 3 bulong GN50-240Mô tả theo yêu cầu Chương V36cái
16Ống nối ON-120Mô tả theo yêu cầu Chương V6cái
17Xà thép XNĐ-35BMô tả theo yêu cầu Chương V116,16kg
18Xà thép XNĐ-35B1.5Mô tả theo yêu cầu Chương V94,81kg
19Xà thép XNĐ-35B4.0Mô tả theo yêu cầu Chương V97,05kg
20Xà thép XNĐ-35BAMô tả theo yêu cầu Chương V914,64kg
21Xà thép XNĐ-35BA3.0Mô tả theo yêu cầu Chương V231,34kg
22Xà thép XNĐ-35BA4.5Mô tả theo yêu cầu Chương V118,46kg
23Xà thép XP-1Mô tả theo yêu cầu Chương V77,82kg
24Xà thép XP-3Mô tả theo yêu cầu Chương V235,26kg
25Giá đỡ cáp lên cộtMô tả theo yêu cầu Chương V175,48kg
26Xà thép XCD-35BMô tả theo yêu cầu Chương V305,88kg
27Xà thép đỡ đầu cáp và chống sét vanMô tả theo yêu cầu Chương V87kg
28Ghế cách điệnMô tả theo yêu cầu Chương V405,76kg
29Thang trèoMô tả theo yêu cầu Chương V143,96kg
30Chi tiết ghép cột 16Mô tả theo yêu cầu Chương V45,12kg
31Chi tiết ghép cột 18Mô tả theo yêu cầu Chương V360,96kg
32Dây nhôm buộc cổ sứMô tả theo yêu cầu Chương V14kg
33Dây cáp quang ADSSMô tả theo yêu cầu Chương V870m
34Bộ néo cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V12bộ
35gông néo cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V12bộ
36Măng xông cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V12cái
37Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả theo yêu cầu Chương V1cột
38Cột BTLT NPC.I-16-190-11Mô tả theo yêu cầu Chương V33cột
39Cột BTLT NPC.I-18-190-13Mô tả theo yêu cầu Chương V29cột
40Dây dẫn ACHZ 50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V1.638m
41Dây dẫn ACHZ 70/11Mô tả theo yêu cầu Chương V2.407m
42Dây dẫn ACHZ 95/16Mô tả theo yêu cầu Chương V1.338m
43Dây dẫn ACHZ 120/19Mô tả theo yêu cầu Chương V958m
44Cáp ngầm 10kV 3x120mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V811m
45Cáp ngầm 10kV 3x240mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V564m
46Sứ đứng 22kVMô tả theo yêu cầu Chương V197quả
47Chuỗi néo polymer 22kVMô tả theo yêu cầu Chương V186chuỗi
48Chuỗi néo kép polymer 22kVMô tả theo yêu cầu Chương V6chuỗi
49Ghíp nhôm 3 bulong GN 50-240Mô tả theo yêu cầu Chương V114ghíp
50Xà thép XĐT-22BMô tả theo yêu cầu Chương V112,56kg
51Xà thép XN-22BMô tả theo yêu cầu Chương V383,94kg
52Xà thép XNĐ-22BMô tả theo yêu cầu Chương V580,8kg
53Xà thép XNĐ-22B1.7Mô tả theo yêu cầu Chương V94,19kg
54Xà thép XNĐ-22B2.2Mô tả theo yêu cầu Chương V189kg
55Xà thép XNĐ-22B4.0Mô tả theo yêu cầu Chương V194,1kg
56Xà thép XNĐ-22B2.2SMô tả theo yêu cầu Chương V97,19kg
57Xà thép XNĐ-22BAMô tả theo yêu cầu Chương V1.943,61kg
58Xà thép XNĐ-22BA1.7Mô tả theo yêu cầu Chương V341,55kg
59Xà thép XNĐ-22BA2.2Mô tả theo yêu cầu Chương V230,1kg
60Xà thép XNĐ-22BA4.0Mô tả theo yêu cầu Chương V355,02kg
61Xà thép XNĐ-22BA5.0Mô tả theo yêu cầu Chương V238,74kg
62Xà thép XNĐ-22CMô tả theo yêu cầu Chương V638,28kg
63Xà thép XP-1Mô tả theo yêu cầu Chương V298,31kg
64Xà thép XP-3Mô tả theo yêu cầu Chương V756,03kg
65Xà thép XCD-22Mô tả theo yêu cầu Chương V1.310,7kg
66Giá đỡ cáp lên cộtMô tả theo yêu cầu Chương V692kg
67Xà thép XĐC&CSV-22Mô tả theo yêu cầu Chương V348kg
68Ghế cách điệnMô tả theo yêu cầu Chương V1.724,48kg
69Thang trèoMô tả theo yêu cầu Chương V611,83kg
70Chi tiết ghép cột 16Mô tả theo yêu cầu Chương V631,68kg
71Chi tiết ghép cột 18Mô tả theo yêu cầu Chương V676,8kg
72Đầu cáp ngoài trời ĐC120-22kVMô tả theo yêu cầu Chương V10bộ
73Đầu cáp ngoài trời ĐC240-22kVMô tả theo yêu cầu Chương V6bộ
74Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu Chương V96m
75Đầu cốt M50Mô tả theo yêu cầu Chương V96cái
76Đầu cốt AM50Mô tả theo yêu cầu Chương V18cái
77Đầu cốt AM70Mô tả theo yêu cầu Chương V108cái
78Đầu cốt AM120Mô tả theo yêu cầu Chương V24cái
79Ống nối ON 50Mô tả theo yêu cầu Chương V12cái
80Ống nối ON 70Mô tả theo yêu cầu Chương V3cái
81Ống nối ON 120Mô tả theo yêu cầu Chương V6cái
82Dây nhôm buộc cổ sứMô tả theo yêu cầu Chương V49kg
83Cáp quang ADSSMô tả theo yêu cầu Chương V1.707m
84Bộ néo cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V16bộ
85gông néo cáp quangMô tả theo yêu cầu Chương V16bộ
86Hộp nối cáp quang ADSSMô tả theo yêu cầu Chương V16hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4427963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung thế hoặc cấp cao hơn):- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế có giá trị ≥ 10.370.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (đường dây tải điện)Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kèm CMND/CCCD 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện là đại học trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây trung thế).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện kèm CMND/CCCD 2 - Tốt nghiệp ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 5 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng kèm CMND/CCCD 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Cán bộ trắc địa kèm CMND/CCCD 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành trắc địa là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật trắc đạc phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động kèm CMND/CCCD 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đào Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Đầm cóc Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Tời máy > 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Palang xích > 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Đầm dùi Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy uốn cắt cốt thép Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy phát điện Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->