Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:36:00 đến ngày 2021-09-06 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,359,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (kể từ 01/01/2016 trở lại đây) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5-1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Nội, đoạn từ ĐH.02 kéo dài đến trạm bơm Câu Thượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Nội địa chỉ: Xã An Nội, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ***nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 4,961 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 2,9 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | TKBVTC | 32,19 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | TKBVTC | 2,94 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | TKBVTC | 32,71 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 42,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 4,69 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 9,2581 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | TKBVTC | 4.293,16 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 7,5227 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TKBVTC | 27,1534 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC | 548,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | TKBVTC | 3,0115 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | TKBVTC | 65,68 | 10m |
| B | ***Vạch sơn cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 8,8272 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,4565 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 2,9645 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,3204 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 121 | 1cấu kiện |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 51,909 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,0294 | 100m3 |
| C | ***Kè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 578,831 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 52,0948 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | TKBVTC | 187,5853 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 750,3412 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 4,8906 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 232,54 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 1.101,23 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 1.907,24 | m3 |
| D | ***Bờ vây cọc tre, phên nứa (thi công kè) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,1375 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 2,1375 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 4,275 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 17,1 | 100m |
| 5 | Phên nứa | TKBVTC | 427,5 | m2 |
| E | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 39,6908 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | TKBVTC | 39,6908 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | TKBVTC | 2,1375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TKBVTC | 2,1375 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | TKBVTC | 1,9628 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | TKBVTC | 1,9628 | 100m3/1km |
| F | ***Thoát nước ngang Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | TKBVTC | 7,129 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,6416 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | TKBVTC | 6,5296 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | TKBVTC | 26,1183 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,2376 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 5,23 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 10,67 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 3,13 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 22 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 31 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 21 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | TKBVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | TKBVTC | 11 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | TKBVTC | 7 | mối nối |
| 15 | Mối nối cống cũ và công mới (bê tông đá 1x2 M200) | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC | 0,0087 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,34 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 6 | ván khuôn mũ hố ga | TKBVTC | 0,0143 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,0065 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,0279 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| H | Dàn van cống mương D600 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,072 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0047 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1356 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Thép tấm | 131,13 | kg | |
| 6 | Thép hình | TKBVTC | 195,27 | kg |
| 7 | Ty van + ổ khóa V1 dài 1.5m | TKBVTC | 3 | cái |
| I | Dàn van cống mương D100 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0551 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Thép tấm | TKBVTC | 100,73 | kg |
| 6 | Thép hình | 103,37 | kg | |
| 7 | Ty van + ổ khóa V1 dài 2.4m | TKBVTC | 3 | cái |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | TKBVTC | 42 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TKBVTC | 7,9128 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 440, 441 KT800x1400 | TKBVTC | 4 | biển |
| 5 | Biển tam giác | TKBVTC | 6 | biển |
| 6 | Băng nhựa | TKBVTC | 300 | md |
| 7 | Cờ vẫy | TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Áo phản quang | TKBVTC | 4 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | TKBVTC | 200 | m |
| 11 | Điện năng | TKBVTC | 180 | KW |
| 12 | Người điều hành giao thông | TKBVTC | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (kể từ 01/01/2016 trở lại đây) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động & VSMT | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 16-25T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | 0,5-1.25m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi