Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870394-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210860969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:24:00 đến ngày 2021-09-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,299,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (kể từ 01/01/2016 trở lại đây) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5-1.25m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV hoặc lưỡi rộng ≥3m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10-16 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt01
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt01
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt01
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã An Đổ (đoạn từ trạm bơn thôn cói đến đường ĐH.03 sông Sắt)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tu vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tu vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***nền mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC7,8587100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITKBVTC324,981m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITKBVTC29,2477100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTKBVTC42,3941m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTKBVTC3,8155100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC10,2296100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC92,0661100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC18,4622100m3
9Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC14.294,449m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC12,3081100m3
11Lớp ni lông chống mất nước xi măngTKBVTC5.963,59m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40TKBVTC1.067,27m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTKBVTC6,0477100m2
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTKBVTC15,0333100m
B Gia cố phòng hộ taluy Tường kè
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC38,3466100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITKBVTC426,071m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC909,7646100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC5,1987100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC776,75m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC1.529,89m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC2.336,98m3
8Đắp đập thi công bờ vâyTKBVTC17,1755100m3
9Thanh thải bờ vâyTKBVTC17,1755100m3
C ***Thoát nước ngang cống D600
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC2,6999100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITKBVTC301m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC78,8876100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,5113100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC12,63m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC74,21m3
7Xây tường đầu cầu bằng đá hộc, cao TKBVTC68,89m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTKBVTC161 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTKBVTC15mối nối
D Dàn van cống mương D600
1Bu lông M24x200TKBVTC2cái
2Nẹp cao suTKBVTC1,82m
3Máy nâng V1TKBVTC2cái
4Thép tấmTKBVTC78,24kg
5Thép hìnhTKBVTC250,7kg
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0456100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0105tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1235tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,44m3
E ***Thoát nước ngang cống D750
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmTKBVTC81 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTKBVTC7mối nối
F Dàn van cống mương D750
1Bu lông M24x200TKBVTC1cái
2Nẹp cao suTKBVTC0,91m
3Máy nâng V1TKBVTC1cái
4Thép tấmTKBVTC39,12kg
5Thép hìnhTKBVTC125,35kg
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0228100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0053tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0618tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,22m3
G ***Thoát nước ngang cống D800
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTKBVTC331 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTKBVTC32mối nối
H Dàn van cống mương D800
1Bu lông M24x200TKBVTC4cái
2Nẹp cao suTKBVTC4,64m
3Máy nâng V1TKBVTC4cái
4Thép tấmTKBVTC244,4kg
5Thép hìnhTKBVTC738,88kg
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,1112100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,025tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,2786tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,08m3
I Vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC50,466100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC50,466100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITKBVTC13,987100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITKBVTC13,987100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTKBVTC4,2394100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTKBVTC4,2394100m3/1km
J An toàn giao thông
1Ván khuôn móng cọc tiêuTKBVTC2,0053100m2
2Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2TKBVTC14,48m3
3Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2TKBVTC7,52m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTKBVTC2,0053100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTKBVTC0,9058tấn
6Sơn cọc tiêuTKBVTC120,731m2
7Lắp dựng cọc tiêuTKBVTC273cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC3cái
K Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tre cao 1.2mTKBVTC51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTKBVTC11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,54m3
4Biển báo công trường số 441 KT800x1400TKBVTC2biển
5Biển tam giácTKBVTC6biển
6Dây thừngTKBVTC440md
7Cờ nheoTKBVTC129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngTKBVTC6cái
9Áo phản quangTKBVTC2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:TKBVTC400m
11Bóng điện 100WTKBVTC10cái
12Điện năngTKBVTC2.304KW
13Người điều hành giao thôngTKBVTC240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (kể từ 01/01/2016 trở lại đây) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.33
3 Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động): 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25T2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg3
4 Máy đào 0,5-1.25m33
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
8 Máy ủi ≥110CV hoặc lưỡi rộng ≥3m2
9 Ô tô tưới nước Dung tích 5m31
10 Máy lu tĩnh 10-16 T2
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T3
12 Máy hàn điện ≥23kW2
13 Máy san tự hành Sử dụng tốt011
14 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
15 Máy cắt uốn sắt ≥4,5KW3
16 Cần trục ≥5 T1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt011
18 Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Sử dụng tốt011
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->