Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:17:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,030,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,450,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9545984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9091968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3)về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc hành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.121.459.200 đồng.Loại công trình: Đường dây và TBA cấp III; Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.121.459.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ /chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 04 kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 02 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công 01 công trình tương tự;01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa xi măng ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe cẩu tự hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt ống đến ɸ110 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình công trình: Di chuyển, xây dựng hoàn trả bể bơi, các đường điện, trạm biến áp, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ của Lữ đoàn 170 phục vụ GPMB dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nội dung cam kết của nhà thầu về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí, khai, nộp thuế,...theo quy định của pháp luật; Cho phép các cơ quan quản lý nhà nước được khấu trừ nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ tài chính vào khối lượng thanh, quyết toán. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long.
+ Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long.
+ Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3626346 Số fax: 0203.3828934 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3626346 Số fax: 0203.3828934 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 3.660 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt đáy móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Đệm đá mạt đáy móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 657 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt máng dầm đầm chặt K=0,95 | Đệm đá mạt máng dầm đầm chặt K=0,95 | 118 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1.223 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 960 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 118,3 | m3 |
| 7 | Lót giấy Nilong đáy móng đổ BT | Lót giấy Nilong đáy móng đổ BT | 1.182,6 | m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng móng + đáy bể) | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng móng + đáy bể) | 260,465 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (tường bể) | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (tường bể) | 105,21 | m3 |
| 10 | Băng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi công | Băng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi công | 137,5 | md |
| 11 | Chống thấm mạch ngừng Sika | Chống thấm mạch ngừng Sika | 27,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 576 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 6,66 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 20,28 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 8,87 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 5,22 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,54 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 64,03 | tấn |
| 20 | ỐP trong thành bể gach CERAMIC 300 x 450 XM M75 dày 20 | ỐP trong thành bể gach CERAMIC 300 x 450 XM M75 dày 20 | 212,8 | m2 |
| 21 | Lát gạch CERAMIC chống trơn 300 x300 mầu xanh | Lát gạch CERAMIC chống trơn 300 x300 mầu xanh | 925 | m2 |
| 22 | Láng chống thấm SIKA LATEX hoặc tương đương | Láng chống thấm SIKA LATEX hoặc tương đương | 993,5 | m2 |
| 23 | Lát gạch TERRAZZO 400 X400 x 42 | Lát gạch TERRAZZO 400 X400 x 42 | 56,6 | m2 |
| 24 | Ôp đá GRANIT tự nhiên mặt bể dầy 20 | Ôp đá GRANIT tự nhiên mặt bể dầy 20 | 48,37 | m2 |
| 25 | Tấm thanh chắn màng tràn bể bơi bằng nhựa | Tấm thanh chắn màng tràn bể bơi bằng nhựa | 280 | tấm |
| 26 | Thang INOX Xuống bể bơi D43 x 3 | Thang INOX Xuống bể bơi D43 x 3 | 8 | cái |
| 27 | Cửa tràn nước | Cửa tràn nước | 10 | cái |
| 28 | Cửa thu nước đáy | Cửa thu nước đáy | 3 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Vận chuyển đất đổ đi | 1.431,3 | m3/km |
| B | HÀNG RÀO XUNG QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Vệ sinh hàng rào cũ | Vệ sinh hàng rào cũ | 67,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bản mã + bu lông) | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bản mã + bu lông) | 0,09 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x150 mạ kẽm | Bu lông M12x150 mạ kẽm | 192 | cái |
| 4 | Gia công hàng rào thép hộp mã kẽm mới | Gia công hàng rào thép hộp mã kẽm mới | 1,92 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hàng rào mạ kẽm | Lắp dựng hàng rào mạ kẽm | 240 | m2 |
| C | THÁO DỠ LẮP ĐẶT HIÊN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,53 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại mái che tường bằng tôn múi | Lắp đặt lại mái che tường bằng tôn múi | 205 | m2 |
| 3 | Ke chống bão mật độ 5 cái/1m2 | Ke chống bão mật độ 5 cái/1m2 | 932 | cái |
| 4 | Đào móng băng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Đào móng băng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤1m | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,44 | m3 |
| D | BẬC TAM CẤP BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,01 | m3 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp | Lát gạch bậc tam cấp | 15,03 | m2 |
| E | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 261 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 38 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 113 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,96 | m3 |
| 5 | Lót giấy nilong 2 lớp đáy móng | Lót giấy nilong 2 lớp đáy móng | 39,56 | m2 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | 9,11 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 7,04 | m3 |
| 8 | Băng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi công | Băng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi công | 25,6 | md |
| 9 | Chống thấm mạch ngừng Sika | Chống thấm mạch ngừng Sika | 5,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 37 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 58 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,89 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,49 | tấn |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,93 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 48,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 48,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 60,16 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 36,96 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 80,8 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | 80,8 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,107 | m3 |
| 22 | Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9 | Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9 | 1 | cái |
| 23 | Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,2 | Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,2 | 3,997 | kg |
| 24 | Ống xả tràn PVC D32, L=300 | Ống xả tràn PVC D32, L=300 | 1 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Vận chuyển đất đổ đi | 186,5 | m3/km |
| F | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 488 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 133 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 11,97 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 35,49 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 2x4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 2x4 | 32,37 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 18,72 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,15 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,56 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 261 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 130 | m2 |
| 13 | Chống thấm mạch ngừng Sika | Chống thấm mạch ngừng Sika | 9,92 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 118,56 | m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,08 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 93,39 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 89,89 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 138,09 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 231,47 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | 230,46 | m3 |
| 21 | Tôn nắp bể có khóa KT1,02x1,02 dày1mm có khóa | Tôn nắp bể có khóa KT1,02x1,02 dày1mm có khóa | 1 | cái |
| 22 | Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,2 | Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,2 | 4 | cái |
| 23 | Ống xả tràn PVC D32, L=300 | Ống xả tràn PVC D32, L=300 | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 262 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ | Vận chuyển đất đổ | 283,85 | m3 |
| G | HỐ MÁY BƠM BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤3m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤3m | 0,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,04 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 10,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 80 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,41 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,14 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 44,46 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,48 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,66 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | 1,23 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,38 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 10 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,49 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 22,87 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 20,75 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 22,87 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 5,54 | m2 |
| I | KHU THAY ĐỒ NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 46 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 8,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 7,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 39 | m2 |
| 6 | SX + LD cốt thép móng F<=10 | SX + LD cốt thép móng F<=10 | 0,03 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép móng F<=18 | SX + LD cốt thép móng F<=18 | 0,24 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | 10,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | 121 | m2 |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | 0,24 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | 0,91 | tấn |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | 29,62 | m3 |
| J | KẾT CẤU THÂN NHÀ CỦA NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | 3,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | 59 | m2 |
| 3 | SX + LD cốt thép cột f<=10 | SX + LD cốt thép cột f<=10 | 0,11 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép cột f<=18 | SX + LD cốt thép cột f<=18 | 0,59 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | 11,58 | m3 |
| 6 | SX + LD cốt thép dầm F<=10 | SX + LD cốt thép dầm F<=10 | 0,24 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép dầm F<=18 | SX + LD cốt thép dầm F<=18 | 1,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 140 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 1,77 | m3 |
| 10 | SX + LD cốt thép lanh tô F<=10 | SX + LD cốt thép lanh tô F<=10 | 0,02 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép lanh tô F<=18 | SX + LD cốt thép lanh tô F<=18 | 0,14 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | 25 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | 3,3 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái f<=10 (theo TKTK) | Cốt thép sàn mái f<=10 (theo TKTK) | 0,51 | tấn |
| 15 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Trát trần, vữa XM M75 | 35,64 | m2 |
| 17 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 41 | m3 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 1,73 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 1,73 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn 3 nước | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn 3 nước | 222,78 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 3 lớp tương đương APU l-0,42mm | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 3 lớp tương đương APU l-0,42mm | 353 | m2 |
| 22 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Ke chống bão (5 cái/m2) | 1.765,25 | cái |
| 23 | Máng tôn thoát nước mái | Máng tôn thoát nước mái | 110,54 | md |
| 24 | Rọ INOX chắn rác D76 | Rọ INOX chắn rác D76 | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 89mm | 58 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 16 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 65,22 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 296,01 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 674,55 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,79 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 859,87 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 503 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong nhà | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong nhà | 28 | m2 |
| 34 | Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 250 | Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 250 | 0,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông | Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông | 2 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 10 | 0,03 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 85,26 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 85,26 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch CERAMIC 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Ốp chân tường gạch CERAMIC 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,38 | m2 |
| 42 | Ốp tường khu thay đồ, vệ sinh gạch CERAMIC kt 300x450 | Ốp tường khu thay đồ, vệ sinh gạch CERAMIC kt 300x450 | 160,65 | m2 |
| 43 | Làm trần bằng hợp kim nhôm 600x600 | Làm trần bằng hợp kim nhôm 600x600 | 170,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,75 | m2 |
| K | PHẦN CỬA NHÀ THAY ĐỒ (THUỘC NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI) | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | SX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | 10,12 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | SX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | 11,28 | m2 |
| 3 | SX + LD vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | SX + LD vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | 4,35 | m2 |
| 4 | SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) CB | SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) CB | 72,31 | m2 |
| L | ĐIỆN NHÀ TẮM TRÁNG (THUỘC NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI) | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần KT 300 X300 MM công suất 24W | Đèn LED ốp trần KT 300 X300 MM công suất 24W | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D400 | Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D400 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường KT 300 X300 | Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường KT 300 X300 | 3 | cái |
| 4 | Ống gió D100 cho quạt âm trần | Ống gió D100 cho quạt âm trần | 10 | m |
| 5 | Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W | Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W | 16 | bộ |
| 6 | Bộ đèn gắn tường 1 bóng LED 15W | Bộ đèn gắn tường 1 bóng LED 15W | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | 12 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | 25 | hộp |
| 13 | Mặt chứa APTOMAT1 cực âm tường | Mặt chứa APTOMAT1 cực âm tường | 6 | hộp |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Aptomat 1 pha 10A-10kA | 1 | cái |
| 15 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 83 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 198 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 275 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 136 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x 4mm2 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x 4mm2 | 36 | m |
| 20 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | 5 | m |
| 21 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3X16+1X10 mm2 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3X16+1X10 mm2 | 12 | m |
| 22 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Aptomat 1 pha 20A-10kA | 3 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Aptomat 1 pha 16A-10kA | 6 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Aptomat 1 pha 10A-10kA | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ lắp đặt tủ điện đã có ở phòng bơm nhà thay đồ | Tháo dỡ lắp đặt tủ điện đã có ở phòng bơm nhà thay đồ | 1 | bộ |
| 28 | ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường | ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường | 17 | m |
| 29 | ống nhựa luồn dây D20 nổi tường | ống nhựa luồn dây D20 nổi tường | 184 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | 92 | m |
| 31 | ống nhựa luồn dây D15 nổi tường | ống nhựa luồn dây D15 nổi tường | 272 | m |
| 32 | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | 136 | m |
| 33 | Hộp nối dây ngầm tường 75x75 | Hộp nối dây ngầm tường 75x75 | 6 | hộp |
| 34 | Tủ điện 2-4 Modul ngầm tường | Tủ điện 2-4 Modul ngầm tường | 2 | hộp |
| 35 | Tủ điện (TDD1) kim loại âm tường kt 400 x300 x150 | Tủ điện (TDD1) kim loại âm tường kt 400 x300 x150 | 1 | hộp |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 14 | m |
| 38 | Đào xúc đất cấp III | Đào xúc đất cấp III | 6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4 | m3 |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất | Thí nghiệm tiếp đất | 1 | vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp | Thí nghiệm cáp | 2 | sợi |
| M | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG THUỘC (HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | 12 | m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | 48 | m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 6 | m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | 10 | m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | 21 | m |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x40 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x40 | 2 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x20 | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | 3 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | 2 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | 13 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | 4 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | 2 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20 | 9 | cái |
| 14 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | 10 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | 16 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 6 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | 12 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | 42 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | 4 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | 2 | cái |
| 21 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 32 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 32 | 2 | cái |
| 22 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | 4 | cái |
| 23 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | 42 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC-D110 (C2) | Ống nhựa uPVC-D110 (C2) | 100 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | 25 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | 25 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | 2 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | 4 | m |
| 30 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | 10 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | 11 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | 5 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | 21 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | 5 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC 90° - D40 | Cút nhựa PVC 90° - D40 | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | 12 | cái |
| 41 | Bịt đầu nhựa PVC-D90 | Bịt đầu nhựa PVC-D90 | 3 | cái |
| 42 | Bịt đầu nhựa PVC-D76 | Bịt đầu nhựa PVC-D76 | 2 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẬN DỤNG THIẾT BỊ CŨ CHUYỂN SANG (THUỘC HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Vòi lavabo (Tận dụng) | Vòi lavabo (Tận dụng) | 4 | bộ |
| 2 | Chậu rửa Lavabo sứ (tận dụng) | Chậu rửa Lavabo sứ (tận dụng) | 4 | bộ |
| 3 | Xí bệt (tận dụng) | Xí bệt (tận dụng) | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xịt (tận dụng) | Vòi xịt (tận dụng) | 2 | cái |
| 5 | Tiểu treo sứ (tận dụng) | Tiểu treo sứ (tận dụng) | 2 | bộ |
| 6 | Van ấn nút tiểu treo (tương đương Inax UF-5V) | Van ấn nút tiểu treo (tương đương Inax UF-5V) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thuyền tắm không hương sen (tận dụng) | Lắp đặt thuyền tắm không hương sen (tận dụng) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | 1 | bộ |
| 9 | Xi phông | Xi phông | 4 | bộ |
| 10 | Dây mềm | Dây mềm | 14 | bộ |
| 11 | Vòi rửa Inox | Vòi rửa Inox | 2 | bộ |
| 12 | Phễu thu inox D76 | Phễu thu inox D76 | 36 | cái |
| 13 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 | 4 | cái |
| 14 | Kệ gương | Kệ gương | 4 | cái |
| 15 | Kệ ly | Kệ ly | 4 | cái |
| 16 | Giá treo khăn | Giá treo khăn | 4 | cái |
| 17 | Hộp đựng xà phòng | Hộp đựng xà phòng | 4 | cái |
| 18 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái |
| 19 | Téc nước Inox 1m3 (loại nằm tận dung ) | Téc nước Inox 1m3 (loại nằm tận dung ) | 2 | bể |
| 20 | Van phao cầu D25 | Van phao cầu D25 | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | 2 | cái |
| O | NHÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 18 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Đắp nền móng công trình | 5,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 19 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,25 | tấn |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 4,32 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,33 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 3,36 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,09 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,25 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 24 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,15 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,05 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 13 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 7,67 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,65 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 103 | m2 |
| 27 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 7 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2 | 1,06 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,12 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2 | m2 |
| 31 | Lưới thép d8 a75 mặt bệ | Lưới thép d8 a75 mặt bệ | 2,16 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Inox L40x4 | Lắp đặt Inox L40x4 | 30 | kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 20,2 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 99,66 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 117,46 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,16 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Trát trần, vữa XM M75 | 33,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,87 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,85 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 108 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 33 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 33 | m2 |
| 43 | Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 250 | Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 250 | 1,43 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông | Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông | 16 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 10 | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 14 | cái |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 30,19 | m2 |
| 48 | Lát gạch đỏ đất nung kt 400 x400 | Lát gạch đỏ đất nung kt 400 x400 | 71,45 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 26,82 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | 11 | m |
| 51 | Đai giữ ống D90 | Đai giữ ống D90 | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | 4 | cái |
| 53 | SX cửa bằng INOX304 | SX cửa bằng INOX304 | 11,7 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt mạ kẽm | Lắp dựng cửa sắt mạ kẽm | 11,7 | m2 |
| 55 | Chớp nhôm 3 ly | Chớp nhôm 3 ly | 1,44 | m2 |
| P | ĐIỆN NHÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W | Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D400 | Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D400 | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Aptomat 1 pha 10A-10kA | 1 | cái |
| 6 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | 32 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | 6 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | 3 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây ngầm tường 75x75 | Hộp nối dây ngầm tường 75x75 | 1 | hộp |
| 10 | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | 38 | m |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III , rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III , rộng ≤6m | 11 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,59 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 5,46 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,52 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 1,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,12 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 15 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,34 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,02 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 3,73 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,33 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 58 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Trát trần, vữa XM M75 | 58,29 | m2 |
| 22 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 3 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,14 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,04 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,82 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,04 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,95 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 56 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 15,21 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X 500 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X 500 | 15,21 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x1,5 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x1,5 | 0,08 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,08 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 9,96 | m2 |
| 34 | SX + LD mái tôn lạnh dày 0,42ly | SX + LD mái tôn lạnh dày 0,42ly | 23 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 38,36 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | 7 | m |
| 37 | Đai giữ ống D90 | Đai giữ ống D90 | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa miệng bát D89mm | Cút nhựa miệng bát D89mm | 4 | cái |
| R | PHẦN CỬA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | SX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | 7,2 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | SX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm | 1,92 | m2 |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W | Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều, D=400MM | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều, D=400MM | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Aptomat 1 pha 10A-10kA | 1 | cái |
| 6 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | 9 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | 19 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | 3 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây ngầm tường 75x75 | Hộp nối dây ngầm tường 75x75 | 1 | hộp |
| 10 | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | 38 | m |
| T | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | Đào móng đất cấp III, rộng ≤6m | 360 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 120 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 49,8 | m3 |
| 4 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 20 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | 479,2 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 51,8 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 71,3 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 23,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 180 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 296,4 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 40,6 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.824,4 | m2 |
| 17 | Trát Trụ hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát Trụ hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 419,4 | m2 |
| 18 | Đắp vữa LOGO Nèo vữa XM75# sơn mầu thaeo LOGO | Đắp vữa LOGO Nèo vữa XM75# sơn mầu thaeo LOGO | 122 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.468 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ | 106,7 | m2 |
| 21 | ốp gạch trụ cổng đá GRANIT | ốp gạch trụ cổng đá GRANIT | 15,1 | m2 |
| 22 | Viền xung quanh đá màu đen 5cm | Viền xung quanh đá màu đen 5cm | 13,5 | md |
| 23 | ốp chữ đồng tên cơ quan | ốp chữ đồng tên cơ quan | 1 | m2 |
| 24 | Vệ sinh hàng rào INOX cũ để lắp lại | Vệ sinh hàng rào INOX cũ để lắp lại | 189 | m2 |
| 25 | SX hàng rào INOX mới | SX hàng rào INOX mới | 0,1 | tấn |
| 26 | LD hàng rào thép INOX | LD hàng rào thép INOX | 12,9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 16,8 | m2 |
| 28 | Bản lề goong | Bản lề goong | 4 | cái |
| 29 | Bánh xe có vòng bi D80 | Bánh xe có vòng bi D80 | 2 | bộ |
| 30 | Ray cổng | Ray cổng | 2 | cái |
| U | ĐIỆN CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 30 | m |
| 2 | Lắp mặt chứa aptomat | Lắp mặt chứa aptomat | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤10A | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤10A | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa HPDE D25 | Ống nhựa HPDE D25 | 30 | m |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 200 | m3 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 | 10 | m2 |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | San đất trong phạm vi ≤100m, đất cấp III | San đất trong phạm vi ≤100m, đất cấp III | 421 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Đào xúc đất cấp III | 435 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 435 | m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | 435 | m3 |
| W | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Đào xúc đất cấp III | 1.133 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Vận chuyển đất cấp III | 1.133 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 1.059 | m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 309 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Nilon lót | 2.059,7 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | 122,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | 309,71 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Thi công khe co | 363,68 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Thi công khe giãn | 241,42 | m |
| 10 | Lát vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400 x 400 | Lát vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400 x 400 | 1.229,64 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤6m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng băng, rộng ≤6m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 7 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 7,18 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,77 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 97,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,3 | m2 |
| X | PHÁ DỠ NHÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Phá dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | 9,694 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | 1,68 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,55 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp IV | Đào xúc đất cấp IV | 65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải | 65 | m3/km |
| Y | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cửa nhựa lõi thép | Phá dỡ cửa nhựa lõi thép | 0,456 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 7,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Phá dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | 0,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | 0,15 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,48 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp IV | Đào xúc đất cấp IV | 56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải | 56 | m3/km |
| Z | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,01 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp IV | Đào xúc đất cấp IV | 115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải | 115 | m3 |
| AA | PHÁ DỠ BỂ BƠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp IV | Đào xúc đất cấp IV | 539 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải | 539 | m3/km |
| AB | PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,57 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp IV | Đào xúc đất cấp IV | 301 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải | 301 | m3/km |
| AC | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Đào rãnh đất cấp III | 87,06 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 61,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen ĐK 250mm | Lắp đặt ống thép đen ĐK 250mm | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 110mm | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 90mm | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | 6 | m |
| 9 | Tê HDPE D110 x 50 | Tê HDPE D110 x 50 | 3 | cái |
| 10 | Tê HDPE D110 x 32 | Tê HDPE D110 x 32 | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE D110 | Tê HDPE D110 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200 x 110 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200 x 110 | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D110 | Van khóa D110 | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D75 | Van khóa D75 | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Van khóa D50 | 4 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D75 | Van 1 chiều D75 | 1 | cái |
| 17 | Cút HDPE D50 | Cút HDPE D50 | 12 | cái |
| 18 | Cút HDPE D32 | Cút HDPE D32 | 4 | cái |
| 19 | Cút HDPE D50x32 | Cút HDPE D50x32 | 6 | cái |
| 20 | Côn HDPE D110 x 80 | Côn HDPE D110 x 80 | 2 | cái |
| 21 | Côn HDPE D50 x 25 | Côn HDPE D50 x 25 | 6 | cái |
| 22 | Măng sông nối nhanh D110 | Măng sông nối nhanh D110 | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D50 | Van 2 chiều D50 | 1 | cái |
| 24 | Lọc căn D75 | Lọc căn D75 | 1 | cái |
| 25 | Đồng hô Đo nước D50 | Đồng hô Đo nước D50 | 1 | cái |
| 26 | Đồng hô Đo Nước đa tín hiệu D25 | Đồng hô Đo Nước đa tín hiệu D25 | 3 | cái |
| 27 | Hộp đựng đồng hồ đo nước D25 | Hộp đựng đồng hồ đo nước D25 | 3 | cái |
| 28 | Van phao D50 | Van phao D50 | 3 | cái |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 370 | m |
| AD | HỐ VAN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào bể đất cấp III | Đào bể đất cấp III | 0,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,53 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,01 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 8,64 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,48 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái |
| AE | CẤP NƯỚC BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 200mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 200mm | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm | 200 | m |
| 3 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D200 x 200 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D200 x 200 | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D110 x 110 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D110 x 110 | 11 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 135° - D200 | Cút nhựa PVC 135° - D200 | 14 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 90° - D110 | Cút nhựa PVC 90° - D110 | 3 | cái |
| 9 | Măng xông nhựa PVC 90° - D110 | Măng xông nhựa PVC 90° - D110 | 20 | cái |
| AF | ĐIỆN KHU BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cột đèn đơn 8m liền cần | Lắp dựng cột đèn cột đèn đơn 8m liền cần | 6 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn + bóng đèn led 100W | Lắp choá đèn + bóng đèn led 100W | 6 | chóa |
| 3 | Bảng điện Baketit - 10ly + 4 bu lông M6 | Bảng điện Baketit - 10ly + 4 bu lông M6 | 6 | bảng |
| 4 | Cầu đấu dây 4 pha 60A | Cầu đấu dây 4 pha 60A | 6 | bộ |
| 5 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 10A | Aptomat loại 1 pha 2 cực 10A | 3 | cái |
| 6 | Khung móng cột bulong M24x750 | Khung móng cột bulong M24x750 | 6 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 20 | m2 |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)mm -0.6KV | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)mm -0.6KV | 243 | m |
| 11 | Cáp ngầm CU/PVC//PVC(2x4)mm -0.6KV | Cáp ngầm CU/PVC//PVC(2x4)mm -0.6KV | 13 | m |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | 60 | m |
| 13 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | 46 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Dây tiếp địa CT3-D10 | 12 | m |
| 16 | Bu lông M16x4 | Bu lông M16x4 | 12 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 + giá treo tủ | Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 + giá treo tủ | 1 | hộp |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | 1 | cái |
| 19 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | 1 | hộp |
| 20 | Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầm | Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầm | 1 | bộ |
| 21 | Phao điện tự động lắp téc mái | Phao điện tự động lắp téc mái | 1 | bộ |
| 22 | Ống nhựa chịu lực HDPE D25 | Ống nhựa chịu lực HDPE D25 | 243 | m |
| 23 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 0,3m | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 0,3m | 49 | m2 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 360 | viên |
| 25 | Gạch sứ | Gạch sứ | 4 | viên |
| 26 | Đắp cát công trình | Đắp cát công trình | 18 | m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Đào rãnh cáp đất cấp III | 56 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 35 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải | 22,2 | m3/km |
| AG | CẤP ĐIỆN, TIẾP ĐẤT BƠM CỨU HỎA, BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện bơm cứu hỏa và bơm sinh hoạt | Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện bơm cứu hỏa và bơm sinh hoạt | 2 | tủ |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Đào rãnh cáp đất cấp III | 11 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 5 | m2 |
| 6 | Bu lông M16x350 | Bu lông M16x350 | 8 | cái |
| 7 | Ống nhựa chịu lực HDPE D32 | Ống nhựa chịu lực HDPE D32 | 13 | m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 | 3 | m2 |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng 14,2 dài 2,4m | Cọc tiếp địa thép mạ đồng 14,2 dài 2,4m | 5 | cọc |
| 10 | Kẹp cáp | Kẹp cáp | 10 | cái |
| 11 | Cột mốc bằng gốm sứ báo cáp ngầm điền lực | Cột mốc bằng gốm sứ báo cáp ngầm điền lực | 2 | viên |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở chở đất | Hóa chất làm giảm điện trở chở đất | 1 | bao |
| 13 | Dây đồng M25 nối tiếp địa liên hoàn | Dây đồng M25 nối tiếp địa liên hoàn | 25 | m |
| 14 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | 13 | m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4 | 5 | m |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 | 20 | m |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | 6 | vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | 2 | sợi |
| AH | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc V900 chuyên dụng, bao gồm hệ thống van đa dụng có 6 chức năng đi kèm . | Bình lọc V900 chuyên dụng, bao gồm hệ thống van đa dụng có 6 chức năng đi kèm . | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm lọc nước chuyên dụng cho bể bơi công xuất 3HP có rọ rác lọc tóc đi kèm | Máy bơm lọc nước chuyên dụng cho bể bơi công xuất 3HP có rọ rác lọc tóc đi kèm | 3 | cái |
| 3 | Nắp thu chặn rác đáy bể bơi | Nắp thu chặn rác đáy bể bơi | 1 | cái |
| 4 | Ống âm tường chống thấm | Ống âm tường chống thấm | 8 | cái |
| 5 | Đầu trả nước | Đầu trả nước | 8 | cái |
| 6 | Xe đẩy hút vệ sinh Inox | Xe đẩy hút vệ sinh Inox | 1 | bộ |
| 7 | Ống mềm hút vệ sinh | Ống mềm hút vệ sinh | 30 | m |
| 8 | Bộ bàn đẩy hút vệ sinh | Bộ bàn đẩy hút vệ sinh | 1 | cái |
| 9 | Sào đẩy hút vệ sinh | Sào đẩy hút vệ sinh | 1 | cái |
| 10 | Vợt rác | Vợt rác | 1 | cái |
| 11 | Chổi cọ bể | Chổi cọ bể | 1 | cái |
| 12 | Hộp kiển tra nước Clo – PH trong nước | Hộp kiển tra nước Clo – PH trong nước | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện động lực cho hệ thống bể bơi kích thước 800x600 | Tủ điện động lực cho hệ thống bể bơi kích thước 800x600 | 1 | cái |
| 14 | Cát lọc nước thạch anh chuyên dụng | Cát lọc nước thạch anh chuyên dụng | 1.500 | kg |
| 15 | Thang 4 bậc Inox 304 bể người lớn | Thang 4 bậc Inox 304 bể người lớn | 4 | chiếc |
| 16 | Hóa chất xử lý nước | Hóa chất xử lý nước | 1 | hộp |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16-XLPE4.3/HDPE | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16-XLPE4.3/HDPE | 2.282,76 | m |
| 2 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC 95/16 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC 95/16 | 222 | m |
| 3 | Cột BTLT không dự ứng lực NPC.I-18-190-13 | Cột BTLT không dự ứng lực NPC.I-18-190-13 | 17 | cột |
| 4 | Sứ đỡ 35kV + ty sứ | Sứ đỡ 35kV + ty sứ | 51 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo, khóa ép CN-35KE | Chuỗi néo, khóa ép CN-35KE | 9 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo, giáp níu CN-35GN | Chuỗi néo, giáp níu CN-35GN | 24 | chuỗi |
| 7 | XN-1T-1M-35D-X | XN-1T-1M-35D-X | 7 | bộ |
| 8 | XNKN-1L-1M-35D | XNKN-1L-1M-35D | 2 | bộ |
| 9 | XNKD-1T-1M-35C | XNKD-1T-1M-35C | 3 | bộ |
| 10 | XNKN-1T-1M-35C | XNKN-1T-1M-35C | 2 | bộ |
| 11 | Cặp cáp 3 bu lông CC-95 | Cặp cáp 3 bu lông CC-95 | 54 | bộ |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn GBĐ-95 | Giáp buộc cổ sứ đơn GBĐ-95 | 9 | bộ |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ kép GBK-95 | Giáp buộc cổ sứ kép GBK-95 | 42 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC-18 | Giằng cột GC-18 | 15 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-4 | Tiếp địa RC-4 | 12 | bộ |
| 16 | Móng cột đôi MTK-8 | Móng cột đôi MTK-8 | 5 | cái |
| 17 | Móng cột đơn MT-6 | Móng cột đơn MT-6 | 7 | cái |
| AJ | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | 16 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR 95mm2 35kV | Tháo dỡ dây dẫn ACSR 95mm2 35kV | 2.235 | m |
| 3 | Tháo dỡ Xà đỡ các loại 35kV | Tháo dỡ Xà đỡ các loại 35kV | 2 | bộ |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bơm nước | Lắp đặt tủ điện bơm nước | 1 | tủ |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x185+1x120mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x185+1x120mm2 | 330 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 | 230 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | 25 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | 10 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 4x4mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 4x4mm2 | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 330 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 255 | m |
| 8 | Hệ thống tiếp địa an toàn tủ bơm | Hệ thống tiếp địa an toàn tủ bơm | 1 | HT |
| 9 | Đầu cốt Đồng M185mm2 | Đầu cốt Đồng M185mm2 | 18 | đầu |
| 10 | Đầu cốt Đồng M120mm2 | Đầu cốt Đồng M120mm2 | 6 | đầu |
| 11 | Đầu cốt Đồng M35mm2 | Đầu cốt Đồng M35mm2 | 6 | đầu |
| 12 | Đầu cốt Đồng M16mm2 | Đầu cốt Đồng M16mm2 | 6 | đầu |
| 13 | Đầu cốt Đồng A4-10mm2 | Đầu cốt Đồng A4-10mm2 | 18 | đầu |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phá dỡ kết cấu gạch | 32,8 | m3 |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng | Cắt đường bê tông xi măng | 96 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | 4,9 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | 96,5 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | 55,3 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | 2.277 | viên |
| 7 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | 112,8 | m2 |
| 8 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 | 12 | m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | 38,5 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | 4,9 | m3 |
| 11 | Lát gạch hoàn trả | Lát gạch hoàn trả | 32,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa | Vận chuyển đất thừa | 58 | m3 |
| 13 | Móng tủ bơm | Móng tủ bơm | 1 | móng |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 12 | cái |
| AN | PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cáp ngầm hạ thế 0,4kV | Tháo dỡ dây cáp ngầm hạ thế 0,4kV | 350 | m |
| 2 | Tháo dỡ tủ bơm nước 0,4kV | Tháo dỡ tủ bơm nước 0,4kV | 1 | tủ |
| AO | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV | Lắp đặt máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 0,4kV | Lắp đặt tủ bù hạ thế 0,4kV | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ trung thế 35kV | Lắp đặt tủ trung thế 35kV | 2 | tủ |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | 50 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng đỏ M240 | Đầu cốt đồng đỏ M240 | 22 | cái |
| 3 | Đầu cáp trung thế 35KV lắp trong nhà 3x70mm2 | Đầu cáp trung thế 35KV lắp trong nhà 3x70mm2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/35KV-3x70mm2 | Lắp đặt lại cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/35KV-3x70mm2 | 6 | m |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | 14 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | 14 | m3 |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT |
| 8 | Biển cấm | Biển cấm | 2 | biển |
| 9 | Biển tên trạm | Biển tên trạm | 1 | biển |
| AQ | PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 1000KVA-22/0,4KV | Tháo dỡ máy biến áp 1000KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế 0,4kV | Tháo dỡ tủ điện hạ thế 0,4kV | 2 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kV | Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kV | 40 | m |
| 4 | Tháo dỡ tủ bù hạ thế 0,4kV | Tháo dỡ tủ bù hạ thế 0,4kV | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ tủ trung thế 35kV | Tháo dỡ tủ trung thế 35kV | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9545984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9091968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3)về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc hành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.121.459.200 đồng.Loại công trình: Đường dây và TBA cấp III; Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.121.459.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ /chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | 04 kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 02 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công 01 công trình tương tự;01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm | 01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥16T | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công suất ≥1kW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích ≥250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa xi măng | Máy trộn vữa xi măng ≥150L | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép ≥5kW | 3 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥23kW | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ | 2 |
| 13 | Xe cẩu tự hàn | Xe cẩu tự hành ≥20T | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt ống đến ɸ110 mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi