Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867847-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:17:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,030,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,450,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9545984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9091968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3)về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc hành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.121.459.200 đồng.Loại công trình: Đường dây và TBA cấp III; Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.121.459.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ /chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 04 kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 02 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công 01 công trình tương tự;01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị 01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa xi măng ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe cẩu tự hàn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥20T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt ống đến ɸ110 mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
công trình: Di chuyển, xây dựng hoàn trả bể bơi, các đường điện, trạm biến áp, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ của Lữ đoàn 170 phục vụ GPMB dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn GPMB dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Quảng Ninh, Sở Công thương Quảng Ninh. + Lập E-HSMT: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long , địa chỉ: Trung tâm hành chính công thành phố, số 8A đường 25/4 phường Hồng Gia, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nội dung cam kết của nhà thầu về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí, khai, nộp thuế,...theo quy định của pháp luật; Cho phép các cơ quan quản lý nhà nước được khấu trừ nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ tài chính vào khối lượng thanh, quyết toán. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.450.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3626346 Số fax: 0203.3828934
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3626346 Số fax: 0203.3828934
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ BƠI
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m3.660m3
2Đệm đá mạt đáy móng độ chặt yêu cầu K = 0,95Đệm đá mạt đáy móng độ chặt yêu cầu K = 0,95657m3
3Đệm đá mạt máng dầm đầm chặt K=0,95Đệm đá mạt máng dầm đầm chặt K=0,95118m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1.223m2
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90960m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6118,3m3
7Lót giấy Nilong đáy móng đổ BTLót giấy Nilong đáy móng đổ BT1.182,6m2
8Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng móng + đáy bể)Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng móng + đáy bể)260,465m3
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (tường bể)Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (tường bể)105,21m3
10Băng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi côngBăng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi công137,5md
11Chống thấm mạch ngừng Sika Chống thấm mạch ngừng Sika 27,5m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45576m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x26,66m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m20,28tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,03tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m8,87tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m5,22tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,54tấn
19Xây tường thẳng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, chiều cao ≤6m, vữa XM M7564,03tấn
20ỐP trong thành bể gach CERAMIC 300 x 450 XM M75 dày 20ỐP trong thành bể gach CERAMIC 300 x 450 XM M75 dày 20212,8m2
21Lát gạch CERAMIC chống trơn 300 x300 mầu xanhLát gạch CERAMIC chống trơn 300 x300 mầu xanh925m2
22Láng chống thấm SIKA LATEX hoặc tương đươngLáng chống thấm SIKA LATEX hoặc tương đương993,5m2
23Lát gạch TERRAZZO 400 X400 x 42Lát gạch TERRAZZO 400 X400 x 4256,6m2
24Ôp đá GRANIT tự nhiên mặt bể dầy 20Ôp đá GRANIT tự nhiên mặt bể dầy 2048,37m2
25Tấm thanh chắn màng tràn bể bơi bằng nhựaTấm thanh chắn màng tràn bể bơi bằng nhựa280tấm
26Thang INOX Xuống bể bơi D43 x 3Thang INOX Xuống bể bơi D43 x 38cái
27Cửa tràn nước Cửa tràn nước 10cái
28Cửa thu nước đáy Cửa thu nước đáy 3cái
29Vận chuyển đất đổ điVận chuyển đất đổ đi1.431,3m3/km
B HÀNG RÀO XUNG QUANH BỂ BƠI
1Vệ sinh hàng rào cũVệ sinh hàng rào cũ67,2m2
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bản mã + bu lông)Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bản mã + bu lông)0,09tấn
3Bu lông M12x150 mạ kẽmBu lông M12x150 mạ kẽm192cái
4Gia công hàng rào thép hộp mã kẽm mớiGia công hàng rào thép hộp mã kẽm mới1,92tấn
5Lắp dựng hàng rào mạ kẽmLắp dựng hàng rào mạ kẽm240m2
C THÁO DỠ LẮP ĐẶT HIÊN NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mLắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,53tấn
2Lắp đặt lại mái che tường bằng tôn múiLắp đặt lại mái che tường bằng tôn múi205m2
3Ke chống bão mật độ 5 cái/1m2Ke chống bão mật độ 5 cái/1m2932cái
4Đào móng băng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤1mĐào móng băng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤1m2,88m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,32m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,44m3
D BẬC TAM CẤP BỂ BƠI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III3,42m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,28m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,01m3
4Lát gạch bậc tam cấpLát gạch bậc tam cấp15,03m2
E BỂ CÂN BẰNG
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m261m3
2Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K = 0,9038m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90113m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x63,96m3
5Lót giấy nilong 2 lớp đáy móng Lót giấy nilong 2 lớp đáy móng 39,56m2
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x29,11m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x27,04m3
8Băng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi côngBăng cản nước dạng trường nở mạch ngừng thi công25,6md
9Chống thấm mạch ngừng Sika Chống thấm mạch ngừng Sika 5,12m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng37m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiVán khuôn gỗ sàn mái58m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,89tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,49tấn
14Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M759,93m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7548,8m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7548,8m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7560,16m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7536,96m2
19Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước80,8m2
20Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước)Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước)80,8m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,107m3
22Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,91cái
23Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,2Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,23,997kg
24Ống xả tràn PVC D32, L=300Ống xả tràn PVC D32, L=3001cái
25Vận chuyển đất đổ đi Vận chuyển đất đổ đi 186,5m3/km
F BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m488m3
2Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K = 0,90133m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x611,97m3
4Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x235,49m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 2x4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 2x432,37m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x218,72m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,216tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,089tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,15tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,56tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn móng băng, móng bè, bệ máy261m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng130m2
13Chống thấm mạch ngừng Sika Chống thấm mạch ngừng Sika 9,92m2
14Quét nhựa bitum nguội vào tườngQuét nhựa bitum nguội vào tường118,56m2
15Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,08m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7593,39m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7589,89m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75138,09m2
19Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước231,47m2
20Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước)Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước)230,46m3
21Tôn nắp bể có khóa KT1,02x1,02 dày1mm có khóaTôn nắp bể có khóa KT1,02x1,02 dày1mm có khóa1cái
22Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,2Bậc Inox xuống bể KT 20x15x1,24cái
23Ống xả tràn PVC D32, L=300Ống xả tràn PVC D32, L=3001cái
24Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85262m3
25Vận chuyển đất đổ Vận chuyển đất đổ 283,85m3
G HỐ MÁY BƠM BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤3mĐào móng đất cấp III, rộng ≤3m, sâu ≤3m0,31m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường10,43m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,04m3
4Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,39m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x210,45m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng80m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,41tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,14tấn
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7544,46m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753,48m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m19m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường6,6m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,66m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,88m3
5Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Bê tông bệ máy, M200, đá 1x21,23m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,38m3
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm0,07tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,09tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn móng băng, móng bè, bệ máy10m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,49m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,03tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp2m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg7cái
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7522,87m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7520,75m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753m2
17Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước22,87m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M755,54m2
I KHU THAY ĐỒ NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m46m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9015m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1008,62m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x27,61m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗVán khuôn móng, ván khuôn gỗ39m2
6SX + LD cốt thép móng F<=10SX + LD cốt thép móng F<=100,03tấn
7SX + LD cốt thép móng F<=18SX + LD cốt thép móng F<=180,24tấn
8Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Bê tông giằng móng M200 đá 1x210,17m3
9Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépVán khuôn giằng móng, ván khuôn thép121m2
10SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=100,24tấn
11SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=180,91tấn
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Bê tông lót nền đá 4x6 M10029,62m3
J KẾT CẤU THÂN NHÀ CỦA NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI
1Bê tông cột M200 đá 1x2Bê tông cột M200 đá 1x23,23m3
2Ván khuôn cột, ván khuôn thépVán khuôn cột, ván khuôn thép59m2
3SX + LD cốt thép cột f<=10SX + LD cốt thép cột f<=100,11tấn
4SX + LD cốt thép cột f<=18SX + LD cốt thép cột f<=180,59tấn
5Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x211,58m3
6SX + LD cốt thép dầm F<=10SX + LD cốt thép dầm F<=100,24tấn
7SX + LD cốt thép dầm F<=18SX + LD cốt thép dầm F<=181,12tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 mVán khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m140m2
9Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Bê tông lanh tô M200, đá 1x21,77m3
10SX + LD cốt thép lanh tô F<=10SX + LD cốt thép lanh tô F<=100,02tấn
11SX + LD cốt thép lanh tô F<=18SX + LD cốt thép lanh tô F<=180,14tấn
12Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗVán khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ25m2
13Bê tông sàn M200 đá 1x2 Bê tông sàn M200 đá 1x2 3,3tấn
14Cốt thép sàn mái f<=10 (theo TKTK)Cốt thép sàn mái f<=10 (theo TKTK)0,51tấn
15Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 mVán khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m36m2
16Trát trần, vữa XM M75Trát trần, vữa XM M7535,64m2
17Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,8541m3
18Sản xuất xà gồ thépSản xuất xà gồ thép1,73tấn
19Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép1,73tấn
20Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn 3 nướcSơn sắt thép xà gồ bằng sơn 3 nước222,78m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 3 lớp tương đương APU l-0,42mmLợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 3 lớp tương đương APU l-0,42mm353m2
22Ke chống bão (5 cái/m2)Ke chống bão (5 cái/m2)1.765,25cái
23Máng tôn thoát nước mái Máng tôn thoát nước mái 110,54md
24Rọ INOX chắn rác D76Rọ INOX chắn rác D768cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 89mmLắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 89mm58m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mmLắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm16cái
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7565,22m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75296,01m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75674,55m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ354,79m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ859,87m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m503m2
33Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong nhàLắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong nhà28m2
34Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 250Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 2500,28m3
35Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông 2m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 10Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 100,03tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg4cái
38Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC400x400mm, vữa XM cát mịn mác 7528,42m2
39Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7585,26m2
40Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 7585,26m2
41Ốp chân tường gạch CERAMIC 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Ốp chân tường gạch CERAMIC 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 757,38m2
42Ốp tường khu thay đồ, vệ sinh gạch CERAMIC kt 300x450Ốp tường khu thay đồ, vệ sinh gạch CERAMIC kt 300x450160,65m2
43Làm trần bằng hợp kim nhôm 600x600Làm trần bằng hợp kim nhôm 600x600170,52m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,75m2
K PHẦN CỬA NHÀ THAY ĐỒ (THUỘC NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI)
1SX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mmSX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm10,12m2
2SX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mmSX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm11,28m2
3SX + LD vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mmSX + LD vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm4,35m2
4SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) CB SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) CB 72,31m2
L ĐIỆN NHÀ TẮM TRÁNG (THUỘC NHÀ PHỤ TRỢ BỂ BƠI)
1Đèn LED ốp trần KT 300 X300 MM công suất 24WĐèn LED ốp trần KT 300 X300 MM công suất 24W15bộ
2Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D400Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D4001cái
3Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường KT 300 X300Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường KT 300 X3003cái
4Ống gió D100 cho quạt âm trầnỐng gió D100 cho quạt âm trần10m
5Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18WĐèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W16bộ
6Bộ đèn gắn tường 1 bóng LED 15WBộ đèn gắn tường 1 bóng LED 15W2bộ
7Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V2cái
8Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V7cái
9Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V1cái
10Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V1cái
11Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10AỔ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A12cái
12Đế nhựa âm tườngĐế nhựa âm tường25hộp
13Mặt chứa APTOMAT1 cực âm tườngMặt chứa APTOMAT1 cực âm tường6hộp
14Aptomat 1 pha 10A-10kAAptomat 1 pha 10A-10kA1cái
15Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm283m
16Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2198m
17Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2275m
18Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2136m
19Dây điện CU/PVC/PVC 1x 4mm2Dây điện CU/PVC/PVC 1x 4mm236m
20Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm25m
21Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3X16+1X10 mm2Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 3X16+1X10 mm212m
22Aptomat 1 pha 20A-10kAAptomat 1 pha 20A-10kA3cái
23Aptomat 1 pha 16A-10kAAptomat 1 pha 16A-10kA6cái
24Aptomat 1 pha 10A-10kAAptomat 1 pha 10A-10kA7cái
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ALắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
26Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ALắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
27Tháo dỡ lắp đặt tủ điện đã có ở phòng bơm nhà thay đồTháo dỡ lắp đặt tủ điện đã có ở phòng bơm nhà thay đồ1bộ
28ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường 17m
29ống nhựa luồn dây D20 nổi tường ống nhựa luồn dây D20 nổi tường 184m
30ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường 92m
31ống nhựa luồn dây D15 nổi tường ống nhựa luồn dây D15 nổi tường 272m
32ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường 136m
33Hộp nối dây ngầm tường 75x75Hộp nối dây ngầm tường 75x756hộp
34Tủ điện 2-4 Modul ngầm tường Tủ điện 2-4 Modul ngầm tường 2hộp
35Tủ điện (TDD1) kim loại âm tường kt 400 x300 x150Tủ điện (TDD1) kim loại âm tường kt 400 x300 x1501hộp
36Gia công và đóng cọc chống sétGia công và đóng cọc chống sét5 cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmKéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm14m
38Đào xúc đất cấp IIIĐào xúc đất cấp III6m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường4m3
40Thí nghiệm tiếp đấtThí nghiệm tiếp đất1vị trí
41Thí nghiệm cápThí nghiệm cáp2sợi
M PHẦN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG THUỘC (HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC)
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D4012m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D3248m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D256m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D2010m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D2021m
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x40Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x402cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x201cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x323cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x252cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x2013cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x204cái
12Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x202cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x209cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D4010cái
15Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D3216cái
16Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D256cái
17Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D2012cái
18Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D2042cái
19Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)4cái
20Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR)Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR)2cái
21Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 32Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 322cái
22Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x204cái
23Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x202cái
24Rắc co D20 (lắp ống PPR)Rắc co D20 (lắp ống PPR)42cái
25Ống nhựa uPVC-D110 (C2)Ống nhựa uPVC-D110 (C2)100m
26Ống nhựa PVC-D90 (C2)Ống nhựa PVC-D90 (C2)25m
27Ống nhựa PVC-D76 (C2)Ống nhựa PVC-D76 (C2)25m
28Ống nhựa PVC-D42 (C2)Ống nhựa PVC-D42 (C2)2m
29Ống nhựa PVC-D34 (C2)Ống nhựa PVC-D34 (C2)4m
30Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 1101cái
31Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 901cái
32Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 761cái
33Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 7610cái
34Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 7611cái
35Cút nhựa PVC 135° - D110Cút nhựa PVC 135° - D1105cái
36Cút nhựa PVC 135° - D90Cút nhựa PVC 135° - D901cái
37Cút nhựa PVC 135° - D76Cút nhựa PVC 135° - D7621cái
38Cút nhựa PVC 90° - D76Cút nhựa PVC 90° - D765cái
39Cút nhựa PVC 90° - D40Cút nhựa PVC 90° - D406cái
40Cút nhựa PVC 135° - D34Cút nhựa PVC 135° - D3412cái
41Bịt đầu nhựa PVC-D90Bịt đầu nhựa PVC-D903cái
42Bịt đầu nhựa PVC-D76Bịt đầu nhựa PVC-D762cái
N PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẬN DỤNG THIẾT BỊ CŨ CHUYỂN SANG (THUỘC HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC)
1Vòi lavabo (Tận dụng)Vòi lavabo (Tận dụng)4bộ
2Chậu rửa Lavabo sứ (tận dụng)Chậu rửa Lavabo sứ (tận dụng)4bộ
3Xí bệt (tận dụng)Xí bệt (tận dụng)2bộ
4Vòi xịt (tận dụng)Vòi xịt (tận dụng)2cái
5Tiểu treo sứ (tận dụng)Tiểu treo sứ (tận dụng)2bộ
6Van ấn nút tiểu treo (tương đương Inax UF-5V)Van ấn nút tiểu treo (tương đương Inax UF-5V)2cái
7Lắp đặt thuyền tắm không hương sen (tận dụng)Lắp đặt thuyền tắm không hương sen (tận dụng)1bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)1bộ
9Xi phôngXi phông4bộ
10Dây mềmDây mềm14bộ
11Vòi rửa InoxVòi rửa Inox2bộ
12Phễu thu inox D76Phễu thu inox D7636cái
13Gương soi không nẹp KT500x700x5Gương soi không nẹp KT500x700x54cái
14Kệ gươngKệ gương4cái
15Kệ lyKệ ly4cái
16Giá treo khănGiá treo khăn4cái
17Hộp đựng xà phòngHộp đựng xà phòng4cái
18Hộp đựng giấy vệ sinhHộp đựng giấy vệ sinh2cái
19Téc nước Inox 1m3 (loại nằm tận dung )Téc nước Inox 1m3 (loại nằm tận dung )2bể
20Van phao cầu D25Van phao cầu D252cái
21Đồng hồ đo lưu lượng D20Đồng hồ đo lưu lượng D202cái
O NHÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m18m3
2Đắp nền móng công trìnhĐắp nền móng công trình5,86m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x62,36m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x22,85m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtVán khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật19m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,07tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,38m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng24m2
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm0,09tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,25tấn
11Bê tông nền M200, đá 1x2Bê tông nền M200, đá 1x24,32m3
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,31m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật24m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,04tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,33tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x23,36m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,09tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,25tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng24m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,15m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,05tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan13m2
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x27,67m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,65tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiVán khuôn gỗ sàn mái103m2
27Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,857m3
28Bê tông bệ máy M250, đá 1x2Bê tông bệ máy M250, đá 1x21,06m3
29Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,12tấn
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2m2
31Lưới thép d8 a75 mặt bệLưới thép d8 a75 mặt bệ2,16m2
32Lắp đặt Inox L40x4Lắp đặt Inox L40x430kg
33Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7520,2m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7599,66m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75117,46m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Trát xà dầm, vữa XM M7519,16m2
37Trát trần, vữa XM M75Trát trần, vữa XM M7533,1m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ137,87m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ184,85m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m108m2
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m33m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmLắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm33m2
43Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 250Bổ sung lam bê tông đá 1x2 mác 2501,43m3
44Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông Sản xuất lắp dựng, ván khuôn lam bê tông 16m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 10Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông <pi 100,06tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg14cái
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7530,19m2
48Lát gạch đỏ đất nung kt 400 x400Lát gạch đỏ đất nung kt 400 x40071,45m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7526,82m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmLắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm11m
51Đai giữ ống D90Đai giữ ống D906cái
52Cút nhựa PVC 90° - D76Cút nhựa PVC 90° - D764cái
53SX cửa bằng INOX304SX cửa bằng INOX30411,7m2
54Lắp dựng cửa sắt mạ kẽmLắp dựng cửa sắt mạ kẽm11,7m2
55Chớp nhôm 3 lyChớp nhôm 3 ly1,44m2
P ĐIỆN NHÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18WĐèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W1bộ
2Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D400Lắp đặt -Quạt thông gió Công nghiệp âm tường D4002cái
3Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V1cái
4Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V1cái
5Aptomat 1 pha 10A-10kAAptomat 1 pha 10A-10kA1cái
6Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Dây điện CU/PVC 2x2,5mm232m
7Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Dây điện CU/PVC 2x1,5mm26m
8Đế nhựa âm tườngĐế nhựa âm tường3hộp
9Hộp nối dây ngầm tường 75x75Hộp nối dây ngầm tường 75x751hộp
10ống nhựa luồn dây D15 ngầm tườngống nhựa luồn dây D15 ngầm tường38m
Q NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng đất cấp III , rộng ≤6mĐào móng đất cấp III , rộng ≤6m11m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,854m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,59m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M755,46m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,94m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng9m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,04tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,52m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x21,24m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,12tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng15m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,34m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,01tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 mCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m0,02tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x23,73m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,33tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiVán khuôn gỗ sàn mái58m2
21Trát trần, vữa XM M75Trát trần, vữa XM M7558,29m2
22Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,853m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,14m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7547,04m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7542,82m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ47,04m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ105,95m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m56m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7515,21m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X 500Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X 50015,21m2
31Sản xuất xà gồ thép C40x80x1,5Sản xuất xà gồ thép C40x80x1,50,08tấn
32Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,08tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpSơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp9,96m2
34SX + LD mái tôn lạnh dày 0,42lySX + LD mái tôn lạnh dày 0,42ly23m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7538,36m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmLắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm7m
37Đai giữ ống D90Đai giữ ống D904cái
38Cút nhựa miệng bát D89mmCút nhựa miệng bát D89mm4cái
R PHẦN CỬA NHÀ BẢO VỆ
1SX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mmSX + LD cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm7,2m2
2SX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mmSX + LD cửa đi 1 cánh kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm1,92m2
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ
1Đèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18WĐèn tuýp LED đơn- L=1200- P=1x18W2bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều, D=400MMLắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều, D=400MM1cái
3Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VCông tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V1cái
4Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10AỔ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A1cái
5Aptomat 1 pha 10A-10kAAptomat 1 pha 10A-10kA1cái
6Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Dây điện CU/PVC 2x2,5mm29m
7Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Dây điện CU/PVC 2x1,5mm219m
8Đế nhựa âm tườngĐế nhựa âm tường3hộp
9Hộp nối dây ngầm tường 75x75Hộp nối dây ngầm tường 75x751hộp
10ống nhựa luồn dây D15 ngầm tườngống nhựa luồn dây D15 ngầm tường38m
T CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng đất cấp III, rộng ≤6mĐào móng đất cấp III, rộng ≤6m360m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95120m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x649,8m3
4Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,6m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật20m2
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày > 60cm, vữa XM M100Xây móng bằng đá hộc-chiều dày > 60cm, vữa XM M100479,2m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7551,8m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7571,3m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x223,7m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng180m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 75296,4m2
15Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7540,6m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751.824,4m2
17Trát Trụ hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát Trụ hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75419,4m2
18Đắp vữa LOGO Nèo vữa XM75# sơn mầu thaeo LOGOĐắp vữa LOGO Nèo vữa XM75# sơn mầu thaeo LOGO122cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.468m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻỐp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ106,7m2
21ốp gạch trụ cổng đá GRANITốp gạch trụ cổng đá GRANIT15,1m2
22Viền xung quanh đá màu đen 5cmViền xung quanh đá màu đen 5cm13,5md
23ốp chữ đồng tên cơ quan ốp chữ đồng tên cơ quan 1m2
24Vệ sinh hàng rào INOX cũ để lắp lạiVệ sinh hàng rào INOX cũ để lắp lại189m2
25SX hàng rào INOX mới SX hàng rào INOX mới 0,1tấn
26LD hàng rào thép INOXLD hàng rào thép INOX12,9m2
27Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnLắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn16,8m2
28Bản lề goongBản lề goong4cái
29Bánh xe có vòng bi D80Bánh xe có vòng bi D802bộ
30Ray cổngRay cổng2cái
U ĐIỆN CỔNG HÀNG RÀO
1Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm230m
2Lắp mặt chứa aptomat Lắp mặt chứa aptomat 1cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤10ALắp đặt các aptomat 1 pha ≤10A1cái
4Ống nhựa HPDE D25Ống nhựa HPDE D2530m
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III3m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85200m3
7Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,310m2
V SAN NỀN
1San đất trong phạm vi ≤100m, đất cấp IIISan đất trong phạm vi ≤100m, đất cấp III421m3
2Đào xúc đất cấp IIIĐào xúc đất cấp III435m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIIVận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III435m3
4San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85435m3
W SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất cấp IIIĐào xúc đất cấp III1.133m3
2Vận chuyển đất cấp IIIVận chuyển đất cấp III1.133m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,901.059m3
4Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95309m3
5Nilon lótNilon lót2.059,7m2
6Bê tông nền, M100, đá 2x4Bê tông nền, M100, đá 2x4122,96m3
7Bê tông sân, M200, đá 2x4Bê tông sân, M200, đá 2x4309,71m3
8Thi công khe coThi công khe co363,68m
9Thi công khe giãnThi công khe giãn241,42m
10Lát vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400 x 400Lát vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400 x 4001.229,64m2
11Đào móng băng, rộng ≤6m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng, rộng ≤6m, sâu ≤1m-đất cấp III14m3
12Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,907m3
13Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x67,18m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,77m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7597,3m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,3m2
X PHÁ DỠ NHÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP CŨ
1Phá dỡ mái tôn, chiều cao <=16mPhá dỡ mái tôn, chiều cao <=16m9,694m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16mTháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m1,68tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ kết cấu bê tông0,55m3
4Đào xúc đất cấp IVĐào xúc đất cấp IV65m3
5Vận chuyển phế thải Vận chuyển phế thải 65m3/km
Y PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Phá dỡ cửa nhựa lõi thépPhá dỡ cửa nhựa lõi thép0,456m3
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTháo dỡ hoa sắt cửa7,2m2
3Phá dỡ mái tôn, chiều cao <=16mPhá dỡ mái tôn, chiều cao <=16m0,25m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16mTháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m0,15tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ kết cấu bê tông0,48m3
6Đào xúc đất cấp IVĐào xúc đất cấp IV56m3
7Vận chuyển phế thảiVận chuyển phế thải56m3/km
Z PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ kết cấu bê tông1,01m3
2Đào xúc đất cấp IVĐào xúc đất cấp IV115m3
3Vận chuyển phế thảiVận chuyển phế thải115m3
AA PHÁ DỠ BỂ BƠI
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ kết cấu bê tông4,6m3
2Đào xúc đất cấp IVĐào xúc đất cấp IV539m3
3Vận chuyển phế thải Vận chuyển phế thải 539m3/km
AB PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ kết cấu bê tông2,57m3
2Đào xúc đất cấp IVĐào xúc đất cấp IV301m3
3Vận chuyển phế thảiVận chuyển phế thải301m3/km
AC CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh đất cấp IIIĐào rãnh đất cấp III87,06m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg61,25m3
3Lắp đặt ống thép đen ĐK 250mm Lắp đặt ống thép đen ĐK 250mm 35m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 110mm170m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 90mmLắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 90mm6m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mLắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m140m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mLắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m60m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mLắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m6m
9Tê HDPE D110 x 50Tê HDPE D110 x 503cái
10Tê HDPE D110 x 32Tê HDPE D110 x 321cái
11Tê HDPE D110 Tê HDPE D110 1cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200 x 110Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200 x 1101cái
13Van khóa D110Van khóa D1102cái
14Van khóa D75Van khóa D751cái
15Van khóa D50Van khóa D504cái
16Van 1 chiều D75Van 1 chiều D751cái
17Cút HDPE D50Cút HDPE D5012cái
18Cút HDPE D32Cút HDPE D324cái
19Cút HDPE D50x32Cút HDPE D50x326cái
20Côn HDPE D110 x 80Côn HDPE D110 x 802cái
21Côn HDPE D50 x 25Côn HDPE D50 x 256cái
22Măng sông nối nhanh D110Măng sông nối nhanh D1102cái
23Van 2 chiều D50Van 2 chiều D501cái
24Lọc căn D75Lọc căn D751cái
25Đồng hô Đo nước D50 Đồng hô Đo nước D50 1cái
26Đồng hô Đo Nước đa tín hiệu D25Đồng hô Đo Nước đa tín hiệu D253cái
27Hộp đựng đồng hồ đo nước D25Hộp đựng đồng hồ đo nước D253cái
28Van phao D50Van phao D503cái
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmCông tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm370m
AD HỐ VAN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào bể đất cấp IIIĐào bể đất cấp III0,06m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường1,86m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,53m3
4Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xây bể chứa bằng gạch đặc XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,39m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,54m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng4m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,03tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,01tấn
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M758,64m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753,48m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3cái
AE CẤP NƯỚC BỂ BƠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 200mmLắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 200mm100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mmLắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm200m
3Tê nhựa PVC xiên 45° - D200 x 200Tê nhựa PVC xiên 45° - D200 x 2002cái
4Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 1102cái
5Tê nhựa PVC xiên 90° - D110 x 110Tê nhựa PVC xiên 90° - D110 x 11011cái
6Cút nhựa PVC 135° - D200Cút nhựa PVC 135° - D20014cái
7Cút nhựa PVC 135° - D110Cút nhựa PVC 135° - D11010cái
8Cút nhựa PVC 90° - D110Cút nhựa PVC 90° - D1103cái
9Măng xông nhựa PVC 90° - D110Măng xông nhựa PVC 90° - D11020cái
AF ĐIỆN KHU BỂ BƠI
1Lắp dựng cột đèn cột đèn đơn 8m liền cầnLắp dựng cột đèn cột đèn đơn 8m liền cần6cột
2Lắp choá đèn + bóng đèn led 100WLắp choá đèn + bóng đèn led 100W6chóa
3Bảng điện Baketit - 10ly + 4 bu lông M6Bảng điện Baketit - 10ly + 4 bu lông M66bảng
4Cầu đấu dây 4 pha 60ACầu đấu dây 4 pha 60A6bộ
5Aptomat loại 1 pha 2 cực 10AAptomat loại 1 pha 2 cực 10A3cái
6Khung móng cột bulong M24x750Khung móng cột bulong M24x7506bộ
7Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x23,53m3
9Ván khuôn móng cộtVán khuôn móng cột20m2
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)mm -0.6KVCáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)mm -0.6KV243m
11Cáp ngầm CU/PVC//PVC(2x4)mm -0.6KVCáp ngầm CU/PVC//PVC(2x4)mm -0.6KV13m
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm260m
13Dây đồng nối tiếp địa M10Dây đồng nối tiếp địa M1046m
14Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500Cọc tiếp địa L63x63x6, L=25006cọc
15Dây tiếp địa CT3-D10Dây tiếp địa CT3-D1012m
16Bu lông M16x4Bu lông M16x412cái
17Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 + giá treo tủVỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 + giá treo tủ1hộp
18Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AỔ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A1cái
19Đế nhựa âm tườngĐế nhựa âm tường1hộp
20Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầmPhao điện tự động báo cạn bể nước ngầm1bộ
21Phao điện tự động lắp téc máiPhao điện tự động lắp téc mái1bộ
22Ống nhựa chịu lực HDPE D25Ống nhựa chịu lực HDPE D25243m
23Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 0,3mRãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 0,3m49m2
24Gạch chỉ bảo vệ cápGạch chỉ bảo vệ cáp360viên
25Gạch sứGạch sứ4viên
26Đắp cát công trìnhĐắp cát công trình18m3
27Đào rãnh cáp đất cấp IIIĐào rãnh cáp đất cấp III56m3
28Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,8535m3
29Vận chuyển phế thảiVận chuyển phế thải22,2m3/km
AG CẤP ĐIỆN, TIẾP ĐẤT BƠM CỨU HỎA, BƠM SINH HOẠT
1Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện bơm cứu hỏa và bơm sinh hoạtTháo dỡ và lắp đặt tủ điện bơm cứu hỏa và bơm sinh hoạt2tủ
2Đào rãnh cáp đất cấp IIIĐào rãnh cáp đất cấp III11m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9510m3
4Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,86m3
5Ván khuôn móng cột Ván khuôn móng cột 5m2
6Bu lông M16x350Bu lông M16x3508cái
7Ống nhựa chịu lực HDPE D32Ống nhựa chịu lực HDPE D3213m
8Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,33m2
9Cọc tiếp địa thép mạ đồng 14,2 dài 2,4mCọc tiếp địa thép mạ đồng 14,2 dài 2,4m5cọc
10Kẹp cápKẹp cáp10cái
11Cột mốc bằng gốm sứ báo cáp ngầm điền lựcCột mốc bằng gốm sứ báo cáp ngầm điền lực2viên
12Hóa chất làm giảm điện trở chở đấtHóa chất làm giảm điện trở chở đất1bao
13Dây đồng M25 nối tiếp địa liên hoàn Dây đồng M25 nối tiếp địa liên hoàn 25m
14Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x10+1x613m
15Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x45m
16Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,520m
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépThí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép6vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1KvThí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv2sợi
AH THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc V900 chuyên dụng, bao gồm hệ thống van đa dụng có 6 chức năng đi kèm .Bình lọc V900 chuyên dụng, bao gồm hệ thống van đa dụng có 6 chức năng đi kèm .3cái
2Máy bơm lọc nước chuyên dụng cho bể bơi công xuất 3HP có rọ rác lọc tóc đi kèm Máy bơm lọc nước chuyên dụng cho bể bơi công xuất 3HP có rọ rác lọc tóc đi kèm 3cái
3Nắp thu chặn rác đáy bể bơiNắp thu chặn rác đáy bể bơi1cái
4Ống âm tường chống thấm Ống âm tường chống thấm 8cái
5Đầu trả nướcĐầu trả nước8cái
6Xe đẩy hút vệ sinh InoxXe đẩy hút vệ sinh Inox1bộ
7Ống mềm hút vệ sinh Ống mềm hút vệ sinh 30m
8Bộ bàn đẩy hút vệ sinh Bộ bàn đẩy hút vệ sinh 1cái
9Sào đẩy hút vệ sinhSào đẩy hút vệ sinh1cái
10Vợt rácVợt rác1cái
11Chổi cọ bểChổi cọ bể1cái
12Hộp kiển tra nước Clo – PH trong nước Hộp kiển tra nước Clo – PH trong nước 1cái
13Tủ điện động lực cho hệ thống bể bơi kích thước 800x600Tủ điện động lực cho hệ thống bể bơi kích thước 800x6001cái
14Cát lọc nước thạch anh chuyên dụngCát lọc nước thạch anh chuyên dụng1.500kg
15Thang 4 bậc Inox 304 bể người lớnThang 4 bậc Inox 304 bể người lớn4chiếc
16Hóa chất xử lý nướcHóa chất xử lý nước1hộp
AI PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16-XLPE4.3/HDPEDây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16-XLPE4.3/HDPE2.282,76m
2Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC 95/16Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC 95/16222m
3Cột BTLT không dự ứng lực NPC.I-18-190-13Cột BTLT không dự ứng lực NPC.I-18-190-1317cột
4Sứ đỡ 35kV + ty sứSứ đỡ 35kV + ty sứ51bộ
5Chuỗi néo, khóa ép CN-35KEChuỗi néo, khóa ép CN-35KE9chuỗi
6Chuỗi néo, giáp níu CN-35GNChuỗi néo, giáp níu CN-35GN24chuỗi
7XN-1T-1M-35D-XXN-1T-1M-35D-X7bộ
8XNKN-1L-1M-35DXNKN-1L-1M-35D2bộ
9XNKD-1T-1M-35CXNKD-1T-1M-35C3bộ
10XNKN-1T-1M-35CXNKN-1T-1M-35C2bộ
11Cặp cáp 3 bu lông CC-95Cặp cáp 3 bu lông CC-9554bộ
12Giáp buộc cổ sứ đơn GBĐ-95Giáp buộc cổ sứ đơn GBĐ-959bộ
13Giáp buộc cổ sứ kép GBK-95Giáp buộc cổ sứ kép GBK-9542bộ
14Giằng cột GC-18Giằng cột GC-1815bộ
15Tiếp địa RC-4Tiếp địa RC-412bộ
16Móng cột đôi MTK-8Móng cột đôi MTK-85cái
17Móng cột đơn MT-6Móng cột đơn MT-67cái
AJ PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo dỡ Cột BTLT 16mTháo dỡ Cột BTLT 16m16cột
2Tháo dỡ dây dẫn ACSR 95mm2 35kVTháo dỡ dây dẫn ACSR 95mm2 35kV2.235m
3Tháo dỡ Xà đỡ các loại 35kVTháo dỡ Xà đỡ các loại 35kV2bộ
AK PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Lắp đặt tủ điện bơm nướcLắp đặt tủ điện bơm nước1tủ
AL PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x185+1x120mm2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x185+1x120mm2330m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2230m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm225m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 3x10+1x6mm210m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 4x4mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: 4x4mm210m
6Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Ống nhựa xoắn HDPE D160/125330m
7Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 255m
8Hệ thống tiếp địa an toàn tủ bơmHệ thống tiếp địa an toàn tủ bơm1HT
9Đầu cốt Đồng M185mm2Đầu cốt Đồng M185mm218đầu
10Đầu cốt Đồng M120mm2Đầu cốt Đồng M120mm26đầu
11Đầu cốt Đồng M35mm2Đầu cốt Đồng M35mm26đầu
12Đầu cốt Đồng M16mm2Đầu cốt Đồng M16mm26đầu
13Đầu cốt Đồng A4-10mm2Đầu cốt Đồng A4-10mm218đầu
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Phá dỡ kết cấu gạch Phá dỡ kết cấu gạch 32,8m3
2Cắt đường bê tông xi măngCắt đường bê tông xi măng96md
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngPhá dỡ kết cấu bê tông mặt đường4,9m3
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 396,5m3
5Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,955,3m3
6Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápGạch chỉ đỏ bảo vệ cáp2.277viên
7Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400112,8m2
8Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 60012m2
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,938,5m3
10Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x24,9m3
11Lát gạch hoàn trả Lát gạch hoàn trả 32,8m3
12Vận chuyển đất thừaVận chuyển đất thừa58m3
13Móng tủ bơmMóng tủ bơm1móng
14Mốc báo hiệu cáp ngầmMốc báo hiệu cáp ngầm12cái
AN PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo dỡ dây cáp ngầm hạ thế 0,4kVTháo dỡ dây cáp ngầm hạ thế 0,4kV350m
2Tháo dỡ tủ bơm nước 0,4kVTháo dỡ tủ bơm nước 0,4kV1tủ
AO PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 1000kVA-35/0,4kVLắp đặt máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVLắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV2tủ
3Lắp đặt tủ bù hạ thế 0,4kVLắp đặt tủ bù hạ thế 0,4kV1tủ
4Lắp đặt tủ trung thế 35kVLắp đặt tủ trung thế 35kV2tủ
AP PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm250m
2Đầu cốt đồng đỏ M240Đầu cốt đồng đỏ M24022cái
3Đầu cáp trung thế 35KV lắp trong nhà 3x70mm2Đầu cáp trung thế 35KV lắp trong nhà 3x70mm21cái
4Lắp đặt lại cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/35KV-3x70mm2Lắp đặt lại cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/35KV-3x70mm26m
5Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIĐào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III14m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,914m3
7Hệ thống tiếp địa trạm biến ápHệ thống tiếp địa trạm biến áp1HT
8Biển cấmBiển cấm2biển
9Biển tên trạmBiển tên trạm1biển
AQ PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo dỡ máy biến áp 1000KVA-22/0,4KVTháo dỡ máy biến áp 1000KVA-22/0,4KV1máy
2Tháo dỡ tủ điện hạ thế 0,4kVTháo dỡ tủ điện hạ thế 0,4kV2tủ
3Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kVTháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kV40m
4Tháo dỡ tủ bù hạ thế 0,4kVTháo dỡ tủ bù hạ thế 0,4kV1tủ
5Tháo dỡ tủ trung thế 35kVTháo dỡ tủ trung thế 35kV2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9545984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9091968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3)về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc hành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.121.459.200 đồng.Loại công trình: Đường dây và TBA cấp III; Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.121.459.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ /chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên.55
2 Phó chỉ huy công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện;Đã chỉ huy 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.33
3 04 kỹ thuật thi công trực tiếp 4 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 02 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công 01 công trình tương tự;01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình tương tự.33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
2 Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm 01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện1
3 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥1,25m32
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥16T1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất ≥1kW3
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích ≥250L1
8 Máy trộn vữa xi măng Máy trộn vữa xi măng ≥150L2
9 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép ≥5kW3
10 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥23kW3
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW3
12 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ2
13 Xe cẩu tự hàn Xe cẩu tự hành ≥20T1
14 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt ống đến ɸ110 mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->