Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874333-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210841317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:16:00 đến ngày 2021-09-10 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,924,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Gói thầu tương tự có các hạng mục chính là công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục há dỡ công trình nhà hiện trạng; Xây dựng mới nhà xe, bãi tập kết xe có kết cấu Cột thép I200 trở lên đặt trên nền móng nông; hạng mục Hạ tầng kỹ thuật khác (sân bãi, điện, …)Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng và hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sân, bãi đậu xe) có giá trị xây lắp ≥ 10 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với Phụ trách thanh toán:Tốt nghiệp đại học thuộc ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. + Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với Công nhân kỹ thuật:-Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu số 11A, 11B;2/ Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;3/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh sắt ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rãi hổn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo sân, bãi đậu xe ô tô chuyên dùng và các công trình phụ trợ phục vụ công tác vận chuyển thu gom rác thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn , địa chỉ: Số 105 đường Cống Lở, phường 15, quận Tân Bình , Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 01 Đào Duy Từ, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê - Phường13 - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh, địa chỉ 36 Phạm Hồng Thái, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng; Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê - Phường13 - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng; Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn , địa chỉ: Số 105 đường Cống Lở, phường 15, quận Tân Bình , Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 01 Đào Duy Từ, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê - Phường13 - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III (Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không csan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT và Nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (Đơn vị thụ hưởng là: Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk); - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 01 Đào Duy Từ, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê - Phường13 - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
1Chi phí gián tiếp khác1Khoản
B Chi phí xử lý chôn lấp hợp vệ sinh chất thải rắn tại Bãi rác Hòa Phú
1Chi phí xử lý chôn lấp hợp vệ sinh chất thải rắn tại Bãi rác Hòa Phú1Khoản
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ, THI CÔNG MÓNG; GIA CÔNG SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG HOÀN CHỈNH KHUNG NHÀ THÉP VÀ CẢI TẠO NỀN SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,544m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III3,2678100m3
3Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,2678100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,2678100m3/1km
5Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo3,2678100m3/1km
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1754100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1754100m3/1km
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo0,1754100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III42,24m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6896100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB3024,1m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,288100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,9296100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,9444m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x254,544m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,2968tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,904tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,704100m3
19Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,3165100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,3165100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo1,3165100m3/1km
22Gia công cột bằng thép tấm11,7911tấn
23Lắp cột thép các loại11,7911tấn
24Gia công cấu kiện dàn thép39,4473tấn
25Lắp dựng cấu kiện dàn thép39,4473tấn
26Gia công cột bằng thép tấm5,2943tấn
27Lắp cột thép các loại5,2943tấn
28Gia công xà gồ thép27,6725tấn
29Lắp dựng xà gồ thép27,6725tấn
30Gia công giằng bằng thép tròn0,5509tấn
31Lắp dựng giằng thép0,5509tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.167,9596m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ61,4738100m2
34Sản xuất, lắp dựng máng dẫn nước mưa tôn dày 0,45mm4,9912100m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm2,2100m
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5318tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,5318tấn
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m18,24100m2
39Vật liệu dàn giáo ngoài tính thêm 5 tháng91,2100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 255,4249100m3
41Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m236,144100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C36,144100m2
43Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)4,3807100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn4,3807100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn4,3807100tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200133,744m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ WC, PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 954,37m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép27,702m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép16,332m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 140,316m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép33,747m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,9019100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,9019100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,9019100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,9019100m3/1km
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T218,097m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 18km bằng ô tô - 7,0T218,097m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,0589100m2
13Hút hầm WC (ước tính 1 hầm 5m3)2hầm
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
18Tháo dỡ trần nhựa16,52m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông105,7m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại28,52m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7528,52m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa16,52m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (điều chỉnh vật liệu và nhân công x 2 lần: bả 2 lớp)105,7m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ105,7m2
25Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
27Lắp đặt gương soi4cái
28Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
29Lắp đặt phễu thu 200x200mm2cái
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần10bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm224m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm24m
34Xây tường gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M757,8824m3
35Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75159,048m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ234,1616m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 68,112m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp tính thêm hao phí bột bả và nhân công)393,2096m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ393,2096m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi68,112m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,32m2
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm92m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100m
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần32bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm 3 chấu12bảng
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe2cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ WC, XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III9,194m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0688100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0142100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0142100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0142100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,728m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,094m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,56m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,494m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,565m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4487tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0174tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1342tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4343tấn
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,122m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75155,54m2
19Trát trần, vữa XM mác 7525,56m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 758,16m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,47m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10034,47m2
23Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 7523,46m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 7566,6m2
25Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần33,81m2
26Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường88,94m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,75m2
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm36m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm236m
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần6bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,44100m
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm6cái
34Lắp đặt Lơi 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm16cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cái
36Lắp đặt T90/42 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo3cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm4cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,28100m
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm8cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm10cái
42Lắp đặt co ren nhựa, đường kính 21mm9cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
45Lắp đặt gương soi2cái
46Lắp đặt bồn cầu4bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
48Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm2cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III8,986m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0598100m3
51Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0223100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0223100m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0223100m3/1km
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,688m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,014m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,56m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,912m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,6m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0547tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3476tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0174tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1342tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2762tấn
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,568m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,52m2
67Trát trần, vữa XM mác 7514,44m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,72m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …16m2
70Lát gạch chống nóng bằng gạch 80x120x180 mm, vữa XM mác 7516m2
71Lát nền, sàn, kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 7512,96m2
72Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường88,68m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,68m2
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Gói thầu tương tự có các hạng mục chính là công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục há dỡ công trình nhà hiện trạng; Xây dựng mới nhà xe, bãi tập kết xe có kết cấu Cột thép I200 trở lên đặt trên nền móng nông; hạng mục Hạ tầng kỹ thuật khác (sân bãi, điện, …)Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng và hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sân, bãi đậu xe) có giá trị xây lắp ≥ 10 tỷ đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành32
3 Phụ trách nghiệm thu 1 Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.32
4 Phụ trách thanh toán 1 Yêu cầu đối với Phụ trách thanh toán:Tốt nghiệp đại học thuộc ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành32
5 Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. + Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu đối với Công nhân kỹ thuật:-Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu số 11A, 11B;2/ Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;3/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12T Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
3 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu ≥ 15T Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
5 Xe lu bánh sắt ≥ 10T Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
6 Xe lu bánh lốp ≥ 16T Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
7 Máy rãi hổn hợp bê tông nhựa Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Máy nén khí Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
9 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Máy cắt uốn 5kw Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
13 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->