Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859460-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo)
Số hiệu KHLCNT 20210846518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 12:08:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,368,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), hợp đồng có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:+ Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.- Nhà thầu cũng có thể dùng nhiều hợp đồng để chứng minh tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa nhưng trong số hợp đồng đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ tính chất tương tự về chủng loại (có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non) và có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô giá trị ≥ 8,657 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.657.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(1) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có sẵn đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các đại lý hoặc đại diện phải chứng minh có đủ chức năng và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam hiện hành.(2) Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2020 – 2021 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 – 2021 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ.(3) Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).- Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Tài liệu chứng minh phải có chứng thực.- Trường hợp do tình hình dịch covid-19 có thời gian các đợt giãn cách XH kéo dài không thực hiện được đầy đủ các điều kiện về PCCC của xưởng sản xuất thì nhà thầu phải cung cấp:+ Biên bản kiểm tra vào năm 2020 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ để thay thế cho yêu cầu của biên bản kiểm tra PCCC tại điểm số (2) nêu trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung . Tổng số năm KN ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 04 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành KT công nghiệp hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy hoặc công nghệ KT Điện hoặc Điện tử hoặc quản trị kinh doanh.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 02 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Điện hoặc Cơ Điện hoặc Cơ điện tử hoặc Điện – điện tử.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc máy tính.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác có thể chứng minh gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế hoặc kinh tế XD hoặc các ngành kỹ thuật khác. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã phụ trách khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành và chứng chỉ theo yêu cầu.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác chứng minh được gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm KN ≥ 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Gồm đủ:+ 01 chuyên viên tin học hoặc tin học ứng dụng (từ trung cấp trở lên).+ 06 thợ mộc.+ 04 thợ hàn+ 04 thợ sơn.+ Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công. Tất cả đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động (nhóm 3) và phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kèm danh sách có Nhà thầu xác nhận và bản sao chứng thực của:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ (nhóm 3) và huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo)
Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo)
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập danh mục, dự toán thiết bị: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Thẩm định danh mục, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai, 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định giá Thiết bị: Công ty CP thẩm định giá Đồng Nai, số 42, đường Cách mạng tháng 8, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT Công ty TNHH TVXD Minh Khuê. Địa chỉ: M5, tổ 14, Kp. 6, P. Tam Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu có yêu cầu nêu tại BDL và tại Chương III, IV của E-HSMT. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu rõ các nội dung sau: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Đồng thời phải có các cam kết sau: *) Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). + Có chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
- Là giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng theo TT 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ tài chính).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường ngủ cho trẻ*270CáiHạng mục A.I.1
2Máy photocopy*1cáiHạng mục A.I.2
3Smart Tivi*3CáiHạng mục A.II.1
4Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.III.1.1
5Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.III.1.2
6Giá để đồ chơi học liệu*5CáiHạng mục A.III.1.3
7Tủ ly*1CáiHạng mục A.III.1.4
8Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.III.1.5
9Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.III.1.6
10Bảng nỉ từ đa năng*2CáiHạng mục A.III.1.7
11Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.III.1.8.1
12Bóng to*25QuảHạng mục A.III.1.8.2
13Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.III.1.8.3
14Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.III.1.8.4
15Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.III.1.8.5
16Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.III.1.8.6
17Cổng chui*5CáiHạng mục A.III.1.8.7
18Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.III.1.8.8
19Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.III.1.8.9
20Hộp thả hình*5BộHạng mục A.III.1.8.10
21Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.III.1.8.11
22Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.III.1.8.12
23Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.III.1.8.13
24Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.III.1.8.14
25Búa cọc*5BộHạng mục A.III.1.8.15
26Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.III.1.8.16
27Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.III.1.8.17
28Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.III.1.8.18
29Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.III.1.8.19
30Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.III.1.8.20
31Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.III.1.8.21
32Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.III.1.8.22
33Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.III.1.8.23
34Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.III.1.8.24
35Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.III.1.8.25
36Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.III.1.8.26
37Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.III.1.8.27
38Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.III.1.8.28
39Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.III.1.8.29
40Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.III.1.8.30
41Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.III.1.8.31
42Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.III.1.8.32
43Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.III.1.8.33
44Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.III.1.8.34
45Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.III.1.8.35
46Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.III.1.8.36
47Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.III.1.8.37
48Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.III.1.8.38
49Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.III.1.8.39
50Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.III.1.8.40
51Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.III.1.8.41
52Con rối*1BộHạng mục A.III.1.8.42
53Khối hình to*8BộHạng mục A.III.1.8.43
54Khối hình nhỏ*8BộHạng mục A.III.1.8.44
55Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.III.1.8.45
56Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.III.1.8.46
57Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.III.1.8.47
58Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.III.1.8.48
59Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.III.1.8.49
60Giường búp bê*2BộHạng mục A.III.1.8.50
61Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.III.1.8.51
62Phách gõ*10CáiHạng mục A.III.1.8.52
63Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.III.1.8.53
64Song loan*10CáiHạng mục A.III.1.8.54
65Trống cơm*5CáiHạng mục A.III.1.8.55
66Xúc xắc*6CáiHạng mục A.III.1.8.56
67Trống con*10CáiHạng mục A.III.1.8.57
68Đất nặn*25HộpHạng mục A.III.1.8.58
69Bút sáp*25HộpHạng mục A.III.1.8.59
70Bảng con*15CáiHạng mục A.III.1.8.60
71Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.III.1.8.61
72Bàn ghế mẫu giáo (01 bàn + 02 ghế)*31BộHạng mục A.III.2
73Giường ngủ cho trẻ*233CáiHạng mục A.III.3
74Bàn ghế mẫu giáo*101BộHạng mục A.IV.1
75Cầu trượt liên hoàn thỏ ngọc*1BộHạng mục A.IV.2.1
76Xích đu thuyền rồng 15 chỗ có dù*1BộHạng mục A.IV.2.2
77Đu quay 6 con thú*1BộHạng mục A.IV.2.3
78Thang leo tứ diện*1BộHạng mục A.IV.2.4
79Bập bênh long thuyền*1BộHạng mục A.IV.2.5
80Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.V.1.1
81Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.V.1.2
82Giá để đồ chơi học liệu*5CáiHạng mục A.V.1.3
83Tủ ly*1CáiHạng mục A.V.1.4
84Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.V.1.5
85Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.V.1.6
86Bảng nỉ từ đa năng*2CáiHạng mục A.V.1.7
87Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.V.1.8.1
88Bóng to*25QuảHạng mục A.V.1.8.2
89Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.V.1.8.3
90Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.V.1.8.4
91Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.V.1.8.5
92Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.V.1.8.6
93Cổng chui*5CáiHạng mục A.V.1.8.7
94Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.V.1.8.8
95Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.V.1.8.9
96Hộp thả hình*5BộHạng mục A.V.1.8.10
97Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.V.1.8.11
98Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.V.1.8.12
99Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.V.1.8.13
100Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.V.1.8.14
101Búa cọc*5BộHạng mục A.V.1.8.15
102Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.V.1.8.16
103Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.V.1.8.17
104Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.V.1.8.18
105Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.V.1.8.19
106Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.V.1.8.20
107Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.V.1.8.21
108Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.V.1.8.22
109Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.V.1.8.23
110Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.V.1.8.24
111Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.V.1.8.25
112Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.V.1.8.26
113Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.V.1.8.27
114Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.V.1.8.28
115Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.V.1.8.29
116Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.V.1.8.30
117Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.V.1.8.31
118Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.V.1.8.32
119Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.V.1.8.33
120Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.V.1.8.34
121Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.V.1.8.35
122Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.V.1.8.36
123Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.V.1.8.37
124Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.V.1.8.38
125Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.V.1.8.39
126Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.V.1.8.40
127Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.V.1.8.41
128Con rối*1BộHạng mục A.V.1.8.42
129Khối hình to*8BộHạng mục A.V.1.8.43
130Khối hình nhỏ*8BộHạng mục A.V.1.8.44
131Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.V.1.8.45
132Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.V.1.8.46
133Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.V.1.8.47
134Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.V.1.8.48
135Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.V.1.8.49
136Giường búp bê*2BộHạng mục A.V.1.8.50
137Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.V.1.8.51
138Phách gõ*10CáiHạng mục A.V.1.8.52
139Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.V.1.8.53
140Song loan*10CáiHạng mục A.V.1.8.54
141Trống cơm*5CáiHạng mục A.V.1.8.55
142Xúc xắc*6CáiHạng mục A.V.1.8.56
143Trống con*10CáiHạng mục A.V.1.8.57
144Đất nặn*25HộpHạng mục A.V.1.8.58
145Bút sáp*25HộpHạng mục A.V.1.8.59
146Bảng con*15CáiHạng mục A.V.1.8.60
147Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.V.1.8.61
148Bàn ghế nhà trẻ*20BộHạng mục A.V.2
149Bàn ghế mẫu giáo*50BộHạng mục A.V.3
150Máy photocopy*1cáiHạng mục A.V.4
151Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.VII.1.1
152Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.VII.1.2
153Giá để đồ chơi học liệu*5CáiHạng mục A.VII.1.3
154Tủ ly*1CáiHạng mục A.VII.1.4
155Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.VII.1.5
156Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.VII.1.6
157Bảng nỉ từ đa năng*2CáiHạng mục A.VII.1.7
158Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.VII.1.8.1
159Bóng to*25QuảHạng mục A.VII.1.8.2
160Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.VII.1.8.3
161Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.VII.1.8.4
162Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.VII.1.8.5
163Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.VII.1.8.6
164Cổng chui*5CáiHạng mục A.VII.1.8.7
165Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.VII.1.8.8
166Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.VII.1.8.9
167Hộp thả hình*5BộHạng mục A.VII.1.8.10
168Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.VII.1.8.11
169Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.VII.1.8.12
170Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.VII.1.8.13
171Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.VII.1.8.14
172Búa cọc*5BộHạng mục A.VII.1.8.15
173Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.VII.1.8.16
174Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.VII.1.8.17
175Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.VII.1.8.18
176Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.VII.1.8.19
177Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.VII.1.8.20
178Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.VII.1.8.21
179Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.VII.1.8.22
180Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.VII.1.8.23
181Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.VII.1.8.24
182Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.VII.1.8.25
183Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.VII.1.8.26
184Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.VII.1.8.27
185Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.VII.1.8.28
186Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.VII.1.8.29
187Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.VII.1.8.30
188Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.VII.1.8.31
189Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.VII.1.8.32
190Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.VII.1.8.33
191Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.VII.1.8.34
192Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.VII.1.8.35
193Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.VII.1.8.36
194Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.VII.1.8.37
195Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.VII.1.8.38
196Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.VII.1.8.39
197Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.VII.1.8.40
198Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.VII.1.8.41
199Con rối*1BộHạng mục A.VII.1.8.42
200Khối hình to*8BộHạng mục A.VII.1.8.43
201Khối hình nhỏ*8BộHạng mục A.VII.1.8.44
202Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.VII.1.8.45
203Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.VII.1.8.46
204Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.VII.1.8.47
205Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.VII.1.8.48
206Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.VII.1.8.49
207Giường búp bê*2BộHạng mục A.VII.1.8.50
208Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.VII.1.8.51
209Phách gõ*10CáiHạng mục A.VII.1.8.52
210Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.VII.1.8.53
211Song loan*10CáiHạng mục A.VII.1.8.54
212Trống cơm*5CáiHạng mục A.VII.1.8.55
213Xúc xắc*6CáiHạng mục A.VII.1.8.56
214Trống con*10CáiHạng mục A.VII.1.8.57
215Đất nặn*25HộpHạng mục A.VII.1.8.58
216Bút sáp*25HộpHạng mục A.VII.1.8.59
217Bảng con*15CáiHạng mục A.VII.1.8.60
218Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.VII.1.8.61
219Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.VIII.1.1
220Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.VIII.1.2
221Giá để đồ chơi học liệu*5CáiHạng mục A.VIII.1.3
222Tủ ly*1CáiHạng mục A.VIII.1.4
223Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.VIII.1.5
224Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.VIII.1.6
225Bảng nỉ từ đa năng*2CáiHạng mục A.VIII.1.7
226Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.VIII.1.8.1
227Bóng to*25QuảHạng mục A.VIII.1.8.2
228Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.VIII.1.8.3
229Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.VIII.1.8.4
230Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.VIII.1.8.5
231Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.VIII.1.8.6
232Cổng chui*5CáiHạng mục A.VIII.1.8.7
233Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.VIII.1.8.8
234Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.VIII.1.8.9
235Hộp thả hình*5BộHạng mục A.VIII.1.8.10
236Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.VIII.1.8.11
237Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.VIII.1.8.12
238Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.VIII.1.8.13
239Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.VIII.1.8.14
240Búa cọc*5BộHạng mục A.VIII.1.8.15
241Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.VIII.1.8.16
242Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.VIII.1.8.17
243Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.VIII.1.8.18
244Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.VIII.1.8.19
245Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.VIII.1.8.20
246Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.VIII.1.8.21
247Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.VIII.1.8.22
248Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.VIII.1.8.23
249Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.VIII.1.8.24
250Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.VIII.1.8.25
251Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.VIII.1.8.26
252Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.VIII.1.8.27
253Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.VIII.1.8.28
254Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.VIII.1.8.29
255Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.VIII.1.8.30
256Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.VIII.1.8.31
257Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.VIII.1.8.32
258Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.VIII.1.8.33
259Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.VIII.1.8.34
260Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.VIII.1.8.35
261Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.VIII.1.8.36
262Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.VIII.1.8.37
263Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.VIII.1.8.38
264Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.VIII.1.8.39
265Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.VIII.1.8.40
266Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.VIII.1.8.41
267Con rối*1BộHạng mục A.VIII.1.8.42
268Khối hình to*8BộHạng mục A.VIII.1.8.43
269Khối hình nhỏ*8BộHạng mục A.VIII.1.8.44
270Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.VIII.1.8.45
271Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.VIII.1.8.46
272Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.VIII.1.8.47
273Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.VIII.1.8.48
274Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.VIII.1.8.49
275Giường búp bê*2BộHạng mục A.VIII.1.8.50
276Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.VIII.1.8.51
277Phách gõ*10CáiHạng mục A.VIII.1.8.52
278Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.VIII.1.8.53
279Song loan*10CáiHạng mục A.VIII.1.8.54
280Trống cơm*5CáiHạng mục A.VIII.1.8.55
281Xúc xắc*6CáiHạng mục A.VIII.1.8.56
282Trống con*10CáiHạng mục A.VIII.1.8.57
283Đất nặn*25HộpHạng mục A.VIII.1.8.58
284Bút sáp*25HộpHạng mục A.VIII.1.8.59
285Bảng con*15CáiHạng mục A.VIII.1.8.60
286Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.VIII.1.8.61
287Bàn ghế nhà trẻ*15BộHạng mục A.VIII.2
288Bàn ghế mẫu giáo*16BộHạng mục A.VIII.3
289Giường ngủ cho trẻ*300CáiHạng mục A.VIII.4
290Giường ngủ cho trẻ*180CáiHạng mục A.IX.1
291Máy photocopy*1cáiHạng mục A.IX.2
292Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.X.1.1
293Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.X.1.2
294Giá để đồ chơi học liệu*5CáiHạng mục A.X.1.3
295Tủ ly*1CáiHạng mục A.X.1.4
296Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.X.1.5
297Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.X.1.6
298Bảng nỉ từ đa năng*2CáiHạng mục A.X.1.7
299Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.X.1.8.1
300Bóng to*25QuảHạng mục A.X.1.8.2
301Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.X.1.8.3
302Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.X.1.8.4
303Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.X.1.8.5
304Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.X.1.8.6
305Cổng chui*5CáiHạng mục A.X.1.8.7
306Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.X.1.8.8
307Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.X.1.8.9
308Hộp thả hình*5BộHạng mục A.X.1.8.10
309Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.X.1.8.11
310Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.X.1.8.12
311Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.X.1.8.13
312Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.X.1.8.14
313Búa cọc*5BộHạng mục A.X.1.8.15
314Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.X.1.8.16
315Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.X.1.8.17
316Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.X.1.8.18
317Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.X.1.8.19
318Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.X.1.8.20
319Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.X.1.8.21
320Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.X.1.8.22
321Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.X.1.8.23
322Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.X.1.8.24
323Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.X.1.8.25
324Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.X.1.8.26
325Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.X.1.8.27
326Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.X.1.8.28
327Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.X.1.8.29
328Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.X.1.8.30
329Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.X.1.8.31
330Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.X.1.8.32
331Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.X.1.8.33
332Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.X.1.8.34
333Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.X.1.8.35
334Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.X.1.8.36
335Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.X.1.8.37
336Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.X.1.8.38
337Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.X.1.8.39
338Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.X.1.8.40
339Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.X.1.8.41
340Con rối*1BộHạng mục A.X.1.8.42
341Khối hình to*8BộHạng mục A.X.1.8.43
342Khối hình nhỏ*8BộHạng mục A.X.1.8.44
343Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.X.1.8.45
344Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.X.1.8.46
345Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.X.1.8.47
346Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.X.1.8.48
347Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.X.1.8.49
348Giường búp bê*2BộHạng mục A.X.1.8.50
349Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.X.1.8.51
350Phách gõ*10CáiHạng mục A.X.1.8.52
351Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.X.1.8.53
352Song loan*10CáiHạng mục A.X.1.8.54
353Trống cơm*5CáiHạng mục A.X.1.8.55
354Xúc xắc*6CáiHạng mục A.X.1.8.56
355Trống con*10CáiHạng mục A.X.1.8.57
356Đất nặn*25HộpHạng mục A.X.1.8.58
357Bút sáp*25HộpHạng mục A.X.1.8.59
358Bảng con*15CáiHạng mục A.X.1.8.60
359Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.X.1.8.61
360Bàn ghế nhà trẻ*40BộHạng mục A.X.2
361Bàn ghế mẫu giáo*38BộHạng mục A.X.3
362Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.XI.1
363Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.XI.2
364Tủ ly*1CáiHạng mục A.XI.3
365Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.XI.4
366Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.XI.5
367Bảng nỉ từ đa năng*2CáiHạng mục A.XI.6
368Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.XI.1.7.1
369Bóng to*25QuảHạng mục A.XI.1.7.2
370Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.XI.1.7.3
371Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.XI.1.7.4
372Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.XI.1.7.5
373Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.XI.1.7.6
374Cổng chui*5CáiHạng mục A.XI.1.7.7
375Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.XI.1.7.8
376Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.XI.1.7.9
377Hộp thả hình*5BộHạng mục A.XI.1.7.10
378Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.XI.1.7.11
379Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.XI.1.7.12
380Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.XI.1.7.13
381Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.XI.1.7.14
382Búa cọc*5BộHạng mục A.XI.1.7.15
383Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.XI.1.7.16
384Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.XI.1.7.17
385Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.XI.1.7.18
386Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.XI.1.7.19
387Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.XI.1.7.20
388Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.XI.1.7.21
389Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.XI.1.7.22
390Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.XI.1.7.23
391Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.XI.1.7.24
392Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.XI.1.7.25
393Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.XI.1.7.26
394Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.XI.1.7.27
395Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.XI.1.7.28
396Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.XI.1.7.29
397Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.XI.1.7.30
398Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.XI.1.7.31
399Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.XI.1.7.32
400Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.XI.1.7.33
401Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.XI.1.7.34
402Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.XI.1.7.35
403Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.XI.1.7.36
404Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.XI.1.7.37
405Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.XI.1.7.38
406Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.XI.1.7.39
407Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.XI.1.7.40
408Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.XI.1.7.41
409Con rối*1BộHạng mục A.XI.1.7.42
410Khối hình to*7BộHạng mục A.XI.1.7.43
411Khối hình nhỏ*7BộHạng mục A.XI.1.7.44
412Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.XI.1.7.45
413Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.XI.1.7.46
414Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.XI.1.7.47
415Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.XI.1.7.48
416Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.XI.1.7.49
417Giường búp bê*2BộHạng mục A.XI.1.7.50
418Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.XI.1.7.51
419Phách gõ*10CáiHạng mục A.XI.1.7.52
420Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.XI.1.7.53
421Song loan*10CáiHạng mục A.XI.1.7.54
422Trống cơm*5CáiHạng mục A.XI.1.7.55
423Xúc xắc*6CáiHạng mục A.XI.1.7.56
424Trống con*10CáiHạng mục A.XI.1.7.57
425Đất nặn*25HộpHạng mục A.XI.1.7.58
426Bút sáp*25HộpHạng mục A.XI.1.7.59
427Bảng con*15CáiHạng mục A.XI.1.7.60
428Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.XI.1.7.61
429Bàn ghế nhà trẻ*70BộHạng mục A.XI.2
430Bàn ghế mẫu giáo*120BộHạng mục A.XI.3
431Giường ngủ cho trẻ*290CáiHạng mục A.XI.4
432Bàn ghế mẫu giáo*30BộHạng mục A.XII.1
433Giường ngủ cho trẻ - giường nôi*30CáiHạng mục A.XII.2
434Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ*2CáiHạng mục A.XIII.1.1
435Tủ đựng chăn gối của trẻ*1CáiHạng mục A.XIII.1.2
436Giá để đồ chơi học liệu*5CáiHạng mục A.XIII.1.3
437Tủ ly*1CáiHạng mục A.XIII.1.4
438Giá phơi khăn mặt*1CáiHạng mục A.XIII.1.5
439Giá để giày dép*1CáiHạng mục A.XIII.1.6
440Bảng nỉ từ đa năng*4CáiHạng mục A.XIII.1.7
441Bóng nhỏ*25QuảHạng mục A.XIII.1.8.1
442Bóng to*25QuảHạng mục A.XIII.1.8.2
443Gậy thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.XIII.1.8.3
444Gậy thể dục to*2CáiHạng mục A.XIII.1.8.4
445Vòng thể dục nhỏ*25CáiHạng mục A.XIII.1.8.5
446Vòng thể dục to*2CáiHạng mục A.XIII.1.8.6
447Cổng chui*5CáiHạng mục A.XIII.1.8.7
448Cột ném bóng*2CáiHạng mục A.XIII.1.8.8
449Thú kéo dây các con vât nhỏ*2ConHạng mục A.XIII.1.8.9
450Hộp thả hình*5BộHạng mục A.XIII.1.8.10
451Lồng hộp vuông*5BộHạng mục A.XIII.1.8.11
452Lồng hộp tròn*5BộHạng mục A.XIII.1.8.12
453Bộ xâu hạt*10BộHạng mục A.XIII.1.8.13
454Bộ xâu dây*5BộHạng mục A.XIII.1.8.14
455Búa cọc*5BộHạng mục A.XIII.1.8.15
456Búa 3 bi 2 tầng*2BộHạng mục A.XIII.1.8.16
457Các con kéo dây có khớp*3ConHạng mục A.XIII.1.8.17
458Bộ thảy vòng*2BộHạng mục A.XIII.1.8.18
459Bộ xây dựng trên xe 35 CT*2BộHạng mục A.XIII.1.8.19
460Hàng rào lắp ghép*3BộHạng mục A.XIII.1.8.20
461Bộ rau, củ, quả*3BộHạng mục A.XIII.1.8.21
462Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình*2BộHạng mục A.XIII.1.8.22
463Đồ chơi các con vật sống dưới nước*2BộHạng mục A.XIII.1.8.23
464Đồ chơi các con vật sống trong rừng*2BộHạng mục A.XIII.1.8.24
465Đồ chơi các loại côn trùng*2BộHạng mục A.XIII.1.8.25
466Đồ chơi các loại rau, củ, quả,*2BộHạng mục A.XIII.1.8.26
467Tranh ghép các con vật*1BộHạng mục A.XIII.1.8.27
468Tranh ghép các loại quả*1BộHạng mục A.XIII.1.8.28
469Đồ chơi nhồi bông*1BộHạng mục A.XIII.1.8.29
470Đồ chơi cát nước*2BộHạng mục A.XIII.1.8.30
471Bảng quay 2 mặt*1BộHạng mục A.XIII.1.8.31
472Tranh động vật nuôi trong gia đình*1BộHạng mục A.XIII.1.8.32
473Tranh về các loại rau, củ, quả*1BộHạng mục A.XIII.1.8.33
474Tranh các phương tiện giao thông*1BộHạng mục A.XIII.1.8.34
475Tranh cảnh báo nguy hiểm*1BộHạng mục A.XIII.1.8.35
476Bộ tranh truyện nhà trẻ*2BộHạng mục A.XIII.1.8.36
477Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ*2BộHạng mục A.XIII.1.8.37
478Lô tô các loại quả*25BộHạng mục A.XIII.1.8.38
479Lô tô các con vật*25BộHạng mục A.XIII.1.8.39
480Lô tô các phương tiện giao thông*25BộHạng mục A.XIII.1.8.40
481Lô tô các hoa*25BộHạng mục A.XIII.1.8.41
482Con rối*1BộHạng mục A.XIII.1.8.42
483Khối hình to*8BộHạng mục A.XIII.1.8.43
484Khối hình nhỏ*8BộHạng mục A.XIII.1.8.44
485Búp bê bé trai*4ConHạng mục A.XIII.1.8.45
486Búp bê bé gái*4ConHạng mục A.XIII.1.8.46
487Bộ đồ chơi nấu ăn*3BộHạng mục A.XIII.1.8.47
488Bộ bàn ghế giường tủ*2BộHạng mục A.XIII.1.8.48
489Bộ dụng cụ bác sĩ*2BộHạng mục A.XIII.1.8.49
490Giường búp bê*2BộHạng mục A.XIII.1.8.50
491Xắc xô 2 mặt to*1CáiHạng mục A.XIII.1.8.51
492Phách gõ*10CáiHạng mục A.XIII.1.8.52
493Phách gõ dừa*10CáiHạng mục A.XIII.1.8.53
494Song loan*10CáiHạng mục A.XIII.1.8.54
495Trống cơm*5CáiHạng mục A.XIII.1.8.55
496Xúc xắc*6CáiHạng mục A.XIII.1.8.56
497Trống con*10CáiHạng mục A.XIII.1.8.57
498Đất nặn*25HộpHạng mục A.XIII.1.8.58
499Bút sáp*25HộpHạng mục A.XIII.1.8.59
500Bảng con*15CáiHạng mục A.XIII.1.8.60
501Bộ nhận biết, tập nói*1BộHạng mục A.XIII.1.8.61
502Bàn ghế nhà trẻ*80BộHạng mục A.XIII.2
503Bàn ghế mẫu giáo*110BộHạng mục A.XIII.3
504Giường ngủ cho trẻ - giường nôi*35CáiHạng mục A.XIII.4.1
505Giường ngủ cho trẻ - giường nôi*40CáiHạng mục A.XIII.4.2
506Máy vi tính dạy học*3BộHạng mục A.XIV.1
507Bàn ghế nhà trẻ*25BộHạng mục A.XV.1
508Giường ngủ cho trẻ*180CáiHạng mục A.XV.2
509Giường ngủ cho trẻ - giường nôi*10CáiHạng mục A.XV.3
510Giường ngủ cho trẻ*200CáiHạng mục A.XVI.1
511Smart Tivi*1CáiHạng mục A.XVI.2
512Bàn ghế mẫu giáo*25BộHạng mục A.XVII.1
513Bảng từ có dòng kẻ dạy lớp 1 (1,2m x3,6m)*6CáiHạng mục B.I.1
514Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*6CáiHạng mục B.II.1
515Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*6CáiHạng mục B.II.2
516Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*6CáiHạng mục B.III.1
517Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*6CáiHạng mục B.III.2
518Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*2CáiHạng mục B.IV.1
519Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*2CáiHạng mục B.IV.2
520Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*4CáiHạng mục B.V.1
521Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*4CáiHạng mục B.V.2
522Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*4CáiHạng mục B.VI.1
523Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*4CáiHạng mục B.VI.2
524Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*2CáiHạng mục B.VII.1
525Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*2CáiHạng mục B.VII.2
526Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.VIII.1
527Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.VIII.2
528Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*6CáiHạng mục B.IX.1
529Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*6CáiHạng mục B.IX.2
530Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*2CáiHạng mục B.X.1
531Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*2CáiHạng mục B.X.2
532Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XI.1
533Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XI.2
534Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*5CáiHạng mục B.XII.1
535Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*5CáiHạng mục B.XII.2
536Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XIII.1
537Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XIII.2
538Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*5CáiHạng mục B. XIV.1
539Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*5CáiHạng mục B. XIV.2
540Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XV.1
541Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XV.2
542Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*4CáiHạng mục B.XVI.1
543Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*4CáiHạng mục B.XVI.2
544Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*5CáiHạng mục B.XVII.1
545Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*5CáiHạng mục B.XVII.2
546Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XVIII.1
547Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)*3CáiHạng mục B.XVIII.2
548Máy vi tính dạy học*20BộHạng mục C.I.1
549Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi:*1HTHạng mục C.I.1.1
550*Máng sàn*40mHạng mục C.I.1.2
551*Máng nổi có nắp đậy*45mHạng mục C.I.1.3
552*Dây mạng*410mHạng mục C.I.1.4
553*Đầu code mạng*50cáiHạng mục C.I.1.5
554Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình, hoặc tương đương*2bộHạng mục C.I.1.6
555- Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P )*2cáiHạng mục C.I.1.7
556- Dây điện đơn Cadivi d25*190mHạng mục C.I.1.8
557- Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m*20cáiHạng mục C.I.1.9
558- Ổ điện có màn che*20cáiHạng mục C.I.1.10
559- Cầu chì*8cáiHạng mục C.I.1.11
560- Nắp che ổ cắm điện*20cáiHạng mục C.I.1.12
561- Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm*50mHạng mục C.I.1.13
562- Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm*50mHạng mục C.I.1.14
563- Ống nối mềm*9cáiHạng mục C.I.1.15
564- Tắc kê 6,8,10 mm*9bịchHạng mục C.I.1.16
565- Đinh vis 1,5 cm*3bịchHạng mục C.I.1.17
566- Đinh vis 3 cm*1bịchHạng mục C.I.1.18
567- Băng keo lụa*10cuộnHạng mục C.I.1.19
568- Băng keo điện*10cuộnHạng mục C.I.1.20
569- Ống gen chịu nhiệt*3cuộnHạng mục C.I.1.21
570- Nẹp chữ D dùng sàn*22ốngHạng mục C.I.1.22
571- Inox chữ U: Âm - Dương*9bộHạng mục C.I.1.23
572- Bọ bắt tường*8bịchHạng mục C.I.1.24
573- Dây rút*9bịchHạng mục C.I.1.25
574Nhân công gồm :- Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ- Đi dây điện , dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng*1PhòngHạng mục C.I.1.26
575Smart Ti vi cho mỗi phòng học*7CáiHạng mục C.I.2
576Smart Ti vi cho mỗi phòng học*7CáiHạng mục C.II.1
577Máy vi tính dạy học*20BộHạng mục C.III.1
578Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi:*1HTHạng mục C.III.1.1
579*Máng sàn*40mHạng mục C.III.1.2
580*Máng nổi có nắp đậy*45mHạng mục C.III.1.3
581*Dây mạng*410mHạng mục C.III.1.4
582*Đầu code mạng*50cáiHạng mục C.III.1.5
583Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương*2bộHạng mục C.III.1.6
584- Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P )*2cáiHạng mục C.III.1.7
585- Dây điện đơn Cadivi d25*190mHạng mục C.III.1.8
586- Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m*20cáiHạng mục C.III.1.9
587- Ổ điện có màn che*20cáiHạng mục C.III.1.10
588- Cầu chì*8cáiHạng mục C.III.1.11
589- Nắp che ổ cắm điện*20cáiHạng mục C.III.1.12
590- Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm*50mHạng mục C.III.1.13
591- Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm*50mHạng mục C.III.1.14
592- Ống nối mềm*9cáiHạng mục C.III.1.15
593- Tắc kê 6,8,10 mm*9bịchHạng mục C.III.1.16
594- Đinh vis 1,5 cm*3bịchHạng mục C.III.1.17
595- Đinh vis 3 cm*1bịchHạng mục C.III.1.18
596- Băng keo lụa*10cuộnHạng mục C.III.1.19
597- Băng keo điện*10cuộnHạng mục C.III.1.20
598- Ống gen chịu nhiệt*3cuộnHạng mục C.III.1.21
599- Nẹp chữ D dùng sàn*22ốngHạng mục C.III.1.22
600- Inox chữ U: Âm - Dương*9bộHạng mục C.III.1.23
601- Bọ bắt tường*8bịchHạng mục C.III.1.24
602- Dây rút*9bịchHạng mục C.III.1.25
603Nhân công gồm :- Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ- Đi dây điện , dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng*1PhòngHạng mục C.III.1.26
604Smart Ti vi cho mỗi phòng học*10CáiHạng mục C.III.2
605Smart Ti vi cho mỗi phòng học*8CáiHạng mục C.IV.1
606Bàn ghế 02 chỗ ngồi*20BộHạng mục C.IV.2
607Máy vi tính dạy học*15BộHạng mục C.V.1
608Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi:*1HTHạng mục C.V.1.1
609*Máng sàn*35mHạng mục C.V.1.2
610*Máng nổi có nắp đậy*45mHạng mục C.V.1.3
611*Dây mạng*410mHạng mục C.V.1.4
612*Đầu code mạng*50cáiHạng mục C.V.1.5
613Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương*2bộHạng mục C.V.1.6
614- Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P )*2cáiHạng mục C.V.1.7
615- Dây điện đơn Cadivi d25*190mHạng mục C.V.1.8
616- Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m*20cáiHạng mục C.V.1.9
617- Ổ điện có màn che*20cáiHạng mục C.V.1.10
618- Cầu chì*8cáiHạng mục C.V.1.11
619- Nắp che ổ cắm điện*20cáiHạng mục C.V.1.12
620- Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm*47mHạng mục C.V.1.13
621- Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm*47mHạng mục C.V.1.14
622- Ống nối mềm*8cáiHạng mục C.V.1.15
623- Tắc kê 6,8,10 mm*8bịchHạng mục C.V.1.16
624- Đinh vis 1,5 cm*3bịchHạng mục C.V.1.17
625- Đinh vis 3 cm*1bịchHạng mục C.V.1.18
626- Băng keo lụa*8cuộnHạng mục C.V.1.19
627- Băng keo điện*8cuộnHạng mục C.V.1.20
628- Ống gen chịu nhiệt*3cuộnHạng mục C.V.1.21
629- Nẹp chữ D dùng sàn*22ốngHạng mục C.V.1.22
630- Inox chữ U: Âm - Dương*8bộHạng mục C.V.1.23
631- Bọ bắt tường*7bịchHạng mục C.V.1.24
632- Dây rút*8bịchHạng mục C.V.1.25
633Nhân công gồm :- Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ- Đi dây điện, dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng*1PhòngHạng mục C.V.1.26
634Smart Ti vi cho mỗi phòng học*4CáiHạng mục C.V.2
635Bàn ghế 02 chỗ ngồi*20BộHạng mục C.V.3
636Smart Ti vi cho mỗi phòng học*5CáiHạng mục C.VI.1
637Smart Ti vi cho mỗi phòng học*5CáiHạng mục C.VII.1
638Smart Ti vi cho mỗi phòng học*5CáiHạng mục C.VIII.1
639Smart Ti vi cho mỗi phòng học Smart Tivi*4CáiHạng mục C.IX.1
640Bàn ghế 02 chỗ ngồi*9BộHạng mục C.IX.2
641Smart Ti vi cho mỗi phòng học*4CáiHạng mục C.X.1
642Bàn ghế 02 chỗ ngồi*264BộHạng mục C.X.2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), hợp đồng có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:+ Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.- Nhà thầu cũng có thể dùng nhiều hợp đồng để chứng minh tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa nhưng trong số hợp đồng đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ tính chất tương tự về chủng loại (có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non) và có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô giá trị ≥ 8,657 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.657.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(1) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có sẵn đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các đại lý hoặc đại diện phải chứng minh có đủ chức năng và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam hiện hành.(2) Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2020 – 2021 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 – 2021 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ.(3) Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).- Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Tài liệu chứng minh phải có chứng thực.- Trường hợp do tình hình dịch covid-19 có thời gian các đợt giãn cách XH kéo dài không thực hiện được đầy đủ các điều kiện về PCCC của xưởng sản xuất thì nhà thầu phải cung cấp:+ Biên bản kiểm tra vào năm 2020 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ để thay thế cho yêu cầu của biên bản kiểm tra PCCC tại điểm số (2) nêu trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung . Tổng số năm KN ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 04 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành KT công nghiệp hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy hoặc công nghệ KT Điện hoặc Điện tử hoặc quản trị kinh doanh.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2.54
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 2 - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 02 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Điện hoặc Cơ Điện hoặc Cơ điện tử hoặc Điện – điện tử.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2.43
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc máy tính.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác có thể chứng minh gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế hoặc kinh tế XD hoặc các ngành kỹ thuật khác. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã phụ trách khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành và chứng chỉ theo yêu cầu.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác chứng minh được gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Tổng số năm KN ≥ 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Gồm đủ:+ 01 chuyên viên tin học hoặc tin học ứng dụng (từ trung cấp trở lên).+ 06 thợ mộc.+ 04 thợ hàn+ 04 thợ sơn.+ Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công. Tất cả đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động (nhóm 3) và phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kèm danh sách có Nhà thầu xác nhận và bản sao chứng thực của:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ (nhóm 3) và huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->