Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874596-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210874422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 18:19:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,938,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Thư viện thị xã La Gi
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế & Xây dựng DC, địa chỉ: Số 428/10 Đường 40, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THƯ VIỆN.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,2639100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,7381m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4023,6374m3
4Ván khuôn móng cột0,7376100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4065,4394m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,2332tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0532tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4019,4717m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,1137100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4021,9445m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4010,576m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5438tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,3357tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7779tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7402100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,6155m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5033tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3153tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6215tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,3502100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công336,569m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4043,2162m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m10,6571100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4054,558m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7871tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,0803tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1241tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9525tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,8546tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1241tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,5243100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4094,6705m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m13,4839tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5601100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,4016m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1552tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7947tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,5986100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,871m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9477tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6899tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,9261tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,609tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,0032m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40213,8349m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,946m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,2115m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40771,2652m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40127,66m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.461,2928m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40747m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40130,055m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40877,855m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40320,828m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40249m
57Lắp dựng cửa khung nhôm kính313,24m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền31,496m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà7m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng (Không chia ô vuông)180,96m2
61Cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện màu trắng (không chia ô vuông)5,12m2
62Cửa đi cánh mở ra khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng (không chia ô vuông)127,16m2
63Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 8ly cường lực, sơn tĩnh điện (Có chia ô vuông)34,846m2
64Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 8ly cường lực, sơn tĩnh điện (không chia ô)3,65m2
65Lắp dựng lan can Inox12,2915m2
66Tay vịn inox D60, thanh chống đứng inox D2094,55Mét
67Lắp dựng lan can sắt22,7465m2
68Lan can song sắt vuông đặc 14x14 a=114, trụ đỡ thép vuông 60x60x1.5, sơn dầu chống gỉ, sơn hoàn thiện màu trắng 2 lớp22,7465m2
69Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D80, sơn PU hoàn thiện23,45m
70Tay vịn gỗ nhóm 2 D60, sơn PU dọc tường (chạy dọc tường)34,05m
71Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 21trụ
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40764,36m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB4092,56m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch bát tràng 300x300mm, XM PCB40414,55m2
75Lát đá Granite tự nhiên, PCB406,48m2
76Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB408,19m2
77Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB4061,884m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 100x600mm38,971m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40265,62m2
80Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB406,72m2
81Ốp Đá da60,7865m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40219,6114m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng634,1614m2
84Trần tôn lạnh dày 3zem, khung nhôm chìm96,46m2
85Bả bằng bột bả vào tường898,9252m2
86Bả bằng bột bả vào tường1.461,2928m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.075,738m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ898,9252m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.537,0308m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,3615100m2
91Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3603100m3
92Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,3m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,5454m3
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,578m3
95Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0972m3
96Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,025100m2
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0557m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0898tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
100Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4038,16m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB408,48m2
102Cung cấp và lắp đặt lavabo + bộ vòi13bộ
103Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa17bộ
104Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
105Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
106Cung cấp và lắp đặt phễu thu thu sàn D6017cái
107Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D9015cái
108Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,02100m
109Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,422100m
110Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,135100m
111Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,025100m
112Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,461100m
113Van khóa D491cái
114Van khóa D342cái
115Van phao điện bồn nước mái D421cái
116Van điện từ D421cái
117Cung cấp và lắp đặt van một chiều D421cái
118Khớp nối mềm D421cái
119Co 90o uPVC D4212cái
120Co 90o uPVC D216cái
121Co 45o uPVC D212cái
122Co 90o ren trong uPVC D218cái
123Tê 90o uPVC D345cái
124Tê 90o uPVC D2112cái
125Tê rút 90o uPVC Dxd= 49x271cái
126Tê rút 90o uPVC Dxd = 42x342cái
127Tê rút 90o uPVC Dxd = 34x212cái
128Tê 90o ren trong uPVC D2131cái
129Nối uPVC D429cái
130Nối uPVC D344cái
131Nối giảm uPVC Dxd = 42x341cái
132Nối giảm uPVC Dxd = 34x2111cái
133Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,359100m
134Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,208100m
135Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,468100m
136Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,143100m
137Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,158100m
138Thông tắc sàn D1144cái
139Thông tắc sàn D902cái
140Co 90 uPVC D1142cái
141Co 90 uPVC D9024cái
142Lơi 45o uPVC D1145cái
143Lơi 45o uPVC D902cái
144Lơi 45o uPVC D6016cái
145Lơi 45o uPVC D498cái
146Lơi 45o uPVC D4212cái
147Tê cong 90o uPVC D1142cái
148Tê cong 90o uPVC D902cái
149Tê cong rút 90o uPVC Dxd = 90x604cái
150Tê 45o uPVC D11417cái
151Tê rút 45o uPVC Dxd = 114x602cái
152Tê rút 45o uPVC Dxd = 90x6021cái
153Tê rút 45o uPVC Dxd = 60x428cái
154Nối giảm uPVC Dxd = 114x602cái
155Nối giảm uPVC Dxd = 90x604cái
156Nối giảm uPVC Dxd = 90x498cái
157Nối giảm uPVC Dxd = 60x4212cái
158Nút bít uPVC D1144cái
159Nút bít uPVC D902cái
160Nối thông tắc uPVC D1144cái
161Nắp đậy nối thông tắc uPVC D1144cái
162Nối thông tắc uPVC D902cái
163Nắp đậy nối thông tắc uPVC D902cái
164Nắp lưới chống côn trùng D901cái
165Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
166Cung cấp và lắp đặt van khóa D421cái
167Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,1100m
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,1921m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,2022m3
170Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 18W200bộ
171Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 12W28bộ
172Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube đơn 1,2m 18W2bộ
173Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 12W chống ẩm IP 2148bộ
174Cung cấp và lắp đặt quạt trần16cái
175Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 220V/16A (đôi)73cái
176Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 1 chiều 16A/250V23cái
177Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 2 chiều 16A/250V3cái
178Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn16cái
179Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị10hộp
180Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị21hộp
181Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 3 thiết bị3hộp
182Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường đế sắt 1x12 module (MDB & DB - L1)2hộp
183Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường đế sắt 12 module (DB - L2)1hộp
184Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường đế sắt 06 module (DB - PCCC)1hộp
185Cung cấp và lắp đặt đế âm chống cháy34hộp
186Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1HP4máy
187Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1.5HP2máy
188Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 10,0mm1,4100m
189Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D341,4100m
190Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 1P-16A-6kA6cái
191Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-16A-6kA8cái
192Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động chống rò (RCCB) 2P-20A-6kA6cái
193Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-25A-6kA2cái
194Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-32A-6kA2cái
195Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 4P-75A-6kA1cái
196Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm22.785m
197Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm2900m
198Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 4.0mm240m
199Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 6.0mm2250m
200Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây1.280m
201Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D25 luồn dây500m
202Cung cấp và lắp đặt tủ Rack treo tường 10U1hộp
203Bộ modem máy chủ 1 IN/6 Port Out1bộ
204Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI1bộ
205Bộ đấu nối internet SW 24 Port1cái
206Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/24 Port Out1cái
207Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm220m
208Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet19cái
209Cung cấp và lắp đặt dây truyền tín hiệu RJ45450m
210Bộ tổng đài PABX 8 TRUNK/ 96 EXTENTION LINES1bộ
211Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI1bộ
212Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây (MDF) 10 đôi1hộp
213Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối điện thoại (IDF)1hộp
214Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại6cái
215Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1,5mm23m
216Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 1 đôi, 2 lõi, 2x0.5 - M3250m
217Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)11 trung tâm
218Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói3,110 đầu
219Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn0,45 nút
220Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
221Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
222Cung cấp và lắp đặt modul dò định vị địa chỉ2hộp
223Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x0,75mm2200m
224Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 1x1,5mm2380m
225Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x2,5mm230m
226Cung cấp và lắp đặt các loại đèn thoát hiểm 10W có hướng0,85 đèn
227Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W31bộ
228Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật cáp trục chính1hộp
229Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20100m
230Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D32200m
231Bảng tiêu lệnh chữa cháy9bảng
232Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg9bình
233Bình chữa cháy bột BC - MFZ4 loại 4kg9hộp
234Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy9hộp
B PHẦN THIẾT BỊ (BÀN GHẾ)
1Bàn ngồi đọc sách (bàn 2 ghế) - Khu vực đọc sách15cái
2Ghế ngồi đọc sách - Khu vực đọc sách30cái
3Tủ trưng bày - Khu vực đọc sách5cái
4Bàn làm việc - Phòng làm việc2cái
5Ghế ngồi làm việc - Phòng làm việc2cái
6Tủ đựng hồ sơ: (1,8x1,2x0,45)m - Phòng làm việc3cái
7Bàn ngồi làm việc - Phòng giám đốc1cái
8Ghế ngồi làm việc - Phòng giám đốc1cái
9Bộ bàn ghế tiếp khách - Phòng giám đốc1bộ
10Tủ đựng hồ sơ: (1,8x1,2x0,45)m - Phòng giám đốc2cái
11Bàn quầy lễ tân - Thủ thư2cái
12Ghế ngồi làm việc - Thủ thư2cái
13Tủ đựng hồ sơ - Thủ thư2cái
14Bàn làm việc - Khu chỉnh lý tài liệu3cái
15Ghế ngồi làm việc - Khu chỉnh lý tài liệu3cái
16Kệ để sách - Khu chỉnh lý tài liệu4bộ
17Kệ để sách - Kho sách28bộ
18Bàn làm việc - Thư viện điện tử1cái
19Ghế ngồi làm việc - Thư viện điện tử1cái
20Bàn máy tính - Thư viện điện tử4cái
21Ghế ngồi - Thư viện điện tử4cái
22Máy vi tính - Thư viện điện tử4bộ
23Bàn họp (20 người): (2.0x4.8x0.75)m gồm 02 bàn cong (2.0x0.6x0.75)m và 06 bàn (1.2x0.6x0.75)m ghép lại - Phòng họp1bộ
24Ghế : (0.4x0.4x0.45-1.1)m - Phòng họp20cái
C PHẦN THIẾT BỊ (MÁY LẠNH)
1Máy lạnh 2 cục (treo tường) 1HP2bộ
2Máy lạnh 2 cục (treo tường) 1,5HP1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .4
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gàu ≥ 0,7m31
11 Máy khoan bê tông .2
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->