Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 18:19:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,938,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Thư viện thị xã La Gi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THƯ VIỆN. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,2639 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,738 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 23,6374 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,7376 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,4394 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1041 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2332 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0532 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,4717 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,1137 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,9445 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,576 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5438 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,3357 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7779 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7402 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6155 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5033 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3153 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6215 | tấn | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,3502 | 100m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 336,569 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 43,2162 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 10,6571 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 54,558 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7871 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,0803 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1241 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9525 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,8546 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1241 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,5243 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 94,6705 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,4839 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5601 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4016 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1552 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7947 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,5986 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,871 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9477 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6899 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9261 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,609 | tấn | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0032 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 213,8349 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,946 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,2115 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 771,2652 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 127,66 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.461,2928 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 747 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 130,055 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 877,855 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 320,828 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 249 | m | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 313,24 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 31,496 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 7 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng (Không chia ô vuông) | 180,96 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện màu trắng (không chia ô vuông) | 5,12 | m2 | |
| 62 | Cửa đi cánh mở ra khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng (không chia ô vuông) | 127,16 | m2 | |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 8ly cường lực, sơn tĩnh điện (Có chia ô vuông) | 34,846 | m2 | |
| 64 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 8ly cường lực, sơn tĩnh điện (không chia ô) | 3,65 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng lan can Inox | 12,2915 | m2 | |
| 66 | Tay vịn inox D60, thanh chống đứng inox D20 | 94,55 | Mét | |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | 22,7465 | m2 | |
| 68 | Lan can song sắt vuông đặc 14x14 a=114, trụ đỡ thép vuông 60x60x1.5, sơn dầu chống gỉ, sơn hoàn thiện màu trắng 2 lớp | 22,7465 | m2 | |
| 69 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D80, sơn PU hoàn thiện | 23,45 | m | |
| 70 | Tay vịn gỗ nhóm 2 D60, sơn PU dọc tường (chạy dọc tường) | 34,05 | m | |
| 71 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 2 | 1 | trụ | |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 764,36 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 92,56 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch bát tràng 300x300mm, XM PCB40 | 414,55 | m2 | |
| 75 | Lát đá Granite tự nhiên, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 76 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | 8,19 | m2 | |
| 77 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | 61,884 | m2 | |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 100x600mm | 38,971 | m2 | |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 265,62 | m2 | |
| 80 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 81 | Ốp Đá da | 60,7865 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 219,6114 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 634,1614 | m2 | |
| 84 | Trần tôn lạnh dày 3zem, khung nhôm chìm | 96,46 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 898,9252 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.461,2928 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.075,738 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 898,9252 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.537,0308 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,3615 | 100m2 | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3603 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5454 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,578 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0972 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0557 | m3 | |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0898 | tấn | |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 38,16 | m2 | |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,48 | m2 | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + bộ vòi | 13 | bộ | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | 17 | bộ | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu thu sàn D60 | 17 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 | 15 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,02 | 100m | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,422 | 100m | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,135 | 100m | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,025 | 100m | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,461 | 100m | |
| 113 | Van khóa D49 | 1 | cái | |
| 114 | Van khóa D34 | 2 | cái | |
| 115 | Van phao điện bồn nước mái D42 | 1 | cái | |
| 116 | Van điện từ D42 | 1 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D42 | 1 | cái | |
| 118 | Khớp nối mềm D42 | 1 | cái | |
| 119 | Co 90o uPVC D42 | 12 | cái | |
| 120 | Co 90o uPVC D21 | 6 | cái | |
| 121 | Co 45o uPVC D21 | 2 | cái | |
| 122 | Co 90o ren trong uPVC D21 | 8 | cái | |
| 123 | Tê 90o uPVC D34 | 5 | cái | |
| 124 | Tê 90o uPVC D21 | 12 | cái | |
| 125 | Tê rút 90o uPVC Dxd= 49x27 | 1 | cái | |
| 126 | Tê rút 90o uPVC Dxd = 42x34 | 2 | cái | |
| 127 | Tê rút 90o uPVC Dxd = 34x21 | 2 | cái | |
| 128 | Tê 90o ren trong uPVC D21 | 31 | cái | |
| 129 | Nối uPVC D42 | 9 | cái | |
| 130 | Nối uPVC D34 | 4 | cái | |
| 131 | Nối giảm uPVC Dxd = 42x34 | 1 | cái | |
| 132 | Nối giảm uPVC Dxd = 34x21 | 11 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,359 | 100m | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,208 | 100m | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,468 | 100m | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,143 | 100m | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,158 | 100m | |
| 138 | Thông tắc sàn D114 | 4 | cái | |
| 139 | Thông tắc sàn D90 | 2 | cái | |
| 140 | Co 90 uPVC D114 | 2 | cái | |
| 141 | Co 90 uPVC D90 | 24 | cái | |
| 142 | Lơi 45o uPVC D114 | 5 | cái | |
| 143 | Lơi 45o uPVC D90 | 2 | cái | |
| 144 | Lơi 45o uPVC D60 | 16 | cái | |
| 145 | Lơi 45o uPVC D49 | 8 | cái | |
| 146 | Lơi 45o uPVC D42 | 12 | cái | |
| 147 | Tê cong 90o uPVC D114 | 2 | cái | |
| 148 | Tê cong 90o uPVC D90 | 2 | cái | |
| 149 | Tê cong rút 90o uPVC Dxd = 90x60 | 4 | cái | |
| 150 | Tê 45o uPVC D114 | 17 | cái | |
| 151 | Tê rút 45o uPVC Dxd = 114x60 | 2 | cái | |
| 152 | Tê rút 45o uPVC Dxd = 90x60 | 21 | cái | |
| 153 | Tê rút 45o uPVC Dxd = 60x42 | 8 | cái | |
| 154 | Nối giảm uPVC Dxd = 114x60 | 2 | cái | |
| 155 | Nối giảm uPVC Dxd = 90x60 | 4 | cái | |
| 156 | Nối giảm uPVC Dxd = 90x49 | 8 | cái | |
| 157 | Nối giảm uPVC Dxd = 60x42 | 12 | cái | |
| 158 | Nút bít uPVC D114 | 4 | cái | |
| 159 | Nút bít uPVC D90 | 2 | cái | |
| 160 | Nối thông tắc uPVC D114 | 4 | cái | |
| 161 | Nắp đậy nối thông tắc uPVC D114 | 4 | cái | |
| 162 | Nối thông tắc uPVC D90 | 2 | cái | |
| 163 | Nắp đậy nối thông tắc uPVC D90 | 2 | cái | |
| 164 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | 1 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1 | 100m | |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,192 | 1m3 | |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,2022 | m3 | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 18W | 200 | bộ | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 12W | 28 | bộ | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube đơn 1,2m 18W | 2 | bộ | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 12W chống ẩm IP 21 | 48 | bộ | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 220V/16A (đôi) | 73 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 1 chiều 16A/250V | 23 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 2 chiều 16A/250V | 3 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn | 16 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị | 10 | hộp | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị | 21 | hộp | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 3 thiết bị | 3 | hộp | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường đế sắt 1x12 module (MDB & DB - L1) | 2 | hộp | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường đế sắt 12 module (DB - L2) | 1 | hộp | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường đế sắt 06 module (DB - PCCC) | 1 | hộp | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt đế âm chống cháy | 34 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1HP | 4 | máy | |
| 187 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1.5HP | 2 | máy | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 10,0mm | 1,4 | 100m | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34 | 1,4 | 100m | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 1P-16A-6kA | 6 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-16A-6kA | 8 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động chống rò (RCCB) 2P-20A-6kA | 6 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 4P-75A-6kA | 1 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm2 | 2.785 | m | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm2 | 900 | m | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 4.0mm2 | 40 | m | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 6.0mm2 | 250 | m | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây | 1.280 | m | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D25 luồn dây | 500 | m | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack treo tường 10U | 1 | hộp | |
| 203 | Bộ modem máy chủ 1 IN/6 Port Out | 1 | bộ | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI | 1 | bộ | |
| 205 | Bộ đấu nối internet SW 24 Port | 1 | cái | |
| 206 | Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/24 Port Out | 1 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet | 19 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt dây truyền tín hiệu RJ45 | 450 | m | |
| 210 | Bộ tổng đài PABX 8 TRUNK/ 96 EXTENTION LINES | 1 | bộ | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI | 1 | bộ | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây (MDF) 10 đôi | 1 | hộp | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối điện thoại (IDF) | 1 | hộp | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại | 6 | cái | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 1 đôi, 2 lõi, 2x0.5 - M3 | 250 | m | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 3,1 | 10 đầu | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | 0,4 | 5 nút | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt modul dò định vị địa chỉ | 2 | hộp | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 1x1,5mm2 | 380 | m | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn thoát hiểm 10W có hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W | 31 | bộ | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật cáp trục chính | 1 | hộp | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | 100 | m | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | 200 | m | |
| 231 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 9 | bảng | |
| 232 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg | 9 | bình | |
| 233 | Bình chữa cháy bột BC - MFZ4 loại 4kg | 9 | hộp | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 9 | hộp | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ (BÀN GHẾ) | |||
| 1 | Bàn ngồi đọc sách (bàn 2 ghế) - Khu vực đọc sách | 15 | cái | |
| 2 | Ghế ngồi đọc sách - Khu vực đọc sách | 30 | cái | |
| 3 | Tủ trưng bày - Khu vực đọc sách | 5 | cái | |
| 4 | Bàn làm việc - Phòng làm việc | 2 | cái | |
| 5 | Ghế ngồi làm việc - Phòng làm việc | 2 | cái | |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ: (1,8x1,2x0,45)m - Phòng làm việc | 3 | cái | |
| 7 | Bàn ngồi làm việc - Phòng giám đốc | 1 | cái | |
| 8 | Ghế ngồi làm việc - Phòng giám đốc | 1 | cái | |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách - Phòng giám đốc | 1 | bộ | |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ: (1,8x1,2x0,45)m - Phòng giám đốc | 2 | cái | |
| 11 | Bàn quầy lễ tân - Thủ thư | 2 | cái | |
| 12 | Ghế ngồi làm việc - Thủ thư | 2 | cái | |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ - Thủ thư | 2 | cái | |
| 14 | Bàn làm việc - Khu chỉnh lý tài liệu | 3 | cái | |
| 15 | Ghế ngồi làm việc - Khu chỉnh lý tài liệu | 3 | cái | |
| 16 | Kệ để sách - Khu chỉnh lý tài liệu | 4 | bộ | |
| 17 | Kệ để sách - Kho sách | 28 | bộ | |
| 18 | Bàn làm việc - Thư viện điện tử | 1 | cái | |
| 19 | Ghế ngồi làm việc - Thư viện điện tử | 1 | cái | |
| 20 | Bàn máy tính - Thư viện điện tử | 4 | cái | |
| 21 | Ghế ngồi - Thư viện điện tử | 4 | cái | |
| 22 | Máy vi tính - Thư viện điện tử | 4 | bộ | |
| 23 | Bàn họp (20 người): (2.0x4.8x0.75)m gồm 02 bàn cong (2.0x0.6x0.75)m và 06 bàn (1.2x0.6x0.75)m ghép lại - Phòng họp | 1 | bộ | |
| 24 | Ghế : (0.4x0.4x0.45-1.1)m - Phòng họp | 20 | cái | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ (MÁY LẠNH) | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục (treo tường) 1HP | 2 | bộ | |
| 2 | Máy lạnh 2 cục (treo tường) 1,5HP | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | . | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi