Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874478-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210855396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 18:11:00 đến ngày 2021-09-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng. Trong đó (6,8=2x3,4);2. Số lượng các Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. Trong đó (1,2=2x0,6); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Trường mầm non xã Yên Lư; Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Giang; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) lĩnh vực cung cấp thiết bị trường học. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng; - Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.870.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V5,0042100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V25,5091m3
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,2864100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V86,8735m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V1,0305tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,984tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V5,4317tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,0296100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,424100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,9496100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,4077m3
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V49,8536m3
13Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,5878100m3
14Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,7642100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V15,988m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo yêu cầu chương V6,52210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả theo yêu cầu chương V6,52210m³/1km
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V31,9761m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V127,2186m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V35,9713m3
21Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,6572m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V13,632m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,8232m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V119,1209m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,4361m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,3826m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,8803m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,3652tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,2129tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,533tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,4332tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,4411tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,5512tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,1912tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,3997tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V10,9126tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,4136tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,1185tấn
39Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0723100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,7785100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2715100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,4482100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,1784100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V6,2236100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,6492100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,2409100m2
47Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V42,24m2
48Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V21,492m2
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả theo yêu cầu chương V13bộ
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
51Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V48,6m2
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
55Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả theo yêu cầu chương V9,6m2
56Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V16,8m2
57Cửa nhựa kéo (cửa vào nhà vệ simh)Mô tả theo yêu cầu chương V16,2m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX304 dày 1.5ly)Mô tả theo yêu cầu chương V0,5575tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V45,36m2
60Gia công lan can cầu thang (INOX 304 dày 1.5ly)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1092tấn
61Gia công lan can hành lang (Sắt hộp mạ kẽm dày 1.4 ly)Mô tả theo yêu cầu chương V1,2757tấn
62Sơn tĩnh điện sắt hộpMô tả theo yêu cầu chương V1,2757tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V58,1209m2
64Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cmMô tả theo yêu cầu chương V1trụ
65Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim(không bao gồm con tiện)Mô tả theo yêu cầu chương V8,833m
66Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,0454tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,0454tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V88,78081m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V2,3667100m2
70Tôn úp nóc + úp hồiMô tả theo yêu cầu chương V45,74m
71Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
72Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm (màu ghi,kem)Mô tả theo yêu cầu chương V20,01m2
73Bàn chậu rửa Đá Granit tự nhiên màu đenMô tả theo yêu cầu chương V8,112m2
74Gia công hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh (Inox 304 hộp 20x40x2)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0202tấn
75Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V0,0202tấn
76Vít bắt vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V12cái
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V590,9943m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.284,9969m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V60,5474m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V136,972m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V641,8969m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Mô tả theo yêu cầu chương V17,2155m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả theo yêu cầu chương V33,17m
84Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V174,3456m2
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Mô tả theo yêu cầu chương V5,9808m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V130,2628m2
87Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V130,2628m2
88Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạcMô tả theo yêu cầu chương V9,3852m2
89Đá Granit tự nhiên màu đenMô tả theo yêu cầu chương V28,1263m2
90Nẹp đá cổ bậcMô tả theo yêu cầu chương V71,16m
91Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,6468m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Gạch thẻ đỏ 60x240Mô tả theo yêu cầu chương V18,6468m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V206,76m2
94Xốp lát nền khu vệ sinh phần hạ cốtMô tả theo yêu cầu chương V26,5326m2
95Màng chống thấm dày 4mmMô tả theo yêu cầu chương V65,5198m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V81,7116m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V536,6111m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch ốp chân tường)Mô tả theo yêu cầu chương V36,351m2
99Bộ chữ INOX sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
100Đất màuMô tả theo yêu cầu chương V1,6758m3
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.082,4668m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V513,0851m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V4,8206100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Lắp đặt MCB 1P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
7Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V10cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu chương V17cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả theo yêu cầu chương V31cái
14Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V24cái
15Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
16Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24WMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
18Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả theo yêu cầu chương V58hộp
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,048100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,048100m3
21Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kVMô tả theo yêu cầu chương V20m
22Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
24Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V55viên
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,0551000 viên
26Mua ghíp nhôm 2BL-16Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Mua cosse nhôm đồng M16Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V68m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V68m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V692m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V346m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.071m
34Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V192m
35Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả theo yêu cầu chương V315m
36Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V16m
37Ống luồn PVC D25 kéo rảiMô tả theo yêu cầu chương V50m
38Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Ổ cắm internet 8 cựcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
41Kéo rải dây CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V297,3m
42Dây CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V297,3m
43Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V19,2m
44Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả theo yêu cầu chương V243m
45Ống luồn PVC D40 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V12m
C HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt tấm pin mặt trời 450WpMô tả theo yêu cầu chương V1,523100m2
2Lắp đặt bộ biến tần (Inverter)Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
4Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 2P 20kA 1000VDCMô tả theo yêu cầu chương V5cái
5Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA 800VDCMô tả theo yêu cầu chương V5cái
6Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 4P 20kA 385VACMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp đặt MCCB 4P 60A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V285m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
12Mua vít bắn tôn mũ lục giác 5*63Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
13Mua con chạyMô tả theo yêu cầu chương V384cái
14Mua bu lông M8*25Mô tả theo yêu cầu chương V288cái
15Mua bu lông M8*55Mô tả theo yêu cầu chương V96cái
16Vòng đệm vênhMô tả theo yêu cầu chương V384cái
17Mua lá tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V96cái
18Mua jack MC4Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
19Lắp đặt bộ chân gá L + đế cao su vào mái tôn bằng vít bắn tôn mũ lục giá 5*63Mô tả theo yêu cầu chương V208hộp
20Lắp đặt rail nhômMô tả theo yêu cầu chương V172m
21Lắp đặt bộ kẹp biên + con chạy + bu lông M8*25Mô tả theo yêu cầu chương V82bộ
22Lắp đặt bộ kẹp giữa + con chạy + bu lông M8*55Mô tả theo yêu cầu chương V96bộ
23Ép đầu cốt MC4Mô tả theo yêu cầu chương V210 đầu cốt
24Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
25Phụ kiện: băng dính, đầu cosse, dây rút nhựa, keo Silicon A500Mô tả theo yêu cầu chương V1gói
D PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tả theo yêu cầu chương V11 cái
2Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ 57m (h=5m)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Chân trụ đỡ cho kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
7Thuốc hàn hoá nhiệt Cadweld 90gramMô tả theo yêu cầu chương V4lọ
8Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả theo yêu cầu chương V5cái
9Đai cố định cápMô tả theo yêu cầu chương V5cái
10Bulon ECU Inox M10Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cápMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Lắp dây néo cột, cao Mô tả theo yêu cầu chương V4công/bộ
13Đóng cọc chống sét, tiếp địa đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
14Mua cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V8m
15Kéo rải cáp đồng tiếp địa an toàn M50Mô tả theo yêu cầu chương V8m
16Mua cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V21m
17Kéo rải cáp đồng thoát sét M70Mô tả theo yêu cầu chương V21m
18Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V11m
19Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V11m
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0402100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0402100m3
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V8m
23Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1579100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,096m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0962tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0451tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0339100m2
7Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V3,7446m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,594m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0509tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0238100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,419m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V3,5888m2
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V3,507m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2279100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2279100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (M*4)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2279100m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn thườngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
4Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Mô tả theo yêu cầu chương V28cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
6Lắp đặt van ren, van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V12cái
7Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông )Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
10Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V28cái
12Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
13Dây mềm cấp nướcMô tả theo yêu cầu chương V48bộ
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
19Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
27Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
32Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
33Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
34Lắp đặt T nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
35Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
39Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả theo yêu cầu chương V48cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
58Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
59Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
65Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,64100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
68Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V32cái
70Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
G PHẦN PCCC
1Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmMô tả theo yêu cầu chương V4tủ
3Bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả theo yêu cầu chương V4bình
4Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả theo yêu cầu chương V4bình
5Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả theo yêu cầu chương V4bình
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,1279100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,1998m3
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0448100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,4374m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0358tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0393100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,7723m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,0871m3
10Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0621100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V0,0076m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,6479m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,2958m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo yêu cầu chương V0,6446m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,9456m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,2074m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,2287m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,0374m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,4791m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0251tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0006tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0029tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0542tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,0322100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0736100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,006100m2
28Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V4,14m2
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
30Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V0,45m2
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
32Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Mô tả theo yêu cầu chương V4,44m2
33Bản lề cửa đi + cửa sổMô tả theo yêu cầu chương V10cái
34Chố cửa sổMô tả theo yêu cầu chương V1cái
35Móc gió cửa sổMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Khóa cửa (Bộ then cửa (Inox)+ Khóa treo đồng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
37Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả theo yêu cầu chương V1,68m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo yêu cầu chương V0,1136tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0588tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo yêu cầu chương V0,1136tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0588tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V0,3877100m2
43Tôn úp nóc + úp hồiMô tả theo yêu cầu chương V17,74m
44Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Bàn chậu rửa Đá Granit tự nhiên màu đenMô tả theo yêu cầu chương V7,9489m2
45Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Bàn chậu rửa Đá Granit tự nhiên màu đenMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
46Gia công hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh (Inox 304 hộp 30x30x1.5)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0701tấn
47Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V0,0701tấn
48SXLD Toa khóiMô tả theo yêu cầu chương V1toa
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V19,02m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V92,538m2
51Phá lớp vữa trát tường để ốpMô tả theo yêu cầu chương V42,007m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300*600), XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V56,1029m2
53Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V37,3621m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V92,538m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V19,02m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V5cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x1.0mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V35m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V15m
63Lắp đặt máng điệnMô tả theo yêu cầu chương V50m
64Lắp đặt hộp nối tự chống cháy KT: 100x100Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
67Cút PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
68Tê PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
70Tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
71Cút ren trong PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
73Lắp đặt van phaoMô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Lắp đặt van xả đáy PVC D27Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
75Tê PVC 27x27Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
76Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ Crom D15Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
78Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m:Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
79Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến Mô tả theo yêu cầu chương V651m khoan
80Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mmMô tả theo yêu cầu chương V65m ống
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
82Cút, chếch PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
83Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
84Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,3022100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,0494m3
86Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0048100m2
87Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1074100m2
88Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,426m3
89Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,021m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V48,736m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V16,4236m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V3,328m3
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,3727tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,1946100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V641cấu kiện
96Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0688100m3
97Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,1616100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,918m3
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả theo yêu cầu chương V51 đoạn ống
100Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1452100m3
102Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,244m3
103Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0533100m3
104Đắp cát nền sân tạo phẳng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V29,65m3
105Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V59,3m3
106Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V30,110m
107Làm khe co giãn chèn nhựa đườngMô tả theo yêu cầu chương V301m
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,63311m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,9606m3
110Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,5583m3
111Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V20,8128m2
112Ốp chân tường gạch mem kínhMô tả theo yêu cầu chương V12,9792m2
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0028100m3
114Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0028100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,1m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,224m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0224100m2
118Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,074tấn
119Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo yêu cầu chương V0,1002tấn
120Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0958tấn
121Lắp cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,074tấn
122Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo yêu cầu chương V0,1002tấn
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0958tấn
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V0,4294100m2
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0005100m3
126Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V2m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,375m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,543m3
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V114,8183m2
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V104,0295m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,7888m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V114,8183m2
133Tháo dỡ (cổng sắt để sơn tĩnh điện) bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V6,9m2
134Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V0,1105tấn
135Lắp dựng lại cổng sắt sau khi sơn tĩnh điện xongMô tả theo yêu cầu chương V6,9m2
I PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V169,1309m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,2526tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu chương V99,1452m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V21,99m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V77,4447m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,9191m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,6414100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo yêu cầu chương V15,050810m³/1km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5kmMô tả theo yêu cầu chương V15,050810m³/1km
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V21,0906m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0814tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,2289m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,4946m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0881100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo yêu cầu chương V1,181210m³/1km
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5kmMô tả theo yêu cầu chương V1,181210m³/1km
J PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ để đồ dùng cho trẻMô tả theo yêu cầu chương V8cái
2Giá để đồ thiên nhiênMô tả theo yêu cầu chương V12cái
3Ghế nhựa mầm non nhựa đúc loại 1Mô tả theo yêu cầu chương V140cái
4Bàn học nhựa đúc loại 1Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
5Giường gỗ thông cho phòng ngủ trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V60cái
6Tủ đựng đồ cá nhân trẻ em - Tủ sắt đựng chăn mànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Tủ đồ dùngMô tả theo yêu cầu chương V5cái
8Loại tivi Smart TVMô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Bảng di độngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Bình nước InoxMô tả theo yêu cầu chương V4cái
11Điều hòa Inverter 18 000BTU - Phòng ngủMô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Tủ bảo quản thực phẩmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Đàn Organ giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Khu vui chơi liên hoàn ngoài trờiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Cầu trượt kết hợp với sắt và nhựa đúc, sản phẩm được lắp ngoài trời dùng cho trẻ em vui chơiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Tủ úp cốcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
17Tủ cơm điện inoxMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Tủ sấy bát inox sáng bóngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Xe đẩy thức ăn inox sáng bóngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Nồi hầm cháo 100lMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Vải yếm trang trí (cửa đi)Mô tả theo yêu cầu chương V15,4m
22Vải rèm cản nắng (cửa đi, cửa sổ)Mô tả theo yêu cầu chương V335,6m2
23Phụ kiện: suốt treo rèm được cấu tạo để đỡ, công lắp đặt, đinh vít...Mô tả theo yêu cầu chương V32bộ
24Dây đai buộc rèm bằng vải cùng loại và mầu sắc với rèm vảiMô tả theo yêu cầu chương V64cái
25Núm buộc Rèm bằng gỗ hình tròn được bắt cố định vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng. Trong đó (6,8=2x3,4);2. Số lượng các Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. Trong đó (1,2=2x0,6); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
3 Cán bộ phụ trách phần điện + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
4 Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV 22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV 22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào 0,8m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa 150l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->