Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 18:11:00 đến ngày 2021-09-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,676,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng. Trong đó (6,8=2x3,4);2. Số lượng các Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. Trong đó (1,2=2x0,6); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường mầm non xã Yên Lư; Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) lĩnh vực cung cấp thiết bị trường học. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng; - Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.870.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0042 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,5091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,8735 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0305 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,984 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4317 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,424 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9496 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4077 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,8536 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5878 | 100m3 |
| 14 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7642 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,988 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,522 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,522 | 10m³/1km |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,9761 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,2186 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,9713 | m3 |
| 21 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6572 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,632 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8232 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,1209 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4361 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3826 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8803 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2129 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,533 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4332 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4411 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5512 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1912 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3997 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4136 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1185 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7785 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2715 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4482 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2236 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6492 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,24 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,492 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,6 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 55 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | m2 |
| 57 | Cửa nhựa kéo (cửa vào nhà vệ simh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,2 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX304 dày 1.5ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5575 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,36 | m2 |
| 60 | Gia công lan can cầu thang (INOX 304 dày 1.5ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1092 | tấn |
| 61 | Gia công lan can hành lang (Sắt hộp mạ kẽm dày 1.4 ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2757 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2757 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,1209 | m2 |
| 64 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 65 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim(không bao gồm con tiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,833 | m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0454 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0454 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,7808 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3667 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc + úp hồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,74 | m |
| 71 | Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 72 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm (màu ghi,kem) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,01 | m2 |
| 73 | Bàn chậu rửa Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,112 | m2 |
| 74 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh (Inox 304 hộp 20x40x2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0202 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0202 | tấn |
| 76 | Vít bắt vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 590,9943 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.284,9969 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,5474 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,972 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 641,8969 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,2155 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,17 | m |
| 84 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174,3456 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9808 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,2628 | m2 |
| 87 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,2628 | m2 |
| 88 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3852 | m2 |
| 89 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,1263 | m2 |
| 90 | Nẹp đá cổ bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,16 | m |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6468 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Gạch thẻ đỏ 60x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6468 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 206,76 | m2 |
| 94 | Xốp lát nền khu vệ sinh phần hạ cốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,5326 | m2 |
| 95 | Màng chống thấm dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,5198 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,7116 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 536,6111 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch ốp chân tường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,351 | m2 |
| 99 | Bộ chữ INOX sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đất màu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6758 | m3 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.082,4668 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 513,0851 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8206 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 15 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 16 | Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | hộp |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,055 | 1000 viên |
| 26 | Mua ghíp nhôm 2BL-16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua cosse nhôm đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 692 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 346 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.071 | m |
| 34 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 315 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 38 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Ổ cắm internet 8 cực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 41 | Kéo rải dây CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 297,3 | m |
| 42 | Dây CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 297,3 | m |
| 43 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2 | m |
| 44 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 243 | m |
| 45 | Ống luồn PVC D40 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin mặt trời 450Wp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,523 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt bộ biến tần (Inverter) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 2P 20kA 1000VDC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA 800VDC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 4P 20kA 385VAC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 4P 60A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 12 | Mua vít bắn tôn mũ lục giác 5*63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 13 | Mua con chạy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384 | cái |
| 14 | Mua bu lông M8*25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288 | cái |
| 15 | Mua bu lông M8*55 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 16 | Vòng đệm vênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384 | cái |
| 17 | Mua lá tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 18 | Mua jack MC4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ chân gá L + đế cao su vào mái tôn bằng vít bắn tôn mũ lục giá 5*63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 208 | hộp |
| 20 | Lắp đặt rail nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ kẹp biên + con chạy + bu lông M8*25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ kẹp giữa + con chạy + bu lông M8*55 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | bộ |
| 23 | Ép đầu cốt MC4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Phụ kiện: băng dính, đầu cosse, dây rút nhựa, keo Silicon A500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ 57m (h=5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 7 | Thuốc hàn hoá nhiệt Cadweld 90gram | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | lọ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Bulon ECU Inox M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | công/bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét, tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 14 | Mua cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa an toàn M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 16 | Mua cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 17 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 18 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 19 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 23 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7446 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,419 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (M*4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2279 | 100m3 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây mềm cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1998 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4374 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0358 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7723 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0871 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0076 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6479 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2958 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6446 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9456 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2074 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2287 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0374 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4791 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0029 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0542 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm hệ màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,14 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,44 | m2 |
| 33 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 34 | Chố cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa cửa (Bộ then cửa (Inox)+ Khóa treo đồng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1136 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0588 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1136 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0588 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3877 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + úp hồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,74 | m |
| 44 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Bàn chậu rửa Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9489 | m2 |
| 45 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Bàn chậu rửa Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh (Inox 304 hộp 30x30x1.5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0701 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0701 | tấn |
| 48 | SXLD Toa khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toa |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,02 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,538 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,007 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300*600), XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,1029 | m2 |
| 53 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,3621 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,538 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,02 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x1.0mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt máng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối tự chống cháy KT: 100x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Cút PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt van phao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả đáy PVC D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê PVC 27x27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ Crom D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 79 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | 1m khoan |
| 80 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | m ống |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Cút, chếch PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3022 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0494 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 88 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,426 | m3 |
| 89 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,021 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,736 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4236 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,328 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3727 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 96 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,918 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,244 | m3 |
| 103 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát nền sân tạo phẳng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,65 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,3 | m3 |
| 106 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,1 | 10m |
| 107 | Làm khe co giãn chèn nhựa đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 301 | m |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6331 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9606 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5583 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,8128 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường gạch mem kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,9792 | m2 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,224 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,074 | tấn |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1002 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0958 | tấn |
| 121 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,074 | tấn |
| 122 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1002 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0958 | tấn |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4294 | 100m2 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,375 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,543 | m3 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,8183 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,0295 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7888 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,8183 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ (cổng sắt để sơn tĩnh điện) bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9 | m2 |
| 134 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1105 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lại cổng sắt sau khi sơn tĩnh điện xong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9 | m2 |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 169,1309 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2526 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,1452 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,4447 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9191 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6414 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0508 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0508 | 10m³/1km |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,0906 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0814 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2289 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4946 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1812 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1812 | 10m³/1km |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ để đồ dùng cho trẻ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Giá để đồ thiên nhiên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế nhựa mầm non nhựa đúc loại 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | cái |
| 4 | Bàn học nhựa đúc loại 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 5 | Giường gỗ thông cho phòng ngủ trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 6 | Tủ đựng đồ cá nhân trẻ em - Tủ sắt đựng chăn màn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Tủ đồ dùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Loại tivi Smart TV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Bảng di động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Bình nước Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Điều hòa Inverter 18 000BTU - Phòng ngủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Tủ bảo quản thực phẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Đàn Organ giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Khu vui chơi liên hoàn ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu trượt kết hợp với sắt và nhựa đúc, sản phẩm được lắp ngoài trời dùng cho trẻ em vui chơi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ úp cốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Tủ cơm điện inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ sấy bát inox sáng bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Xe đẩy thức ăn inox sáng bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Nồi hầm cháo 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Vải yếm trang trí (cửa đi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,4 | m |
| 22 | Vải rèm cản nắng (cửa đi, cửa sổ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 335,6 | m2 |
| 23 | Phụ kiện: suốt treo rèm được cấu tạo để đỡ, công lắp đặt, đinh vít... | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 24 | Dây đai buộc rèm bằng vải cùng loại và mầu sắc với rèm vải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 25 | Núm buộc Rèm bằng gỗ hình tròn được bắt cố định vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng. Trong đó (6,8=2x3,4);2. Số lượng các Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. Trong đó (1,2=2x0,6); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi