Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Thanh Vân, 04 phòng TH Thanh Vân, các hạng mục: 08 phòng và 06 phòng, nhà hiệu bộ, bếp, nhà ăn trường MN Thanh Vân, 12 phòng học trường THCS Quang Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872029-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Thanh Vân, 04 phòng TH Thanh Vân, các hạng mục: 08 phòng và 06 phòng, nhà hiệu bộ, bếp, nhà ăn trường MN Thanh Vân, 12 phòng học trường THCS Quang Minh
Số hiệu KHLCNT 20210206755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 18:10:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,230,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dungCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng.+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 70
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 70 người (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải phải đáp ứng tối thiểu 50 công nhân, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Thanh Vân, 04 phòng TH Thanh Vân, các hạng mục: 08 phòng và 06 phòng, nhà hiệu bộ, bếp, nhà ăn trường MN Thanh Vân, 12 phòng học trường THCS Quang Minh
Xây dựng cơ sở vật chất một số trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở thuộc các xã Thanh Vân, Mai Trung, Quang Minh, Mai Đình, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.872.575
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: liên danh Công ty TNHH xây dựng Cường Thảo, Công ty cổ phần xây dựng số 10 và Công ty TNHH Đức Phúc BG; Địa chỉ: 36 Nghĩa Long, Phường Trần Phú, Bắc Giang; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang, Địa chỉ: TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp HòaĐịa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.872.575


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên của liên danh phải đáp ứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công việc mình đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT1,154100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,341m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,631100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,08100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,655m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,337tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,869tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,713tấn
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,828m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,708m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,18100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,478m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,744m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,269100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,215tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,384tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,621tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,691m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,42100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,303100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,646tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,136tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,096tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,016m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,994100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,658tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,473m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,543100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,178tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,165tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,155m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,007100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,108m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,33100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,283tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,161tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,82m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT80,658m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT11,989m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,624m3
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,812tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,812tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT62,011m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT1,773100m²
45Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT57,141m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT500,49m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT204,93m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT66,952m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT71,283m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT299,403m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT158,446m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT96,952m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.000,99m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT334,405m2
55Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT57,48m2
56Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT4bộ
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT6bộ
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT22bộ
59Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT22,14m2
60Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,127tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT15,36m2
62Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT45,36m2
63Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,099tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT11,071m2
65Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT9,8m2
66Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu HSMT1cái
67Đai giữ ống + vít nởTheo yêu cầu HSMT20cái
68Thang lên mái, thang khỉ thép D =18 trơnTheo yêu cầu HSMT20cái
69Sắt bật liên kếtTheo yêu cầu HSMT55,44kg
70Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8Theo yêu cầu HSMT1cái
71Khoá cửa máiTheo yêu cầu HSMT1bộ
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,847m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT54,507m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT54,507m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT132,72m
76Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT26,877m2
77Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT19,903m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT255,439m2
79Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT12,859m2
80Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
81Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 átTheo yêu cầu HSMT5hộp
82Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo yêu cầu HSMT1cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu HSMT5cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu HSMT14cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu HSMT7cái
87Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m, 2x18WTheo yêu cầu HSMT16bộ
88Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x22wTheo yêu cầu HSMT13bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT4cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT8cái
91Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
92Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT28cái
93Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT8cái
94Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT65m
95Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT8m
96Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT68m
97Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT251m
98Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSMT290m
99Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu HSMT305m
100Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu HSMT5hộp
101Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu HSMT7cọc
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT3cái
103Thanh tiếp địa 25x3Theo yêu cầu HSMT6,28kg
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu HSMT25m
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT30m
106Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,12100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,12100m3
108Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT3cái
109Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT3cái
110Con sứ đón điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
111Cáp đồng M50Theo yêu cầu HSMT2,25kg
112Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Theo yêu cầu HSMT0,65100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25Theo yêu cầu HSMT0,45100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR, D 20Theo yêu cầu HSMT0,3100m
115Lắp đặt tê đều PPR, D32Theo yêu cầu HSMT6cái
116Lắp đặt tê thu PPR, D32x25Theo yêu cầu HSMT4cái
117Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo yêu cầu HSMT10cái
118Lắp đặt tê thu PPR, D25x20Theo yêu cầu HSMT21cái
119Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo yêu cầu HSMT4cái
120Lắp đặt côn thu PPR, D25/20Theo yêu cầu HSMT4cái
121Lắp đặt cút PPR, D32Theo yêu cầu HSMT7cái
122Lắp đặt cút PPR, D25Theo yêu cầu HSMT16cái
123Lắp đặt cút PPR, D20Theo yêu cầu HSMT15cái
124Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo yêu cầu HSMT5cái
125Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu HSMT3cái
126Lắp đặt rắc co PPR, D32Theo yêu cầu HSMT5cái
127Lắp đặt rắc co PPR, D25Theo yêu cầu HSMT3cái
128Lắp đặt cút ren PPR, D20Theo yêu cầu HSMT9cái
129Lắp nút bịt nhựa, D20Theo yêu cầu HSMT9cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu HSMT0,7100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT0,61100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Theo yêu cầu HSMT0,2100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu HSMT0,6100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu HSMT0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo yêu cầu HSMT0,1100m
136Lắp đặt Y PVC, D110Theo yêu cầu HSMT8cái
137Lắp đặt Y PVC, D60Theo yêu cầu HSMT5cái
138Lắp đặt tê PVC, D110Theo yêu cầu HSMT6cái
139Lắp đặt Côn thu, D110-42Theo yêu cầu HSMT6cái
140Lắp đặt Côn thu, D60-34Theo yêu cầu HSMT6cái
141Lắp đặt Cút PVC, D110Theo yêu cầu HSMT4cái
142Lắp đặt Cút PVC, D75Theo yêu cầu HSMT2cái
143Lắp đặt Cút PVC, D60Theo yêu cầu HSMT6cái
144Lắp đặt Cút PVC, D42Theo yêu cầu HSMT3cái
145Lắp đặt Cút PVC, D34Theo yêu cầu HSMT3cái
146Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo yêu cầu HSMT4cái
147Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo yêu cầu HSMT24cái
148Lắp đặt Chếch PVC, D60Theo yêu cầu HSMT3cái
149Lắp đặt Chếch PVC, D42Theo yêu cầu HSMT2cái
150Lắp đặt Chếch PVC, D34Theo yêu cầu HSMT3cái
151Lắp Bịt PVC, D110Theo yêu cầu HSMT4cái
152Lắp Bịt PVC, D60Theo yêu cầu HSMT6cái
153Lắp Bịt PVC, D42Theo yêu cầu HSMT3cái
154Lắp Bịt PVC, D34Theo yêu cầu HSMT3cái
155Ống kiểm tra PVC, D110Theo yêu cầu HSMT3cái
156Ống kiểm tra PVC, D60Theo yêu cầu HSMT3cái
157Miệng thông tắc PVC, D110Theo yêu cầu HSMT3cái
158Miệng thông tắc PVC, D60Theo yêu cầu HSMT3cái
159Lắp đặt phễu thu inox D100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
160Lắp đặt phễu thu nước mưa PVC, D100mmTheo yêu cầu HSMT8cái
161Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT4bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT4cái
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT5bộ
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT5bộ
165Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu HSMT4bộ
166Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT5cái
167Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT4cái
168Xô để rácTheo yêu cầu HSMT4cái
169Dây cấp thiết bịTheo yêu cầu HSMT12cái
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT1bể
171Van phaoTheo yêu cầu HSMT1cái
172Đai inox treo ống D110Theo yêu cầu HSMT10cái
173Đai inox treo ống D90Theo yêu cầu HSMT40cái
174Đai inox treo ống D60Theo yêu cầu HSMT20cái
175Đai inox treo ống D42Theo yêu cầu HSMT10cái
176Đai inox treo ống D34Theo yêu cầu HSMT10cái
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,437m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,802m3
179Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,091100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,237tấn
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,257tấn
182Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,093m3
183Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,836m2
184Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT30,285m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,776m2
186Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,838m2
187Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,205m3
188Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,063100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,12tấn
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT151cấu kiện
191Chi tiết nắp bể phốtTheo yêu cầu HSMT1cái
B TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT3,9347100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,9194m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,3428tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT7,8694tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT1,2318tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT4,2251100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT2,3952100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT91,2842m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,4342m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,1112m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT72,7865m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT4,8433100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7165tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,1782tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,836tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,2956100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT28,8922m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,3688tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT9,8246tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2086tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,1602m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,5177100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,8793100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT13,2261tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT139,2493m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT14,1752100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1336tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,9405tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,5931m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,1995100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,3343100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,3343m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7431tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5904tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,6878100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,9552m3
37Bu lông neo M22x600mmTheo yêu cầu HSMT16bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,6552tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,6552tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu HSMT0,7614tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,7614tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT48,161m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,232tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,232tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,8786100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT297,9798m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT51,1575m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,6167m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT481,1688m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT278,9814m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT286,3256m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT258,1282m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.991,354m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT551,7728m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.417,5227m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.171,2518m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT4.094,0017m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT399,36m
59Khoét chỉ âm cột (Vận dụng mã tính nhân công *50%)Theo yêu cầu HSMT62,24m
60Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT1.275,5185m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT102,0264m2
62Ốp tường trụ, cột - KT300x450, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT477,4144m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,764m3
64Láng granitôTheo yêu cầu HSMT46,048m2
65Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0874tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT12,958m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT10,00051m2
68Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu HSMT1trụ
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT91,572m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT152,62m2
71Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT152,62m2
72Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT3,909tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT183,68861m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT3,909tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo yêu cầu HSMT8,1179100m2
76Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT145,36m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT32bộ
78+ Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT20bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm)Theo yêu cầu HSMT8bộ
80Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT96,36m2
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT80bộ
82Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT112,9675m2
83Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,3511tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT52,0331m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT57,8144m2
86Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT200,016m2
87Thép D18 thang thăm máiTheo yêu cầu HSMT12cái
88Sắt bật liên kếtTheo yêu cầu HSMT40cái
89Cửa mái bằng tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu HSMT1cái
90Khóa cửa máiTheo yêu cầu HSMT1cái
91Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)Theo yêu cầu HSMT37,15m2
92Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT47,5651m2
93Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu HSMT2hộp
94Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT8hộp
95Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-150ATheo yêu cầu HSMT1cái
96Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80ATheo yêu cầu HSMT1cái
97Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-40ATheo yêu cầu HSMT8cái
98Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo yêu cầu HSMT40cái
99Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu HSMT10cái
100Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36WTheo yêu cầu HSMT80bộ
101Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo yêu cầu HSMT58bộ
102Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu HSMT26cái
103Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo yêu cầu HSMT29cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT4cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT56cái
106Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu HSMT56cái
107Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu HSMT65m
108Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo yêu cầu HSMT12m
109Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu HSMT265m
110Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu HSMT920m
111Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu HSMT1.369m
112Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu HSMT11cọc
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT7cái
114Thanh tiếp địa 25x4Theo yêu cầu HSMT6,28kg
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu HSMT65m
116Dây dẫn sét D12Theo yêu cầu HSMT90m
117Cáp đồng M50Theo yêu cầu HSMT15m
118Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu HSMT1.277m
119Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu HSMT8hộp
120Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,32100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,32100m3
122Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT7cái
123Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT7cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR, D 50Theo yêu cầu HSMT0,6100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40Theo yêu cầu HSMT0,32100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25Theo yêu cầu HSMT2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20Theo yêu cầu HSMT1100m
128Lắp đặt cút PPR, D50Theo yêu cầu HSMT5cái
129Lắp đặt cút PPR, D40Theo yêu cầu HSMT4cái
130Lắp đặt cút PPR, D25Theo yêu cầu HSMT30cái
131Lắp đặt tê đều PPR, D50Theo yêu cầu HSMT4cái
132Lắp đặt tê đều PPR, D40Theo yêu cầu HSMT8cái
133Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo yêu cầu HSMT30cái
134Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Theo yêu cầu HSMT4cái
135Lắp đặt côn thu PPR, D40/25Theo yêu cầu HSMT32cái
136Lắp đặt van khóa PPR, D50Theo yêu cầu HSMT5cái
137Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu HSMT8cái
138Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT32cái
139Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT96cái
140Lắp nút bịt nhựa, D14Theo yêu cầu HSMT128cái
141Lắp đặt măng sông PPR, D50Theo yêu cầu HSMT3cái
142Lắp đặt măng sông PPR, D40Theo yêu cầu HSMT5cái
143Lắp đặt măng sông PPR, D25Theo yêu cầu HSMT10cái
144Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
145Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4mTheo yêu cầu HSMT2cái
146Lắp đặt rắc co PPR, D50Theo yêu cầu HSMT2cái
147Giếng khoanTheo yêu cầu HSMT1cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu HSMT0,95100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT2,5100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Theo yêu cầu HSMT0,28100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu HSMT0,56100m
152Lắp đặt Cút PVC, D110Theo yêu cầu HSMT5cái
153Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu HSMT20cái
154Lắp đặt Cút PVC, D42Theo yêu cầu HSMT32cái
155Lắp đặt Y PVC, D110Theo yêu cầu HSMT48cái
156Lắp đặt Y PVC, D90Theo yêu cầu HSMT25cái
157Lắp đặt Côn thu, D110-75Theo yêu cầu HSMT8cái
158Lắp đặt Côn thu, D75-42Theo yêu cầu HSMT32cái
159Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo yêu cầu HSMT40cái
160Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo yêu cầu HSMT24cái
161Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo yêu cầu HSMT10cái
162Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo yêu cầu HSMT25cái
163Lắp Bịt PVC, D110Theo yêu cầu HSMT40cái
164Lắp Bịt PVC, D90Theo yêu cầu HSMT24cái
165Cút sành D110Theo yêu cầu HSMT6cái
166Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo yêu cầu HSMT24cái
167Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu HSMT12cái
168Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT40bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT40cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT8bộ
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT8bộ
172Lắp đặt vòi gạtTheo yêu cầu HSMT8bộ
173Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT8cái
174Giá chân gươngTheo yêu cầu HSMT8cái
175Móc treo khănTheo yêu cầu HSMT8cái
176Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT40cái
177Giá để xà phòngTheo yêu cầu HSMT8cái
178Giá để cốcTheo yêu cầu HSMT8cái
179Lắp đặt bể nước InoxTheo yêu cầu HSMT2bể
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT24bộ
181Máng rửa tay Inox (Đã bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu HSMT8cái
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT40bộ
183Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo yêu cầu HSMT8bộ
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,861m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,7635m3
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0715100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1938tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1029tấn
189Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6308m3
190Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,2845m2
191Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT60,569m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,1923m2
193Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8m2
194Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8m3
195Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,04100m2
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0989tấn
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT81cấu kiện
198Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu HSMT0,03100m
199Cút sành D110Theo yêu cầu HSMT3cái
200Chi tiết nắp bể phốtTheo yêu cầu HSMT1cái
C TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT2,6111100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,918m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,9079tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT5,3551tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,6159tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,9029100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,6355100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT61,1983m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,0308m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,0382m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT48,9711m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT3,1786100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4926tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,5374tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,418tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,9465100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,8634m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,653tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT6,1063tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0695tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,7981m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,8068100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,6592100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT9,7266tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT102,6419m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,3229100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1013tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7762tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,1557m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,9251100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1588100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,1588m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,0942tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2133tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,3366100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3705m3
37Bu lông neo M20x400Theo yêu cầu HSMT12bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,2004tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,2004tấn
40Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,3805tấn
41Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT1,3805tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT68,69021m2
43Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT0,1383tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT22,858m2
45Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT211,0024m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT32,5967m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,3703m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT384,6444m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT159,678m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT214,9683m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT562,4133m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.425,686m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT380,6792m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.032,2852m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT852,4307m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.307,9237m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT277m
58Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT814,0422m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT153,9702m2
60Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT21,6m2
61Ốp tường trụ, cột - KT300X450mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT365,3334m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8316m3
63Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT25,848m2
64Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0879tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT10,05811m2
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT12,958m2
67Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu HSMT1trụ
68Thang thăm mái thép D18Theo yêu cầu HSMT10cái
69Sắt bật liên kếtTheo yêu cầu HSMT20cái
70Cửa bịt ô thăm mái bằng tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu HSMT1cái
71Khóa cửa máiTheo yêu cầu HSMT1cái
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT28,3906m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT51,5666m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT51,5666m2
75Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,903tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT177,52151m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,903tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT5,7801100m2
79Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT167,635m2
80+ Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT14bộ
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
82Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo yêu cầu HSMT6bộ
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT53bộ
84Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT75,475m2
85Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,3313tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT37,55091m2
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT41,7232m2
88Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT147,868m2
89Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT22,1046m2
90Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu HSMT2hộp
91Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT6hộp
92Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100ATheo yêu cầu HSMT1cái
93Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo yêu cầu HSMT1cái
94Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-40ATheo yêu cầu HSMT6cái
95Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo yêu cầu HSMT30cái
96Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu HSMT8cái
97Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36WTheo yêu cầu HSMT60bộ
98Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo yêu cầu HSMT41bộ
99Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu HSMT20cái
100Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo yêu cầu HSMT20cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT42cái
103Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu HSMT42cái
104Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu HSMT65m
105Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo yêu cầu HSMT12m
106Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu HSMT116m
107Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu HSMT703m
108Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu HSMT1.009m
109Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu HSMT11cọc
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
111Thanh tiếp địa 25x4Theo yêu cầu HSMT6,28kg
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu HSMT50m
113Dây dẫn sét D12Theo yêu cầu HSMT70m
114Cáp đồng M50Theo yêu cầu HSMT15m
115Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu HSMT914m
116Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu HSMT6hộp
117Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,25100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,25100m3
119Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT5cái
120Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT5cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Theo yêu cầu HSMT0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25Theo yêu cầu HSMT2,05100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20Theo yêu cầu HSMT0,6100m
124Lắp đặt cút PPR, D25Theo yêu cầu HSMT10cái
125Lắp đặt tê đều PPR, D32Theo yêu cầu HSMT3cái
126Lắp đặt tê thu PPR, D32x25Theo yêu cầu HSMT6cái
127Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo yêu cầu HSMT10cái
128Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo yêu cầu HSMT12cái
129Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo yêu cầu HSMT3cái
130Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu HSMT12cái
131Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT72cái
132Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT36cái
133Lắp nút bịt nhựa, D14Theo yêu cầu HSMT84cái
134Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu HSMT2cái
135Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4mTheo yêu cầu HSMT1cái
136Lắp đặt rắc co PPR, D32Theo yêu cầu HSMT2cái
137Lắp đặt rắc co PPR, D25Theo yêu cầu HSMT12cái
138Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan)Theo yêu cầu HSMT1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu HSMT0,82100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT0,76100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu HSMT0,8100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu HSMT0,77100m
143Lắp đặt Cút PVC, D110Theo yêu cầu HSMT12cái
144Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu HSMT10cái
145Lắp đặt Cút PVC, D60Theo yêu cầu HSMT24cái
146Lắp đặt Y PVC, D110Theo yêu cầu HSMT48cái
147Lắp đặt Y PVC, D60Theo yêu cầu HSMT27cái
148Lắp đặt Tê PVC, D110Theo yêu cầu HSMT3cái
149Lắp đặt Côn thu, D110-42Theo yêu cầu HSMT6cái
150Lắp đặt Côn thu, D60-42Theo yêu cầu HSMT12cái
151Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo yêu cầu HSMT12cái
152Lắp đặt Chếch PVC, D60Theo yêu cầu HSMT6cái
153Lắp đặt Chếch PVC, D42Theo yêu cầu HSMT36cái
154Lắp Bịt PVC, D110Theo yêu cầu HSMT30cái
155Lắp Bịt PVC, D60Theo yêu cầu HSMT12cái
156Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo yêu cầu HSMT12cái
157Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu HSMT10cái
158Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT30bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT30cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT6bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT6bộ
162Lắp đặt vòi rửa tayTheo yêu cầu HSMT30bộ
163Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT12cái
164Giá chân gươngTheo yêu cầu HSMT12cái
165Móc treo khănTheo yêu cầu HSMT12cái
166Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT2bể
167Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT18bộ
168Máng rửa tay Inox dài 4,28m (cả vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu HSMT6cái
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,861m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,7635m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0715100m2
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1938tấn
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1029tấn
174Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6308m3
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,2845m2
176Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT30,2845m2
177Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,1923m2
178Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8m2
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8m3
180Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,04100m2
181Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0989tấn
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT81cấu kiện
183Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu HSMT0,03100m
184Cút sành D110Theo yêu cầu HSMT3cái
185Chi tiết nắp bể phốtTheo yêu cầu HSMT1cái
D TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: NHÀ ĂN VÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,3272100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,4142m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,2552tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,9288tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,7182100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,55m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7494m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,4161m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0556100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,1111m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1461100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2333100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0208tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1518tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1452100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7986m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2778m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT26,2109m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT1,3358m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0242tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0913tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,1094100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7481m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4736100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1129tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,5489tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,6395m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3734100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2736tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,2486m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,1062m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8207m3
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,6536tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,6536tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT37,441m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu HSMT1,4612100m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,4611tấn
38Lắp đặt bu lông neo, tấm bản (Đơn giá bao gồm vật liệu + nhân công)Theo yêu cầu HSMT16bộ
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,4611tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT22,11161m2
41Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm hệ 4500 (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT10,8m2
42Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm hệ 4500 (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT14,58m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT4bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT9bộ
45Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT7,02m2
46Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT19,44m2
47Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm,bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạkẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu HSMT87,924m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT153,7621m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT28,776m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT106,893m2
51Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT68,292m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,5362m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT13,6882m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,6882m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT47,362m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,3388m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,82m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,82m
59Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT113,3046m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT180,2941m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT194,3218m2
62Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT16,176m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,052100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0327tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,4162m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT0,3696m3
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT7,336m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,6296m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT5,202m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,3m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2528m3
72Vét rãnh tạo sần (Vận dụng mã tính nhân công*50%)Theo yêu cầu HSMT12m
73Lắp đặt tủ chứa aptomat 4-6 modulTheo yêu cầu HSMT1hộp
74Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 20ATheo yêu cầu HSMT3cái
76Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16ATheo yêu cầu HSMT1cái
77Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m-2x18WTheo yêu cầu HSMT8bộ
78Lắp đặt đèn Compact ốp trần 22WTheo yêu cầu HSMT4bộ
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu HSMT98m
80Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/ PVC 0,6/1kV 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT40m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT73m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT83m
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
85Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT13cái
86Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT3cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D32mmTheo yêu cầu HSMT0,5100 m
88Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu HSMT0,02100m
89Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT2cái
90Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT2cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo yêu cầu HSMT3cái
92Lắp đặt cút nhựa HDPE - D32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
93Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
94Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - D32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
95Lắp đặt tê đều nhựa HDPE - D32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT0,32100m
97Lắp đặt cút PVC, D90Theo yêu cầu HSMT3cái
98Lắp đặt tê PVC, D90Theo yêu cầu HSMT3cái
99Lắp nút bịt nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT6cái
100Lắp đặt ga thu sàn inox, D90Theo yêu cầu HSMT2cái
101Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu HSMT2cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT3bộ
103Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu HSMT3bộ
E PHẦN PCCC TRƯỜNG MN THANH VÂN
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo yêu cầu HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT6,510 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo yêu cầu HSMT9hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo yêu cầu HSMT4cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT300m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT150m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT80m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT4hộp
15Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mmTheo yêu cầu HSMT80m
16Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1,85 đèn
17Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu HSMT4,45 đèn
18Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT150m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT2hộp
22Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT20bình
23Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT10bình
24Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT10bộ
25Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT10cái
26Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo yêu cầu HSMT10cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,63100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
29Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT26cái
30Mặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu HSMT2cái
31Bích thép rỗng D50Theo yêu cầu HSMT2cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT8cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT4cái
37Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo yêu cầu HSMT2cái
38Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
39Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT2cái
40Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo yêu cầu HSMT4cuộn
41Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo yêu cầu HSMT4bộ
42Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo yêu cầu HSMT4cái
43Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu HSMT0,7100m
45Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
46Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
47Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
48Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
49Rọ gang D100Theo yêu cầu HSMT2cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo yêu cầu HSMT1cái
51Zoăng cao su D100Theo yêu cầu HSMT24cái
52Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo yêu cầu HSMT1tủ
53Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,299100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,239100m3
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo yêu cầu HSMT12m
56Buloong M16x12Theo yêu cầu HSMT208bộ
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT26,0621m2
58Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT3,54100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,932100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,784m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,125m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,003tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,465tấn
64Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT0,095100m2
65Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu HSMT2,316100m2
66Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,042tấn
67Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,952tấn
68Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,009tấn
69Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,05m3
70Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,75100m2
71Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
72Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,845tấn
73Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,614m3
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT127,07m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT127,07m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,925m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT114m2
78Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo yêu cầu HSMT1cái
79Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17mTheo yêu cầu HSMT1cái
80CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
F TRƯỜNG THCS QUANG MINH
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT5,957100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,441m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT3,284tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT3,387tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT5,746tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT4,455100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,677100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT98,433m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,47m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT48,879m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT42,172m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT5,789100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,976tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,074tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,514tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,445100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,932m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,128tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,549tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,21tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT72,333m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,925100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,532100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,194tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT104,481m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,601100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,298tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,83tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,273m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,26100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,01100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,218m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,76tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,564tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,961100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,824m3
37Bu lông neo M20x700Theo yêu cầu HSMT16bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,875tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,875tấn
40Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,485tấn
41Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,153tấn
42Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,366tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT3,003tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT148,5961m2
45Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,484tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT60,555m2
47Bu lông M22x600mmTheo yêu cầu HSMT16bộ
48Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,655tấn
49Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,655tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu HSMT0,761tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,761tấn
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,232tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,232tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT48,6591m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,879100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT172,267m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT33,139m3
58Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,309m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT481,085m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT69,346m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT321,149m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT229,701m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.405,32m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT592,455m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.060,112m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT871,58m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.287,589m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT465,44m
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,06m
70Khoét chỉ âm cột (Vận dụng mã tính nhân công*50%)Theo yêu cầu HSMT82,4m
71Vét rãnh tầng 2 và tầng 3 (Vận dụng mã tính nhân công *50%)Theo yêu cầu HSMT82,8m
72Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT1.111,538m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,376m3
74Láng granitôTheo yêu cầu HSMT70,716m2
75Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,63tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT42,3051m2
77Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT19,712m2
78Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu HSMT1trụ
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,618m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT44,714m2
81Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,847m2
82Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,668tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT181,91m2
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,668tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo yêu cầu HSMT4,346100m2
86Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT64,8m2
87Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
88Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT97,2m2
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT72bộ
90Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT113,88m2
91Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,617tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT78,2281m2
93Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT86,92m2
94Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT148,5m2
95Tôn bịt ô thăm mái bao gồm bản lề và móc chốt (Đã bao gồm vật liệu, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu HSMT1cái
96Thép D18 thang thăm máiTheo yêu cầu HSMT8cái
97Khóa cửa máiTheo yêu cầu HSMT1cái
98Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT28,986m2
99Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu HSMT3hộp
100Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT12hộp
101Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100ATheo yêu cầu HSMT1cái
102Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo yêu cầu HSMT2cái
103Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu HSMT12cái
104Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo yêu cầu HSMT36cái
105Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu HSMT12cái
106Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36WTheo yêu cầu HSMT72bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22WTheo yêu cầu HSMT30bộ
108Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu HSMT27cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT3cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT72cái
111Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT48cái
112Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu HSMT65m
113Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo yêu cầu HSMT12m
114Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu HSMT158m
115Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu HSMT789m
116Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu HSMT878m
117Consol đón điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu HSMT9cọc
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
120Thanh tiếp địa 25x4Theo yêu cầu HSMT6,28kg
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu HSMT40m
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT66m
123Cáp đồng M50Theo yêu cầu HSMT15m
124Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu HSMT912m
125Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu HSMT12hộp
126Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2100m3
128Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT5cái
129Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT5cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT0,9100m
131Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo yêu cầu HSMT8cái
132Đai neo ống inox D90Theo yêu cầu HSMT32cái
133Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT8cái
G PHẦN PCCC TRƯỜNG THCS QUANG MINH
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo yêu cầu HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,910 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,25 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo yêu cầu HSMT6hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo yêu cầu HSMT3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT210m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT95m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT210m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT95m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT3hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT15 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu HSMT1,65 đèn
16Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT95m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT95m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT1hộp
20Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT12bình
21Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
22Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT6bộ
23Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT6cái
24Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,405100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT0,24100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT0,12100m
29Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT26cái
30Mặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu HSMT2cái
31Bích thép rỗng D50Theo yêu cầu HSMT2cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo yêu cầu HSMT4cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT12cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT10cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT6cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo yêu cầu HSMT2cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80Theo yêu cầu HSMT1cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65Theo yêu cầu HSMT1cái
41Vòi D50x20cmTheo yêu cầu HSMT6cuộn
42Lăng phun D50/13Theo yêu cầu HSMT6cái
43Van góc D50Theo yêu cầu HSMT6cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT3cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
46Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo yêu cầu HSMT1cái
47Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
48Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT1cái
49Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo yêu cầu HSMT2cuộn
50Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo yêu cầu HSMT2bộ
51Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo yêu cầu HSMT2cái
52Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cmTheo yêu cầu HSMT6hộp
53Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
54Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu HSMT0,515100m
55Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
56Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
57Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
58Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
59Rọ gang D100Theo yêu cầu HSMT2cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo yêu cầu HSMT1cái
61Zoăng cao su D100Theo yêu cầu HSMT24cái
62Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo yêu cầu HSMT1tủ
63Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,09100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,072100m3
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo yêu cầu HSMT12m
66Buloong M16x12Theo yêu cầu HSMT208bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT17,431m2
68Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT3,54100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,932100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,784m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,125m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,003tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,465tấn
74Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT0,095100m2
75Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu HSMT2,316100m2
76Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,042tấn
77Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,952tấn
78Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,009tấn
79Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,05m3
80Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,75100m2
81Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
82Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,845tấn
83Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,614m3
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT127,07m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT127,07m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,925m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT114m2
88Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo yêu cầu HSMT1cái
89Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17mTheo yêu cầu HSMT1cái
90CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
H TRƯỜNG THCS THANH VÂN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT6,014100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT38,82m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT3,002tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT3,309tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT5,808tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT4,254100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,778100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT96,302m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,12m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT48,628m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT39,647m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT5,695100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu HSMT3,19110m³/1km
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,013tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,273tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,514tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,825100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,98m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,605tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,571tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,59tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT77,13m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT6,236100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,728100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,991tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT111,976m3
27Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT11,34100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,454tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,619tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,796m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,2100m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,01100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,218m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,76tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,564tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,961100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,824m3
38Bu lông neo M20x700Theo yêu cầu HSMT16bộ
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,875tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,875tấn
41Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,485tấn
42Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,153tấn
43Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,366tấn
44Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT3,003tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT148,5961m2
46Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,484tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT60,555m2
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT178,278m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT47,038m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,9m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT455,165m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT130,502m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT409,043m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT224,567m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.411,652m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT623,578m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.133,954m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT864,209m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.393,751m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT204,114m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT393,496m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,96m
63Khoét chỉ âm cột (Vận dụng mã tính nhân công 50%)Theo yêu cầu HSMT65,92m
64Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT1.153,049m2
65Vét rãnh thu nước (vận dụng mã tính nhân công 50%)Theo yêu cầu HSMT83,94m
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,376m3
67Láng granitôTheo yêu cầu HSMT70,716m2
68Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,223tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT24,8061m2
70Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT19,712m2
71Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu HSMT1trụ
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,183m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT17,412m2
74Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,412m2
75Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,917tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT100,071m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,917tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo yêu cầu HSMT4,665100m2
79Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT64,8m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
81Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT97,2m2
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT72bộ
83Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT113,88m2
84Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,371tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT42,528m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT38,2751m2
87Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT148,5m2
88Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,299tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT21,9381m2
90Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT11,24m2
91Tôn bịt ô thăm mái bao gồm bản lề và móc chốt (Đã bao gồm vật liệu, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu HSMT1cái
92Thép D18 thang trèoTheo yêu cầu HSMT8cái
93Khóa cửa máiTheo yêu cầu HSMT1cái
94Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT42,11m2
95Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu HSMT3hộp
96Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT12hộp
97Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100ATheo yêu cầu HSMT1cái
98Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo yêu cầu HSMT2cái
99Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu HSMT12cái
100Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo yêu cầu HSMT36cái
101Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu HSMT12cái
102Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36WTheo yêu cầu HSMT72bộ
103Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22WTheo yêu cầu HSMT30bộ
104Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu HSMT27cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT3cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT72cái
107Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT48cái
108Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu HSMT65m
109Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo yêu cầu HSMT12m
110Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu HSMT146m
111Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu HSMT789m
112Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu HSMT878m
113Consol đón điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
114Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu HSMT9cọc
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
116Thanh tiếp địa 25x4Theo yêu cầu HSMT6,28kg
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu HSMT40m
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT66m
119Cáp đồng M50Theo yêu cầu HSMT6,75kg
120Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu HSMT906m
121Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu HSMT12hộp
122Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2100m3
124Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT5cái
125Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT5cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT0,9100m
127Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo yêu cầu HSMT8cái
128Đai neo ống inox D90Theo yêu cầu HSMT32cái
129Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT8cái
I PHẦN PCCC TRƯỜNG THCS THANH VÂN
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo yêu cầu HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,25 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo yêu cầu HSMT6hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo yêu cầu HSMT3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT80m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT180m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT80m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT3hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT15 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu HSMT1,85 đèn
16Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT90m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT90m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT1hộp
20Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT12bình
21Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
22Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT6bộ
23Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT6cái
24Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,35100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT0,24100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT0,12100m
29Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT26cái
30Mặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu HSMT2cái
31Bích thép rỗng D50Theo yêu cầu HSMT2cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo yêu cầu HSMT4cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT12cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT10cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT6cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo yêu cầu HSMT2cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80Theo yêu cầu HSMT1cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65Theo yêu cầu HSMT1cái
41Vòi D50x20cmTheo yêu cầu HSMT6cuộn
42Lăng phun D50/13Theo yêu cầu HSMT6cái
43Van góc D50Theo yêu cầu HSMT6cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT3cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
46Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo yêu cầu HSMT1cái
47Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
48Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT1cái
49Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo yêu cầu HSMT2cuộn
50Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo yêu cầu HSMT2bộ
51Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo yêu cầu HSMT2cái
52Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cmTheo yêu cầu HSMT6hộp
53Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
54Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu HSMT0,51100m
55Lắp đặt máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17mTheo yêu cầu HSMT1cái
56Lắp đặt máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8mTheo yêu cầu HSMT1cái
57Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
58Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
59Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
60Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
61Rọ gang D100Theo yêu cầu HSMT2cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo yêu cầu HSMT1cái
63Zoăng cao su D100Theo yêu cầu HSMT24cái
64Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo yêu cầu HSMT1tủ
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,09100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT7,2100m3
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo yêu cầu HSMT12m
68Buloong M16x12Theo yêu cầu HSMT208bộ
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT17,271m2
70Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT3,54100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,932100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,784m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,125m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,003tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,465tấn
76Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT0,095100m2
77Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu HSMT2,316100m2
78Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,042tấn
79Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,952tấn
80Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,009tấn
81Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,05m3
82Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,75100m2
83Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
84Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,845tấn
85Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,614m3
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT127,07m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT127,07m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,925m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT114m2
90Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo yêu cầu HSMT1cái
91Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17mTheo yêu cầu HSMT1cái
92CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
J TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT205,8845m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT1,217tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu HSMT33,8634m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu HSMT10,9626m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu HSMT44,8259m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu HSMT0,4483100m3
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,2684100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,9441m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0267tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,177tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0359100m2
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,1285100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,9564m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,2268m3
15Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,1272m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5908m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,6487100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3803100m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3271tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,5841tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1243tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,0342100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,3181m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7025tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,1021tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT21,292m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,5325100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,4165100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,0498tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,7507m3
31Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,3681100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1954tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0438tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,5204m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,4014100m2
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan =10cmTheo yêu cầu HSMT261 lỗ khoan
37Mua keo Ramset Epcon G5/650ml/TuýpTheo yêu cầu HSMT0,2261tuýp
38Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,098m2
39Bơm keo vào lỗTheo yêu cầu HSMT26lỗ
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3818tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1108tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,3027100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,2248m3
44Bu lông neo M22x600Theo yêu cầu HSMT24bộ
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT1,1319tấn
46Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT1,1319tấn
47Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,2763tấn
48Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,6866tấn
49Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,719tấn
50Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT3,6819tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT166,42121m2
52Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,3723tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT48,675m2
54Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT74,3656m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6904m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT7,5634m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9356m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT153,9778m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT177,0816m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT76,0406m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT87,6208m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT346,896m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT109,734m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT43,024m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT267,2m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT69,6096m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT425,524m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT811,4508m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT106,28m
70Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT275,1742m2
71Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT27,009m2
72Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0814tấn
73Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0201tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT8,757m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT79,12991m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT98,0846m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT98,0846m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,3608m2
79Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,421tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT100,56481m2
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,421tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT2,0588100m2
83Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT58,5m2
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT8bộ
85Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
86Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT43,152m2
87Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,1495tấn
88Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0537tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT147,69881m2
90Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT20,5716m2
91Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT47,52m2
92Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
93Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT4hộp
94Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo yêu cầu HSMT1cái
95Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-32ATheo yêu cầu HSMT4cái
96Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo yêu cầu HSMT12cái
97Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu HSMT5cái
98Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/ 2x36WTheo yêu cầu HSMT24bộ
99Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo yêu cầu HSMT10bộ
100Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT5cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT24cái
103Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu HSMT16cái
104Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo yêu cầu HSMT16m
105Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu HSMT35m
106Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu HSMT212m
107Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu HSMT296m
108Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu HSMT5cọc
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT4cái
110Thanh tiếp địa 25x4Theo yêu cầu HSMT7,85kg
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu HSMT38m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT65m
113Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu HSMT272m
114Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu HSMT4hộp
115Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,19100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,19100m3
117Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT4cái
118Bulong đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu HSMT4cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT0,765100m
120Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu HSMT20cái
121Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu HSMT10cái
K PHẦN PCCC TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo yêu cầu HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,25 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo yêu cầu HSMT6hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo yêu cầu HSMT3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT75m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT220m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT75m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT30m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT3hộp
15Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mmTheo yêu cầu HSMT30m
16Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT15 đèn
17Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu HSMT1,65 đèn
18Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT110m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT110m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo yêu cầu HSMT1hộp
22Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT12bình
23Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
24Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT6bộ
25Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT6cái
26Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo yêu cầu HSMT6cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT0,24100m
30Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT26cái
31Mặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu HSMT2cái
32Bích thép rỗng D50Theo yêu cầu HSMT2cái
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo yêu cầu HSMT2cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT8cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT7cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT5cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo yêu cầu HSMT1cái
40Vòi D50x20cmTheo yêu cầu HSMT3cuộn
41Lăng phun D50/13Theo yêu cầu HSMT3cái
42Van góc D50Theo yêu cầu HSMT3cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT3cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
45Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo yêu cầu HSMT1cái
46Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo yêu cầu HSMT1cái
47Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT1cái
48Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo yêu cầu HSMT2cuộn
49Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo yêu cầu HSMT2bộ
50Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo yêu cầu HSMT2cái
51Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cmTheo yêu cầu HSMT3hộp
52Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
53Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu HSMT0,36100m
54Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
55Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
56Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
57Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
58Rọ gang D100Theo yêu cầu HSMT2cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo yêu cầu HSMT1cái
60Zoăng cao su D100Theo yêu cầu HSMT24cái
61Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo yêu cầu HSMT1tủ
62Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,09100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT7,2100m3
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo yêu cầu HSMT12m
65Buloong M16x12Theo yêu cầu HSMT208bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT12,561m2
67Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT2,2100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,599100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,111m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,58m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,98tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,225tấn
73Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT0,085100m2
74Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu HSMT1,559100m2
75Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,726tấn
76Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,192tấn
77Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,698m3
78Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,565100m2
79Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,02tấn
80Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,053tấn
81Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,426m3
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT73,876m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,876m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,418m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT90,46m2
86Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo yêu cầu HSMT1cái
87Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17mTheo yêu cầu HSMT1cái
88CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dungCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 7 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng.+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ khác 6 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 70 Số lượng: ≥ 70 người (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải phải đáp ứng tối thiểu 50 công nhân, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động4
2 Cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
3 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động6
4 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động6
5 Máy ủi Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động5
7 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động8
8 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động8
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động10
10 Máy nén khí Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy hàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
12 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động6
13 Máy vận thăng Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động4
14 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
15 Đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động8
16 Đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->