Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Thanh Vân, 04 phòng TH Thanh Vân, các hạng mục: 08 phòng và 06 phòng, nhà hiệu bộ, bếp, nhà ăn trường MN Thanh Vân, 12 phòng học trường THCS Quang Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Thanh Vân, 04 phòng TH Thanh Vân, các hạng mục: 08 phòng và 06 phòng, nhà hiệu bộ, bếp, nhà ăn trường MN Thanh Vân, 12 phòng học trường THCS Quang Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 18:10:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,230,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dungCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng.+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 70 người (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải phải đáp ứng tối thiểu 50 công nhân, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Thanh Vân, 04 phòng TH Thanh Vân, các hạng mục: 08 phòng và 06 phòng, nhà hiệu bộ, bếp, nhà ăn trường MN Thanh Vân, 12 phòng học trường THCS Quang Minh Xây dựng cơ sở vật chất một số trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở thuộc các xã Thanh Vân, Mai Trung, Quang Minh, Mai Đình, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên của liên danh phải đáp ứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công việc mình đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 1,154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,341 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,655 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,337 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,869 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,713 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,828 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,708 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,478 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,384 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,621 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,646 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,136 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,096 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 29,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,994 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,658 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,473 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,178 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,165 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,155 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,283 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,161 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,82 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 80,658 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,989 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,624 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,812 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,812 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 62,01 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,773 | 100m² |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 57,141 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 500,49 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 204,93 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 66,952 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 71,283 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 299,403 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 158,446 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 96,952 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.000,99 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 334,405 | m2 |
| 55 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 57,48 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 59 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 22,14 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,127 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 15,36 | m2 |
| 62 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 45,36 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,099 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 11,07 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 9,8 | m2 |
| 66 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đai giữ ống + vít nở | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 68 | Thang lên mái, thang khỉ thép D =18 trơn | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 69 | Sắt bật liên kết | Theo yêu cầu HSMT | 55,44 | kg |
| 70 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 71 | Khoá cửa mái | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,847 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 54,507 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 54,507 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 132,72 | m |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 26,877 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 19,903 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 255,439 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,859 | m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m, 2x18W | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x22w | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 68 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 251 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 290 | m |
| 99 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu HSMT | 305 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu HSMT | 5 | hộp |
| 101 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cọc |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 103 | Thanh tiếp địa 25x3 | Theo yêu cầu HSMT | 6,28 | kg |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu HSMT | 25 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 106 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 108 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 109 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 110 | Con sứ đón điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 2,25 | kg |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Theo yêu cầu HSMT | 0,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo yêu cầu HSMT | 0,45 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 20 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu PPR, D25x20 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PPR, D25/20 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PPR, D20 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren PPR, D20 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa, D20 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,61 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn thu, D110-42 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu, D60-34 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút PVC, D75 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt Chếch PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chếch PVC, D34 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp Bịt PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp Bịt PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp Bịt PVC, D34 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 155 | Ống kiểm tra PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 156 | Ống kiểm tra PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 157 | Miệng thông tắc PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 158 | Miệng thông tắc PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu inox D100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu nước mưa PVC, D100mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 167 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 168 | Xô để rác | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 169 | Dây cấp thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 171 | Van phao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 172 | Đai inox treo ống D110 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 173 | Đai inox treo ống D90 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 174 | Đai inox treo ống D60 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 175 | Đai inox treo ống D42 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 176 | Đai inox treo ống D34 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,437 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,802 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,237 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,257 | tấn |
| 182 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,093 | m3 |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,836 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 30,285 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,776 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,838 | m2 |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,205 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 191 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| B | TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 3,9347 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,9194 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,3428 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,8694 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,2318 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 4,2251 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 2,3952 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 91,2842 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,4342 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,1112 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 72,7865 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 4,8433 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,1782 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,836 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 4,2956 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 28,8922 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,3688 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 9,8246 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2086 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,1602 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,5177 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,8793 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 13,2261 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 139,2493 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 14,1752 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1336 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9405 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,5931 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,1995 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3343 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7431 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5904 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,6878 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,9552 | m3 |
| 37 | Bu lông neo M22x600mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,6552 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,6552 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7614 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7614 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 48,16 | 1m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,232 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,232 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,8786 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 297,9798 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 51,1575 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,6167 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 481,1688 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 278,9814 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 286,3256 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 258,1282 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.991,354 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 551,7728 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.417,5227 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.171,2518 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 4.094,0017 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 399,36 | m |
| 59 | Khoét chỉ âm cột (Vận dụng mã tính nhân công *50%) | Theo yêu cầu HSMT | 62,24 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.275,5185 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 102,0264 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - KT300x450, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 477,4144 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,764 | m3 |
| 64 | Láng granitô | Theo yêu cầu HSMT | 46,048 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0874 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 12,958 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 10,0005 | 1m2 |
| 68 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 91,572 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 152,62 | m2 |
| 71 | Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 152,62 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,909 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 183,6886 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,909 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,1179 | 100m2 |
| 76 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 145,36 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 32 | bộ |
| 78 | + Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 96,36 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 80 | bộ |
| 82 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 112,9675 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,3511 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 52,033 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 57,8144 | m2 |
| 86 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 200,016 | m2 |
| 87 | Thép D18 thang thăm mái | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 88 | Sắt bật liên kết | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 89 | Cửa mái bằng tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 90 | Khóa cửa mái | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 91 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) | Theo yêu cầu HSMT | 37,15 | m2 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 47,5651 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-150A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-40A | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36W | Theo yêu cầu HSMT | 80 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo yêu cầu HSMT | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 265 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 920 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.369 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cọc |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 114 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo yêu cầu HSMT | 6,28 | kg |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 116 | Dây dẫn sét D12 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 117 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu HSMT | 1.277 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu HSMT | 8 | hộp |
| 120 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 122 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 123 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 50 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê đều PPR, D50 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 96 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo yêu cầu HSMT | 128 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông PPR, D50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 145 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co PPR, D50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 147 | Giếng khoan | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 0,56 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn thu, D110-75 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn thu, D75-42 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 159 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 163 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 164 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 165 | Cút sành D110 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 40 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi gạt | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 174 | Giá chân gương | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 175 | Móc treo khăn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 176 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 177 | Giá để xà phòng | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 178 | Giá để cốc | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 181 | Máng rửa tay Inox (Đã bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 40 | bộ |
| 183 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7635 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1938 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1029 | tấn |
| 189 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6308 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,2845 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 60,569 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1923 | m2 |
| 193 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m2 |
| 194 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0989 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 199 | Cút sành D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 200 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| C | TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 2,6111 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,918 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9079 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 5,3551 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6159 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 2,9029 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,6355 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 61,1983 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,0308 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0382 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 48,9711 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 3,1786 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,5374 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,418 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,9465 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,8634 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,653 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 6,1063 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0695 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 50,7981 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,8068 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,6592 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 9,7266 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 102,6419 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 10,3229 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7762 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,1557 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,9251 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1588 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0942 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2133 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,3366 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,3705 | m3 |
| 37 | Bu lông neo M20x400 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,2004 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,2004 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,3805 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1,3805 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 68,6902 | 1m2 |
| 43 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 0,1383 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 22,858 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 211,0024 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,5967 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,3703 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 384,6444 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 159,678 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 214,9683 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 562,4133 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.425,686 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 380,6792 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.032,2852 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 852,4307 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.307,9237 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 277 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 814,0422 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 153,9702 | m2 |
| 60 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 21,6 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - KT300X450mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 365,3334 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8316 | m3 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 25,848 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0879 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 10,0581 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 12,958 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 68 | Thang thăm mái thép D18 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 69 | Sắt bật liên kết | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 70 | Cửa bịt ô thăm mái bằng tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 71 | Khóa cửa mái | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 28,3906 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 51,5666 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 51,5666 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,903 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 177,5215 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,903 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 5,7801 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 167,635 | m2 |
| 80 | + Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 53 | bộ |
| 84 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 75,475 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,3313 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 37,5509 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 41,7232 | m2 |
| 88 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 147,868 | m2 |
| 89 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 22,1046 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-40A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36W | Theo yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo yêu cầu HSMT | 41 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 104 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 116 | m |
| 107 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 703 | m |
| 108 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.009 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cọc |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 111 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo yêu cầu HSMT | 6,28 | kg |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 113 | Dây dẫn sét D12 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 114 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu HSMT | 914 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 117 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 119 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 120 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo yêu cầu HSMT | 2,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo yêu cầu HSMT | 84 | cái |
| 134 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 135 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 138 | Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,82 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 0,77 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn thu, D110-42 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Côn thu, D60-42 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt Chếch PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 154 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 155 | Lắp Bịt PVC, D60 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 164 | Giá chân gương | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 165 | Móc treo khăn | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 168 | Máng rửa tay Inox dài 4,28m (cả vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7635 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1938 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1029 | tấn |
| 174 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6308 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,2845 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 30,2845 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1923 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m2 |
| 179 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0989 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 184 | Cút sành D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 185 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| D | TRƯỜNG MN THANH VÂN; HẠNG MỤC: NHÀ ĂN VÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,4142 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2552 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9288 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,55 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7494 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4161 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1111 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1461 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0208 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1518 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7986 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2778 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 26,2109 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3358 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0242 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0913 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7481 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4736 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1129 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5489 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,6395 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3734 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2736 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,2486 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,1062 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8207 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,6536 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,6536 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 37,44 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,4612 | 100m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4611 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bu lông neo, tấm bản (Đơn giá bao gồm vật liệu + nhân công) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4611 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 22,1116 | 1m2 |
| 41 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm hệ 4500 (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 10,8 | m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm hệ 4500 (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 14,58 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,02 | m2 |
| 46 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 19,44 | m2 |
| 47 | Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm,bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạkẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu HSMT | 87,924 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 153,7621 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 28,776 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 106,893 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x450mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 68,292 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,5362 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 13,6882 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,6882 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 47,362 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 37,3388 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,82 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,82 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 113,3046 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 180,2941 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 194,3218 | m2 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 16,176 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0327 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4162 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3696 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,336 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,6296 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,202 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2528 | m3 |
| 72 | Vét rãnh tạo sần (Vận dụng mã tính nhân công*50%) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ chứa aptomat 4-6 modul | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m-2x18W | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần 22W | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 98 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/ PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 73 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 83 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE - D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,32 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ga thu sàn inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| E | PHẦN PCCC TRƯỜNG MN THANH VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 6,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bình |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 26 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 30 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 40 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cuộn |
| 41 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 49 | Rọ gang D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 51 | Zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 56 | Buloong M16x12 | Theo yêu cầu HSMT | 208 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 26,062 | 1m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 3,54 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,784 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,125 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,465 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu HSMT | 2,316 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,952 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,009 | tấn |
| 69 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,05 | m3 |
| 70 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,845 | tấn |
| 73 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,614 | m3 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 127,07 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 127,07 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,925 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 114 | m2 |
| 78 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 79 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 80 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| F | TRƯỜNG THCS QUANG MINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 5,957 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 37,441 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,284 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,387 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 5,746 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 4,455 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,677 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 98,433 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,47 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 48,879 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 42,172 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,789 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,976 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,514 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,445 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,932 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,549 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,21 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 72,333 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,925 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 10,194 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 104,481 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 10,601 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,298 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,83 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,273 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,218 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,564 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,824 | m3 |
| 37 | Bu lông neo M20x700 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,875 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,875 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,485 | tấn |
| 41 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,153 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,366 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,003 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 148,596 | 1m2 |
| 45 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,484 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 60,555 | m2 |
| 47 | Bu lông M22x600mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,655 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,655 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 0,761 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,761 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,232 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,232 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 48,659 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 172,267 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 33,139 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,309 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 481,085 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 69,346 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 321,149 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 229,701 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.405,32 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 592,455 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.060,112 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 871,58 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.287,589 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 465,44 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,06 | m |
| 70 | Khoét chỉ âm cột (Vận dụng mã tính nhân công*50%) | Theo yêu cầu HSMT | 82,4 | m |
| 71 | Vét rãnh tầng 2 và tầng 3 (Vận dụng mã tính nhân công *50%) | Theo yêu cầu HSMT | 82,8 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.111,538 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,376 | m3 |
| 74 | Láng granitô | Theo yêu cầu HSMT | 70,716 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 42,305 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 19,712 | m2 |
| 78 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,618 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 44,714 | m2 |
| 81 | Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,847 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,668 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 181,9 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,668 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,346 | 100m2 |
| 86 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 64,8 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 88 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 97,2 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 90 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 113,88 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,617 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 78,228 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 86,92 | m2 |
| 94 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 148,5 | m2 |
| 95 | Tôn bịt ô thăm mái bao gồm bản lề và móc chốt (Đã bao gồm vật liệu, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thép D18 thang thăm mái | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 97 | Khóa cửa mái | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 98 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 28,986 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 106 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36W | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 158 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 789 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 878 | m |
| 117 | Consol đón điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cọc |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 120 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo yêu cầu HSMT | 6,28 | kg |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 66 | m |
| 123 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu HSMT | 912 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 126 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 128 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 129 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 132 | Đai neo ống inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 133 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| G | PHẦN PCCC TRƯỜNG THCS QUANG MINH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,405 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 30 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Vòi D50x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cuộn |
| 42 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 43 | Van góc D50 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 49 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cuộn |
| 50 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,515 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 59 | Rọ gang D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 61 | Zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 66 | Buloong M16x12 | Theo yêu cầu HSMT | 208 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 17,43 | 1m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 3,54 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,784 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,125 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,465 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu HSMT | 2,316 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,952 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,009 | tấn |
| 79 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,05 | m3 |
| 80 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,845 | tấn |
| 83 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,614 | m3 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 127,07 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 127,07 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,925 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 114 | m2 |
| 88 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 89 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 90 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| H | TRƯỜNG THCS THANH VÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 6,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,82 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,002 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,309 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 5,808 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 4,254 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 96,302 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,12 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 48,628 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 39,647 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,695 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 3,191 | 10m³/1km |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,514 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,825 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27,98 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,605 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,571 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 77,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 6,236 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 10,991 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 111,976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 11,34 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,454 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,619 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,796 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,218 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,564 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,824 | m3 |
| 38 | Bu lông neo M20x700 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,875 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,875 | tấn |
| 41 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,485 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,153 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,366 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,003 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 148,596 | 1m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,484 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 60,555 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 178,278 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 47,038 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,9 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 455,165 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 130,502 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 409,043 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 224,567 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.411,652 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 623,578 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.133,954 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 864,209 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.393,751 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 204,114 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 393,496 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,96 | m |
| 63 | Khoét chỉ âm cột (Vận dụng mã tính nhân công 50%) | Theo yêu cầu HSMT | 65,92 | m |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.153,049 | m2 |
| 65 | Vét rãnh thu nước (vận dụng mã tính nhân công 50%) | Theo yêu cầu HSMT | 83,94 | m |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,376 | m3 |
| 67 | Láng granitô | Theo yêu cầu HSMT | 70,716 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,223 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 24,806 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 19,712 | m2 |
| 71 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,183 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 17,412 | m2 |
| 74 | Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,412 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,917 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 100,07 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,917 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,665 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 64,8 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 97,2 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 83 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 113,88 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,371 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 42,528 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 38,275 | 1m2 |
| 87 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 148,5 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,299 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 21,938 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 11,24 | m2 |
| 91 | Tôn bịt ô thăm mái bao gồm bản lề và móc chốt (Đã bao gồm vật liệu, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 92 | Thép D18 thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 93 | Khóa cửa mái | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 94 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 42,11 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 102 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36W | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 146 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 789 | m |
| 112 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 878 | m |
| 113 | Consol đón điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cọc |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 116 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo yêu cầu HSMT | 6,28 | kg |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 66 | m |
| 119 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 6,75 | kg |
| 120 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu HSMT | 906 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 122 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 124 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 125 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 128 | Đai neo ống inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 129 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| I | PHẦN PCCC TRƯỜNG THCS THANH VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 30 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Vòi D50x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cuộn |
| 42 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 43 | Van góc D50 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 49 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cuộn |
| 50 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,51 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 61 | Rọ gang D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 63 | Zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 68 | Buloong M16x12 | Theo yêu cầu HSMT | 208 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 17,27 | 1m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 3,54 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,784 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,125 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,465 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu HSMT | 2,316 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,952 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,009 | tấn |
| 81 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,05 | m3 |
| 82 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,845 | tấn |
| 85 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,614 | m3 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 127,07 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 127,07 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,925 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 114 | m2 |
| 90 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 92 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 205,8845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu HSMT | 1,217 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu HSMT | 33,8634 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu HSMT | 10,9626 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HSMT | 44,8259 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,4483 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,9441 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0267 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,177 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,9564 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,2268 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1272 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5908 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6487 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3803 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3271 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,5841 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1243 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0342 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,3181 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,1021 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 21,292 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,5325 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,4165 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,0498 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,7507 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,3681 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1954 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0438 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5204 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,4014 | 100m2 |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan =10cm | Theo yêu cầu HSMT | 26 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Mua keo Ramset Epcon G5/650ml/Tuýp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2261 | tuýp |
| 38 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 0,098 | m2 |
| 39 | Bơm keo vào lỗ | Theo yêu cầu HSMT | 26 | lỗ |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3818 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1108 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,3027 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,2248 | m3 |
| 44 | Bu lông neo M22x600 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 1,1319 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 1,1319 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,2763 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,6866 | tấn |
| 49 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,719 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,6819 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 166,4212 | 1m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,3723 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 48,675 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 74,3656 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6904 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,5634 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9356 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 153,9778 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 177,0816 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 76,0406 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 87,6208 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 346,896 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 109,734 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 43,024 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 267,2 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 69,6096 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 425,524 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 811,4508 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 106,28 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 275,1742 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 27,009 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0814 | tấn |
| 73 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0201 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 8,757 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 79,1299 | 1m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 98,0846 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 98,0846 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 57,3608 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,421 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 100,5648 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,421 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,0588 | 100m2 |
| 83 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 58,5 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 43,152 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,1495 | tấn |
| 88 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0537 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 147,6988 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 20,5716 | m2 |
| 91 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 47,52 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-32A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/ 2x36W | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 212 | m |
| 107 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 296 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cọc |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 110 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo yêu cầu HSMT | 7,85 | kg |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu HSMT | 38 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu HSMT | 272 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 115 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 117 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 118 | Bulong đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,765 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| K | PHẦN PCCC TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 26 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 31 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bích thép rỗng D50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 40 | Vòi D50x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cuộn |
| 41 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 42 | Van góc D50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 48 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cuộn |
| 49 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 58 | Rọ gang D100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 60 | Zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 65 | Buloong M16x12 | Theo yêu cầu HSMT | 208 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 12,56 | 1m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,111 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,58 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,98 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu HSMT | 1,559 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,726 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,192 | tấn |
| 77 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,698 | m3 |
| 78 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,053 | tấn |
| 81 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,426 | m3 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 73,876 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,876 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 50,418 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 90,46 | m2 |
| 86 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 87 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 88 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380V; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dungCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng.+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 70 | Số lượng: ≥ 70 người (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải phải đáp ứng tối thiểu 50 công nhân, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 5 | Máy ủi | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 8 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 8 |
| 9 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 10 |
| 10 | Máy nén khí | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 15 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 8 |
| 16 | Đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi